A linesman referee's assistant: trọng tài biên, trợ lý trọng tài 5.. An equaliser: bàn thắng san bằng tỉ số 19.. A head-to-head: xếp hạng theo trận đối đầu đội nào thắng sẽ xếp trên 23..
Trang 11 A match: trận đấu
2 A pitch : sân thi đấu
3 A referee: trọng tài
4 A linesman (referee's assistant): trọng tài biên, trợ lý trọng tài
5 A goalkeeper : thủ môn
6 A defender : hậu vệ
7 A midfielder: trung vệ
8 An attacker : tiền đạo
9 A skipper : đội trưởng
10 A substitute: dự bị
11 A manager : huấn luyện viên
12 A foul: lỗi
13 Full-time: hết giờ
14 Injury time: giờ cộng thêm do bóng chết
15 Extra time: hiệp phụ
16 Offside: việt vị
17 An own goal : bàn đốt lưới nhà
18 An equaliser: bàn thắng san bằng tỉ số
19 A draw: một trận hoà
20 A penalty shoot-out: đá luân lưu
21 A goal difference: bàn thắng cách biệt (VD: Đội A thắng đội B 3 bàn cách biệt)
22 A head-to-head: xếp hạng theo trận đối đầu (đội nào thắng sẽ xếp trên)
23 A play-off: trận đấu giành vé vớt
24 The away-goal rule: luật bàn thắng sân nhà-sân khách
25 The kick-off: quả giao bóng
26 A goal-kick: quả phát bóng từ vạch 5m50
27 A free-kick: quả đá phạt
28 A penalty: quả phạt 11m
29 A corner: quả đá phạt góc
30 A throw-in: quả ném biên
31 A header: quả đánh đầu
32 A backheel: quả đánh gót
33 Put eleven men behind the ball: đổ bê tông
34 A prolific goal scorer: cầu thủ ghi nhiều bàn
35 Midfielder : AM : Attacking midfielder : Tiền vệ tấn công
36 CM : Centre midfielder : Trung tâm
37 DM : Defensive midfielder : Phòng ngự
38 Winger : Tiền vệ chạy cánh(ko phải đá bên cánh)
39 Deep-lying playmaker : DM phát động tấn công
40 Striker: Tiền đạo cắm
41 Forwards (Left, Right, Center): Tiền đạo hộ công
42 Leftback, Rightback: Hậu vệ cánh
43 Fullback: Cầu thủ có thể chơi mọi vị trí ở hang phòng ngự
44 (Left, Right, Center) Defender: Trung vệ
45 Sweeper: Hậu vệ quét
46 Goalkeeper: Thủ môn