MỤC TIÊU HỌC TẬP Trình bày được định nghĩa thiếu máu Trình bày được các nguyên nhân gây thiếu máu thiếu sắt Mô tả được các triệu chứng lâm sàng của thiếu máu Nêu được các xét nghiệm chẩn đoán thiếu máu thiếu sắt Điều trị được bệnh nhân thiếu máu thiếu sắt ĐỊNH NGHĨA Thiếu máu là tình trạng giảm nồng độ hemoglobin trong máu của ngườibệnh so với người cùng giới, cùng lứa tuổi, cùng điều kiện sống. Người thiếu máu là người có các chỉ số trên thấp dưới 2SD so với quần thể cùng tuổi và giới.
Trang 1THIẾU MÁU THIẾU
SẮT Ở TRẺ EM
Trang 2MỤC TIÊU HỌC TẬP
1 Trình bày được định nghĩa thiếu máu
2 Trình bày được các nguyên nhân gây thiếu
Trang 4ĐỊNH NGHĨA
⦿ Thiếu máu là tình trạng giảm nồng độ
hemoglobin trong máu của người
bệnh so với người cùng giới, cùng lứa tuổi,
cùng điều kiện sống
⦿ Người thiếu máu là người có các chỉ số
trên thấp dưới 2SD so với quần thể cùng
tuổi và giới
Trang 7DỊCH TỄ
⦿ Thường gặp nhất ở trẻ từ 6-24 tháng.
⦿ Không khác biệt về giới
⦿ Trẻ gái vị thành niên có nguy cơ cao hơn
⦿ Theo WHO 2007, 30% trẻ em từ 0-4 tuổi
và 48% trẻ em từ 5-14 tuổi bị thiếu máu ở các nước đang phát triển.
Trang 8DỊCH TỄ
Trang 9CHUYỂN HÓA SẮT
NHU CẦU
Thải trừ
Phân bố
Hấp thu
Trang 11PHÂN BỐ
⦿ Sơ sinh: 250mg
⦿ 1 tuổi: 420mg
⦿ Trưởng thành: 3,5 – 4g
⦿ Sắt hem và sắt không hem
Huyết học lâm sàng nhi khoa, Nguyễn Công Khanh (2008)
Trang 1360mg 25% 50mg 15% 3-4mg 0,1%
Dự trữ 0,6-1,2g 30%
Huyết học lâm sàng nhi khoa, Nguyễn Công Khanh (2008)
Trang 14HẤP THU
⦿ Dạ dày, ruột non, nhất là tá tràng, hỗng tràng
⦿ Chủ yếu dưới dạng sắt II
Trang 15NHU CẦU
Lượng sắt trong thức ăn
Thức ăn Lượng sắt Thức ăn Lượng sắt
Trang 16NHU CẦU
Lượng sắt trong thức ăn
Thức ăn Lượng sắt Thức ăn Lượng sắtSữa mẹ 0,4-0,5 mg/l Trứng 2,6 mg/100gSữa bò 0,2-0,6 mg/l Đậu nành 6,1 mg/100gThịt 1-3 mg/100g Mè 8,1 mg/100g
Cá 3 mg/100g Đu đủ 1,7 mg/100g
Trang 17TÁI HẤP THU
30mg
5%
95%
Trang 18THẢI TRỪ
⦿ Sắt thải trừ ít khoảng 14µg/kg
⦿ Qua phân, nước tiểu, mồ hôi, bong tế bào ở da,
niêm mạc, tóc, móng
⦿ Hành kinh mất khoảng 0,8-1mg/ngày, kinh
nguyệt nhiều có thể mất 1-4mg/ngày
⦿ 0,4-0,5mg <1 tuổi, 0,8-1mg: nam, 1,6-2mg: nữ
Trang 20NGUYÊN NHÂN
⦿ Cung cấp sắt thiếu: nuôi bằng sữa bò, thiếu dinh
dưỡng, đẻ non, sinh đôi, ít bổ sung sắt khi có thai
⦿ Hấp thu kém: giảm độ toan dạ dày, tiêu chảy kéo
dài, hội chứng kém hấp thu, bị cắt dạ dày…
⦿ Mất máu: nhiễm giun, hành kinh…
⦿ Nhu cầu sắt cao: <1 tuổi, dậy thì, đẻ non, tuổi
hành kinh mà cung cấp không tăng, phụ nữ mang
thai, cho con bú
Trang 21CÁC GIAI ĐOẠN THIẾU MÁU
⦿ Giai đoạn tiền tiềm tàng: sắt dự trữ thấp hoặc không có, giảm hoặc không có sắt dự trữ trong tủy xương, giảm nồng độ ferritin
⦿ Giai đoạn tiềm tàng: sắt huyết thanh, độ bão hòa transferrin, dự trữ sắt giảm
⦿ Giai đoạn thiếu máu thiếu sắt: tất cả đều giảm
Trang 22Tim, não, cơ khó tăng
Tăng tạo hồng cầu ở
tủy Tăng hồng cầu lưới
Trang 23⦿ Tim mạch: tăng nhịp tim, tim lớn, suy tim, thổi tâm thu
⦿ Hệ tiêu hóa: chán ăn, viêm loét miệng, viêm teo niêm mạc lưỡi, nuốt khó…
HD CĐ và ĐT một số bệnh thường gặp ở trẻ em, Bộ Y Tế (2015)
Trang 26CẬN LÂM SÀNG
⦿
Trang 28CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
Trang 29ĐIỀU TRỊ
Nguyên tắc điều trị
⦿ Điều chỉnh và tăng cường dinh dưỡng
⦿ Bổ sung sắt
⦿ Điều trị nguyên nhân chính
Huyết học lâm sàng nhi khoa, Nguyễn Công Khanh (2008)
Trang 31ĐIỀU TRỊ
Điều chỉnh và tăng cường dinh dưỡng
⦿ Bú mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu
⦿ Thức ăn: thịt, cá, trứng, đậu nành, ngũ
cốc
⦿ Thức ăn giàu vitamin C
Huyết học lâm sàng nhi khoa, Nguyễn Công Khanh (2008)
Trang 33ĐIỀU TRỊ
Đáp ứng
⦿ 12 – 24h: hết quấy khóc, thèm ăn, ngủ được
⦿ 36 – 48h: hồng cầu non ra máu ngoại vi
⦿ 48 – 72h: tỉ lệ hồng cầu lưới tăng
⦿ 4 – 30 ngày: tăng Hb máu
⦿ 1 – 3 tháng: phục hồi dự trữ sắt
Huyết học lâm sàng nhi khoa, Nguyễn Công Khanh (2008)
Trang 35PHÒNG BỆNH
⦿ Mẹ mang thai phải bổ sung sắt
⦿ Kẹp rốn muộn
⦿ Bú mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu
⦿ Trẻ sinh non, sinh đôi
⦿ Sổ giun định kỳ
Huyết học lâm sàng nhi khoa, Nguyễn Công Khanh (2008) Iron Deficiency Anemia: A Common and Curable Disease, Jeffery L Miller (2013)