1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIỂM TRA GIỮA KÌ I KHTN 8

13 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 97,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh tròn vào chữ cái đầu đáp án đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Một áp lực 600N gây ra áp suất 3 000 Nm2 lên diện tích bị ép có độ lớn: A. 2 000 cm2 ; B. 200 cm2 ; C. 20 cm2 ; D. 0,2 cm2 Câu 2. Công thức tính áp suất là: A. ; B. FA = d.V; C. ; D. Câu 3. Câu nào sau đây nói về áp suất chất lỏng là đúng? A. Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống. B. Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng. C. Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương. D. Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào chiều cao của cột chất lỏng. Câu 4. Đơn vị của lực đẩy Ác – si – mét là: A. kmh; B. Pa; C. N; D. Nm2;

Trang 1

KIỂM TRA 90 PHÚT MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8

I - MỤC ĐÍCH ĐỀ KIỂM TRA

1 Phạm vi kiến thức: Từ tiết 1 đến tiết 10 theo phân phối chương trình.

2 Mục đích:

- Học sinh: Đánh giá việc nhận thức kiến thức về

Đánh giá kỹ năng trình bày bài tập vật lý

- Giáo viên: Biết được việc nhận thức của học sinh từ đó điều chỉnh phương pháp dạy phù hợp

II - HÌNH THỨC KIỂM TRA

Kết hợp trắc nghiệm và tự luận: 40%TNKQ + 60% Tự luận

III - THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

tiết Lí thuyết

Số tiết thực Trọng số

1 Áp suất, lực đẩy ác simet

2 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ

Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng

số

Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm

số

Cấp độ 1,2

(Lí thuyết)

1 Áp suất, lực đẩy ác simet

70

4 3(0,75đ) 1(1,25đ) 2,0 Cấp độ 3,4

(Vận dụng)

1 Áp suất, lực đẩy ác simet

30

2

1(0,25đ)

1(0,75đ) 1,0

Trang 2

MA TRẬN ĐỀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8

NĂM HỌC 2019 - 2020 Chủ đề

(nội dung,

chương…)

1 Áp suất, lực

đẩy ác simet

1 nêu được định nghĩa tác dụng của áp lực lên mặt bị ép và những yếu tố ảnh hưởng đến tác dụng này

2 Biết được điều kiện khi nào vật nổi, chìm và lơ lửng trong chất lỏng

3.Viết được công thức tính độ lớn lực đẩy Ác-si-mét , nêu được đúng tên đơn vị đo các đại lượng trong công thức

4 Viết được công thức và đơn

vị của áp suất

5 Vận dụng kiến thức về áp suất để giải thích các hiện tượng thực tế

6.Vận dụng được công thức

về lực đẩy Ác-si-mét F = V.d

Số câu (ý): Số

0,5

2 0,5

1 0,25

2 0,5

1 0,25

4 1

Chủ đề 2

Không khí –

Nước

- Nêu được tính chất vật lí, tính chất hóa học của oxi và hiđrô, nước

- Phát biểu được khái niệm sự oxi hóa, sự cháy, phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy

- Nêu được nguồn cung cấp oxi trong tự nhiên và phương pháp điều chế oxi, hiđrô trong phòng thí nghiệm

- Nêu được trách nhiệm của công dân và của bản thân trong việc thực hiện chính sách bảo

vệ môi trường, chống ô nhiễm không khí

- Xác định được có sự oxi hóa trong 1 số hiện tượng cụ thể

- Xác định được 1 số pư cụ thể là PƯ hóa hợp, phản ứng phân hủy

- Phân biệt được phản ứng thế với phản ứng hóa hợp và phản ứng phân hủy

+ Tính được thể tích khí oxi, hiđrô (đktc) tham gia hoặc sản phẩm

- Giải thích được vai trò của oxi đối với đời sống sinh vật, lao động và sản xuất

- Trình bày được thực trạng

về ô nhiễm không khí, nguyên nhân và tác hại của

ô nhiễm không khí Đề xuất các biện pháp phòng chống

ô nhiễm không khí và ý thức bảo vệ bầu khí quyển tránh ô nhiễm

- Trình bày được vai trò quan trọng của nước đối với sự sống, đối với sự phát triển của xã hội, vấn đề ô nhiễm và biện pháp chống

ô nhiễm nguồn nước, sử dụng tiết kiệm nước sạch

Số câu (ý): 6

Điểm :2,5

3 0,75

4 1

2 0,5

1 0,25

2 0,5

Trang 3

Chủ đề 3

Dung dịch

-Trình bày được khái niệm dung dịch, dung dịch bão hòa, dung dịch chưa bão hòa, độ tan, nồng độ phần trăm, và nồng độ mol

- Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến độ tan của một chất một chất trong nước

- Đề xuất cách thực hiện quá trình hòa tan một số chất trong nước xảy ra nhanh hơn

- Phân biệt được hỗn hợp với dung dịch, chất tan với dung môi, dung dich bão hòa với dung dịch chưa bão hòa trong một số hiện tượng của đời sống hằng ngày

- Xác định được chất tan, dung môi, dung dịch trong một số trường hợp cụ thể

- Thực hiện được một số thí nhiệm đơn giản thử tính tan của một số chất rắn, lỏng, khí cụ thể

- Xác định độ tan của một

số chất rắn ở những nhiệt

độ xác định theo các số liệu thực nghiệm

- Xác định được nồng độ phần trăm, nồng độ mol hoặc đại lượng có liên quan của một số dung dịch

- Xác định được lượng chất cần lấy để pha chế dung dịch cụ thể có nồng độ cho trước

- Xác định được cách tiến hành pha chế dung dịch có nồng độ cho trước

Số câu(ý): 3,5

Số điểm: 1,5

1 0,25

1 0,25

3 0,75

1 0,25

Chủ đề 4

Các loại hợp

chất vô cơ

- Nêu được định nghĩa của oxit, oxit axit, oxit bazơ, axit cách gọi tên oxit, axit nói chung, oxit của kim loại có nhiều hóa trị, oxit của phi kim có nhiều hóa trị

- Nêu được tính chất hóa học của oxit axit, oxit bazơ, axit

- Nêu được tính chất, ứng dụng, điều chế canxi oxit và lưu huỳnh đioxit

- Nêu được tính chất của H2SO4 loãng và H2SO4 đặc, phương pháp sản xuất H2SO4 trong công nghiệp

- Lập được công thức hóa học của oxit

- Phân biệt oxit axit, oxit bazơ dựa vào công thức hóa học

- Phân loại oxit axit, oxit bazơ, oxit lưỡng tính, oxit trung tính dựa vào tính chất hóa học

- Dự đoán, kiểm tra và kết luận về tính chất hóa học của CaO và SO2

- Phân biệt được một số chất

cụ thể

- HS nhận biết được H2SO4

và dung dịch muối sunfat

- Tính thành phần phần trăm về khối lượng của oxit trong hỗn hợp hai chất

- Tính nồng độ hoặc khối lượng dung dịch axit HCl, H2SO4 trong các phản ứng hóa học

Số câu 4,5

Số điểm 2,5

1 0,25

1 0,25

3 0,75

1 0,25

4 1

Trang 4

40 câu (ý)

10 điểm

I Trắc nghiệm: (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đầu đáp án đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1 Một áp lực 600N gây ra áp suất 3 000 N/m2 lên diện tích bị ép có độ lớn:

A 2 000 cm2 ; B 200 cm2 ; C 20 cm2 ; D 0,2 cm2

Câu 2 Công thức tính áp suất là:

A

F

p =

s

v =

t ; D P = 10.m

Câu 3 Câu nào sau đây nói về áp suất chất lỏng là đúng?

A Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống

B Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng

C Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương

D Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào chiều cao của cột chất lỏng

Câu 4 Đơn vị của lực đẩy Ác – si – mét là:

Câu 5: Sự oxi hóa là gì?

A Là sự tác dụng của oxi với một chất B Là sự tác dụng của oxi với nhiều chất

C Là sự tác dụng của oxi với đơn chất D Là sự tác dụng của oxi với hợp chất

Câu 6: Nước là hợp chất được tạo bởi những nguyên tố nào?

A Hiđrô và Oxi B Hiđrô và Nitơ

C Oxi và lưu huỳnh D Oxi, hiđrô và nitơ

Câu 7: Trong các chất khí sau đây chất khí nào cần cho sự hô hấp của sinh vật?

A N2 B H2 C SO2 D O2

Câu 8: Trong các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng phân hủy?

A H2 + CuO Cu + H2O B C + O2 CO2

C SO2 + H2O → H2SO3 D CaCO3 CaO + CO2

Câu 9: Khí nào làm cho que đóm còn tàn đỏ bùng cháy ?

A Cl2 B O2 C H2 D N2

HƯỚN

G DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA

KÌ I MÔN: KHTN 8

Năm học:

2019 – 2020

PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG NHÉ

TRƯỜNG PTDTBT THCS QUẢNG LÂM

Đề số 1

( Đề gồm 02 trang)

ĐỂ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: KHTN 8 Năm học: 2019 – 2020

Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Trang 5

Câu 10: Hiđrô có tính chất vật lý như thế nào?

A Là chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, tan ít trong nước

B Là chất lỏng, màu nâu, không mùi, nặng hơn không khí, tan ít trong nước

C Là chất rắn, màu vàng, không mùi, nhẹ hơn không khí, tan nhiều trong nước

D Là chất khí, màu đỏ, mùi hắc, nặng hơn không khí, tan ít trong nước

Câu 11: Để pha loãng axit H2SO4 đặc bạn Mai phải tiến hành thí nghiệm như thế nào cho an toàn?

A Đổ từ từ nước vào axit B Đổ từ từ đồng thời nước và axit vào cốc

C Đổ từ từ axit vào nước D Đổ từ từ muối vào nước

Câu 12: Dung dịch axit làm cho quỳ tím chuyển thành màu gì?

A Màu vàng B Màu tím C Màu đỏ D Màu xanh

Câu 13: Axit clohiđric có công thức hóa học như thế nào?

Câu 14: Hòa tan muối ăn vào nước thu được nước muối Vậy muối ăn ở đây là gì?

A Chất tan B Dung môi C Dung dịch D Hỗn hợp

Câu 15: Người ta thu khí H2 bằng cách đẩy không khí, khi đó bình thu phải đặt như thế nào?

A Miệng bình đặt ngửa lên trên B Miệng bình úp xuống dưới

C Miệng bình đặt nghiêng D Miệng bình đặt ngang

Câu 16: Dãy chất nào sau đây toàn là oxit?

A Ca(OH)2, Na2O, SO2 B H2SO3, CaCO3, P2O5

C MgCl2, CO2, NaOH D P2O5, SO3, K2O

II Tự luận: (6 điểm)

Câu 1.(1,25đ)

a) Viết công thức tính áp suất chất lỏng ? nêu đơn vị của áp suất chất lỏng?

b) Nêu điều kiện vật chìm, vật lơ lửng?

Câu 2 (0,75đ)

Một khối nhôm hình lập phương chiều dài mỗi cạnh là 10cm3

a) Tính khối lượng của khối nhôm, biết khối lượng riêng của nhôm là 2700 kg/m3

b) Sau đó thả khối nhôm vào trong nước, hãy tính lực đẩy ác si mét tác dụng lên vật, biết khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3

Câu 3: (1đ)

Đọc tên các chất sau: ZnO, SO3, H2CO3, H2S

Câu 4: (1đ) Hoàn thành các phản ứng sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào?

A H2 + O2 H2O

B Zn + HCl ��� ZnCl2 + H2

Trang 6

C KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

D CaCO3 CaO + CO2

Câu 5: (1,25đ)

Cho 2,4 gam Mg tác dụng vừa đủ với 200ml s HCl Sản phẩm tạo thành là MgCl2 và giải phóng khí H2

a Viết phương trình hóa học.

b Tính thể tích khí H2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn

c Tình nồng độ mol của dung dịch axit HCl

(Biết: Mg = 24 , Cl = 35,5 , H = 1)

Câu 6: (0,75đ): Vì sao bôi vôi vào chỗ ong, kiến đốt sẽ đỡ đau ?

_

( Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG NHÉ TRƯỜNG PTDTBT THCS QUẢNG LÂM

Trang 7

Đề số 1

( HDC gồm 2 trang)

I Trắc nghiệm (4 điểm)

Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm

II Tự luận: (6 điểm)

1

(1,25 điểm) a))- Công thức: p d.h

- đơn vị áp suất là paxcan (Pa) hoặc N/m2

b) Gọi P là trọng lượng một vật, FA là lực đẩyAcsi mét tác dụng lên khi vật chìm hoàn toàn trong chất lỏng:

vật lơ lửng khi FA = P vật chìm khi FA < P

0,5 0,25 0,5

2

(0,75 điểm) Thể tích của vật: V =

10  1000(cm ) 10 (m )   Khối lượng của khối nhôm:

m = D.V = 2700 103= 2,7(Kg) Lực đẩy Ac si mét tác dụng lên khối nhôm là:

FA = dn V = 10 Dn V = 10 1000.103 = 10 (N)

0,25 0,25

0,25

3

(1,0 điểm)

Đọc tên các chất:

ZnO: Kẽm oxit

SO3: Lưu huỳnh đioxt

H2CO3: Axit cacbonic

H2S: Axit sunfuhiđric

0,25 0,25 0,25 0,25

4

(1,0 điểm)

A 2H2 + O2 2H2O

Phản ứng hóa hợp

B Zn + 2HCl ��� ZnCl2 + H2

Phản ứng thế

C 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 Phản ứng

phân hủy

D CaCO3 CaO + CO2

Phản ứng phân hủy

0,25 0,25 0,25 0,25

5

(1,25 điểm)

Số mol Mg tham gia phản ứng là:

ADCT: n = = 2,4/24 = 0,1 (mol)

a Phương trình:

Mg + 2HCl ��� MgCl2 + H2

0,5đ

b Theo pt: 1 2 1 mol

Theo br: 0,1 0,2 0,1

mol

Thể tích khí hiđro được sinh ra là:

VH2 = n.22,4 = 0,1.22,4 = 2,24(l)

CMHCl = n/V = 0,2/0,2 = 1 (M)

0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

6 Do trong nọc của ong, kiến, nhện (và một số côn trùng 0,75

Trang 8

(0,75 điểm) khác) có chất axit Vôi là chất bazơ nên trung hòa axit

làm ta đỡ đau.

Trang 9

I Trắc nghiệm: (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đầu đáp án đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1 Câu nào sau đây nói về áp suất chất lỏng là đúng?

A Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống

B Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng

C Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương

D Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào chiều cao của cột chất lỏng

Câu 2 Đơn vị của lực đẩy Ác – si – mét là:

Câu 3 Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực

nào ?

A Lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu B Trọng lực của tàu

C Lực ma sát giữa tàu và đường ray D Cả ba lực trên

Câu 4 Đơn vị đo áp suất là:

PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG NHÉ

TRƯỜNG PTDTBT THCS QUẢNG LÂM

Đề số 2

( Đề gồm 02 trang)

ĐỂ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: KHTN 8 Năm học: 2019 – 2020

Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Trang 10

Câu 5 Nước là hợp chất được tạo bởi những nguyên tố nào?

B Hiđrô và Oxi B Hiđrô và Nitơ

D Oxi và lưu huỳnh D Oxi, hiđrô và nitơ

Câu 6 Điphotpho pentaoxit có công thức hóa học như thế nào? ?

A P2O B P2O5 C SO3 D P2S5

Câu 7 Trong các chất khí sau đây chất khí nào duy trì sự sống và sự cháy?

A O2 B SO2 C H2 D N2

Câu 8 Trong các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng hóa hợp?

A H2 + CuO Cu + H2O B 2H2 + O2 2H2O

C 2KClO3 2KCl + 3O2 D CaCO3 CaO + CO2

Câu 9 Các thợ lặn thường mang theo bình chứa khí gì?

A Cl2 B O2 C H2 D N2

Câu 10: Ở trường ta lại trồng nhiều cây xanh Mục đích của việc làm đó là gì?

A Để có bóng dâm, có nhiều khí CO2 do cây quang hợp giúp điều hòa khí hậu

B Để có bóng mát, có nhiều khí H2 do cây quang hợp giúp điều hòa khí hậu

C Để có bóng mát, có nhiều khí N2 do cây quang hợp giúp điều hòa khí hậu

D Để có bóng mát, có nhiều khí O2 do cây quang hợp giúp điều hòa khí hậu

Câu 11 Để pha loãng axit H2SO4 đặc bạn Mai phải tiến hành thí nghiệm như thế nào cho an toàn?

A Đổ từ từ nước vào axit B Đổ cả nước và axit vào cốc thứ ba

C Đổ từ từ axit vào nước D Đổ nước vào mưới ăn

Câu 12 Dung dịch axit làm cho quỳ tím chuyển thành màu gì?

A Màu xanh B Màu tím C Màu vàng D Màu đỏ

Câu 13 Trong những giếng khơi lâu ngày không thay rửa, khi người xuống đó thay rửa giếng

thường bị chết ngạt là do trong giếng có nhiều khí gì?

A N2 B H2 C NO2 D CO2

Câu 14 Pha đường vào nước thu được dung dịch nước đường Vậy nước ở đây là gì?

A Chất tan B Dung môi C Dung dịch D Hỗn hợp

Câu 15: Tỉ khối của H2 so với không khí như thế nào?

A Khí H2 nặng hơn không khí B Khí H2 nặng bằng không khí

C Khí H2 nhẹ hơn không khí D Khí H2 nhẹ bằng không khí

Câu 16 Dãy chất nào sau đây toàn là axit?

A CaO, HF, SO2 B MgO, CO2, Na2O

C H2CO3, CO2, P2O5 D HCl, H2SO3, H2PO4

II Tự luận: (6 điểm)

Trang 11

Câu 1.(1,25 đ)

a) Viết công thức tính áp suất chất rắn, Nêu đơn vị của áp suất?

b) Khi nào vật chìm, vật nổi?

Câu 2.(0,75 đ) Một khối nhôm hình lập phương chiều dài mỗi cạnh là 10cm3

a)Tính khối lượng của khối nhôm, biết khối lượng riêng của nhôm là 2700 kg/m3

b)Sau đó thả khối nhôm vào trong nước, hãy tính lực đẩy ác si mét tác dụng lên vật, biết khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3

Câu 3: ( 1đ)

Hãy nhận biết nhóm chất sau bằng phương pháp hóa học: MgO và CaO

Câu 4: (1 đ)

Hãy phân biệt các loại phản ứng trong các phản ứng hóa học sau:

A 2H2 + O2 2H2O

B Zn + 2HCl ��� ZnCl2 + H2

C 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

D FeO + H2 Fe + H2O

Câu 5: (1,25 đ)

Cho 6,5 gam kẽm tác dụng vừa đủ với 200 ml HCl Sản phẩm tạo thành là ZnCl2 và giải

phóng khí hiđrô

a Viết phương trình hóa học.

b Tính thể tích khí hiđrô thu được ở điều kiện tiêu chuẩn

c Tính nồng độ mol của dung dịch axit HCl

(Biết: Zn = 65 , Cl = 35,5 , H = 1)

Câu 6: (0,75 đ)

Em hãy giải thích vì sao khi vắt chanh vào nước rau muống luộc lại bị chuyển màu?

_

( Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG NHÉ

TRƯỜNG PTDTBT THCS QUẢNG LÂM

Đề số 2

( HDC gồm 02 trang)

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ I

MÔN: KHTN 8 Năm học: 2019 – 2020

I Trắc nghiệm (4 điểm)

Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm.

Ngày đăng: 17/10/2021, 20:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w