LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC I.. BÀI TẬP LUYỆN TẬP.
Trang 1VẤN ĐỀ 1 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC
I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
Với các số thực dương a b , 0,m n là hai số thực bất kì, ta có các tính chất cơ bản ,
sau:
m n m n
a a a
m
m n n
a a a
a b m m (ab)m
m m
m
(a m n) (a n m) a mn ( , *)
m m
a a m nN
II CÁC VÍ DỤ MẪU
Dạng 1: Rút gọn và tính giá trị biểu thức
Ví dụ 1: Tính giá trị biểu thức:
0,75 2
0,5
16
C
Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức:
2
C
Dạng 2: So sánh hai số thực
Ví dụ 3: So sánh hai số 3330 và 363
Dạng 3: Chứng minh đẳng thức lũy thừa
Ví dụ 4: Chứng minh đẳng thức sau: 2 3 4 2 2 3 2 4 3 2 3 23
a a b b a b a b
III BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Trang 2a)
2 1
2 1
a
2
3 ( 3 1)
Bb b b
c) C (a5)4 d) D 81a b4 2, b0
4
x
x
3 Rút gọn các biểu thức sau:
c)
2
C
4 Trục căn ở mẫu số của các biểu thức sau:
a)
6 3
1
, (a 0,b 0)
a b
3 2 c)
5
1
5 2
5 Tìm các số thực sao cho
a) 1( ) 1 ( 0)
6 So sánh các số
a) 2 và 33 b*) 3330 và 363 c*) 1537 và 10328
7 Viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ các biểu thức sau:
a) 52 2 2 3 b)
11 16
a a a a a a c) 4x23 x x , 0 d) 5 b 3 a (ab 0)
8 * Chứng minh rằng
2 3 4 2 2 3 2 4 3 2 3 2
a a b b a b a b
Trang 3ĐÁP SỐ VẤN ĐỀ 1 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC
1a) 80
27
2a) a 2b) b 3 4 2c) (a – 5)2 2d) 9a b2
2e) x(x4)
n n
2n 2n
4a b
b a 4a)
6 3 5
a b
5a) a1: 0, a1: 5b) 3;3
7a)
3
10
1 4
7 12
2 15 b a
8a) 7 5 2 (1 2 )3