1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

Đạo hàm của đa thức trong các kỳ thi HSG môn Toán - Lê Phúc Lữ

10 102 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 221,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dễ thấy các nghiệm của phương trình này đều thỏa mãn đề bài vì x  a , mà mỗi nghiệm như thế cho ta một giá trị tương ứng của y nên đưa về xét phương trình ẩn x trên có nghiệm duy[r]

Trang 1

Chủ đề 2

ĐẠO HÀM CỦA ĐA THỨC

A Kiến thức cần nhớ

(1) Đa thức bậc lẻ luôn có nghiệm Từ đây có thể suy ra các hệ quả sau:

- Nếu P x( ) không có nghiệm thì deg P chẵn

- Nếu P x( ) là đa thức bậc chẵn và có nghiệm duy nhất thì đó phải là nghiệm bội chẵn

(2) Đa thức ( ) ( )k ( )

P xxa Q x thì P x( ) chia hết cho 1

( )k

x a

(3) Định lý Rolle Hàm số f x( ) liên tục và có a b để f a( ) f b( )0 thì tồn tại c( , )a b

để đạo hàm f c( )0

(4) Đạo hàm của đa thức bậc n có đầy đủ nghiệm

Giả sử x x1, 2, ,x n là các nghiệm của P x( ) Khi đó, theo định lí Bézout thì

1 2

( ) ( )( ) ( n)

P xxx xx xx

Ta có

1

n

j

 

1

( )

n

P x

P xx x

B Bài tập vận dụng, rèn luyện

( ) ( 1) ( 3)

P xx  x và 2 2

( ) ( 1) ( 3)

Q xxx Gọi R x( ) là đa thức

dư khi chia P x( ) cho Q x( ), chứng minh rằng 24

( ) 2 ,

R x   x

P xx xxa  với a 5

a) Chứng minh rằng P x( ) luôn có 5 nghiệm thực phân biệt Đặt là x x x x x1, 2, 3, 4, 5

b) Tính

5

4 2 1

1

T

x x

Bài 3 Cho đa thức P x( ) bậc n 2, có n nghiệm thực phân biệt

a) Chứng minh rằng ( )Q xP x( )kP x( ) với k 0 cũng có n nghiệm phân biệt

b) Chứng minh rằng đa thức ( )R xP x( ) a P x( ) b P x( ) cũng có n nghiệm phân biệt với

,

a b là các số thực thỏa mãn 2

4

ab c) Chứng minh rằng  2

(n1) P x( ) nP x P x( ) ( ) với mọi x

Trang 2

Bài 4 Cho các số nguyên dương ,a b 1 sao cho tồn tại hai đa thức P x Q x( ), ( ) hệ số thực, ( ) 0,

P x    x và thỏa mãn

( ( )) ( ( )) ( ( ))a b

P Q xP x Q x với mọi x  

Chứng minh rằng tồn tại số thực m sao cho P m( )Q m( )0

Bài 5 Cho đa thức P x( ) monic, bậc 12 và có 12 nghiệm thực âm (không nhất thiết phân biệt) Tìm giá trị nhỏ nhất của

2

(0) (10)

(0)

P

T P

P

Bài 6 Cho đa thức P x( ) bậc 3 có 3 nghiệm thực Biết rằng

(2) 0, (2) 0, (2) 0, (2) 0;

(1) 0, (1) 0, (1) 0, (1) 0

Chứng minh rằng tất cả các nghiệm của P x( ) đều thuộc (1; 2)

Bài 7 Cho hệ phương trình sau

2 2

x y a

y x b

  



  

 với ,a b là các tham số thực và ab 0.

Biết rằng hệ phương trình này có nghiệm duy nhất ( ,x y0 0)

a) Tính giá trị của tích Tx y0 0

b) Biết rằng 1

2018

ab , tìm giá trị lớn nhất của Pab

Bài 8* Với n là số nguyên dương, xét đa thức ( ) P x (x1)(x2)(xn)

a) Chứng minh rằng với mọi n chẵn, P x( ) có nghiệm hữu tỷ

b) Chứng minh rằng với mọi n là số nguyên tố lẻ, P x( ) không có nghiệm hữu tỷ

Bài 9 Tính giá trị của (0)P với ( )P x là đa thức thỏa mãn

5

( ) 3 ( ) 2 ( )

P xP x  P x  x với mọi x  

Bài 10 Cho đa thức P x( ) bậc n và chỉ có các nghiệm x0,x2,x3, ngoài ra không còn nghiệm thực/phức nào khác Giả sử P x( ) chia hết cho 2

8x 24x7

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của n và chỉ ra đa thức P x0( ) thỏa mãn, có bậc n ứng với giá trị đó

b) Số x0 được gọi là “điểm cực trị” của đa thức P x( ) nếu như P x( 0)0 và giá trị của P x( )

đổi dấu khi x thay đổi qua x0 Hỏi đa thức P x0( ) có mấy điểm cực trị?

Trang 3

Bài 11 Nếu trên bảng có hai đa thức ( ), ( )f x g x thì ta được viết thêm

( ) ( ), ( ) ( ), ( ) ( )

f xg x f xg x f x g x hoặc cf x cg x( ), ( ) với c   Hỏi từ hai đa thức 3 2

2x 3x 4 và 2

2

xx, có thể thu được:

a) 2018

(x 2) hay không?

Bài 12* Cho ( ), ( )P x Q x là hai đa thức hệ số nguyên thỏa mãn

2520

P Q xxxa với a   Chứng minh rằng deg ( ) 1P x  hoặc deg ( ) 1.Q x 

Bài 13 Cho đa thức 8 7

f xxx Ở mỗi bước, ta có thể nhân ( )f x với x 1 hoặc tính đạo hàm của đa thức Giả sử sau một số bước, ta thu được axb Chứng minh rằng ab tận cùng bởi ít nhất 3 chữ số 0

C Hướng dẫn giải, gợi ý

( ) ( 1) ( 3)

P xx  x và 2 2

( ) ( 1) ( 3)

Q xxx Gọi R x( ) là đa thức

dư khi chia P x( ) cho Q x( ), chứng minh rằng 24

( ) 2 ,

R x   x

Lời giải

(x1) (x3) (x1) (x3) Q x( )R x( ) với deg ( )Q x 16, deg ( )R x 3

Thay x1,x3 vào hai vế, ta có 20

(1) (3) 2

( ) ( 1)( 3)( ) 2

R xxxaxb  Đạo hàm hai vế, ta có

19 19

2 2

20 ( 1) ( 3)

2( 1)( 3)(2 4) ( ) ( 1) ( 3) ( ) (2 4)( ) ( 1)( 3)

x x x Q x x x Q x x ax b a x x

Thay x1,x3 vào, ta có

19

20 19

0, 5 2

20 2 2(3 )

    

    

( ) 5 2 ( 1)( 3) 2 2 [5( 1)( 3) 1]

R x   xx    xx  , mà (x1)(x3)  1, x nên

20 24

( ) 2 (5 ( 1) 1) 2 ,

R x       với mọi x  

P xx xxa  với a 5

a) Chứng minh rằng P x( ) luôn có 5 nghiệm thực phân biệt Đặt là x x x x x1, 2, 3, 4, 5 b) Tính

5

4 2 1

1

i

T

x x

Trang 4

Lời giải

a) Ta có P x( ) là hàm liên tục và

lim ( ) , ( 2) 6 25 0, ( 1) 1 0,

0, (1) 1 0, lim ( )

x

x

a





 

 

 

nên P x( ) có nghiệm thuộc ( ; 2), ( 2; 1), 1;1 , 1;1 , (1; )

        

P x  xaxa P x  xax

4 2 2

xxxx  x nên

5 5 5 2

1 1 1

T

  

Chú ý rằng

5 1

P x

P xx x

5 5

1 1

( 1) (1) 0

 

Tiếp tục đạo hàm hai vế, ta có  2 5

1

P x P x P x

 

 2 5

2

1

(0) (0) (0) 1

(0)

a

2

Nhận xét Câu b có thể giải được bằng cách dùng Viete thuận và đảo, nhưng biến đổi rắc rối

hơn nhiều

Bài 3 Cho đa thức P x( ) bậc n 2, có n nghiệm thực phân biệt

a) Chứng minh rằng ( )Q xP x( )kP x( ) với k 0 cũng có n nghiệm phân biệt

b) Chứng minh rằng đa thức ( )R xP x( ) a P x( ) b P x( ) cũng có n nghiệm phân biệt với

,

a b là các số thực thỏa mãn 2

4

ab c) Chứng minh rằng  2

(n1) P x( ) nP x P x( ) ( ) với mọi x

Lời giải

a) Xét hàm số ( ) ( )

x k

f xeP x thì hàm này liên tục và có n nghiệm phân biệt Suy ra đạo hàm

của nó là ( ) 1 ( ) ( )

x k

f x e P x P x

k

  có n 1 nghiệm phân biệt

Trang 5

Đa thức ( )Q xP x( )kP x( ) có degQn và có n 1 nghiệm nên nghiệm còn lại cũng là số thực Giả sử nó trùng với một trong n 1 nghiệm kia thì đạo hàm qua nghiệm đó không đổi

dấu và hàm số ban đầu không thể có n nghiệm được, mâu thuẫn

b) Do 2

4

ab nên tồn tại ,u v   sao cho auv b, uv, thay vào ta có

R xP xuP x v P x uP x Đến đây áp dụng câu a hai lần là xong

c) Gọi x x1, 2 là các nghiệm của đa thức ( )x n P x Ta có

,

n

P xx x P x    x x x x

Do đó

2

( 1)

P x P x

P x P x

có thể viết lại thành

2

2

1 1

2

1

( 1)

0

0

n

n

n

n

   

   

Bất đẳng thức cuối đúng nên ta có đpcm

Bài 4 Cho các số nguyên dương ,a b 1 sao cho tồn tại hai đa thức P x Q x( ), ( ) hệ số thực, ( ) 0,

P x    x và thỏa mãn

( ( )) ( ( )) ( ( ))a b

P Q xP x Q x với mọi x  

Chứng minh rằng tồn tại số thực m sao cho P m( )Q m( )0

Lời giải

Ta thấy P x( )0,  x kéo theo Q x( ) vô nghiệm, tức là Q x( ) phải có bậc chẵn và Q x( ) phải có bậc lẻ

Tính đạo hàm hai vế của đẳng thức đã cho, ta có

( ) ( ( )) ( ) ( ( ))a ( ( ))b ( ) ( ( ))b ( ( ))a

Q x P Q x a P x P xQ x b Q x Q xP x

Do Q x( ) bậc lẻ nên tồn tại m   sao cho Q m( )0, thay vào ta được

Trang 6

( ) ( ( )) ( ( )) 0

a P m   P mQ m  ,

P m( )0, ( )Q m 0 nên P m( )0, ta có đpcm

Bài 5 Cho đa thức P x( ) monic, bậc 12 và có 12 nghiệm thực âm (không nhất thiết phân biệt) Tìm giá trị nhỏ nhất của

2

(0) (10)

(0)

P

T P

P

Lời giải

Đặt P x( )(xx1)(xx2)(xx12) thì

1 2 12

( )

P x

Đặt y i  x i 0, i 1, 2,,12 thì

2

1 2 12

1 2 12

( 10)( 10) ( 10)

Theo bất đẳng thức AM-GM thì

12

1 2 12 1 2 12

yy  yy y y

 và

6

y   y       y với mọi i 1, 2,,12

Suy ra T 6126 3212122 36 12 12

Vậy giá trị nhỏ nhất của T là 12

12 36, đạt được khi 12

( ) ( 2)

P xx

Bài 6 Cho đa thức P x( ) bậc 3 có 3 nghiệm thực Biết rằng

(2) 0, (2) 0, (2) 0, (2) 0;

(1) 0, (1) 0, (1) 0, (1) 0

Chứng minh rằng tất cả các nghiệm của P x( ) đều thuộc (1; 2)

Lời giải

3 2 1 0

( ) (2 )

f xPxa xa xa xa thì f(0)P(2)a00, ngoài ra

1

f x  P xf  P  a  Tương tự suy ra các hệ số a a3, 2 cũng không dương, chứng tỏ ( )f x không có nghiệm âm hay ( )P x không có nghiệm lớn hơn 2

Trang 7

Một cách tương tự, đặt g x( )P(1x)b x3 b x2 b x1 b0 thì ta thấy ( )g x không có nghiệm dương hay ( )P x không có nghiệm nhỏ hơn 1

Từ đó suy ra các nghiệm của ( )P x đều thuộc (1;2)

Bài 7 Cho hệ phương trình sau

2 2

x y a

y x b

  



  

 với ,a b là các tham số thực và ab 0.

Biết rằng hệ phương trình này có nghiệm duy nhất ( ,x y0 0)

a) Tính giá trị của tích Tx y0 0

b) Biết rằng 1

2018

ab , tìm giá trị lớn nhất của Pab

Lời giải

a) Trong hệ phương trình đã cho, thay y bởi 2

x  vào phương trình trên, ta có: b

2 2

xxba

Dễ thấy các nghiệm của phương trình này đều thỏa mãn đề bài vì xa, mà mỗi nghiệm như thế cho ta một giá trị tương ứng của y nên đưa về xét phương trình ẩn x trên có nghiệm

duy nhất Mà phương trình bậc 4 có nghiệm duy nhất khi nó có nghiệm kép, điều đó có nghĩa

là nghiệm đó cũng là nghiệm của phương trình đạo hàm bằng 0

Gọi x0 là nghiệm đó (tương ứng với giá trị y0) thì ta có hệ sau

2 2

0 0 2

0 0

x x b a

x x b



Hơn nữa, do x0 là nghiệm của hệ ban đầu nên 2

0 0

x  b y , suy ra 0 0 1

4

Do đó, nếu hệ đã cho có nghiệm duy nhất thì tích 0 0 1

4

b) Nếu ,a b trái dấu thì dễ thấy 0 1

16

ab   Do đó chỉ cần xét ,a b cùng dấu

2017

ab nên ,a b 0 Từ (*), ta có 2 2

0 ( 0 )

xxba nên x 0 0 Suy ra

2 2

0 4 0 4 0 4 0

xx b a  x bax ab

16

Pab Đẳng thức xảy ra khi 1

4

ab

Trang 8

Thử lại ta thấy với 1

4

ab thì hệ

2

2

1 4 1 4

x y

y x

có nghiệm duy nhất vì khi cộng hai vế của

hệ, ta có

2 2

0

4 4

a b   

  thỏa mãn

đề bài Vậy giá trị lớn nhất cần tìm là 1

16

Bài 8 Với n là số nguyên dương, xét đa thức ( ) P x (x1)(x2)(xn)

a) Chứng minh rằng với mọi n chẵn, P x( ) có nghiệm hữu tỷ

b) Chứng minh rằng với mọi n là số nguyên tố lẻ, P x( ) không có nghiệm hữu tỷ

P x

    , nên nếu n chẵn thì 0 1

2

n

x     sẽ thỏa mãn P x( )0 vì

0 0

1

xi  xn i với mọi 1, 2, ,

2

n

i 

b) Đặt np là số nguyên tố lẻ, ta viết 1

1 1 0

( ) p p p

P xxax  a xa , suy ra

1 2 1

p

Để ý rằng a1 là tổng của p số hạng, mỗi số hạng là tích của p 1 thừa số (trong đó có đúng

một số hạng không chứa p ), suy ra a1 (p1)! 1(mod )p , theo định lý Wilson Ngoài ra theo định lý Viete thì 1 (1 2 ) ( 1)

2

p

p p

a      p    , chia hết cho p

Giả sử P x( ) có nghiệm hữu tỷ u

v với gcd( , ) 1u v  thì u a v p| 1, | , mà P x( ) chỉ có các nghiệm nằm giữa các khoảng tạo bởi hai số nguyên liên tiếp nên P x( ) không có nghiệm nguyên Do

đó, vp và u không chia hết cho p Thay vào ta có

p

p

u

p

 

Trang 9

Chú ý rằng p a| p1 và biểu thức phía sau chia hết cho p nên kéo theo p u| , vô lý Vậy nên ( )

P x không có nghiệm hữu tỷ

Bài 9 Cho đa thức P x( ) thỏa mãn

5

( ) 3 ( ) 2 ( )

P xP x  P x  x với mọi x   Tính P(0)

Lời giải

Đặt ( )Q xP x( )P x( ) thì 5

( ) 2 ( )

Q xQ x x , thực hiện đạo hàm nhiều lần, ta có

4 3

(5) (6)

( ) 2 ( ) 5 ( ) 2 ( ) 5 4

( ) 2 ( ) 5!

Q x Q x x

Q x Q x

     

Chú ý rằng degQ x( )deg ( ) 1Q x  nên degQ 5 và (6)

( ) 0

Q x  Nhân với hệ số thích hợp và cộng hết các đẳng thức trên lại, ta có

4

5 4 0

5!

!

k

k

Để ý rằng ( )P xQ x( )Q x( ) nên thực hiện tương tự, ta tính được

0 1 5

(0) 5!(2 2 2 ) 63 5!

P     

Bài 10 Cho đa thức P x( ) bậc n và chỉ có các nghiệm x0,x2,x3, ngoài ra không còn nghiệm thực/phức nào khác Giả sử P x( ) chia hết cho 2

8x 24x7

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của n và chỉ ra một đa thức P x0( ) thỏa mãn đề bài, có bậc n ứng với

giá trị đó

b) Số x0 được gọi là “điểm cực trị” của đa thức P x( ) nếu như P x( 0)0 và giá trị của P x( )

đổi dấu khi x thay đổi qua x0 Hỏi đa thức P x0( ) có mấy điểm cực trị?

Gợi ý

a) Đặt ( ) a( 2) (b 3)c

P xx xx với , ,a b c  và a b cn

P x xx  x  a xx bx x cx x nên cần có

Trang 10

5 3 2 6

a b c abc a

Rõ ràng 7

48

n

a

   nên 48 | n hay n 48

Giá trị nhỏ nhất của n là 48, xảy ra chẳng hạn khi 7 27 14

0( ) ( 2) ( 3)

P xx xx b) Đạo hàm của P x0( ) có dạng 6 26 13 2

x xxxx

Ta thấy nghiệm x 3 và hai nghiệm của 2

8x 24x7 là thỏa mãn điều kiện nên đa thức này

có 3 điểm cực trị

Bài 11 Nếu trên bảng có hai đa thức ( ), ( )f x g x thì ta được viết thêm

( ) ( ), ( ) ( ), ( ) ( )

f xg x f xg x f x g x hoặc cf x cg x( ), ( ) với c   Hỏi từ hai đa thức 3 2

2x 3x 4 và 2

2

xx, có thể thu được:

a) 2018

(x 2) hay không?

Gợi ý

a) Các đa thức mới thu được luôn có nghiệm là x 2

b) Đạo hàm của các đa thức mới thu được luôn có nghiệm là x 1

Bài 12 Cho ( ), ( )P x Q x là hai đa thức hệ số nguyên thỏa mãn

2520

P Q xxxa với a   Chứng minh rằng deg ( ) 1P x  hoặc deg ( ) 1.Q x 

( ) ( ( )) 2520 2017

Q x P Q x  x  Nếu deg ( ) 1,deg ( ) 1P xQ x  thì vế trái khả quy, trong khi áp dụng tiêu chuẩn Eisenstein cho

đa thức ở vế phải ứng với p 2017 thì đa thức này bất khả quy, mâu thuẫn

Bài 13 Cho đa thức 8 7

f xxx Ở mỗi bước, ta có thể nhân ( )f x với x 1 hoặc tính đạo hàm của đa thức Giả sử sau một số bước, ta thu được axb Chứng minh rằng ab tận cùng bởi ít nhất 3 chữ số 0

Gợi ý Đặt xy1 thì đưa về 8 7

( ) ( 1) 33( 1)

g yy  y với hệ số 7

x là 25

Ở mỗi bước, ta nhân thêm y hoặc tính đạo hàm hai vế Ở bước cuối cùng, ta thu được

a y  b ayab Rõ ràng hệ số cuối tạo thành từ x7 ban đầu và sau khi đạo hàm ít nhất 7 lần Hệ số đó sẽ chia hết cho 25 7! 126000  , có tận cùng là 3 chữ số 0

Ngày đăng: 08/02/2021, 12:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w