• Mạch nhẹ, lăn tăn hay mất mạch • Giảm huyết áp tâm thu theo tuổi hay huyết áp kẹp... DẤU HIỆU CỦA SỐCSỐC CUNG LƯỢNG TIM TƯỚI MÁU NGOẠI BIÊN TƯỚI MÁU CƠ QUAN HÔ HẤP... DẤU HIỆU CỦA SỐ
Trang 1TIẾP CẬN SỐC Ở TRẺ EM
Trang 2lần/phút, SpO2 93% Huyết áp 85/30 mmHg Vùng cánh tay phải tổn
thương mô mềm sưng to ~3x5cm, sờ nóng, ấn đau Tim rõ nhanh tần số
Trang 3CASE 2
❖Dấu hiệu bệnh nặng- Chẩn đoán- Xử trí
viện trẻ có được chủng ngừa vacxin MMR Sau đó được theo dõi tại trung tâm tiêm chủng 30 phút, trẻ vẫn bú tốt, chơi thường Chiều cùng ngày mẹ thấy trẻ quấy , khó chịu , khóc liên tục không tài nào dỗ
viện
thân, tay chân lạnh, mạch nhanh nhẹ khó bắt, nhiệt độ 38 độ, Nhịp tim
170 lần phút, thời gian đổ đầy mao mạch 3s, nhịp thở 45lần/ phút, môi tái, SpO2 93%, Trẻ cân nặng 15 kg
Trang 4CASE 3
❖Dấu hiệu bệnh nặng- Chẩn đoán- Xử trí
sốt nhẹ, ho ít, sổ mũi trong, tự điều trị thuốc không rõ loại, vẫn bú
được Ngày nhập viện trẻ thở mệt, da môi xanh tái, vã mồ hôi nhiều,
số thở 52l/p,SpO2 88% rút lõm lồng ngực (+) Tim nhanh, TS
180l/p, Âm thổi liên tục hạ đòn trái,T2 đanh, Phổi thông khí ran ẩm 2 bên , bụng mềm, gan lớn 3 cmHSP,tiểu ít, thóp phẳng
Trang 5CASE 4
với sốt cao, đi cầu phân lỏng 5 lần ngày, vẫn bú được, tươi tỉnh, tự
điều trị tư không rõ loại Ngày nhập viện trẻ còn sốt cao liên tục, còn
đi cầu phân lỏng 5 lần/ngày, sau đó đột ngột lên cơn co giật ½ người trái, thời gian co giật khoảng 30s, sau cơn giật trẻ lơ mơ,thở rên ➔ vào viện Trong quá trình từ nhà vào viện trẻ lên cơn có giật tương tự 2
lần
tái,mạch nhanh nhẹ khó bắt,CRT 3s, huyết áp 68/35mmHg,thở rên,
thở tần số thở 25 lần/ phút, có cơn ngưng thở, SpO2 92% Tim rõ
nhanh, không nghe âm thổi, phổi thông khí rõ 2 bên, ít ran ứ đọng,
bụng mềm gan lách (-), Thóp phồng
Trang 8SINH LÝ BỆNH
Oxygen delivery = cardiac output x oxygen
Cardiac Output
Heart Rate Stroke
Volume
Preload Afterload Contractility
Oxygen Content
Hemoglobin Bound Dissolved in Plasma
Hg x SaO 2 x 1.34 PaO 2 x 0.003
Trang 9SINH LÝ BỆNH
Trang 10SINH LÝ BỆNH
1 Còn bù
• Duy trì tưới máu cơ quan
• Duy trì huyết áp bằng cách tăng nhịp tim
2 Mất bù
• Giảm tưới máu vi mạch
• Dấu hiệu/ Triệu chứng suy đa cơ
quan
• Tụt huyết áp
3 Không hồi phục
• Suy đa tang tiến triển
• Toan hoá tế bào- chế tế bào
Trang 11PHÂN LOẠI SỐC
Trang 12• Tiêu hoá : Tiêu chảy, nôn
• Tiểu : Tiểu đường, đái tháo nhạt.
• R3 : Viêm phúc mạc, xoắn ruột, HCClarkson,
• Bỏng
• Sốt xuất huyết
Trang 13SỐC PHÂN BỐ
• Sốc nhiễm trùng
• Sốc thần kinh
• Sốc phản vệ
Trang 14SỐC TIM
Chức năng tim không đáp ứng
nhu cầu chuyển hoá của cơ thể
Trang 16Classification of Shock and
Common Underlying Causes
Hemorrhage Diarrhea Diabetes insipidus, diabetes mellitus Burns
Adrenogenital syndrome Capillary leak
ve no us po olin g → decreased preload
<P[SXbcaXQdcX^] ^U regional b lo o d
f l ^ f
0]P_Wh[PgXb 2=B/b_X]P[ X]Ydah 3a d V X]c^gXRPcX^]
myocardial contractility
Congenital heart disease Arrhythmia
7h_^gXR/XbRWT\XR X]YdaXTb Cardiomyopathy
Metabolic derangements Myocarditis
3a d V X]c^gXRPcX^]
Kawasaki disease
Obstructiv e
Mechanical obstruction to eT]caXRd[Pa f[[X]V
^a ^dcfl^f
Cardiac tamponade Massive
pulmonary embolus CT]bX^] _]Td\
^cW^aPg Cardiac tumor
Dissociativ e
>ghVT] ]^c appropriately bound or released Ua^\
WT\^V[^QX]
2PaQ^] \^]^gXST poisoning
Methemoglobinemi a
CNS, Central nervous
system.
Trang 17Classification of Shock and Common Underlying
Trang 19CHẨN ĐOÁN
• Dấu hiệu tim mạch
• Nhịp tim nhanh theo tuổi.
• Mạch nhẹ, lăn tăn hay mất mạch
• Giảm huyết áp tâm thu theo tuổi hay huyết áp
kẹp (<20mmHg)
• Dấu hiệu giảm tưới máu
• Rối loạn tri giác : kích thích, lơ mơ, mê.
• Giảm thế tích nước tiểu
Trang 21ĐÁNH GIÁ MẠCH
Femoral
Brachial (in infants)
Carotid (in older children)
Axillary
Radial
Dorsalis pedis
Posterior tibial
dẫn đến trương lực mạch phần xa giảm ➔ mạch lăn tăn
• Nếu CLT tiếp tục giảm➔ Không bắt mạch xa được
Trang 22Thời gian phục hồi da
Press o n the skin of the s te rnum or a digit at the level of the heart
A ppl y blanchi ng pressure
for 5 s M e a s u re tim e for
blush to return Pro lo nged
capillary refill if > 2 s
Capillary refill time
Trang 23CÁC GIAI ĐOẠN CỦA SỐC
Signs of Decreased Perfusion
Central nervous
system
— Restless, apathetic, anxious Agitated/confused, stuporous,
coma
acidemia
Uncompensated metabolic acidemia
Kidney ↓ Urine volume Oliguria (<0.5 mL/kg/hr) Oliguria/anuria
↑ Urinary specific gravity
Skin Delayed capillary refill Cool extremities Mottled, cyanotic, cold
extremities Cardiovascular
system
↑ Heart rate ↑↑ Heart rate ↑↑ Heart rate
↓ Peripheral pulses ↓ Blood pressure, central pulses
only
Trang 24Table 3 Stages of Shock
Organ System Compensated Shock Uncompensated Shock Irreversible Shock
Central Nervous System
Agitation Anxiety Lethargy Somnolence
Altered mental status Encephalopathy Hypoxic-ischemic injury
Hypoxic-ischemic injury and
cell necrosis
Tachycardia Bradycardia
Myocardial ischemia Cell Necrosis
Acute Tubular Necrosis
Gastrointestinal Tract
Ileus Feeding intolerance
Stress gastritis
Pancreatitis Acalculouscholecystitis
GI Bleeding Gut Translocation
GI Bleeding Sloughing
Metabolic
Glycogenolysis Gluconeogensis Lipolysis Proteolysis
Glycogen depletion
Trang 25DẤU HIỆU CỦA SỐC
SỐC
CUNG LƯỢNG TIM
TƯỚI MÁU NGOẠI BIÊN
TƯỚI MÁU
CƠ QUAN
HÔ HẤP
Trang 26DẤU HIỆU CỦA SỐC
CUNG LƯỢNG TIM
TẦN SỐ TIM Nhanh so với tuổi Rất nhanh- Hoặc chậm( trễ) HUYẾT ÁP Huyết áp kẹp, hạ áp tư thế Thấp, không đo được
NƯỚC TIỂU Giảm Thiểu niệu, vô niệu
HÔ HẤP TẦN SỐ – KIỂU THỞ Thở nhanh Kussmaul- Chậm(trễ)
Trang 27DẤU HIỆU CỦA SỐC
Mức độ tri giác giảm
Thiểu niệu hoặc vô niệu
Thở Kussmaul
Tưới máu ngoại biên giảm Chi rất lạnh (đông
cứng) Da bông, tím CRT rất dài
Huyết áp tâm trương và tâm
thu thấp hoặc không đo được
Mạch ngoại biên rất nhẹ
hoặc mất mạch
Nhịp tim nhanh
Tỉnh táo
Giảm cung lượng nước
tiểu
Thở nhanh (mức độ nhẹ)
Tưới máu ngoại biên giảm
Chi lạnh và tái CRT kéo dài
Trương lưc mạch yếu, mạch
nhẹ Nhịp tim nhanh
Tăng huyết áp tâm thu
hoặc tăng
BÙ
Huyết áp tâm thu bình thường
Trang 28- 5 trong 1 “magic touch” CCTV-R
- 30s chạm vào tay bệnh nhân để nhận diện sốc
1 Màu sắc
3 Nhiệt độ (T)
4 Trương lực mach (V)
5 Tần số mach (R)
Trang 30ĐẶC ĐIỂM CÁC LOẠI SỐC
Loại sốc Nhịp tim Huyết
áp
Cung lượng tim CRT Nhiệt độ chi Khág lực ngoại biên
trùng
Sốc phản vệ
Trang 31Su ppo rtive history
Fever, s upportiv e history
Fever, su ppo rtive history History of t rauma
Brad yc ardi a, neck,
D e c r e a s e d voltages Electrical alternans
Trang 33NGUYÊN TẮC ĐIỂU TRỊ
1 CẢI THIỆN TÌNH TRẠNG OXY HOÁ MÁU
2 CẢI THIỆN TƯỚI MÁU MÔ VÀ CÁC CƠ QUAN
3 ĐIỀU TRỊ NGUYÊN NHÂN
4 ĐIỀU TRỊ CÁC RỐI LOẠN CHUYỂN HOÁ- RỐI LOẠN
CHỨC NĂNG ĐA CƠ QUAN.
Trang 34SỐC GIẢM THỂ TÍCH
Box 29–3 Etiologies of Hypovolemic Shock
I Whole blood loss
A Absolute loss: hemorrhage
1 External bleeding
2 Internal bleeding
a Gastrointestinal
b Intra-abdominal (spleen, liver)
c Major vessel injury
d Intracranial (in infants)
e Fractures
B Relative loss
3 Pharmacologic (barbiturates, vasodilators)
4 Positive pressure ventilation
5 Spinal cord injury
III Fluid and electrolyte loss
D Vomiting and diarrhea
E Excessive diuretic use
F Endocrine
1 Adrenal insufficiency
2 Diabetes insipidus
3 Diabetes mellitus
Courtesy Mark S McConnell, MD, and Ronald M Perkin, MD.
Bệnh sử : Ghi nhận tiêu chảy, tiểu nhiều, chướng bụng, xuất huyết tiêu hoá, bỏng
Khám Dấu hiệu mất nước Dấu hiệu thiếu máu Đánh giá độ sâu và diện tích bỏng.
Thở toan chuyển hoá Hiệu áp hẹp
CVP thấp Hct cao do cô đặc
Trang 35Physical findings of volume depletion in infants and children
(3 to 5%)
Moderate (6 to 9%)
Severe
(≥10%)
Pulse Full, normal rate Rapid Rapid and weak or absent
Systolic pressure Normal Normal to low Low
Respirations Normal Deep, rate may be
increased Deep, tachypnea ordecreased to absentBuccal mucosa Tacky or slightly dry Dry Parched
Anterior fontanelle Normal Sunken Markedly sunken
Urine output Normal or mildly reduced Markedly reduced Anuria
Systemic signs Increased thirst Listlessness, irritability Grunting, lethargy, coma
WHO guidelines for assessment of dehydration
Clinical feature
Predicted degree of dehydration
None (<5 percent)
Some dehydration (5-10 percent)
Severe dehydration (>10 percent) General appearance Well, alert Restless, irritable Lethargic or unconscious
Thirst Drinks normally, not thirsty Thirsty, drinks eagerly Drinks poorly or unable to drink
Skin pinch Goes back quickly Goes back slowly Goes back very slowly
Estimated fluid deficit <50 mL/kg 50-100 mL/kg >100 mL/kg
-Đảm bảo các bước cấp cứu cơ bản ban đầu
-Nếu sốc bỏng, điều trị theo phác đồ bỏng
Trang 36SỐC GIẢM THỂ TÍCH
• Nằm đầu bằng
• Thở oxy canula Duy trì Spo2 >94%
• Thiết lập đường truyền tĩnh mạch ngoại biên./ Hoặc trong xương
• Bù dịch chống sốc LR/ NS 20ml/kg/15p Có thể lặp lại 2-3 liều
• Đánh giá sát lâm sàng các dấu hiệu quá tải tuần hoàn
• Sau khi ra sốc ➔chuyển phác đồ mất nước C➔B➔A
Trang 37SỐC GIẢM THỂ TÍCH TOAN CETON ĐÁI THÁO
ĐƯỜNGTổng dịch = Dịch mất + Dịch nhu cầu – Dịch bolus.
❖Dịch Bolus
hoàn, đánh giá lại sau mỗi lần bolus cho đến khi ra sốc
khi tưới máu mô đủ
Trang 38SỐC GIẢM THỂ TÍCH TOAN CETON ĐÁI THÁO
❖Dịch mất.
• DKA trung bình mất 7% dịch
khoảng5-• _DKA nặng mất khoảng 10% dịch
7-Assessment of severity of diabetic ketoacidosis in
Trang 39SỐC GIẢM THỂ TÍCH TOAN CETON ĐÁI THÁO
cung cấp dịch trong vòng 24-48h
• Ex.Trẻ 10 kg DKA trung bình được xử trí
20ml/kg/1h sau đó ổn định dịch truyên duy trì là ( 1000ml + 500 ml -200ml )/24h
=54ml/h
Trang 40SỐC GIẢM THỂ TÍCH
BỎNG
Trang 41SỐC GIẢM THỂ TÍCH
1 Trẻ không có dấu hiệu quá tải : 20ml/kg/15p có thể lặp lại 2-3 liều
2 Trẻ có dấu hiệu quá tải ( ran rít, suy hô hấp nặng hơn khi truyền
dịch, tăng nhu cầu oxy,gan to, tiếng tim ngựa phi, phù phổi )
hoặc nghi ngờ sốc tim : truyền dịch với mức thấp nhất + đánh giá
kĩ + theo dõi sát, cân nhắc sớm vận mạch- đặt nội khí quản
3 Trẻ có các bệnh lý nặng như thiếu máu nặng, suy dinh dưỡng
nặng,SIADH, sốc tắc nghẽn cần đánh giá truyền dịch cẩn thận (
thường 5-10ml/kg/30-60p
Luôn đánh giá lại tình trạng bệnh nhi sau mỗi liều dịch- Cần các phương pháp hỗ trợ đánh giá dịch- Dũng cảm ngừng truyền dịch nếu dịch làm nặng thêm tình trạng bệnh nhi
Trang 42SHOCK PHẢN VỆ
• Phản ứng nặng, nhanh, đe doạ tính mạng
• Diễn tiến nhanh, khó tiên đoán
• Chẩn đoán và xử trí sớm cải thiện tiên lượng
• Tử vong do suy hô hấp và tuần hoàn
Trang 44SHOCK PHẢN VỆ
Pamela w Ewan Anaphylaxiis BMJ 1998 316 (9).
Trang 45SHOCK PHẢN VỆ
-Phù nề
.Sưng đỏ ngứa,
-Khò khè -Khó thở :
-Giảm HA tư thế -Sốc
- Tiêu chảy, tiêu không tự chủ
-Co giật
.Sưng đỏ , ngứa
vành tai
(20% không có
tr/ch)
Trang 46SHOCK PHẢN VỆ
Trang 48. l a i , h u : i , , i ! , ,
Trang 50SHOCK PHẢN VỆ
Trang 51SHOCK NHIỄM TRÙNG
Trang 52ĐỊNH NGHĨA
Sốc nhiễm khuẩn là tình trạng suy tuần hoàn cấp gây giảm tưới máu các tạng, thúc đẩy phản ứng viêm hệ thống và rối loạn
chuyển hóa kéo dài đưa đến tình trạng suy đa tạng và tử vong.
52
Trang 53Pediatric Definitions N e w A du l t Definitions b
or o herwise unexplained persis en elev ion over a 0.5- o 4-hr ime
perio OR for c h i l d r e n < 1 yr old: bradycardia, defined as a mean heart
r a t e < 10th percentile for age in the absence of ex em I vagal stimulus, -blocker drugs, or congeni al hear disease; or o herwise unexplained persistent depression over 0.5-hr t im e period
• Mean respira ory rate > 2 SD above normal for age or mechanical ventilation for n cu te process not related to underlying neuromuscula disease or the receipt of general anes hesia SIRS in he presence of or s a resul o suspec ed or proven infec
ion
Severe sepsis
Septic shock
Sepsis plus I of the following: cardiovascul r org n ys unction
OR acu e respira ory dis ress syndrome OR 2 or more o her organ dysfunctions
Sepsis nd cardiov scul r org n ysfunction
Term no longer used
Li e- hre ening organ dysfunction caused by a dysregula
ed response to infec ion
Clinical criteria
Sus ected or do cument ed infection an n acu e increase
of 2 SOFA p a i n s (a proxy or organ dysfunction) Terr no longer used
A subse of sepsis in which underlying circulatory and cellul r metabolic abnormalities are profound e n o u g h to substan ially increase mor a lity
Criteria
Sepsis and vasopressor herapy needed o elevate me n
ar erial pressure > 65 mm Hg, and lactate > 2 m m o l / L despi e adequate fluid resuscitation
)
From Goldstein 8, Giroir 8, Randolph A lntema ional pedia ric sepsis consensus conference: de 1nitions for sepsis and organ dysfunction in pediatrics Ped;acrCrit Care Med 2005;6(1):2-8
From Singer M, Deu schman CS, Seymour CW et al The Third In ernational Consensus definitions for sepsis and septic shock (Sepsis-3) JAMA 2016;315(8}:801-810.
No e ha he new Sepsis-3 defini ions are based on nonspecific physiological derangemen -an increased in a severity of illness sc ore-rather hanmarkers o sepsis, per se.
<;(') r n rirrl rl@vi;itlnn· <;1R<; vc; P i i n f l ; i m m t n r v rpc;nnn P v n r l n p • <;OFA c;pouP ti I o r o ; i n f: ' I t rP;ic;<;pc;c;mpnr <:co P
Trang 54Hội chứng đáp ứng viêm toàn thân ( Systemic inflammatory response
Có mặt ít nhất 2 trong 4 tiêu chuẩn, 1 trong 2 tiêu chuẩn bắt buộc là bất thường về thân nhiệt và bạch cầu máu ngoại vi
_Nhịp tim nhanh, trên 2 độ lệch chuẩn (SD) theo tuổi
_Tần số thở trên 2SD theo tuổi hoặc phải thông khí nhân tạo do các tình trạng bệnh cấp, không liên quan đến bệnh thần kinh hoặc thuốc mê
_Bạch cầu máu tăng hoặc giảm theo tuổi
54
Trang 55x 1 0 3 / m m 3)
b l o o d
p r e s s u r e ( m m H g )
Trang 56▪ Nhiễm trùng ( Infection ): Gợi ý hoặc có bằng chứng nhiễm trùng với
bất kỳ nguyên nhân nào khi có cấy máu dương tính, nhuộm soi tươi, PCR hoặc có hội chứng lâm sàng liên quan đến khả năng nhiễm trùng cao Bằng chứng của nhiễm trùng bao gồm các dấu hiệu lâm sàng,chẩn đoán hình ảnh hoặc các xét nghiệm ( như là bạch cầu máu trong dịch
vô khuẩn của cơ thể, thủng tạng, Xquang lồng ngực có hình ảnh viêm phổi, tử ban hoặc ban xuất huyết.)
trong các dấu hiệu sau : suy tuần hoàn hoặc hội chứng suy hô hấp cấp nguy kịch hoặc suy chức năng từ 2 tạng trở lên ( HIỆN KHÔNG CÒN DÙNG ĐỊNH NGHĨA NÀY)
suy tuần hoàn
56
Trang 57•Các dấu hiệu giúp hỗ trợ chẩn đoán tình trạng nhiễm khuẩn Rối loạn tri giác.
Vẻ mặt nhiễm trùng nhiễm độc
Tử banNgõ vào ( da – bỏng- mô mềm ) Nhiễm khuẩn catheter
Viêm phổi Mạch dộiTăng CRP >10mg/dl – Procalcitonin
>0,5ng/ml Tăng lactat máu
57
Trang 58KHÁI NIỆM KHÁC
58
MỘT SỐ KHÁI NIỆM
nhanh (flas), mạch dội (bounding).
ngoại biên giảm, chi lạnh ẩm.
Thường là giai đoạn cuối của bệnh.
kahcs biệt, chi ấm, bài niệu >0.5ml/kg/giờ.tri giác bình thường Chỉ số
bình thường theo tuổi , độ bão hòa oxy máu tĩnh mạch chủ trên hoặc máu tĩnh
Trang 59PHÂN LOẠI SỐC
Sốc huyết áp tâm thu có thể bình thường.
59
Trang 60SINH LÝ BỆNH
Nội độc tố và các
thành phần khác của VK
Hoạt hóa bổ thể
Trực tiếp
và gián
C3 a
C 3
Factor XII
TF TFPI, thrombomodulin,
protein C
tự do
HUYẾT KHỐI
VI TUẦN HOÀN (DIC)
DÀN MẠCH, TĂNG TÍNH THẤM GIẢM TƯƠI MÁU
TÁC DỤNG TOÀN THÂN
PAI-Sốt, giảm co bóp cơ tim bất thường
chuyển hóa
Các chất kháng viêm
IL-10, apoptosis , sTNFR
TNF, IL-1, HMGB1
Hoạt hóa bạch cầu đơn nhân, đa nhân
60
Trang 61Organ
system
Definition of dysfunction
▪ Unexplained metabolic acidosis (base deficit >5 mEq/L)
▪ Increased arterial lactate >2× upper limit of normal
▪ Oliguria: Urine output <0.5 mg/kg/hr
▪ Prolonged capillary refill >5 s
▪ Core to peripheral temperature gap >3°C
Respirator
y
Presence of ANY of the following:
PaO2/FiO2 <300 in absence of cyanotic heart disease or pre-existing lung disease PaCO2 >65 Torr or 20 mm Hg over baseline PaCO2
Proven need for >50% FiO2 to maintain saturation >92%
Need for nonelective invasive or noninvasive mechanical ventilation