TRƯỜNG PTDTBT THCS QUẢNG LÂM ĐỀ CHÍNH THỨC (Gồm có 02 trang) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 2022 Môn: KHTN 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ BÀI I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đầu đáp án đúng nhất trong các câu sau: Câu 1:(0,25đ). Ý nào sau đây đúng về thứ tự các cấp độ tổ chức của cơ thể đa bào? A. Mô→ Tế bào → Cơ quan → Hệ cơ quan → Cơ thể. B. Cơ quan → Tế bào→Mô → Hệ cơ quan → Cơ thể. C. Tế bào → Mô → Cơ quan → Hệ cơ quan → Cơ thể. D. Mô → Tế bào → Cơ quan → Cơ thể → Hệ cơ quan. Câu 2:(0,25đ). 1 giờ 40 phút bằng bao nhiêu giây? A. 60 giây. B. 600 giây. C. 6000 giây. D. 60 000 giây. Câu 3: (0,25đ). Vật sống là những vật có khả năng nào? A. Trao đổi chất. B. Lớn lên. C. Sinh sản. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 4:(0,25đ). Trong các dãy sau, dãy nào đều là vật sống? A. Cây keo, cái bàn, tivi, máy tính. B. Cái ghế, quyển sách, con gà, cây bí. C. Cây keo, con kiến, con hổ, con người. D. Nước, cây tre, cái bảng, đá. Câu 5:(0,25đ). Trong các tính chất sau, đâu là tính chất vật lý của rượu? A. Rượu là chất lỏng, không màu, mùi thơm nhẹ, tan nhiều trong nước. B. Rượu là chất rắn, màu trắng, không mùi, không tan trong nước. C. Rượu là chất khí, màu vàng, mùi thơm, tan nhiều trong nước. D. Khi đốt, rượu cháy với ngọn lửa màu xanh, sinh ra khí cacbodioxit và hơi nước. Câu 6:(0,25đ). Theo hệ thống phân loại, sinh vật được chia thành những giới nào sau đây? A. Giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật, giới nguyên sinh. B. Giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật, . C. Giới khởi sinh, giới thực vật, giới nguyên sinh. D. Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật.
Trang 1TRƯỜNG PTDTBT THCS QUẢNG LÂM
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn: KHTN 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái đầu đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1:(0,25đ) Ý nào sau đây đúng về thứ tự các cấp độ tổ chức của cơ thể đa bào?
A Mô→ Tế bào → Cơ quan → Hệ cơ quan → Cơ thể
B Cơ quan → Tế bào→Mô → Hệ cơ quan → Cơ thể
C Tế bào → Mô → Cơ quan → Hệ cơ quan → Cơ thể
D Mô → Tế bào → Cơ quan → Cơ thể → Hệ cơ quan
Câu 2:(0,25đ) 1 giờ 40 phút bằng bao nhiêu giây?
A 60 giây B 600 giây C 6000 giây D 60 000 giây
Câu 3: (0,25đ) Vật sống là những vật có khả năng nào?
A Trao đổi chất B Lớn lên C Sinh sản D Cả A, B, C đều đúng
Câu 4:(0,25đ) Trong các dãy sau, dãy nào đều là vật sống?
A Cây keo, cái bàn, tivi, máy tính B Cái ghế, quyển sách, con gà, cây bí
C Cây keo, con kiến, con hổ, con người D Nước, cây tre, cái bảng, đá
Câu 5:(0,25đ) Trong các tính chất sau, đâu là tính chất vật lý của rượu?
A Rượu là chất lỏng, không màu, mùi thơm nhẹ, tan nhiều trong nước
B Rượu là chất rắn, màu trắng, không mùi, không tan trong nước
C Rượu là chất khí, màu vàng, mùi thơm, tan nhiều trong nước
D Khi đốt, rượu cháy với ngọn lửa màu xanh, sinh ra khí cacbodioxit và hơi nước
Câu 6:(0,25đ) Theo hệ thống phân loại, sinh vật được chia thành những giới nào sau đây?
A Giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật, giới nguyên sinh
B Giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật,
C Giới khởi sinh, giới thực vật, giới nguyên sinh
D Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật
Câu 7:(0,25đ) Nước từ các nhà máy được dẫn đến các hộ dân qua các đường ống? Điều này thể
hiện tính chất gì ở chất lỏng?
A Dễ dàng nén được B Không có hình dạng xác định
C Có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt D Không chảy được
Câu 8:(0,25đ) Thế nào là sự ngưng tụ?
A Là quá trình chất chuyển từ thể hơi sang thể lỏng
B Là quá trinh chất chuyển từ thể lỏng sang thể hơi
C Là quá trinh chất chuyển từ thể lỏng sang thể rắn
D Là quá trinh chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng
Câu 9:(0,25đ) Ý nào đúng về thành phần của không khí?
A Không khí gồm 21% khí nitrogen, 78% khí oxygen, 1% các khí khác như hơi nước, khí
cacbodoxit, bụi,…
B Không khí gồm 78% khí nitrogen, 21% khí oxygen, 1% các khí khác như hơi nước, khí
cacbodoxit, bụi,…
C Không khí gồm 1% khí nitrogen, 21% khí oxygen, 78% các khí khác như hơi nước, khí
cacbodoxit, bụi,…
Trang 2D Không khí gồm 21% khí nitrogen, 1% khí oxygen, 78% các khí khác như hơi nước, khí
cacbodoxit, bụi,…
Câu 10:(0,25 điểm): Lốp xe ôtô được làm từ vật liệu nào?
Câu 11:(0,25 điểm): Nguyên liệu nào sau đây được dùng để sản xuất đường ăn?
Câu 12:(0,25 điểm): Chất nào sau đây là chất tinh khiết?
A Nước cất tiêm B Nước chanh đường C Nước muối D Nước biển
Câu 13: (0,25đ) Nước sông, nước suối khi dẫn về nhà có lẫn nhiều tạp chất Để tách bỏ tạp chất,
người ta làm thế nào?
A Dẫn nước qua bể lọc có chứa đất B Dẫn nước qua bể lọc có chứa cát mịn
C Dẫn nước qua bể lọc có chứa đá D Dẫn nước qua bể lọc có chứa gỗ
Câu 14: (0,25đ) Thành phần nào sau đây của tế bào là nơi chứa vật chất di truyền, là trung tâm điều
khiển các hoạt động sống của tế bào?
A Màng tế bào B Tế bào chất C Ti thể D Nhân hoặc vùng nhân
Câu 15: (0,25đ) Trong các dãy sinh vật sau, hãy chỉ ra dãy gồm toàn sinh vật đa bào?
A Con người, cây chuối, con kiến, con chó B Vi khuẩn, nấm men, tảo lục, trùng sốt rét
C Con người, trùng sốt rét, con gà, cây bưởi D Nấm men, con bướm, cây cam, trùng roi
Câu 16: (0,25đ) Tại sao ăn sữa chua hằng ngày có thể giúp chúng ta ăn cơm ngon miệng?
A Trong sữa chua có chứa các lợi khuẩn có tác dụng tiêu hóa, giúp chúng ta dung nạp thức ăn tốt hơn
B Trong sữa chua có vitamin B, giúp kích thích vị giác, tăng cảm giác ngon miệng
C Trong sữa chua có nhiều virut có lợi cho cơ thể
D Ý A và B đúng
II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm):
Câu 1: ( 1 điểm)
Nêu tính chất vật lý của oxygen?
Câu 2: ( 1 điểm)
a) Thế nào là sự sinh sản của tế bào? Ý nghĩa của sự sinh sản của tế bào?
b) Từ 8 tế bào ban đầu qua 1 lần sinh sản, sẽ tạo ra mấy tế bào con?
Câu 3: ( 1,5 điểm)
Để làm sữa chua em cần chuẩn bị những nguyên liệu nào? Hãy trình bày cách làm?
Câu 4: ( 1,5 điểm)
Cho các loài sinh vật sau: Con rùa, con khỉ, hoa sen, con ruồi, cá mập, cây chuối Hãy xây
dựng khoá lưỡng phân để phân loại chúng?
Câu 5: ( 1,0 điểm)
Em hãy kể tên một số virut gây bệnh nguy hiểm cho con người? Làm thế nào để phòng tránh bệnh do virut corona (Covid – 19) gây ra?
Hết
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Trang 3TRƯỜNG PTDTBT THCS QUẢNG LÂM
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Có 01 trang)
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA
HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2021 - 2022 Môn: KHTN 6
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm):
Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Đáp
II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm):
Câu 1
(1 điểm)
- Tính chất vật lý của oxygen:
+ Ở điều kiện thường, oxygen là chất khí, không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước và nặng hơn không khí
+ Oxygen hoá lỏng ở -1830C, hoá rắn ở -2180C Ở thể lỏng và thể rắn, oxygen có màu xanh nhạt
0,5 0,5
Câu 2
(1 điểm)
a) - Mỗi tế bào lớn lên đến một kích thước nhất định sẽ phân chia thành 2 tế bào con Quá trình này được gọi là sự sinh sản của tế bào
- Sự sinh sản của tế bào làm tăng số lượng tế bào, thay thế các tế bào già, các tế bào bị tổn thương, các tế bào chết, giúp cơ thể lớn lên và phát triển
b) Từ 8 tế bào ban đầu qua 1 lần sinh sản, sẽ tạo ra 16 tế bào con
0,25 0,25
0,5
Câu 3
(1,5 điểm)
- Nguyên liệu để làm sữa chua: Sữa chua không đường, sữa đặc có đường, nước lọc hoặc sữa tươi tiệt trùng
- Cách làm sữa chua:
+ Bước 1: Đun sôi 1 lít nước sau đó để nguội đến khoảng 500C
+ Bước 2: Đổ hộp sữa đặc vào cốc đựng nước rồi thêm nước ấm vào, trộn đều để sữa đặc tan hết Sau đó đổ thêm hộp sữa chua vào hỗn hợp
đã pha và tiếp tục trộn đều
+ Bước 3: Rót toàn bộ hỗn hợp thu được vào các lọ thuỷ tinh sạch đã chuẩn bị, đặt vào thùng xốp và đậy nắp lại để giữ ấm từ 10 đến 12 giờ
0,25
0,25 0,5 0,5
Trang 4Câu 4 (1,5 điểm)
Một số loài sinh vật
Có khả năng di chuyển hay không
Cơ thể không có khả năng di
chuyển
Cơ thể có khả năng di chuyển
Sống trên cạn hay dưới nước Sống trên cạn hay dưới nước
Cơ thể sống sống trên cạn
Cơ thể sống dưới nước
Cơ thể
có cánh Cơ thể khôngcó cánh Cơ thểcó vây không cóCơ thể
vây
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 5 (1 điểm)
- Một số virut gây bệnh nguy hiểm cho con người: Virut corona (Covid
- 19), virut HIV, virut cúm H5N1, H1N1,
- Một số cách để phòng tránh bệnh do virut corona gây ra:
+ Thực hiện 5k: khẩu trang, khử khuẩn, khoảng cách, khai báo y tế, không tập trung
+ Tiêm vaccine phòng bệnh
0,25đ 0,75đ
-Hết -Cây chuối
Có cánh hay không có cánh
Có vây hay không có vây
Trang 5TRƯỜNG PTDTBT THCS QUẢNG LÂM
ĐỀ DỰ BỊ
(Gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn: KHTN 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái đầu đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1:(0,25đ) Hiện tượng nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?
A Tạo thành mây B Gió thổi C Mưa rơi D Lốc xoáy
Câu 2:(0,25đ) 1500 mét bằng bao nhiêu kilomet?
A 1 km B 15 km C 1,5 km D 150 km
Câu 3: (0,25đ) Vật không sống là những vật có khả năng nào?
A Trao đổi chất B Lớn lên C Sinh sản D Không có tất cả các khả năng trên
Câu 4:(0,25đ) Trong các dãy sau, dãy nào đều là vật thể tự nhiên?
A Cây chuối, cái bàn, đồng hồ, máy tính B Cái ghế, quyển sách, con gà, cây bí
C Cây keo, con kiến, con hổ, con người D Nước, cây tre, cái bảng, đá
Câu 5:(0,25đ) Trong các tính chất sau, chỉ ra đâu là tính chất hoá học của sắt?
A Là chất rắn, màu trắng xám
B Bị nam châm hút
C Nóng chảy ở nhiệt độ 15380C
D Để lâu ngoài không khí, sắt bị biến thành gỉ sắt màu nâu, giòn và xốp
Câu 6:(0,25đ) Theo hệ thống phân loại, sinh vật được chia thành mấy bậc phân loại?
Câu 7:(0,25đ) Nước từ các nhà máy được dẫn đến ác hộ dân qua các đường ống? Điều này thể
hiện tính chất gì ở chất lỏng?
A Dễ dàng nén được B Không có hình dạng xác định
C Có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt D Không chảy được
Câu 8:(0,25đ) Thế nào là sự hoá hơi?
A Là quá trình chất chuyển từ thể hơi sang thể lỏng
B Là quá trinh chất chuyển từ thể lỏng sang thể hơi
C Là quá trinh chất chuyển từ thể lỏng sang thể rắn
D Là quá trinh chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng
Câu 9:(0,25đ) Khí oxygen chiếm bao nhiêu % trong thành phần của không khí?
Câu 10:(0,25 điểm): Nhóm chất dinh dưỡng nào trong lương thực, thực phẩm là nguồn cung cấp
năng lượng chính cho cơ thể?
Câu 11:(0,25 điểm): Nguyên liệu nào sau đây được dùng để sản xuất xi măng?
Câu 12:(0,25 điểm): Chất nào sau đây không phải là hỗn hợp?
A Nước cất tiêm B Nước chanh đường C Nước muối D Nước biển
Câu 13: (0,25đ) Nước sông, nước suối khi dẫn về nhà có lẫn nhiều tạp chất Để tách bỏ tạp chất,
người ta làm thế nào?
A Dẫn nước qua bể lọc có chứa đất B Dẫn nước qua bể lọc có chứa cát mịn
C Dẫn nước qua bể lọc có chứa đá D Dẫn nước qua bể lọc có chứa gỗ
Trang 6Câu 14: (0,25đ) Con vi khuẩn giống con voi ở chỗ nào?
A Đều có khả năng di chuyển B Đều có khả năng sinh sản
C Đều có khả năng dinh dưỡng D Các ý A, B, D đều đúng
Câu 15: (0,25đ) Trong các dãy sinh vật sau, hãy chỉ ra dãy gồm toàn sinh vật đơn bào?
A Con người, cây chuối, con kiến, con chó B Vi khuẩn, nấm men, tảo lục, trùng sốt rét
C Con người, trùng sốt rét, con gà, cây bưởi D Nấm men, con bướm, cây cam, trùng roi
Câu 16: (0,25đ) Tại sao ăn sữa chua hằng ngày có thể giúp chúng ta ăn cơm ngon miệng?
A Trong sữa chua có chứa các lợi khuẩn có tác dụng tiêu hóa, giúp chúng ta dung nạp thức ăn tốt hơn
B Trong sữa chua có vitamin B, giúp kích thích vị giác, tăng cảm giác ngon miệng
C Trong sữa chua có nhiều virut có lợi cho cơ thể
D Ý A và B đúng
II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm):
Câu 1: ( 1 điểm)
Nhiệt độ là gì? Đơn vị đo nhiệt độ? Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ? Câu 2: ( 1 điểm)
a) Tế bào là gì? Tại sao tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?
b) Từ 4 tế bào ban đầu qua 1 lần sinh sản, sẽ tạo ra mấy tế bào con?
Câu 3: ( 1,5 điểm)
Để quan sát cơ thể đơn bào cần phải có những thiết bị, dụng cụ, mẫu vật nào? Nêu cách làm tiêu bản và quan sát cơ thể đơn bào trong nước ao hồ?
Câu 4 : ( 1,5 điểm)
Cho các loài sinh vật sau: Con lươn, con hổ, hoa súng, con bọ ngựa, cá heo, cây cam Hãy xây dựng khoá lưỡng phân để phân loại chúng?
Câu 5: ( 1,0 điểm)
Em hãy kể tên một số virut gây bệnh nguy hiểm cho con người? Làm thế nào để phòng
tránh bệnh do virut corona (Covid – 19) gây ra?
Hết
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Trang 7TRƯỜNG PTDTBT THCS QUẢNG LÂM
ĐỀ DỰ BỊ
(Có 01 trang)
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA
HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2021 - 2022 Môn: KHTN 6
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm):
Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Đáp
II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm):
Câu 1
(1 điểm)
- Nhiệt độ là số đo mức độ nóng, lạnh của vật
- Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở nước ta là độ C, kí hiệu là 0C
- Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ là nhiệt kế
0,25 0,5 0,25
Câu 2
(1 điểm)
a) -Tất cả các cơ thể sinh vật( thực vật, động vật, con người,…) đều được cấu tạo từ những đơn vị rất nhỏ bé, gọi là tế bào
- Tuy nhỏ bé nhưng tế bào có thể thể hiện đầy đủ các quá trình sống
cơ bản: sinh trưởng, hấp thụ chất dinh dưỡng, hô hấp, cảm ứng, bài tiết, sinh sản,…Vì vậy, tế bào được coi là đơn vị sống cơ bản
b) Từ 4 tế bào ban đầu qua 1 lần sinh sản, sẽ tạo ra 8 tế bào con
0,25 0,25
0,5
Câu 3
(1,5 điểm)
- Thiết bị, dụng cụ: lam kính, lamen, cốc đong, giấy thấm, kính hiển vi, ống nhỏ giọt, thìa
- Mẫu vật: nước ao hồ
- Cách làm tiêu bản và quan sát cơ thể đơn bào trong nước ao hồ:
+ Bước 1: Dùng thìa khuấy đều nước ao, hồ
+ Bước 2: Dùng ống nhỏ giọt hút lấy 1 giọt nước ao hồ nhỏ lên lam kính rồi đậy bằng lamen
+ Bước 3: Dùng giấy thấm hút phần nước tràn ra ngoài
+ Bước 4: Quan sát tiêu bản bằng kính hiển vi
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 8Câu 4 (1,5 điểm)
Một số loài sinh vật
Có khả năng di chuyển hay không
Cơ thể không có khả năng di
Sống trên cạn hay dưới nước Sống trên cạn hay dưới nước
Cơ thể sống sống trên cạn
Cơ thể sống dưới nước
Cơ thể
có cánh Cơ thể khôngcó cánh Cơ thểcó vây không cóCơ thể
vây
Con bọ
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 5 (1 điểm)
- Một số virut gây bệnh nguy hiểm cho con người: Virut corona (Covid
- 19), virut HIV, virut cúm H5N1, H1N1,
- Một số cách để phòng tránh bệnh do virut corona gây ra:
+ Thực hiện 5k: khẩu trang, khử khuẩn, khoảng cách, khai báo y tế, không tập trung
+ Tiêm vaccine phòng bệnh
0,25đ 0,75đ
-Hết -Cây cam
Có cánh hay không có cánh
Có vây hay không có vây
Trang 9KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2021 - 2022 Môn: KHTN 6 Thời gian: 90 phút
Cấp độ
Chủ đề
Chương I: Mở
đầu về khoa học
tự nhiên
- Nêu được cách đo, đơn vị đo
và dụng cụ thường dùng để đo khối lượng, đo thời gian, đo nhiệt độ, đo chiều dài
- Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế
Số câu: 7
Số điểm: 2.25
1 0,25
Chương II: Chất
quanh ta - Nêu được khái niệm về sự hoá hơi, sự nóng chảy, sự
đông đặc và sự ngưng tự
- Nêu được thành phần của không khí
- Nêu được tính chất vật lý của oxi
- Nêu được sự đa dạng của chất
- Nêu được một số tính chất vật
lý và tính chất hoá học của chất
Số câu: 11
Số điểm: 7.75
2
0, 5
1 1
2
0, 5
Chương III: Một
số vật liệu,
nguyên liệu,
nhiên liệu, lương
thực, thực phẩm
thông dụng.
Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nguyên
liệu
Số câu: 3
Chương IV: Hỗn
hợp Tách chất
ra khỏi hỗn hợp.
Phân biệt được hỗn hợp và chất tinh khiết đơn giản để tách chất ra khỏiTrình bày được một số cách
hỗn hợp và ứng dụng
Số câu: 3
Số điểm: 0.75
1 0,25
1 0,25
Chương V: Tế
bào.
- Nêu được khái niệm, chức năng của tế bào
- Nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế bào
Trang 10- Nêu được ý ngĩa về sự sinh sản của tế bào
- Nhận biết được tế bào là đơn
vị cấu trúc của sự sống
Số câu: 3
Số điểm: 0.75
3 0,75
1 1
Chương VI: Từ
tế bào đến cơ thể.
Nhận biết được cơ thể sống
- Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào
- Nêu được mối quan hệ giữa các cấp độ tổ chức trong cơ thể
đa bào
- Quan sát và vẽ được hình cơ
thể đơn bào
Số câu: 3
Số điểm: 0.75
1 0,25
1 0,25
Chương VII: Đa
dạng thế gới
sống.
Nhận biết được 5 giới sinh vật
và lấy được ví dụ minh hoạ
Thực hành xây dựng được khoá lưỡng phân với đối tượng
sinh vật
- Biết cách làm sữa chua
- Biết tác dụng của sữa chua đới với cơ thể
Số câu: 3