1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cong tru Da Thuc Mot Bien

13 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 5,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÚNG SAI RỒI.. ĐÚNG SAI RỒI.[r]

Trang 1

CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ

ĐẾN DỰ GIỜ LỚP 7/10

TRƯỜNG THCS PHƯỜNG 1

TIẾT : 60 ĐẠI SỐ 7

GIÁO VIÊN: VƯƠNG TRÍ TRUNG

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CU

Cho các đa thức :

Hãy điền vào (…)

a) Khi sắp xếp các hạng tử của P(x) và Q(x) theo lũy thừa giảm của biến, ta được:

b) Bậc của đa thức P(x) là …

Bậc của đa thức Q(x) là …

P(x) + Q(x) = ? P(x) – Q(x) = ?

3

( ) 2 1

( ) 5

Trang 3

BÀI 8 : CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

1 Cộng hai đa thức một biến.

Ví dụ : Cho hai đa thức :

Hãy tính tổng của chúng

Em hãy nhắc lại các bước thực hiện cộng, trừ hai đa thức ở § 6

- Áp dụng quy tắc bỏ dấu ngoặc

- Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp

- Cộng,trừ các đơn thức đồng dạng Giải

P(x) + Q(x) =

=

=

=

Cách 1 5 4 3 2 4 3 ( ) 2 5 1 ( ) 5 2 P x x x x x x Q x x x x           5 4 3 2 4 3 (2x  5xxxx  1) (   xx  5x  2) 5 4 3 2 4 3 2x  5xxxx  1 xx  5x 2 5 4 3 2 2x  5xxxx  1  x4  x3 5x2 5 2x ( )

 4 5x x3  x 1  x4  x3 ( )

 2 x  ( )

5x  ( )

 2  5 2x5  4x4 4 2 x2  4x  1

2x  4xx  4x  1

Trang 4

QUA DÊ

Cách 2: Đặt theo cột dọc

BÀI 8 : CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

1 Cộng hai đa thức một biến.

Ví dụ : Cho hai đa thức :

Hãy tính tổng của chúng

Giải

Cách làm :

- Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo lũy thừa giảm (hoặc tăng) của biến

- Đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng các số

(Chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở̉ cùng một cột)

P(x) + Q(x) =

P xxxxxx  ( )

Q x 

5

2 4x  0 4

5x   ( x )  2

 3

x

4

x

 5x     1 2x x   x23  5 0xx3 4x 2x   1   54x0x24

Trang 5

Cách 2: Đặt theo cột dọc

BÀI 8 : CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

2 Trừ hai đa thức một biến.

Ví dụ : Cho hai đa thức

Giải

Cách làm :

- Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo lũy thừa giảm (hoặc tăng) của biến

- Đặt phép tính theo cột dọc tương tự như trừ các số

(Chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở̉ cùng một cột)

Cách 1: Tự giải theo cách trừ hai

đa thức đã học ở bài 6.

P(x) – Q(x) =

1 Cộng hai đa thức một biến.

Hãy tính P(x) – Q(x).

5 5 4 3 2

( ) 2 x x x x 1

3

4

( ) 5 2

Trang 6

Ta có : P(x) – Q(x) = P(x) + [-Q(x)]

Như vậy cách 2 có thể trình bày như sau:

P(x) – Q(x) =

► Chú ý: Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến, ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau :

Cách 1: Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức đã học ở §6

- Áp dụng qui tắc bỏ dấu ngoặc

- Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp

- Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

Cách 2: Đặt theo cột dọc:

- Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo lũy thừa

giảm (hoặc tăng) của biến

- Đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng, trừ các số (chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột)

► Chú ý: Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến, ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau :

Cách 1: Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức đã học ở §6

- Áp dụng qui tắc bỏ dấu ngoặc

- Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp

- Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

Cách 2: Đặt theo cột dọc:

- Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo lũy thừa

giảm (hoặc tăng) của biến

- Đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng, trừ các số (chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột)

Để cộng (hoặc trừ) hai đa thức một biến ta có thể thực hiện theo những cách làm nào?

Để cộng (hoặc trừ) hai đa thức một biến ta có thể thực hiện theo những cách làm nào?

3

2x

P xx    xx  ( )Q x 



2

3

x

4

x

5

2x6x4 x2  6x  3

Trang 7

BÀI 8 : CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

Cho hai đa thức :

Hãy tính M(x) + N(x) và M(x) – N(x)

Cách 2: Nhóm 1:M(x) + N(x) Cách 2: Nhóm 2: M(x) – N(x)

2 Trừ hai đa thức một biến.

1 Cộng hai đa thức một biến.

?

M xxxxx

( ) ( ) 4 5 6 3

M x N x   xxx

( ) 3 5 2,5

N xxxx

M xxxxx

( ) ( ) 2 5 +4 +2x + 2

M x N x   xx x

( ) 3 5 2,5

N xxxx

Trang 8

- Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo lũy thừa giảm (hoặc tăng) của biến

- Đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng, trừ các số (chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột)

CỘNG, TRỪ

ĐA THỨC

MỘT BIẾN

CỘNG, TRỪ

ĐA THỨC

MỘT BIẾN

C ac

h 1

Cach 2

Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức đã học ở bài 6

Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức đã học ở bài 6

Chú ý : Khi cộng (hoặc trừ) nhiều đa thức một biến ta cũng thực hiện tương tự như cộng (hoặc trừ) hai đa thức một biến

Chú ý : Khi cộng (hoặc trừ) nhiều đa thức một biến ta cũng thực hiện tương tự như cộng (hoặc trừ) hai đa thức một biến

Trang 9

SAI RỒI

Bạn nhận được 1 cây viết

VUI VÀ HỌC

1.Tổng hoặc hiệu của hai đa thức

là một đa thức 4 Cho

thì P(x) – M(x) = ?

Đúng

2.Đa thức G(x) được sắp xếp theo

lũy thừa tăng của biến :

Sai

3 Ta có : P(x) – Q(x) = H(x), nên

P(x) = H(x) + Q(x)

Chọn đap an đúng của 4

câu hỏi với thời gian 30

giây bằng cach click

chuột vào chữ cai in hoa

A, B, C, D.

SAI RỒI

SAI RỒI

SAI RỒI

ĐÚNG RỒI

ĐÚNG RỒI

ĐÚNG RỒI

SAI RỒI SAI RỒI ĐÚNG RỒI

A.

D.

A.

B.

B.

B.

B.

C.

A.

A.

30 Hết giờ

Start

2

( )

Trang 10

Bài tập 44 sgk / tr45

Cho đa thức và Hãy tính và

Giải

BÀI 8 : CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

2 Trừ hai đa thức một biến.

1 Cộng hai đa thức một biến.

3

P x  x   xx

( ) ( )

P xQ x P x Q x( )  ( )

3

Q xxxxx

( ) 8 5

3

P xxxx

( ) 2 5

3

Q xxxxx

( ) ( ) 7 3 5

3

P x Q x  xxx

Trang 11

1 XEM LẠI HAI CÁCH CỘNG, TRỪ HAI ĐA THỨC

MỘT BIẾN.

2 XEM LẠI VÍ DỤ VÀ CÁC BÀI TẬP ĐÃ LÀM.

3 LÀM CÁC BÀI TẬP 45, 46, 47, 48 SGK/TR45,46.

4 XEM VÀ LÀM TRƯỚC BÀI “ LUYỆN TẬP”

SGK/TR46.

1 XEM LẠI HAI CÁCH CỘNG, TRỪ HAI ĐA THỨC

MỘT BIẾN.

2 XEM LẠI VÍ DỤ VÀ CÁC BÀI TẬP ĐÃ LÀM.

3 LÀM CÁC BÀI TẬP 45, 46, 47, 48 SGK/TR45,46.

4 XEM VÀ LÀM TRƯỚC BÀI “ LUYỆN TẬP”

SGK/TR46.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Trang 12

Hướng dẫn bài 46 sgk/tr45

Để viết đa thức dưới dạng tổng của

hai đa thức M(x) và N(x) ta chọn trước M(x) (hoặc N(x)) một cách tùy ý sau đó tìm N(x)(hoặc M(x)).

Ví dụ : ta chọn khi đó :

Vậy ta có :

( ) 5 4 7 2 (2 5 4 5 1) 2 2 1

N xxxx   xxxx   xx

5 x  4 x  7 x  2 (2  x  5 x  4 x  5 x  1) ( 2   x  2 x  1)

Trang 13

CHÚC CÁC EM HỌC TỐT KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ

Ngày đăng: 13/11/2021, 06:26

w