1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI GIỮA học kỳ i (hóa 11)

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 110,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng của H2S với chất nào thể hiện tính axit yếu.. Cho FeO tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng tạo ra muối FeSO4.. Kim loại nào sau đây khi phản ứng với H2SO4 loãng và H2SO4 đ

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐẠ TẺH

TỔ HÓA HỌC

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn: HÓA HỌC – Lớp 10 – Chương trình chuẩn Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: SBD

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1 Tính chất cơ bản của nhóm VIIA (Nhóm các phi kim điển hình) là

A tính khử mạnh B tính oxi hóa mạnh C tính axit yếu D tính oxi hóa yếu Câu 2 Sự biến đổi tính chất hóa học của các đơn chất halogen (từ Flo đến Iôt) do

A nguyên tử khối tăng dần.

B bán kính nguyên tử tăng dần, độ âm điện giảm dần.

C sự thay đổi trạng thái, màu sắc đậm dần.

D lớp e ngoài cùng có cấu tạo tương tự nhau (ns2np5)

Câu 3 Tính axit của dung dịch tăng dần theo dãy

A HF, HCl, HBr, HI B HF, HBr, HI, HCl C HI, HBr, HCl, HF D HF, HI, HBr, HCl Câu 4 Ứng dụng quan trọng của ozon trong y khoa là

A Làm thuốc chống sâu răng, chất sát trùng trong y tế B Chất tẩy trắng bột quần áo.

C Làm chất oxi hóa các nhiên liệu lỏng trong tên lửa D Khử trùng nước, bảo quản hoa quả Câu 5 Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn hóa học là

A STT 16, chu kỳ 3, nhóm IIIA B STT 32, chu kỳ 3, nhóm VIB.

C STT 16, chu kỳ 3, nhóm VIA D STT 8, chu kỳ 2, nhóm VIA.

Câu 6 Phản ứng của H2S với chất nào thể hiện tính axit yếu

Câu 7 Cho bột lưu huỳnh tác dụng với sắt, sản phẫm muối thu được là

Câu 8 Cách pha loãng axit sunfuric đặc nào sau đây đúng?

A Rót từ từ H2O và H2SO4 đặc và dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ

B Rót từ từ H2SO4 đặc và H2O và dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ

C Rót nhanh H2SO4 và H2O đặc và dùng đũa thủy tinh không khuấy

D Rót nhanh H2O và H2SO4 đặc và dùng đũa thủy tinh khuấy nhanh, mạnh

Câu 9 Ở điều kiện thường, tính chất nào sau đây không đúng khi nói về khí sunfurơ?

A Khí mùi sốc, rất độc B Khí nặng hơn không khí.

Câu 10 Xác định chất rắn X trong hình vẽ mô tả điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm sau:

Mã đề 123

Trang 2

A Cu B Na2SO3 C KHSO4 D FeS.

Câu 11 Đốt cháy hỗn hợp khí X chứa SO2 và H2S sản phẩm tạo thành là

A S và H2O B SO3, H2 C O2, H2SO3 D H2SO4

Câu 12 Chất nào dưới đây vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử

Câu 13 Axit sunfuric được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp tiếp xúc Phương pháp

này gồm 3 công đoạn đó là

A S ®

SO2

®

SO3

®

®

SO3

®

SO2

®

H2SO4

C Na2SO4

®

SO2

®

SO3

®

SO2

®

H2S ®

H2SO4

Câu 14 Thuốc thử nào sau đây thường dùng để nhận biết muối sunfat?

Câu 15 Khi nhỏ từ từ axit sunfuric đậm đặc vào đường chứa trong cốc thủy tinh hiện tượng quan sát

được là:

A Sủi bọt khí, đường không tan B Đường tan tạo dung dịch màu đen.

C Màu đen xuất hiện, đường tan, sủi bọt khí D Sủi bọt khí, tạo thành kết màu nâu.

Câu 16 Cho FeO tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng tạo ra muối FeSO4 H2SO4 trong thí nghiệm trên có tính chất

A tính oxi hóa mạnh B tính axit mạnh C tính axit yếu D tính oxi hóa yếu Câu 17 Kim loại nào sau đây khi phản ứng với H2SO4 loãng và H2SO4 đặc, nguội tạo ra sản phẩm giống nhau

Câu 18 Bản chất của các phản ứng trong các thí nghiệm chứng minh tính oxi hóa mạnh của axit

sunfuric và tính khử của lưu huỳnh là:

Câu 19 Thực hiện thí nghiệm sau: Cho từ từ axit sunfuric đặc vào bột cacbon thì thu được hỗn hợp

khí X, biết hỗn hợp khí X làm mất màu quỳ tím, tạo tủa trắng với nước vôi trong dư Mục đích của thí nghiệm trên là chứng minh axit sunfuric

A có thể tác dụng với hợp chất B có thể tác dụng với đơn chất.

C có thể tác dụng với kim loại D có thể tác dụng với phi kim.

Câu 20 Ankan có công thức chung là:

Trang 3

A CnH2n+2 (n³

1) B CnH2n+2 (n³

2) C CnH2n (n³

2)

Câu 21 Ở điều kiện thường, dãy ankan đồng đẳng nào dưới đây tồn tại ở thể khí?

A CH4, C2H6, C3H8, C4H10 B CH4, C3H8, C5H12, C10H22

C CH4, C2H2, C2H4, CH3 D CH4, C2H4, C2H6, C9H20

Câu 22 Ankan nào sau đây có đồng phân?

Câu 23 Phản ứng đặc trưng của ankan là:

A Phản ứng thế halogen B Phản ứng cộng.

Câu 24 Hợp chất CH3 – CH2 – CH2 – CH3 có tên gọi là

Câu 25 Số nguyên tử hiđro trong phân tử heptan là

Câu 26 Cặp chất nào không dùng để điều chế khí metan.

Câu 27 Thành phần chính của khí thiên nhiên và dầu mỏ là:

Câu 28 Sản phẩm thế monoclo của phản ứng giữa metan và clo (tỉ lệ 1:1) có ánh sáng khuếch tán là:

Câu 29 Đề hiđrô hóa butan thu được bao nhiêu sản phẩm hữu cơ (đồng phân cấu tạo và đồng phân

hình học)?

Câu 30 Số sản phẩm thế monoclo có thể tạo ra khi cho clo thế với CH3 – CH(CH3) – CH2 – CH3

Câu 30 Sản phẩm thế monoclo chính giữa propan và clo là:

C CH3ClCH2CH3 D CH3CCl2CH3

Câu 31 Phát biểu nào sau đây sai?

A Nguyên tử hiđro liên kết với nguyên tử cacbon bậc cao hơn dễ bị thế hơn nguyên tử hiđro liên kết

với nguyên tử cacbon bậc thấp hơn

B Ở điều kiện thường, các ankan tác dụng với dung dịch axit, dung dịch kiềm và các chất oxi hóa

như KMnO4 (thuốc tím), …

C Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng của các ankan tăng theo chiều của phân tử

khối

D Tất cả ankan đều nhẹ hơn nước và hầu như không tan trong nước, nhưng tan nhiều trong dung

môi hữu cơ

Câu 32 Hình ảnh mô tả quá trình điều chế khí metan trong phòng thí nghiệm Hỗn hợp X gồm

Trang 4

C Ca(OH)2, NaHCO3, CH3COOK D CaCO3, CH3COOH, NaOH.

Câu 33 Đâu không phải ứng dụng của ankan?

A Làm nguyên liệu cho động cơ, chất đốt B Làm nến, giấy dầu, giấy nến.

C Sản xuất dầu mỏ tự nhiên, khí thiên nhiên D Làm dung môi, chất bôi trơn.

Câu 34 Hóa chất nào dùng để tách CH4 ra khỗi hỗn hợp gồm (CH4, CO2, SO2, Cl2)

Câu 35 Đặc điểm cấu tạo phân tử của ankan là:

A chứa liên kết signma trong phân tử (liên kết giữa C-H và C-C).

B chứa 1 liên kết pi dễ bị đứt trong các phản ứng hóa học.

C chứa 2 liên kết pi dễ bị đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học.

D chưa liên kết signma khó phản ứng trong các phản ứng hóa học.

Câu 36 Khi đốt cháy hoàn toàn 1 ankan trong không khí ta thu được sản phẩm có

A nCO2 < nH2O B nCO2 = nH2O C nCO2 > nH2O D 2nCO2 < nH2O

Câu 37 Cracking pentan thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm các hiđrocacon?

Câu 38 Cracking ankan X thu được hỗn hợp hiđrocacbon Y Biểu thức biểu diễn sai?

Câu 39 Số mol của ankan khi đốt cháy hoàn toàn trong không khí thu được 22,4 lít khí CO2 (ở đktc)

và 3,6 gam H2O

Câu 40 Ankan (CH3)2CHCH2C(CH3)3 có tên gọi là

A 2,2,4-trimetylpentan B 2,2,4,4-tetrametytan.

C 2,4,4-trimetyltan D 2,4,4,4-tetrametylbutan.

Câu 41 Cracking pentan thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm các hiđrocacon?

Câu 42 Tên gọi của đồng phân ankan có công thức phân tử C5H12 chỉ sinh ra một sản phẩm thế duy nhất khi tác dụng với clo (tỉ lệ 1:1) có ánh sáng khuếch tán?

A Pentan B 2- metylpetan C isopenta D 2- metylbutan.

Câu 43 Neopetan có số cacbon bậc I và IV lần lượt là:

Câu 44 Để tách các chất lỏng riêng biệt có nhiệt độ sôi khác nhau, ta sử dụng phương pháp

A Phương pháp chưng cất B Phương pháp chiết.

C Phương pháp kết tinh D Phương pháp nóng chảy.

Câu 45 Khi đun với axit sunfuric đặc, nitơ có trong một số hợp chất hữu cơ có thể chuyển thành

A muối amoni B amoniac C khí nitơ D khí nitơ oxit.

Câu 46 Nhận định nào sau đây phát biểu sai?

A Hidrocacbon là hợp chất hữu cơ chỉ gồm cacbon và hiđrô.

B Phản ứng thế ưu tiên vào nguyên tử C bậc thấp hơn (chứa nhiều hiđrô hơn).

C nankan = nH2O – nCO2

D Ankan thế với clo tạo ra sản phẩm chính và sản phẩm phụ.

Trang 5

-HẾT -II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm) Hòa tan hoàn m gam hỗn hợp kim loại X gồm Mg và Zn bằng 400 ml dung dịch

HCl vừa đủ Cô cạn sản phẩm thu được (m + 10,65) gam chất rắn Tính nồng độ mol dung dịch HCl

đã dùng?

Câu 2 (1,0 điểm) Cho cân bằng hóa học sau trong bình kín xA(k) + yB(k)

zC(k) Biết rằng( x + > y ) z

và khi nâng nhiệt độ của hệ cân bằng lên thấy áp suất trong bình tăng Hãy

cho biết (có giải thích):

a) Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt?

b) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 là tăng hay giảm?

Câu 3 (0,5 điểm) Đốt cháy m gam sắt trong 3,2 gam khí oxi (ở đktc) thì thu được hỗn hợp X Hòa

tan hỗn hợp X trên bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thu được khí Y và dung dịch Z Dẫn hoàn toàn khí Y vào nước vôi trong dư thì thu được 30 gam kết tủa trắng Mặt khác, cho ½ dung dịch Z

phản ứng hết với dung dịch NaOH dư thu được 34,9 gam kết tủa Tính m.

Câu 4 (0,5 điểm) Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm 2 hidrocacbon vào bình đựng dung dịch brom

(dư) Sau khi pư xảy ra hoàn toàn , có 4 gam brom đã pư và còn lại 1,12 lít khí Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2 CTPT của 2 hidrocacbon là gì? (biết các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn)

Ngày đăng: 17/11/2021, 11:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 32. Hình ảnh mô tả quá trình điều chế khí metan trong phòng thí nghiệm. Hỗn hợp X gồm - ĐỀ THI GIỮA học kỳ i (hóa 11)
u 32. Hình ảnh mô tả quá trình điều chế khí metan trong phòng thí nghiệm. Hỗn hợp X gồm (Trang 3)
w