1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Lũy thừa với số mũ thực docx

20 994 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lũy thừa với số mũ thực
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 525,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luỹ thừa với số mũ thực... Biến đổi theo công thức luỹ thừa 2.. Một số dạng phương trình với số mũ thực 3.. Sử dụng tính chất của hàm số mũ... Biến đổi theo công thức luỹ thừa Bai tap 1.

Trang 1

Luỹ thừa với số mũ thực

Trang 2

Nội dung

1 Biến đổi theo công thức luỹ thừa

2 Một số dạng phương trình với số mũ thực

3 Sử dụng tính chất của hàm số mũ

Trang 3

Luỹ thừa với số mũ thực

1 Biến đổi theo công thức luỹ thừa

Bai tap 1 Tim x biét = ~ 3/4

Trang 4

Luỹ thừa với sô mũ thực

1 Biến đổi theo công thức luỹ thừa (tt)

Bài tập 1 (tt)

Giải

Ta có:

3x

SỈa =4Íox Sͬ4 24 2

2/2 23

5 4.3% 3 2 16:3x 13

SY2 Saag =2°

cp AEX _ © 3(16+3x) = 130

Trang 5

Luỹ thừa với số mũ thực

2 =_= °

1 Biến đỏi theo công thức luỹ thừa (tt)

OE 5

Bai tap 2 Tim x biét

Trang 6

Luỹ thừa với sô mũ thực

1 Biến đổi theo công thức luỹ thừa (tt) Bài tập 2 (tt)

Giải

Ta có:

{81.Ÿ9 - s7 =3/3 = (3033 = 3? 3

25

©93 ?=353?e237 sạn

c TT =o>10(124+2)=441

421

120x = 421

Trang 7

1 Biến đỏi theo công thức luỹ thừa (tt)

39x

27

Bài tập 3 Tìm x biết Ÿ3* >

Trang 8

Luỹ thừa với số mũ thực

1 Biến đỏi theo công thức luỹ thừa (tt)

Bài tập 3 (tt)

Ta có:

2x

7 Yor 4k 38 V3 Rog ee eT

x og y Beg

34533 tê

<> 3x > 8x-36 <> x<

3

36

5

Giai

Trang 9

©

aw =

2 Một số dạng phương trình với số mũ thực

Bài tập 4 Tìm x biết (x? - 3x + 3) lv

Trang 10

Luỹ thừa với sô mũ thực

2 Một số dạng phương trình với số mũ thực (tt)

Bai tap 4 (tt)

Giai Điều kiện

x?-3x+3>0<>xeR

PT (x?-3x+3) "=1

x? -3x+3=1

x=†

ể -8x+8=1Cxể ~8x+2=0 G0)

X=2

X=3

x=-2

ĐS:xelt1;: Xe2: Xe 3 X<e-¿

Trang 11

©

a -

2 Một số dạng phương trình với số mũ thực (tt)

œ tat (3:5Y

Bài tập 5 Tìm x biế (2) la)

Trang 12

Luỹ thừa với số mũ thực

2 Một số dạng phương trình với số mũ thực (tt)

Bai tap 5 (tt)

Giai

x<-2

DK: eel 0<> | 1

2 Phương trình:

(ST -(x2)

x+2 2x —1

) (1)

x+2 x+2

=o x=-3 x=-3

4

‹> ox 7 = ‹> ox 1662” <= x=3

| See

c>

Trang 13

Luỹ thừa với số mũ thực

a

2 Một số dạng phương trình với số mũ thực (tt)

Bài tập 6 Tìm x biết (V5 + 2)” ” =(w5-2)}"”

Trang 14

a

2 Một số dạng phương trình với số mũ thực (tt)

Giải

Phương trình:

(vs+2}“” -(vs-2)”

co (V5 +2)“ =(V5 +2)”

= —1

co X8 9K =-2K4 2698 -x-2-069| \

4

Trang 15

Luỹ thừa với số mũ thực

a

2 Một số dạng phương trình với số mũ thực (tt)

Bài tập 7 Tim xbiét (3+2V2) = (3-22) ”””

Trang 16

Luỹ thừa với số mũ thực

2 Một số dạng phương trình với số mũ thực (tt)

Bài tập 7 (tt)

Giải

Ta có: (3+ 2/2)(3-2/2) =9-8=1=3-2/2 =(3+ 2/2) ` PT: (3+2/2)””” =(s-2/2) ”””

©(3+2/2)”” =(s+2/2) "””

é> CoS2Xx = -3Sinx - 1

<> 1—2sin* x = -3sin x - 1

'sinx=2 (L)

fs Tt

<> 2sin*x—3sinx—2=0<| 1 KÝ rên

SinX = =—<>

2 7%

Ks + eke

Trang 17

3 Sử dụng tính chất của hàm số mũ

Bài tập 9 Chứng minh rằng không có số thực x nào thoả mãn phương

trình: 3* + 5x = 4x

Trang 18

Luỹ thừa với sô mũ thực

3 Sử dụng tính chất của hàm số mũ (tt)

Bài tập 9 (tt)

Giải Phương trình tương đương với:

3% 45% = 4" o(3) (3) a

Néu:

/ x `v x x

x>0— 3 2(3 -1>(3) (3) >1

⁄ x `9 x x

x<0=> 3 l§ -12|Ÿ] (3) >1

Vậy không có số thực x nào thoa man phuong trinh: 3* + 5*=4*

.’

Trang 19

z &

3 Sử dụng tính chất của hàm số mũ (tt)

4 4 4

Bài tập 10 Tam giác ABC có độ dài ba cạnh thoả mãn a3 + b3 = c3

Chứng minh rằng C > =

Trang 20

Luỹ thừa với sô mũ thực

3 Sử dụng tính chất của hàm số mũ (tt)

Bài tap 10 (tt)

Giai

Ta có:

a3 +b =c?) >a<c;, b<c0<—<†1 O0<-<1

FG

1

=a'+b<cẴ=C>z

Ngày đăng: 20/01/2014, 04:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN