Là hình thức phun trào mắc ma ở dưới sâu lên mặt đất.. Là hiện tượng các lớp đất đá gần mặt đất bị rung chuyển.. 366ngày Câu 40,5 điểm: Mọi nơi trên Trái Đất lần lượt có ngày và đêm Trá
Trang 1
TRƯỜNG THCS KIỂM TRA HỌC KÌ I
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU NĂM HỌC 2010 – 2011
MÔN : Địa Lý 6 – Tiết 19 – Tuần 19
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài : 45 phút
(không kể thời gian giao đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm)
Câu 1(0,5 điểm) : Dùng gạch nối các ô chữ ở bên trái với các ô chữ ở bên phải thể hiện hiện tượng động đất và núi lửa: (0.5đ)
Cột A Cột B
1 Động đất a Là hình thức phun trào mắc ma ở dưới sâu lên mặt đất
2 Núi lửa b Là hiện tượng các lớp đất đá gần mặt đất bị rung chuyển
Câu 2(1 điểm): Hãy chọn các cụm từ trong ngoặc (đối nghịch ,nén ép,bào ,bề mặt trái đất đa dạng , bồi tụ , động đất, xâm thực) và điền vào các chổ chấm trong đoạn viết dưới đây cho đúng
Nội lực và ngoại lực là 2 lực ………… xảy ra đồng thời tạo nên ……… nội lực tác động ………., ngoại lực tác động …………
Câu 3(0,5 điểm) : Thời gian Trái đất chuyển động 1 vòng trên quĩ đạo hết
A 365ngày B 365ngày 6h C 366ngày6h D 366ngày
Câu 4(0,5 điểm): Mọi nơi trên Trái Đất lần lượt có ngày và đêm
Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng từ tây sang đông
a Trái Đất quay quanh trục theo hướng từ đông sang tây
b Do Mặt Trời mọc ở đông và lặn ở tây
c Cả a, c đều đúng
Câu 5(0,5 điểm): Trên bề mặt Trái Đất có mấy lục địa và mấy đại dương lớn
a 6 lục địa , 4 đại dương : b 5 lục địa và 4 đại dương
c 7 lục địa và 5 đại dương : d Tất cả các ý trên đều sai
II PHẦN TỰ LUẬN: (7 đ)
Câu 1(2,5 điểm): Cấu tạo bên trong của Trái Đất có mấy lớp ? Nêu đặc điểm của
từng lớp
Câu 2(3 điểm) : Trình bày đặc điểm địa bình nguyên và cao nguyên ? Nêu những
giá trị của các dạng địa hình này ? Em đang sinh sống ở dạng địa hình nào?
Câu 3 (1,5 điểm): Em hãy điền các hướng vào hướng mũi tên
-Hết -
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỊA LÍ 6
2 bề mặt địa hình đa dạng
3 nén ép ,( động đất )
4 bồi tụ ,( xâm thực )
1đ
Phần tự luận
Câu 1 Cấu tạo bên trong có 3 lớp : Lớp vỏ , lớp trung gian , lớp lõi
(0,5đ ) Đặc điểm từng lớp (2đ )
* Lớp vỏ Trái Đất : độ dày từ 5-> 70 km Trạng thái , rắn chắc Càng xuống sâu nhiệt độ càng cao , nhưng chỉ tới 1000o
* Lớp trung gian : độ dày gần 3000km Trạng thái từ quánh dẻo đến lỏng Nhiệt độ khoảng 1500-> 4700oC
* Lớp lõi : độ dày trên 3000km Trạng thái lỏng bên ngoài , rắn bên trong Nhiệt độ khoảng 5000oC
2,5đ
Câu 2 Trình bày đặc điểm dịa hình bình nguyên và cao nguyên
* Bình nguyên là dạng địa hình thấp , có bề mặt tương đối bằng phẳng hơi gợn sóng có độ cao tuyệt đối dưới 200m , nhưng cũng có những bình nguyên cao 500m
Các bình nguyên đều được bồi tụ ở các cửa sông lớn gọi là châu thổ
* Cao nguyên có bề mặt tương đối bằng phẳng hoặc hơi gợn sóng nhưng có sườn dốc , có độ cao tuyệt đối 500m
* Giá trị ( 1đ ) Bình nguyên là nơi thuận lợi cho việc phát triển nông nghiệp như trồng lúa , cây hoa màu
Cao nguyên là nơi thuận lợi cho việc trồng cây công nghiệp ,
cà phê, ca cao , hồ tiêu , chè và chăn nuôi gia súc
* Địa hình em đang sinh sống (0,5 đ ) Địa hình cao nguyên Dak Lak
3đ
Câu 3 Hướng bắc , nam , đông , tây
Hướng đông bắc , tây bắc , đông nam , tây nam 1,5đ