1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng tiếng anh các chuyên ngành phần 1

15 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 306,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Accelerated death benefit rider - Điều khoản riêng về trả trước quyền lợi bảo hiểm 5.. Accidental death benefit - Quyền lợi bảo hiểm bổ sung khi người bảo hiểm chết do t

Trang 1

Chuyên ngành chăm sóc khách hàng

1 Apologize all convenience caused to you: xin lỗi về sự bất tiện này

2 Best selling: bán chạy

3 Carry out surveys: tiến hành khảo sát

4 Check this issue: kiểm tra vấn đề này

5 Come up to standards: đạt được tiêu chuẩn

6 Conform to safety regulations: tuân thủ các quy định an toàn

7 Coupon: phiếu giảm giá, ưu đãi

8 Demand/ request a full refund: yêu cầu được hoàn toàn bộ tiền

9 Enclose the requested refund: đính kèm món tiền bồi hoàn

10 Expiration date: hạn sử dụng

11 Truly fit for purpose: thực sự phục vụ một mục đích

12

1 Get back to someone: trả lời (email/điện thoại) ai đó

2 Gift certificate: phiếu tặng quà

3 Good value for money: đáng đồng tiền bát gạo

Trang 2

4 Handle all complaints promptly: giải quyết những lời phàn nàn một cách nhanh chóng

5 Have a larger selection of items: có nhiều sự lựa chọn hàng hóa phong phú hơn

6 Have grounds for complaints: có lí do để phàn nàn

7 Healthy competition: sự cạnh tranh lành mạnh

8 High street: những con phố lớn (nơi nhiều cửa hiệu, tòa nhà tập trung)

Trang 3

Tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm

1 Accident insurance - bảo hiểm tai nạn

2 Accident frequency - tần số tai nạn

3 Absolute assignment - Chuyển nhượng hoàn toàn

4 Accelerated death benefit rider - Điều khoản riêng về trả trước quyền lợi bảo hiểm

5 Accidental death and dismemberment rider - Điều khoản riêng về chết và

thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn

6 Accidental death benefit - Quyền lợi bảo hiểm bổ sung khi người bảo hiểm chết

do tai nạn

7 Accumulated value - Giá trị tích luỹ

8 Accumulation at interest dividend option - Lựa chọn tích luỹ lãi chia

9 Accumulation period - Thời kỳ tích luỹ

10 Accumulation units - Đơn vị tích luỹ

11 Activity at work provision - Điều khoản đang công tác

12 Activities of daily living - Hoạt động thường ngày

13 Actuaries - Định phí viên

14 AD & D Rider (acidental death and dismemeberment rider) - Điều khoản riêng về chết và tổn thất toàn bộ do tai nạn

15 Additional insured rider - Điều khoản riêng bổ sung người được bảo hiểm

16 dditional term insurance dividend option - Lựa chọn sử dụng lãi chia để mua bảo hiểm tử kỳ

17 Adjustable life insurance - Bảo hiểm nhân thọ có có thể điều chỉnh

18 Administrrative services o¬nly (ASO) contract - Hợp đồng dịch vụ quản lý

Trang 4

19 Adverse seletion – antiselection - Lựa chọn đối nghịch (lựa chọn bất lợi)

20 Aggregate stop loss coverage - Bảo hiểm vượt tổng mức bồi thường

21 Aleatory contract - Hợp đồng may rủi

22 Allowable expensive - Xin phí hợp lý

23 Annual return - Doanh thu hàng năm

24 Annual statement - Báo cáo năm

25 Annual renewable term (ART) insurance – yearly renewable term insurance - Bảo hiểm từ kỳ tái tục hằng năm

Tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm – con đường dẫn đến thành công

26 Annunity - Bảo hiểm niên kim (Bảo hiểm nhân thọ trả tiền định kỳ)

27 Annutant - Người nhận niên kim

28 Annunity beneficiary - Người thụ hưởng của hợp đồng niên kim

29 Annunity certain - Thời hạn trả tiền đảm bảo – niên kim đảm bảo

30 Annunity date - Ngày bắt đầu trả niên kim

31 Annunity mortality rates - Tỷ lệ tử vong trong bảo hiểm niên kim

32 Annunity units - Đơn vị niên kim

33 Antiselection - Lựa chọn đối nghịch (lựa chọn bất lợi)

34 APL provision – automatic premium loan provision - Điều khoản cho vay phí tự động

35 Applicant - Người yêu cầu bảo hiểm

36 Assessment metho - Phương pháp định giá

Trang 5

37 Assets - Tài sản

38 Assignee - Người được chuyển nhượng

39 Assignment - Chuyển nhượng

40 Assignment provision - Điều khoản chuyển nhượng

41 Assignor - Người chuyển nhượng

42 Attained age - Tuổi hiện thời

43 Attained age conversion - Chuyển dổi hợp đồng theo tuổi hiện thời

44 Automatic dividend option - Lựn chọn tự động sử dụng lãi chia

45 Automatic nonforfeiture benefit - Quyền lợi không thể tự động huỷ bỏ

Tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm sẽ giúp bạn dễ thăng tiến hơn

46 Automatic premium loan (APL) provision - Điều khoản cho vay phí tự động

47 Bargaining contract - Hợp đồng mặc cả (thương thuyết)

48 Basic medical expense coverage - Bảo hiểm chi phí y tế cơ bản

49 Beneficiary - Người thụ hưởng

50 Benefit period - Thời kỳ thụ hưởng

51 Benefit schedule - Bảng mô tả quyền lợi bảo hiểm

52 Bilateral contract – unilateral contract - Hợp đồng song phương , hợp đồng đơn phương

53 Blended rating - Định phí theo phương pháp tổng hợp

54 Block of policy - Nhóm hợp đồng đồng nhất

55 Business continuation insurance plan - Bảo hiểm gián đoạn kinh doanh

Trang 6

56 Business overhead expense coverage - Bảo hiểm chi phí kinh doanh

57 Buy-sell agreement - Thoả thuận mua bán

Trang 7

Chuyên ngành chứng khoán

Index (n): Chỉ số, chỉ tiêu, nguyên tắc, chỉ đạo, mục lục

(v): Ghi vào mục lục

- Cost of living index (n): Chỉ số giá sinh hoạt

- Dow jones index (n): Chỉ số Đao Giôn

- Price and wages index (n): Chỉ số giá và lượng

- Production index (n): Chỉ số sản xuất

- Retail price index (n): Chỉ số giá bán lẻ

- Unweighted index (n): Chỉ số bất quân bình

- Volume index of exports (n): Chỉ số khối lượng hàng xuất khẩu

- Weighted index (n): Chỉ số quân bình

- Whole sale price index (n): Chỉ số giá bán buôn (bán sỉ)

- Commodity price index (n): Chỉ số vật giá

+ Stock (n): Cổ phiếu, kho dự trữ, hàng trong kho, vốn

(v): Cung cấp hàng, tích trữ, để vào kho, cất vào kho

- Stock in hand = Stock in trade = Stock on hand (n): Hàng có sẵn, hàng tồn kho

- Capital stock (n): Vốn phát hàng = Vốn cổ phần

- General stock (n): Cổ phiếu thông thường

- Gilt – edged stock (n): Cổ phiếu loại 1

- Government stock (n): Chứng khoán nhà nước, công trái

- Listed stock (n): Cổ phiếu yết bảng (Mỹ)

-Preference stock (n): Cổ phiếu ưu tiên

- Unlisted stock (n): Cổ phiếu không yết bảng

- Unquoted stock (n): Cổ phiếu không yết giá

- Stock – account = Stock – book (n): Sổ nhập và xuất hàng

Trang 8

- Stockbroker (n): Người môi giới chứng khoán, người mua bán cổ phần chứng khoán

- Common stock (n): (Mỹ) Cổ phần thường

- Bank stock (n): Vốn của ngân hàng

- Full paid stock (n): Cổ phần nộp đủ tiền

- Purchase and sale of stock (n): Sự mua bán chứng khoán

- Stock borrowed (n): Chứng khoán được gia hạn thanh toán

- Stock carried (n): Chứng khoán được gia hạn thanh toán

- Stock broking (n): Người môi giới chứng khoán

- Stock certificate (n): Giấy chứng nhận có cổ phần

- Stock exchange (n): Sở giao dịch chứng khoán

- Stock operator (n): Người buôn chứng khoán

- Stock circles (n): Giới giao dịch chứng khoán

- Stock tip (n): Sự mách nước riêng cho việc giao dịch chứng khoán

- Stockholder (n): Người giữ chứng khoán

- Stockist (n): Người tích trữ hàng

- Stockjobber (n): Người đầu cơ chứng khoán

- Stockjobbery (n): Sự đầu cơ chứng khoán

- Stockjobbing (n): Sự đầu cơ chứng khoán

- Stocklist (n): Bảng giá chứng khoán

- Stockman (n) (Mỹ): Người coi kho

- Stock market (n): Thị trường chứng khoán

- Stockpile (n) // (v): Kho dự trữ, dự trữ

- Stockroom (n): Buồng kho

- Stocktaking (n): Sổ kiểm kê hàng, sự kiểm kê hàng

- Annual stocktaking (n): Sự kiểm kê hàng năm

Trang 9

- Stock turnover (n): Sự luân chuyển hàng

- To have in stock (v): Có sẵn (hàng hóa)

- To lay in stock (v): Đưa vào dự trữ

- To take stock in… (v): Mua cổ phần của công ty…

- To take stock of… (v): Kiểm kê hàng trong kho…

- To stock up (v): Mua tích trữ, cất vào kho, để vào kho

+ Securities (n): Chứng khoán

- Security (n): Vật bảo đảm, tiền bảo đảm, sự bảo đảm, chứng khoán

- Bearer securities (n): Chứng khoán vô danh

- Foreign securities (n): Chứng khoán nước ngoài

- Gilt – edged securities (n): Chứng khoán viền vàng, chứng khoán loại 1

- Government securities (n): Trái khoán nhà nước, công trái

- Interest bearing securities (n): Chứng khoán sinh lãi

- Listed securities (n): Chứng khoán yết bảng, chứng khoán giao dịch được

- Marketable securities (n): Chứng khoán lưu thông, chứng khoán giao dịch được

- Public securities (n): Chứng khoán nhà nước

- Unlisted securities (n): Chứng khoán không yết bảng

- Unquoted securites (n): Chứng khoán không yết giá

- Security of bearer (n): Chứng khoán không tên, chứng khoán vô danh

- Exchange of securities (n): Sự trao đổi chứng khoán

- Fixed – yield securities (n): Chứng khoán có lợi tức cố định

- Investment securities (n): Chứng khoán đầu tư

- Negotiable securities (n): Chứng khoán có thể chuyển nhượng được

- Pledging of securities (n): Sự thế chấp chứng khoán

- Quoted securities (n): Chứng khoán được định giá

Trang 10

- Realizable securities (n): Chứng khoán có thể bán được (có thể đổi thành tiền được)

- Registered securities (n): Chứng khoán ký danh

- Securities market (n): Thị trường chứng khoán

- Speculative securites (n): Chứng khoán đầu cơ

- Transfer of securities (n): Sự chuyển nhượng chứng khoán

- Variable- yield securities (n): Chứng khoán có lợi tức thay đổi

- To deposit securities with… (v): Ký thác chứng khoán ở…

+ Securities for debt (n): Sự bảo đảm một món nợ

- Securities for someone (n): Sự bảo đảm cho ai

- To lend money without securities (v): Cho vay không có vật bảo đảm

- To stand security for someone (v): Đứng ra bảo đảm cho ai

- To give security (v): Nộp tiền bảo chứng

- Advance against securities (n): Tiền cho vay

Trang 11

Chuyên ngành cơ khí

1 Workpiece phôi

2 Chip Phoi

3 Chief angles các góc chính

4 Rake angle góc trước

5 Face mặt trước

6 Flank mặt sau

7 Nose mũi dao

8 Auxilary cutting edge = end cut edge lưỡi cắt phụ

9 Clearance angle góc sau

10 Lip angle góc sắc (b)

11 Cutting angle góc cắt (d)

12 Auxiliary clearance angle góc sau phụ

13 Plane approach angle góc nghiêng chính (j)

14 Auxiliary plane angle góc nghiêng phụ (j1)

15 Plane point angle góc mũi dao (e)

16 Nose radius bán kính mũi dao

17 Built up edge (BUE) lẹo dao

18 Tool life tuổi thọ của dao

19 Tool dụng cụ, dao

20 Facing tool dao tiện mặt đầu

21 Roughing turning tool dao tiện thô

22 Finishing turning tool dao tiện tinh

23 Pointed turning tool dao tiện tinh đầu nhọn

24 Left/right hand cutting tool dao tiện trái/phải

Trang 12

25 Straight turning tool dao tiện đầu thẳng

26 Cutting –off tool, parting tool dao tiện cắt đứt

27 Thread tool dao tiện ren

28 Chamfer tool dao vát mép

29 Boring tool dao tiện (doa) lỗ

30 Profile turning tool dao tiện định hình

31 Feed rate lượng chạy dao

32 Cutting forces lực cắt

33 Cutting fluid = coolant dung dịch trơn nguội

34 Cutting speed tốc độ cắt

35 Depth of cut chiều sâu cắt

36 Machined surface bề mặt đã gia công

37 Cross feed chạy dao ngang

38 Longitudinal feed chạy dao dọc

39 Lathe bed Băng máy

40 Carriage Bàn xe dao

41 Cross slide Bàn trượt ngang

42 Compound slide Bàn trượt hỗn hợp

43 Tool holder Đài dao

44 Saddle Bàn trượt

45 Tailstock Ụ sau

46 Headstock Ụ trước

47 Speed box Hộp tốc độ

48 Feed (gear) box Hộp chạy dao

49 Lead screw Trục vít me

Trang 13

50 Feed shaft Trục chạy dao

51 Main spindle Trục chính

52 Chuck Mâm cặp

53 Three-jaw chuck Mâm cặp 3 chấu

54 Four-jaw chuck Mâm cặp 4 chấu

55 Jaw Chấu kẹp

56 Rest Luy nét

57 Steady rest Luy nét cố định

58 Follower rest Luy nét di động

59 Hand wheel Tay quay

60 Lathe center Mũi tâm

61 Dead center Mũi tâm chết (cố định)

62 Rotaring center Mũi tâm quay

63 Dog plate Mâm cặp tốc

64 Lathe dog Tốc máy tiện

65 Bent-tail dog Tốc chuôi cong

66 Face plate Mâm cặp hoa mai

67 Automatic lathe Máy tiện tự động

68 Backing-off lathe Máy tiện hớt lưng

69 Bench lathe Máy tiện để bàn

70 Boring lathe Máy tiện-doa, máy tiện đứng

71 Camshaft lathe Máy tiện trục cam

72 Copying lathe Máy tiện chép hình

73 Cutting –off lathe Máy tiện cắt đứt

74 Engine lathe Máy tiện ren vít vạn năng

Trang 14

75 Facing lathe Máy tiện mặt đầu, máy tiện cụt

76 Machine lathe Máy tiện vạn năng

77 Multicut lathe Máy tiện nhiều dao

78 Multiple-spindle lathe Máy tiện nhiều trục chính

79 Precision lathe Máy tiện chính xác

80 Profile-turing lathe Máy tiện chép hình

81 Relieving lathe Máy tiện hớt lưng

82 Screw/Thread-cutting lathe Máy tiện ren

83 Semiautomatic lathe Máy tiện bán tự động

84 Turret lathe Máy tiện rơ-vôn-ve

85 Turret Đầu rơ-vôn-ve

86 Wood lathe Máy tiện gỗ

87 milling cutter Dao phay

88 Angle Dao phay góc

89 Cylindrical milling cutter Dao phay mặt trụ

90 Disk-type milling cutter Dao phay đĩa

91 Dove-tail milling cutter Dao phay rãnh đuôi én

92 End mill Dao phay ngón

93 Face milling cutter Dao phay mặt đầu

94 Form-relieved tooth Răng dạng hớt lưng

95 Form relieved cutter Dao phay hớt lưng

96 Gang milling cutter Dao phay tổ hợp

97 Helical tooth cutter Dao phay răng xoắn

98 Inserted blade Răng ghép

99 Inserted-blade milling cutter Dao phay răng ghép

Trang 15

100 Key-seat milling cutter Dao phay rãnh then

101 Plain milling cutter Dao phay đơn

102 Righ-hand milling cutter Dao phay răng xoắn phải

103 Single-angle milling cutter Dao phay góc đơn

104 Sliting saw, circular saw Dao phay cắt đứt

105 Slot milling cutter Dao phay rãnh

106 Shank-type cutter Dao phay ngón

107 Stagged tooth milling cutter Dao phay răng so le

108 T-slot cutter Dao phay rãnh chữ T

109 Three-side milling cutter Dao phay dĩa 3 mặt cắt

110 Two-lipped end mills Dao phay rãnh then

Ngày đăng: 18/11/2021, 08:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w