1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Lũy thừa với số mũ hữu tỷ pdf

31 1,6K 3
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lũy Thừa Với Số Mũ Hữu Tỷ
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 837,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số bài toán về căn thức Bài tập 1... Một số bài toán về căn thức tt... Đề chứng minh một căn thức là số vô tỉ, ta thường sử dụng phương pháp phản chứng, nghĩa là giả sử căn thức đã c

Trang 1

Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ

Trang 4

a” >b”"<>m<0 a<b, n=2k+1: a°<b”

Trang 5

2 Một số bài toán về căn thức

Bài tập 1 Chứng minh rang V3 + 9/2 là số vô tỉ

Trang 6

Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ

2 Một số bài toán về căn thức (tt)

Trang 7

Đề chứng minh một căn thức là số vô tỉ, ta thường sử dụng phương pháp

phản chứng, nghĩa là giả sử căn thức đã cho là một số hữu tỉ x (hoặc m/n với m, n là các số nguyên, nguyên tố cùng nhau) rồi biến đối và suy ra điều

VÔ lý

Trang 8

aw -

2 Một số bài toán về căn thức (tt)

Bài tập 2 Chứng minh rằng sé 9/7 + 5/2 + ŸÍ7 - 5./2 là một số nguyên

Trang 9

Vì a? + 2a + 7 = (a + 1} + 6 > 0 nên suy ra a = 2

Trang 10

* €&t sd dé la a; bang cach bién đổi, luỹ thừa hai về để làm mắt căn thức;

ta được một phương trình dạng đa thức bậc cao của a; đưa phương

trình về dạng tích; từ đó tìm được a

Trang 11

a -

2 Một số bài toán về căn thức (tt)

Bài tập 3 Chứng minh rang sé 926 + 15V3 + Ÿ26-—15./3 là một số

nguyên

Trang 12

Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ

2 Một số bài toán về căn thức (tt) Bài tập 3 (tt)

Giải Đặt

a = 26 +15./3 + $⁄26 - 15/3 a? = 26 +15-/3 +26 - 15-/3 +

Trang 13

A

2 Một số bài toán về căn thức (tt)

Bài tập 4 Giải phương trình: Vx +2Vx-14+Vx-2Vx-1=4

Trang 16

2 Một số bài toán về căn thức (tt)

Bài tập 5 Giải phương trình: Ÿ4 - x + Ÿx+ 5 =3

Trang 17

Ap dung (a+b) =a° +b° +3ab(a+b)

Ta biến đổi phương trình như sau:

Ÿ4-x+Ÿx+5 =3

(4-x+ x+5)` =2?

4-x+x+5+3Ÿ4- x.Ñx + 6 (Ÿ4 - x + Ÿx + 6) = 27 99⁄4 - x.Ÿx +5 = 18

Trang 20

Luỹ thừa với số mũ hữu ti

2 Một số bài toán về căn thức (tt) Bài tập 6 (tt)

Trang 21

Luỹ thừa với số mũ hữu ti

2 Một số bài toán về căn thức (tt)

Bài tập 6 (tt)

Lưu ý

Cho a, b là các số có chứa căn thức, tính S, = a* + b*, k eN (trường hợp k

là số nguyên âm, được quy về trường hợp trên)

Cách giải thông thường:

các số tự nhiên và n > m, sử dụng công thức

Sm =a" +b = (an +b*)(a” +) ~a”b? (a"-n + bn)

Ta sẽ lần lượt tính được các số theo yêu câu của đâu bài

k Ấ

Trang 22

1+-/2 \2+-x3 34/4 v99 + V100

Trang 23

Lưu ý rang ————— _" ke , ta duoc

Trang 24

Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ

3 Biểu thức liên hợp (tt) Bài tập 7 (tt)

Trang 26

oy Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ

3 Biểu thức liên hợp (tt) Bài tập 8 (tt)

Trang 27

Biểu thức liên hợp:

(VA +B)(VA-B)=A-B"

(VA +B)(ŸA? -BŸA +?) -A+B3

(VA -B)(VA? + BÈA + B?)= A-B”

Trang 31

Luỹ thừa với số mũ hữu ti

3 Biểu thức liên hợp (tt) Bài tập 10 (tt)

Giải

Ta có:

33x 2-2 (Ÿ3x+2- 2)({ex+2Ý +23x+2 + 4) lim 1Í(x) = = lim = lim

Ngày đăng: 25/01/2014, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm