Bài 3: Cho hình bình hành ABCD, gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB, BC.. Tìm tọa độ điểm D trên trục tung sao cho ABCD là hình thang có một cạnh đáy là AB.[r]
Trang 1ĐỀ 1
Cõu 1: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A 11là số vô tỉ.
B Tích của một số với một vectơ là một số.
C Hôm nay lạnh thế nhỉ?
D Hai vectơ cùng phương thì chỳng cùng hướng.
Cõu 2: Cho tập hợp A = x R x / 2 3x 4 0
, tập hợp nào sau đõy là đỳng?
A Tập hợp A cú 1 phần tử B Tập hợp A cú 2 phần tử
Cõu 3: Cho A = ( ; 2], B = [2;), C = (0; 3); cõu nào sau đõy sai?
Cõu 4: Cho hàm số: yx2 5x3 Chọn mệnh đề đỳng
A Đồng biến trên khoảng
5
; 2
B Nghịch biến trên khoảng
5
; 2
C Đồng biến trên khoảng
5
; 2
D Nghịch biến trên khoảng ; 5
Cõu 5: Cho parabol (P): yx2(3 m x) 3 2m.Tỡm m để parabol (P) đi qua điểm A(1,3)?
A
4
3
m
B
4 3
m
C.m 4 D m 4
Cõu 6: Tập xỏc định của hàm số
1
x y
x x
là ?
Cõu 7: Với giỏ trị nào của m thỡ đường thẳng y2m mx (d) cắt đồ thị y x 2 2x(P) tại hai điểm phõn biệt cú hoành độ x x1, 2thừa món hệ thức x12x22 8
Cõu 8: Giao điểm của parabol (P): y = –3x2 + x + 3 và đường thẳng (d): y = 3x – 2 cú tọa độ là:
A (1;1) và (–
5
3 ;7) B (1;1) và (
5
3 ;7) C (–1;1) và (–
5
3 ;7) D (1;1) và (–
5
3 ;–7)
Cõu 9: Nghiệm của phương trỡnhx2 9 x 1 0
à:
A x 3 B x 3 C x 3 D Đỏp ỏn khỏc
Cõu 10: Cho phương trỡnh 2x 4 0 (1) Phương trỡnh hệ quả của phương trỡnh (1) là
A x = 2 B 2x = 4 C x 1 3 D x2 4
Cõu 11: Hệ phương trỡnh nào sau đõy cú nghiệm là 1;1; 1 ?
A
x 1
x y 7z 0
x y z 1
4x y 3
x 2y 7
x 2y z 0
Cõu 12: Với m bằng bao nhiờu thỡ phương trỡnh sau vụ nghiệm : (m2 – 4)x = 3m + 6
A m 2 B m 2 C m 2 D.m 2
Trang 2Câu 13: Cho tam giác ABC Tập hợp những điểm M sao cho: MA MB MC MB
là:
A M nằm trên đường tròn tâm I,bán kính R = 2AC với I nằm trên cạnh AB sao cho IA = 2 IB
B M nằm trên đường tròn tâm I,bán kính R = 2AB với I nằm trên cạnh AB sao cho IA = 2 IB
C M nằm trên đường trung trực của IJ với I,J lần lượt là trung điểm của AB và BC
D M nằm trên đường trung trực của BC
Câu 14: Cho ngũ giác ABCDE Số các vec tơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của ngũ giác bằng:
Câu 15: Điều kiện cần và đủ để AB CD
là chúng:
A Có cùng độ dài B Cùng hướng, cùng độ dài
C Cùng hướng D Cùng phương, cùng độ dài
Câu 16: Trong mặt phẳng cho A(2;3),B(-1;1),C(6;0) Hỏi tam giác ABC có tính chất gì?
Câu 17: Cho ba điểm A(1, 1); B(3, 2); C(6, 5) Trung điểm của đoạn thẳng AC tọa độ là:
A
3
2;
2
7
;3 2
9 7
;
3 2
Câu 18: Cho hai vectơ: a = (2, –4) và b = (–5, 3) Vectơ u2a b có tọa độ là:
Câu 19: Cho A(1;7); B(3;1) Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB là:
A
1 7
;
2 2
B
4 8
;
3 3
C 2; 4 D
3 1
;
2 2
Câu 20: Ba bạn An, Bình, Chi đi mua trái cây Bạn An mua 5 quả cam, 2 quả quýt và 8 quả táo với
giá tiền 95000 đồng Bạn Bình mua 1 quả cam, 5 quả quýt và 1 quả táo với giá tiền 28000 đồng Bạn Chi mua 4 quả cam, 3 quả quýt và 2 quả táo với giá tiền 45000 đồng Hỏi giá tiền mỗi quả cam, quýt, táo
A Qủa cam 5000 đồng, quả quýt 3000 đồng, quả táo 8000 đồng
B Qủa cam 3000 đồng, quả quýt 5000 đồng, quả táo 8000 đồng
C Qủa cam 5000 đồng, quả quýt 8000 đồng, quả táo 3000 đồng
D Qủa cam 8000 đồng, quả quýt 3000 đồng, quả táo 5000 đồng
II TỰ LUẬN:
Bài 1: Vẽ đồ thị của hàm số y=− x2
Bài 2: Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a)
x + y =3
2 x − y =0
¿{
¿
¿
b)√2 x2−2+5=3 x
Bài 3: Cho hình bình hành ABCD, gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB, BC Chứng minh
rằng AB+AD=2MN
Bài 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A (1 ;− 5); B (− 3 ;2); C ( 4 ;3) Tìm tọa
độ điểm D trên trục tung sao cho ABCD là hình thang có một cạnh đáy là AB