1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 12. kiểu xâu

23 391 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC PHÉP TOÁN SO SÁNH  Các phép so sánh: Bằng=, khác, nhỏ hơn, nhỏ hơn hoặc bằng=  Để so sánh xâu, chúng ta phải dựa vào mã ASCII của kí tự trong xâu..  Muốn so sánh hai xâu bất kì ta

Trang 5

1. M T S  KHÁI NI M ộ ố ệ

 Ví d : ‘hocụ sinh’,  ‘Lop11B’,  ‘**’,   ‘’ ,  ‘’

Đây là xâu kí tự

 Xâu là dãy kí t  trong b  mã ASCII. M i kí t  ự ộ ỗ ự

đ c g i là m t ph n t  c a xâu.ượ ọ ộ ầ ử ủ

 S  l ng kí t  trong xâu đ c g i là đ  dài xâu.ố ượ ự ượ ọ ộ

 Xâu có đ  dài b ng 0 đ c g i là xâu r ng.ộ ằ ượ ọ ỗ

Trang 8

Var a: string;

 Chú ý: Khi khai báo bi n xâu mà không ch  ra đ  ế ỉ ộ

dài l n nh t c a xâu thì m c đ nh xâu có đ  dài ớ ấ ủ ặ ị ộ

Trang 9

Write (<danh sách k t qu  ra>);ế ả

writeln(<danh sách k t qu  ra>);ế ả

Trang 11

THAM CHI U Đ N T NG KÍ T  C A  ế ế ừ ự ủ

Trang 14

4. THAO TÁC Xử LÝ XÂU

B CÁC PHÉP TOÁN SO SÁNH

 Các phép so sánh: Bằng(=), khác(<>), nhỏ hơn(<), lớn hơn(>), nhỏ hơn hoặc bằng(<=), lớn hơn hoặc bằng(>=)

 Để so sánh xâu, chúng ta phải dựa vào mã ASCII của kí tự trong xâu

 Muốn so sánh hai xâu bất kì ta dùng 3 quy tắc so sánh xâu

Trang 15

QUY TắC 1

 Xâu A > xâu B nếu kí tự đầu tiên khác nhau giữa chúng

kể từ trái sang trong xâu A có mã ASCII lớn hơn

Ngày đăng: 01/02/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w