Tính trội lặn của đột biến.. Tổ hợp gen.[r]
Trang 14 - Chinh phục kiến thức về biến dị cấp phân tử - Phần 1
Câu 1.Thể khảm là:
A Cơ thể có đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.
B Cơ thể các loài sinh vật bề ngoài trông như khảm
C Cơ thể có một bộ phận cơ quan sinh dưỡng biểu hiện đột biến gen
D Cơ thể sinh ra đã biểu hiện đột biến do thế hệ trước là thể khảm
Câu 2.40 Một gen có G = 480 nuclêôtit và có 2880 liên kết hiđrô Gen đột biến hơn gen bình thường một liên kết hiđrô nhưng hai gen có chiều dài bằng nhau Số nuclêôtit từng loại trong gen đột biến là:
A A = T = 619 nuclêôtit ; G = X = 581 nuclêôtit
B A = T = 719 nuclêôtit ; G = X = 481 nuclêôtit
C A = T = 719 nuclêôtit ; G = X = 581 nuclêôtit
D A = T = 619 nuclêôtit ; G = X = 481 nuclêôtit
Câu 3.Đột biến tiền phôi là loại đột biến:
A Xuất hiện trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử
B Xuất hiện vào giai đoạn đầu của sự phát triển phôi
C Xuất hiện vào giai đoạn phôI bắt đầu có sự phân hoá
D Xuất hiện ở bất kì giai đoạn nào
Câu 4.Gen B có 1560 liên kết hidro, trong đó số nucleotit loại A = 2/3 G Gen B đột biến thành gen b làm giảm 3 liên kết hidro, đột biến chỉ tác động vào một cặp nucleotit Số lượng từng loại nucleotít của gen b là:
A A = T = 240; G = X = 359
B A = T = 390; G = X = 259
C A = T = 240; G = X = 360
D A = T = 240; G = X = 361
Câu 5.Đột biến thay thế cặp nu này bằng cặp nu khác nhưng trìng tự axit amin không thay đổi, nguyên nhân là do:
A Mã di truyền có tính đặc hiệu
B Mã di truyền có tính thoái hóa
C Mã di truyền có tính phổ biến
D Mã di truyền là mã bộ 3
Câu 6.Gen A có khối lượng phân tử bằng 450000 đơn vị cacbon và có 1900 liên kết hydrô.Gen A bị thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X trở thành gen a, thành phần nuclêôtit từng loại của gen a là :
A A = T = 349 ; G = X = 401
B A = T = 348 ; G = X = 402
C A = T = 401 ; G = X = 349
D A = T = 402 ; G = X = 348
Câu 7.Một gen A bị đột biến thành gen a,gen a mã hoá cho một phân tử prôtêin hoàn chỉnh có 298 axit amin Quá trình giải mã 1 mARN do gen a sao mã đã đòi hỏi môi trường cung cấp 1495 axit amin, nếu mỗi ribôxôm chỉ tham gia giải mã một lần thì đã có bao nhiêu ribôxôm tham gia giải mã:
A 5 ribôxôm
B 10 ribôxôm
C 4 ribôxôm
D 6 ribôxôm
Trang 2Câu 8.Trong bảng mã di truyền của mARN có: Mã mở đầu AUG, mã kết thúc UAA, UAG, UGA Bộ ba nào sau đây trên mạch gốc của gen có thể bị biến đổi thành bộ ba vô nghĩa (không mã hoá axit amin nào cả) bằng cách chỉ thay 1 nucleotit
A AXX
B AAA
C XGG
D XXG
Câu 9.Gen A có 3600 liên kết hiđrô, A = 900 nuclêôtit Gen A bị đột biến thành gen a làm giảm 1 liên kết hiđrô nhưng không làm thay đổi số liên kết hoá trị Nuclêôtit mỗi loại của gen a là:
A A = T = 899; G = X = 601
B A = T = 901; G = X = 599
C A = T = 902; G = X = 599
D A = T = 898; G = X = 601
Câu 10.Một gen tổng hợp 1 phân tử prôtêin có 498 axit amin, trong gen có tỷ lệ A/G = 2/3 Nếu sau đột biến, tỷ lệ A/G = 66,85% Đây là đột biến:
A Thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X
B Thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T
C Thay thế 2 cặp A-T trong 2 bộ 3 kế tiếp bằng 2 cặp G-X
D Thay thế 2 cặp G-X trong 2 bộ 3 kế tiếp bằng 2 cặp A-T
Câu 11.Gen có 1170 nuclêôtit và có G = 4A Sau đột biến, phân tử prôtêin giảm xuống 1 axit amin Khi gen đột biến nhân đôi liên tiếp 3 lần, nhu cầu nuclêôtit loại A giảm xuống 14 nuclêôtit, số liên kết hyđrô bị phá huỷ trong quá trình trên là:
A 13104
B 11417
C 11466
D 11424
Câu 12.Một cặp gen dị hợp , mỗi alen đều dài 5100 ăngstrong Gen A có số liên kết hydro là 3900, gen a
có hiệu số phần trăm giữa loại A với G là 20% số nu của gen Do đột biến thể dị bội tạo ra tế bào có kiểu gen Aaa Số lượng nuclêôtit mỗi loại trong kiểu gen sẽ là :
A A = T = 2700 ; G = X = 1800
B A = T = 1800 ; G = X = 2700
C A = T = 1500 ; G = X = 3000
D A = T = 1650 ; G = X = 2850
Câu 13.Loại gen khi bị đột biến không làm thay đổi vật chất di truyền trong nhân tế bào nhân thực là:
A gen trên nhiễm sắc thể thường
B gen trong tế bào sinh dưỡng
C gen trên nhiễm sắc thể giới tính
D gen trên phân tử ADN dạng vòng
Câu 14.Một gen có khối lượng 720.000 đvC, trong gen có 2760 liên kết hiđrô Sau khi bị đột biến số liên kết hiđrô tăng 2 nhưng chiều dài của gen không đổi Tỉ lệ % các loại nu trong gen ban đầu là:
A A = T = 15%, G = X = 35%
B A = T = 35%, G = X = 15%
C A = T = 25%, G = X = 25%
D A = T = 30%, G = X = 20%
Trang 3Câu 15.Một gen đột biến đã mã hoá cho một phân tử prôtêin hoàn chỉnh có 198 a.a Phân tử mARN được tổng hợp từ gen đột biến nói trên có tỉ lệ A:U:G:X lần lượt là 1:2:3:4, số lượng ribônu trên phân tử mARN này là bao nhiêu?
A 40A; 80U; 120G; 260X.
B 60A; 180U; 120G; 260X
C 240A; 180U; 120G; 60X
D 60A; 120U; 180G; 240X
Câu 16.Một gen bình thường dài 0,4080 micrô mét, có 3120 liên kết hyđrô, bị đột biến thay thế một cặp
Nu nhưng không làm thay đổi số liên kết hyđrô của gen Số Nu từng loại của gen đột biến có thể là:
A A=T=270; G=X=840.
B A=T=840; G=X=270
C A=T=479; G=X=721 hoặc A=T=481; G=X=719
D A=T=480,G=X=720
Câu 17.Giá trị thích nghi của đột biến thay đổi tuỳ thuộc vào:
A Tổ hợp gen và loại tác nhân gây đột biến.
B Môi trường và loại đột biến
C Tổ hợp gen và môi trường
D Loại đột biến và tổ hợp gen
Câu 18.Một gen có chiều dài 2040 A0 , tỉ lệ A/G = 1/2 Do đột biến điểm làm số liên kết hiđro của gen giảm 2 liên kết so với ban đầu Số nuclêôti mỗi loại của gen sau đột biến là
A A = T = 201; G = X = 399
B A = T = 401; G = X = 199
C A = T = 199; G = X = 400
D A = T = 200; G = X = 400
Câu 19.Một gen ở vi khuẩn E.coli có 6000 liên kết photphoeste Do đột biến, khi gen đột biến tự nhân đôi
1 lần, nhu cầu về số nucleotit môi trường cần cung cấp đúng bằng số nucleotit có trong gen ban đầu Gen đột biến tổng hợp 1 phân tử mARN có A= 250 ribonucleotit, U = 750 ribonucleotit Số nucleotit từng loại trong gen đột biến là:
A A = T = 1000, G = X = 2000
B A = T = 1000, G = X = 1250
C A = T = 1000, G = X = 500
D A = T = 2000, G = X = 1000
Câu 20.Một cặp gen mà mỗi gen đều dài 5100A0 và đều có 4050 liên kết hiđrô Cặp gen đó là:
A Cặp gen đồng hợp, vì số lượng và nuclêôtit từng loại bằng nhau.
B Cặp gen đồng hợp, vì số lượng và tỉ lệ từng loại nuclêôtit bằng nhau nhưng trật tự nuclêôtit của các gen không giống nhau
C Cặp gen đồng hợp, nhưng cũng có thể là cặp gen dị hợp tùy theo trật tự sắp xếp của các nuclêôtit trong hai gen
D Cặp gen đồng hợp vì có chiều dài bằng nhau, nên số nuclêôtit của hai gen bằng nhau Mặt khác hai gen lại có số liên kết hiđrô bằng nhau, nên cả hai gen có số lượng từng loại nuclêôtit bằng nhau
Câu 21.Chiều dài của 1 gen cấu trúc là 2397 Ao Do đột biến thay thế một cặp Nu tại vị trí thứ 400 tính từ
Nu đầu tiên, tính từ mã mở đầu làm cho bộ ba mã hóa tại đây trở thành mã không quy định amin nào Loại đột biến này đã ảnh hưởng tới bao nhiêu a.amin nếu không kể đến mã mở đầu?
A Mất 1 a.amin trong chuỗi polipeptit.
B Mất 100 a.amin trong chuỗi polipeptit
C Có 1 a.amin bị thay thế trong chuỗi polipeptit
Trang 4D Mất 101 a.amin trong chuỗi polipeptit.
Câu 22.Dưới đây là trình tự các axit amin của một đoạn chuỗi polypeptit bình thường và chuỗi polypeptit đột biến:
Chuỗi polypeptit bình thường: Phe – ser- Lys –Leu- Ala- Val
Chuỗi polypeptit đột biến: Phe – ser- Lys – Leu
Loại đột biến nào có thể gây nên chuỗi polypeptid đột biến trên?
A Đột biến thay thế cặp nucleotit này bằng cặp nucleotit khác
B Đột biến thêm cặp nucleotit
C Tất cả các loại đột biến điểm đều có thể làm dừng quá trình dịch mã
D Đột biến mất cặp nucleotit
Câu 23.Ở ruồi giấm, gen A quy định tính trạng mắt đỏ, gen a đột biến quy định tính trạng mắt trắng Khi 2 gen nói trên tự tái bản 4 lần thì số nuclêôtit trong các gen mắt đỏ ít hơn các gen mắt trắng 32 nuclêôtit tự do
và gen mắt trắng tăng lên 3 liên kết hidro Kiểu biến đổi có thể xảy ra trong gen đột biến là:
A Thay thế 1 cặp G - X bằng 1 cặp A - T.
B Thêm 1 cặp G - X
C Thay thế 3 cặp A - T bằng 3 cặp G - X
D Mất 1 cặp G - X
Câu 24.Trình tự mã hóa cho một chuỗi polypeptid có hiệu số giữa nucleotit loại A với một loại khác là 20%, trình tự này chứa 2760 liên kết hidro Sau khi xử lý đột biến số lượng liên kết hidro của gen là 2759,
số lượng A của gen sau khi đột biến là:
A 361 A
B 359 A
C 839 A
D 841 A
Câu 25.Một vi khuẩn bị đột biến gen nên có khả năng tổng hợp được enzim phân giải lactoza ngay cả khi
có hoặc không có lactoza trong môi trường Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến hiện tượng trên ?
1 Đột biến đã xảy ra ở vùng vận hành làm cho protein ức chế không bám được
2 Đột biến đã xảy ra ở vùng khởi động làm cho enzim ARN pôlimeraza không bám vào được
3 Đột biến đã xảy ra ở gen điều hòa làm cho protein ức chế mất chức năng
4 Đột biến đã xảy ra ở nhóm gen cấu trúc
A 1, 3
B 3, 4
C 1, 2, 3, 4
D 1, 2, 3
Câu 26.Gen A dài 306 nm, có 20% nucleotit loại Adenin Gen A bị đột biến thành alen a Alen a bị đột biến thành alen a1 Alen a1 bị đột biến thành alen a2 Cho biết đột biến chỉ liên quan đến 1 cặp nucleotit Số liên kết hidro của gen A ít hơn so với alen a là 1, nhiều hơn so với số liên kết hidro của alen a1 là 2 và nhiều hơn so với alen a2 là 1 Số nucleotit mỗi loại của alen a2 là
A A = T = 360; G = X = 540.
B A = T = 358; G = X = 541
C A = T = 361; G = X = 539
D A = T = 360; G = X = 539
Câu 27.Đột biến thay cặp nuclêotit có thể làm phân tử prôtein do gen đột biến mã hóa ngắn hơn so với trước khi đột biến do :
A làm sai trật tự sắp xếp của các nuclêotit trong cấu trúc của gen dẫn đến việc làm giảm số codon.
B axit amin bị thay đổi trong cấu trúc của phân tử protein sẽ bị cắt đi sau khi giải mó
Trang 5C đột biến làm thay đổi cấu trúc của một codon nhưng không làm thay đổi nghĩa do nhiều codon có thể cũng mã hóa cho một aa
D đột biến làm đổi một codon có nghĩa thành một codon vô nghĩa dẫn đến việc làm kết thúc quá trình dịch
mã sớm hơn so với khi chưa đột biến
Câu 28.Kết quả phân tích trình tự 7 axit amin đầu mạch của phân tử prôtêin hemôglôbin (Hb) ở người bình thường được kí hiệu là HbA, ở người bệnh là HbB, như sau :
HbA : Val-His- Leu-Thr-Pro-Glu-Glu HbB : Val-His- Leu-Thr-Pro-Val-Glu
Hiện tượng gĩ xảy ra đối với gen mã hóa cho phân tử HbB?
A Xảy ra đột biến mất cặp nuclêotit ở vị trí bộ ba mã hóa cho aa thứ 6 của phân tử Hb.
B Xảy ra đột biến thêm cặp nuclêotit ở vị trí bộ ba mã hóa cho aa thứ 6 của phân tử Hb
C Xảy ra đột biến thay cặp nuclêôtit ở vị trí bộ ba mã hóa cho aa thứ 6 của phân tử Hb
D xảy ra đột biến đảo vị trí giữa 2 cặp nuclêotit trên 2 bộ ba mã hóa cho axitamin thứ 6 và thứ 7
Câu 29.Một đoạn ADN bị đột biến đứt ra một đoạn, đoạn đứt ra thành gen B, đoạn còn lại thành gen A Gen A có số lượng nucleotit nhiều hơn gen B là 300 Adenin và 600 Guanin Số lượng nucleotit mỗi loại của gen B là bằng nhau Tổng số axit amin trong 2 phân tử protein hoàn chỉnh được tổng hợp dựa trên khuân mẫu của hai gen trên có số axit amin là 696 Số lượng từng loại nucleotit có trong cả hai gen A và B
là
A A = T = 600; G = X = 900.
B A = T = 900; G = X = 1200
C A = T = X = 900
D A = T = 300; G = X = 600
Câu 30.Nguyên nhân gây đột biến gen là do
A tác động lí hoá hay sinh học ở ngoại cảnh hoặc do sự thay đổi tập quán hoạt động trong đời cá thể.
B tác động lí, hoá hay sinh học ở ngoại cảnh hoặc do những rối loạn sinh lí, hoá sinh của tế bào
C sự thay đổi tập quán hoạt động hoặc do dđều kiện sống thay đổi đã làm cho quá trình phân bào bị rối loạn
D sự thay đổi tập quán hoạt động và những rối loạn sinh lí trong tế bào đã làm cho quá trình nhân đôi ADN bị rối loạn
Câu 31.Một đoạn ADN bị đột biến đứt ra một đoạn, đoạn đứt ra thành gen B, đoạn còn lại thành gen A Gen A có số lượng nucleotit nhiều hơn gen B là 300 Adenin và 600 Guanin Tổng số axit amin trong 2 phân tử protein hoàn chỉnh được tổng hợp dựa trên khuân mẫu của hai gen trên có số axit amin là 696 Chiều dài của gen A và gen B lần lượt là
A LA = 5100A0; LB = 4080A0
B LA = 5100A0; LB = 2040A0
C LA = 2550A0; LB = 2040A0
D LA = 2550A0; LB = 4080A0
Câu 32.Một gen dài 3060 A0 Gen xảy ra đột biến thay thế cặp nuclêôtit thứ 358 làm cho mã bộ ba tại đây trở thành bộ ba kết thúc Chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp có số liên kết peptit là
A 118.
B 117
C 298
D 119
Câu 33.Một gen có chiều dài 4080A0 và có 3075 liên kết hiđrô Một đột biến điểm không làm thay đổi chiều dài của gen nhưng làm giảm đi 1 liên kết hi đrô Khi gen đột biến này nhân đôi liên tiếp 4 lần thì số
nu mỗi loại môi trường nội bào phải cung cấp là
A A = T = 7890 ; G = X = 10110.
Trang 6B A = T = 8416; G = X = 10784.
C A = T = 10110 ; G = X = 7890
D A = T = 10784 ; G = X = 8416
Câu 34.Đột biến gen phụ thuộc vào:
1 Liều lượng tác nhân đột biến 2 Cường độ tác nhân đột biến
3 Loại tác nhân đột biến 4 Cấu trúc của gen
5 Giới tính 6 Ngoại cảnh
Số nội dung đúng là:
A 4.
B 6
C 3
D 5
Câu 35.Một chuỗi polipeptit có cấu trúc bậc 1 ở sinh vật nhân sơ có 499 axit amin Trên gen, vùng chứa thông tin mã hóa chuỗi polipeptit này có số liên kết hidrô giữa A với T bằng số liên kết hidrô giữa G với X (tính từ bộ ba mở đầu đến bộ ba kết thúc) Trong một lần nhân đôi của gen này đã có 1 phân tử 5-BU thay
T liên kết với A và qua 3 lần nhân đôi sau đó hình thành gen đột biến Khi gen đột biến nhân đôi 3 lần đã lấy từ môi trường số lượng nucleotit loại G là
A 6307.
B 6293
C 4193
D 4207
Câu 36.Một cặp gen dị hợp, mỗi alen đều dài 510 nm Gen A có số liên kết hidro là 3900, gen a có hiệu số phần trăm giữa loại A với G là 20% số nu của gen Do đột biến thể dị bội tạo ra tế bào có kiểu gen Aaa Số lượng nu mỗi loại trong kiểu gen sẽ là
A A = T= 2700; G = X = 1800.
B A = T= 1800; G = X = 2700
C A = T= 1500; G = X = 3000
D A = T= 1650; G = X = 2850
Câu 37.Một gen cấu trúc dài 4080 A0, có tỉ lệ A/G = 3/2, gen bị đột biến kém hơn gen bình thường một liên kết hidro nhưng chiều dài của gen không thay đổi Số lượng nucleotit từng loại của gen sau đột biến là:
A A = T = 720; G = X = 480.
B A = T = 721; G = X = 479
C A = T = 419; G = X = 721
D A = T = 719; G = X = 481
Câu 38.Số mạch đơn ban đầu của một phân tử ADN chiếm 6,25 % số mạch đơn có trong tổng số các phân
tử ADN con được tái bản từ ADN ban đầu Trong quá trình tái bản môi trường đã cung cấp nguyên liệu tương đương với 104160 Nu Phân tử ADN này có chiều dài là
A 11804,8 Å.
B 11067 Å
C 5712 Å
D 25296 Å
Câu 39.Một plasmid của sinh vật nhân sơ dài 1,428 µm có X = 10% chứa 4 gen không phân mảnh I, II, III, IV có tỉ lệ theo thứ tự là 2 : 5 : 3 : 4 Khi có chiếu xạ, plasmide bị đứt một đoạn ứng với 1 gen Đoạn bị đứt chứa 2880 liên kết hidro và có số nucleotide bằng 40% so với số nucleotide của đoạn còn lại Số nucleotide từng loại của đoạn bị mất bằng bao nhiêu?
A A = T = 720 nucleotide; G = X = 480 nucleotide.
Trang 7B A = T = 480 nucleotide; G = X = 720 nucleotide.
C A = T = 720 nucleotide; G = X = 1680 nucleotide
D A = T = 1440 nucleotide; G = X = 960 nucleotide
Câu 40.Một cặp alen dài 0,408 µm trong đó B quy định quả đó chứa T = 20%; alen b quy định quả vàng
có G = 15% Do đột biến đã xuất hiện loại kiểu gen mang 1440 nucleotide loại G thuộc các gen trên Nếu
số NST trong tế bào của cá thể bị đột biến nhiều hơn bộ NST lưỡng bội 1 chiếc Số nucleotide mỗi loại của kiểu gen BBBb xuất hiện ở thế hệ lai là
A A = T = 2280 nucleotide ; G = X = 2520 nucleotide.
B A = T = 3000 nucleotide ; G = X = 1800 nucleotide
C A = T = 1800 nucleotide ; G = X = 1800 nucleotide
D A = T = 2160 nucleotide ; G = X = 1440 nucleotide
Câu 41.Alen A có chiều dài 153nm và có 1169 liên kết hiđrô bị đột biến thành alen a Khi cặp gen Aa tự nhân đôi nhân đôi hai lần, môi trường nội bào đã cung cấp 1089 nuclêôtit loại ađênin và 1611 nuclêôtit loại guanin Dạng đột biến đã xảy ra với alen A là
A mất một cặp G - X.
B thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T
C mất một cặp A - T
D thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X
Câu 42.Nói về đột biến gen (đột biến điểm), câu nào sau đây là đúng?
A Đột biến điểm là những biến đổi nhỏ nên ít có vai trò trong quá trình tiến hóa.
B Cá thể mang gen đột biến gọi là thể đột biến
C Đột biến điểm là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một cặp nucleotide
D Tất cả các đột biến điểm đều có hại cho cơ thể mang đột biến
Câu 43 Loại gen khi bị đột biến không làm thay đổi vật chất di truyền trong nhân tế bào là
A Gen trên nhiễm sắc thể thường.
B Gen trên phân tử ADN dạng vòng
C Gen trong tế bào sinh dưỡng
D Gen trên nhiễm sắc thể giới tính
Câu 44.Cho các hiện tượng sau
1- gen điều hòa của Opern lac bị đột biến dẫn tới protein ức chế bị biến đổi cấu trúc không gian và mất chức năng sinh học
2- vùng khởi động của Operon Lac bị đột biến làm thay đổi cấu trúc và không còn khả năng gắn kết với en zim ARN polimeraza
3- gen cấu trúc Z bị đột biến dẫn tới protein do gen này quy định tổng hợp bị biến đổi không gian và không trở thành enzin xúc tác
4- vùng vận hành của Operon Lac bị đột biến làm thay đổi cấu trúc và không còn khả năng gắn kết với protein ức chế
5- Vùng khởi động của gen điều hòa bị đột biến làm thay đổi cấu trúc và không còn khả năng gắn kết với enzim ARN polimeraza
Trong các trường hợp trên , có bao nhiêu trường hợp mà không có đường Lactozơ nhưng Operon Lac vẫn thực hiện phiên mã là
A 5.
B 3
C 4
D 2
Trang 8Câu 45.Khi nói về đột biến gen có các nội dung:
1 Thường làm giảm sức sống giảm khả năng sinh sản hoặc gây chết đối với thể đột biến
2 Chỉ xảy ra ở vật chất di truyền trong nhân hoặc vùng nhân, không xảy ra với vật chất di truyền nằm ở tế bào chất
3 Xảy ra ở cấp độ phân tử, thường có tính thuận nghịch
4 Làm thay đổi số lượng gen trên NST
5 Làm mất một hoặc nhiều phân tử ADN
6 Làm xuất hiện những alen trong quần thể mới
Số nội dung nói đúng là:
A 0.
B 2
C 4
D 5
Câu 46.Một quần thể sinh vật có gen A bị đột biến thành alen a, gen b bị đột biến thành alen B, gen D bị đột biến thành alen d
Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và gen trội là trội hoàn toàn và các đột biến đều là đột biến nghịch Trong số các kiểu gen dưới đây, có bao nhiêu kiểu gen là của thể đột biến
1 AaBbDD 2 AABBdd 3 AAbbDd
4 AabbDd 5 AaBBDd 6 AABbDd
7 aabbdd 8 aaBbdd
A 2.
B 4
C 6
D 5
Câu 47.Cho các phát biểu sau về đột biến gen
1.Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
2.Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên NST
3 Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau trong quần thể
4 Đột biến gen có thể gây lại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến
Số phát biểu đúng là:
A 3.
B 1
C 2
D 4
Câu 48.Khi nói về các yếu tố có thể làm thay đổi giá trị thích nghi của một đột biến gen, có các nội dung:
1 Đột biến gen liên quan đến một hay nhiều cặp nucleotit 2 Gen trong nhân hay ngoài nhân
3 Môi trường sống 4 Tính trội lặn của đột biến 5 Tổ hợp gen
6 Tần số đột biến 7 Dạng đột biến 8 Vị trí của đột biến
Số nội dung đúng là:
A 5.
B 3
C 4
D 2
Câu 49.Cho các thông tin về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen:
1 Đột biến gen xảy ra có thể do tác động lí, hóa, sinh hoặc do sự rối loạn trao đổi chất xảy ra trong tế bào
2 Các bazo nito trong tế bào tồn tại chỉ ở một trạng thái: dạng thường hoặc dạng hiếm
3 Bazo hiếm có vị trí liên kết hidro bị thay đổi làm phát sinh đột biến mất cặp nucleotit trong quá trình nhân đôi ADN
Trang 94 Hóa chất 5BU là chất đồng đẳng của timin gây thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.
5 Tia phóng xạ có khảng năng gây ion hóa các phân tử vật chất nên có thể gây nên đột biến thay thế nucleotit
Số phát biểu biểu có nội dung đúng là:
A 2.
B 1
C 3
D 4
Câu 50.Gen M ở sinh vật nhân sơ có trình tự nuclêôtit như sau:
Biết rằng axit amin valin chỉ được mã hóa bởi 4 triplet là: 3’XAA5’; 3’XAG5’; 3’XAT5’; 3’XAX5’ và chuỗi pôlipeptit do gen M quy định tổng hợp có 31 axit amin
Căn cứ vào các dữ liệu trên, hãy cho biết trong các dự đoán sau, có bao nhiêu dự đoán đúng?
(1) Đột biến thay thế cặp nuclêôtit G - X ở vị trí 88 bằng cặp nuclêôtit A - T tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi pôlipeptit ngắn hơn so với chuỗi pôlipeptit do gen M quy định tổng hợp
(2) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit ở vị trí 63 tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi pôlipeptit giống với chuỗi pôlipeptit do gen M quy định tổng hợp
(3) Đột biến mất một cặp nuclêôtit ở vị trí 64 tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi pôlipeptit có thành phần axit amin thay đổi từ axit amin thứ 2 đến axit amin thứ 21 so với chuỗi pôlipeptit do gen M quy định tổng hợp
(4) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit ở vị trí 91 tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi pôlipeptit thay đổi một axit amin so với chuỗi pôlipeptit do gen M quy định tổng hợp
A 2.
B 1
C 3
D 4
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: C.
Đột biến gen ở tế bào sinh dưỡng ( tế bào xoma) sẽ tạo thành thể khảm ( một bộ phận cơ quan sinh dưỡng biểu hiện tính trạng bị đột biến)
Câu 2: B
Gen có 2A + 3G =2880 và có G = 480 → A = 720
Gen bị đột biến hơn gen bình thường 1 liên kết Hidro và có chiều dài bằng nhau Dạng đột biến là thay thế một cặp A-T bằng 1 cặp G-X
Số nu tưng loại của gen ĐB: A =T = 719 ; G =X =481
Câu 3: A
Đột biến tiền phôi là đột biến xảy ra ở những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, giai đoạn 2-8 tế bào
Câu 4: A
Gen B có 2A +3G = 1560 và A=2/3G → A = T =240, G =X =360
Gen B đột biến thành b giảm 3 liên kết hidro, đột biến điểm → dạng đột biến là mất 1 cặp G-X
Trang 10Số nucleotide gen đột biến b A =T = 240, G = X = 359
Câu 5: B
Câu 6: A
Tổng số nucleotide: 450000:300=1500
A + G = 750
2A + 3G = 1900
→ A = T = 350; G = X = 400
Gen A bị thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X trở thành gen a
Số lượng từng loại nucleotide của gen a: A = T = 349 , và G = X = 401
Câu 7: A
Số axit amin cung cấp cho một ribxôm dịch mã tạo một chuỗi Polipeptit = 298+1 = 299
Vậy số Riboxom tham gia dịch mã = = 5
Câu 8: A
Câu 9: B
Số lk giảm 1, nên :A x 2 + G x 3 = 3600 - 1
Câu 10: B
Câu 11: B
Ban đầu ta có N=1170Nu => 2A+2G=1170(1)
Và cũng theo giả thiết G=4A(2)
Giải (1) và (2) suy ra A=T=117 và G=X=468
Sau đột biến thì phân tử protein giảm xuống 1axit amin chứng tỏ trên gen ban đầu đã bị mất 3 cặp Nu
Ta có khi nhân đôi liên tiếp 3 lần thì nhu cầu Nu loại A giảm xuống 14Nu nên ta có số Nu loại A mất đi so với ban đầu là: 14:(2 3 -1)=2
Chứng tỏ đột biên đã làm mất 2 cặp A-T và 1 cặp G-X
Vậy nên sau khi đột biến thì gen ban đầu còn lại A=T=115Nu và G=X=467Nu
Số liên kết Hidro lúc này là H=2A+3G=1631
Sau khi nhân đôi ba lần thì số liên kết hidro bị phá vỡ là:
H P =H*(2 3 -1)=1631*7=11417
Câu 12: A
Tổng số nu của mỗi gen là 5100/3,4*2=3000 nu
gen A: 2A+2G=3000
2A+3G=3900 => A=600; G=900
gen a: A+G=50%
A-G=20% => A= 35%= 1050; G=15%=450
=> số lương nu mỗi loại trong kiểu gen Aaa là: A=T= 600+1050*2=2700
Câu 13: D
Vì gen trên ADN dạng vòng là gen trong tế bào chất, nên khi đột biến nó không làm thay đổi vật chất trong nhân tế bào.
Câu 14: B
N = 720000: 300 = 2400 2A +2G =2400, 2A +3G = 2760 → G = 360 A = 840
Sau đột biến số liên kết hidro sẽ tăng lên 2 nhưng chiều dài của gen không đổi→ đột biến dạng thay thế cặp nucleotide
Tỷ lệ % các loại nu trong gen ban đầu: A =T = 840/2400 × 100 = 35%; G =X = 15%
Câu 15: D
Tổng số ribonucleotide trong mARN là (198+2) × 3 = 600 nucleotide
A: U: G:X = 1:2:3:4 → A = 60, U = 120, G =180, X= 240
Câu 16: D