Mục tiêu GIẢI PHẪU CỘT SỐNG VÀ TỦY SỐNG KHÁM LÂM SÀNG ĐÁNH GIÁ CỘT SỐNG QUA HÌNH ẢNH HỌC *Cột sống là trục chính nâng đỡ thân mình, gồm 33-35 đốt sống Cột sống uốn lượn từ mặt dưới xương chẩm đến xương cụt Nhìn nghiêng cột sống có 4 đoạn cong: Đoạn cổ lồi ra trước Đọan ngực lồi ra sau Đoạn thắt lưng lồi ra trước Đoạn cùng lồi ra sau
Trang 1KHÁM CỘT SỐNG
Trang 2
MỤC TIÊU
GIẢI PHẪU CỘT SỐNG VÀ TỦY SỐNG
KHÁM LÂM SÀNG
ĐÁNH GIÁ CỘT SỐNG QUA HÌNH ẢNH HỌC
Trang 3GIẢI PHẪU CỘT SỐNG VÀ TỦY SỐNG
Trang 4TỔNG QUAN
Cột sống là trục chính nâng đỡ thân mình, gồm 33-35 đốt sống Cột sống uốn lượn từ mặt dưới xương chẩm đến xương cụt Nhìn nghiêng cột sống có 4 đoạn cong:
• Đoạn cổ lồi ra trước
• Đọan ngực lồi ra sau
• Đoạn thắt lưng lồi ra trước
• Đoạn cùng lồi ra sau
Trang 5Riêng về cột sống cổ có 7 đốt sống từ C1 đến C7, được chia thành 2 phần
Trang 6MỐI TƯƠNG QUAN CÁC ĐỐT SỐNG VÀ TỦY SỐNG
Định luật Chipault cho phép xác định
mối liên quan giữa mỏm gai với rễ thần
Trang 9KHÁM HÌNH THỂ CỘT SỐNG
Nhìn: Đánh giá hình thể chung bên ngoài cột sống
Đánh giá sự cân bằng của 2 vai của khung chậu
Đánh giá đường cong sinh lý
Phát hiện các bất thường: gù, vẹo CS
Sờ:
Xác định các vị trí của các đốt sống
Phát hiện các biến dạng
Đánh giá khối cơ cạnh sống
Gõ hoặc ấn: Tìm điểm đau
Trang 10NHÌN HÌNH THỂ BÊN NGOÀI
Trang 13KHÁM HÌNH THỂ CỘT SỐNG
Nhìn: Đánh giá hình thể chung bên ngoài cột sống
Đánh giá sự cân bằng của 2 vai của khung chậu
Đánh giá đường cong sinh lý
Phát hiện các bất thường: gù, vẹo CS
Sờ nắn:
Xác định các vị trí của các đốt sống
Phát hiện các biến dạng
Đánh giá khối cơ cạnh sống
Gõ hoặc ấn: Tìm điểm đau
Trang 14SỜ NẮN VÀ ẤN GÕ
Trang 15KHÁM VẬN ĐỘNG
Đánh giá có bị giới hạn vận động hay không
Các tư thế cần khám: cúi – ngữa; xoay và gập bên
Các nguyên nhân hay gặp làm hạn chế vận động:
Thoái hóa cột sống
Thoát vị đĩa đệm
Trượt cột sống
Chấn thương cột sống
Trang 16VẬN ĐỘNG CS CỔ
Trang 17VẬN ĐỘNG VÙNG THẮT LƯNG
Trang 18CÁC NGHIỆM PHÁP CƠ BẢN
giản của cột sống thắt lưng
thần kinh tọa
Trang 19Đo chỉ số Schober
Bệnh lý viêm dính cột sống:
Chỉ số Schober < 2cm
Trang 20Bệnh lý viêm dính cột sống
Trang 21Nghiệm pháp lasègue
Dương tính: < 60 độ
Trang 22Thoát vị địa đệm
Trang 23KHÁM THẦN KINH
Khám vận động: đánh giá cơ lực
Khám cảm giác: cảm giác đau và cảm giác nóng lạnh
Khám phản xạ: phản xạ gân xương: gối, gót
Phân loại tổn thương thần kinh theo Frankel
Các hội chứng tủy và rễ
Trang 24ĐÁNH GIÁ CHỨC NĂNG VẬN ĐỘNG
Không có co cơ khi cố gắng vận động 0
Co cơ nhưng không phát sinh động tác 1
Vận động được chi trên mặt phẳng, không
Vận động được chi khi có trọng lực 3Vận động được chi khi có đối trọng 4
Trang 25KHÁM CẢM GIÁC
Trang 28PHÂN PHÂN ĐỘ LIỆT THEO ASIA
(American Spinal Injury Association Scale)
C Liệt không hoàn toàn: chức năng vận động dưới vùng thương
tổn còn nhưng sức cơ dưới 3/5.
D Liệt không hoàn toàn: chức năng vận động dưới vùng thương
tổn còn nhưng sức cơ từ 3/5 đến 4/5.
E Bình thường: chức năng vận động và cảm giác bình thường.
Trang 29CÁC HỘI CHỨNG
TỦY VÀ RỄ
Hội chứng tủy cắt ngang
Hội chứng tủy trước
Hội chứng tủy sau
Hội chứng tủy trung tâm
Hội chứng Brown – sequard
Hội chứng chùm đuôi ngựa
Trang 33ĐÁNH GIÁ CỘT SỐNG QUA HÌNH ẢNH HỌC
Xquang qui ước
Chụp tủy cản quang
Chụp cắt lớp vi tính (CTScanner)
Cộng hưởng từ (MRI)
Trang 34XQUANG
Trang 38THUYẾT 3 CỘT CỦA DENIS
Trang 39CHÂN THÀNH CẢM ƠN