Câu 20: Đĩa cứng nào trong số đĩa cứng có các dung lượng dưới đây lưu trữ được nhiều thông tin hơnA. A..[r]
Trang 1Trường THPT Ngô Mây ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT LẦN 1 HỌC KỲ I
Tổ: Toán-Tin NĂM HỌC 2010-2011
Họ & tên:……… MÔN: TIN HỌC – LỚP 10 Mã đề: 101
Lớp:……… NGÀY KIỂM TRA:………
Điểm Lời phê của thầy cô
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 đ) Hãy khoanh tròn vào những câu trả lời đúng
Câu 1: Công cụ nào dưới đây đặc trưng cho nền văn minh thông tin?
A Máy thu hình B Máy tính điện tử C Máy thu thanh D Điện thoại di động
Câu 2: Biểu diễn của số 135,85 dưới dạng dấu phẩy động là:
A 1,3585102 B 135,85100 C 0,13585103 D 13,585101
Câu 3: Một quyển truyện A gồm 10 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 2 MB Hỏi một đĩa cứng
5 GB có thể chứa được bao nhiêu quyển truyện A ? ( giả sử dung lượng mỗi trang là bằng nhau)
A 51200 B 5120 C 25600 D 2560
Câu 4: Thông tin là:
A văn bản và số liệu B hình ảnh và âm thanh C hiểu biết về một thực thể D Cả B và C
Câu 5: Hãy xác định Output của bài toán “ Tìm nghiệm của phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a 0)” A Số x nào đó B Số thực x nào đó
C.Tất cả các số thực x thỏa mản ax2+bx+c=0 C số thực x thỏa mản ax2+bx+c=0
Câu 6: 8 byte có độ lớn bằng A 1 bit B 1 KB C 8 bit D 64 bit Câu 7: Bộ xử lí trung tâm gồm các bộ phận chính nào?
A Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài B Bộ điều khiển, bộ số học và lôgic
C Cả A và B D Bộ nhớ trong, bộ điều khiển, bộ số học và lôgic
Câu 8: Khối hình thoi thể hiện gì trong diễn tả thuật toán bằng sơ đồ khối?
A Thao tác so sánh B Trình tự thực hiện các thao tác
C Thao tác nhập, xuất dữ liệu D Các phép tính toán
Câu 9: Một quyển truyện A gồm 10 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 2 MB Hỏi nếu lưu trữ 10
quyển truyện A thì chiếm trên đĩa cứng là bao nhiêu KB?
A 10240 B 20480 C 40280 D 20000
Câu 10: Hệ Hexa sử dụng các kí hiệu:
A 7 chữ số: 0, 1, …,7 B 2 chữ số 0 và 1
C 10 chữ số 0, 1, 2 …,9 và A, B, C, D, E, F D 10 chữ số 0, 1, 2 …,9
Câu 11: Input của bài toán giải phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 là
A a, b, x B a, c, x C x, a, b, c D a, b, c
Câu 12: Mã hóa thông tin là:
A Biến đổi thông tin thành một dãy bit B.Biến đổi thông tin thành một dãy byte
C Biến đổi dữ liệu thành một dãy bit D Biến đổi dữ liệu thành một dãy byte
Câu 13: Trong hệ đếm nhị phân N = 110112 , giá trị của N trong hệ đếm thập phân bằng:
A 24 B 25 C 26 D 27
Câu 14: Trong các thiết bị sau, thiết bị nào dùng để xuất dữ liệu ?
A Máy quét B Chuột C Máy in D Bàn phím
Câu 15: Phần mềm (Soft ware) của máy tính gồm:
A Các thiết bị của máy tính B Các chương trình
C Các thiết bị mà ta sờ vào cảm thấy mềm D Tất cả đều sai
Trang 2Câu 16: Máy tính lưu trữ dữ liệu trong bộ phận nào ?
A Hệ điều hành B Bộ nhớ(ổ đĩa) C Màn hình, máy in D Phần mềm ứng dụng
Câu 17: Dùng mũi tên ( ) hãy ghép các bộ phận máy tính với các tên gọi thích hợp:
a) CPU 1) Bộ nhớ trong
b) RAM, ROM 2) Bảng mạch chính (Mainboard)
c) Đĩa cứng (HARD DISK) 3) Bộ nhớ ngoài
4) Bộ xử lí trung tâm
Câu 18: Bộ nhớ ngoài của máy tính là:
A Đĩa cứng, đĩa mềm B Đĩa CD C Thiết bị nhớ Flash(đĩa USB) D Cả A, B, C
Câu 19: Đơn vị cơ bản đo thông tin là gì?
A Mét B Kg C Feet D Bit
Câu 20: Đĩa cứng nào trong số đĩa cứng có các dung lượng dưới đây lưu trữ được nhiều thông tin hơn?
A 24 MB B 240 KB C 24 GB D 240 MB Câu 21: Máy tính điện tử được thiết kế theo nguyên lý
A Newton B J Von Newman C Anhxtanh D Blase Pascal
Câu 22: 8 bit tạo thành A 2 byte B 3 byte C 1 byte D 4 byte Câu 23: Các dạng thông tin phi số là :
A Văn bản B Hình ảnh C Âm thanh D Cả A, B và C Câu 24: Số 10000112 được biểu diễn trong hệ thập phân là :
A 67 B 86 C 76 D 45
B PHẦN TỰ LUẬN (4 đ) Hãy viết thuật toán Giải và biện luận phương trình: ax2+bx+c=0 (a 0)
(bằng hai cách:Liệt kê và Sơ đồ khối)
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3Trường THPT Ngô Mây ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT LẦN 1 HỌC KỲ I
Tổ: Toán-Tin NĂM HỌC 2010-2011
Họ & tên:……… MÔN: TIN HỌC – LỚP 10 Mã đề: 102
Lớp:……… NGÀY KIỂM TRA:………
Điểm Lời phê của thầy cô
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 đ) Hãy khoanh tròn vào những câu trả lời đúng
Câu 1: Mã hóa thông tin là:
A Biến đổi thông tin thành một dãy bit B.Biến đổi thông tin thành một dãy byte
C Biến đổi dữ liệu thành một dãy bit D Biến đổi dữ liệu thành một dãy byte
Câu 2: Trong các thiết bị sau, thiết bị nào dùng để xuất dữ liệu ?
A Máy quét B Chuột C Máy in D Bàn phím
Câu 3: Máy tính lưu trữ dữ liệu trong bộ phận nào ?
A Hệ điều hành B Bộ nhớ(ổ đĩa) C Màn hình, máy in D Phần mềm ứng dụng
Câu 4: Bộ nhớ ngoài của máy tính là:
A Đĩa cứng, đĩa mềm B Đĩa CD C Thiết bị nhớ Flash(đĩa USB) D Cả A, B, C
Câu 5: Đĩa cứng nào trong số đĩa cứng có các dung lượng dưới đây lưu trữ được nhiều thông tin hơn?
A 24 MB B 240 KB C 24 GB D 240 MB
Câu 6: 8 bit tạo thành A 1 byte B 3 byte C 2 byte D 4 byte Câu 7: Số 10000112 được biểu diễn trong hệ thập phân là :
A 76 B 86 C 45 D 67
Câu 8: Biểu diễn của số 135,85 dưới dạng dấu phẩy động là:
A 1,3585102 B 135,85100 C 0,13585103 D 13,585101
Câu 9: Thông tin là:
A văn bản và số liệu B hình ảnh và âm thanh C hiểu biết về một thực thể D Cả B và C
Câu 10: 8 byte có độ lớn bằng A 1 bit B 1 KB C 8 bit D 64 bit Câu 11: Khối hình thoi thể hiện gì trong diễn tả thuật toán bằng sơ đồ khối?
A Các phép tính toán B Thao tác so sánh
C Thao tác nhập, xuất dữ liệu D Trình tự thực hiện các thao tác
Câu 12: Hệ Hexa sử dụng các kí hiệu:
A 7 chữ số: 0, 1, …,7 B 2 chữ số 0 và 1
C 10 chữ số 0, 1, 2 …,9 và A, B, C, D, E, F D 10 chữ số 0, 1, 2 …,9
Câu 13: Trong hệ đếm nhị phân N = 110112 , giá trị của N trong hệ đếm thập phân bằng:
A 24 B 25 C 26 D 27
Câu 14: Dùng mũi tên ( ) hãy ghép các bộ phận máy tính với các tên gọi thích hợp:
a) CPU 1) Bộ nhớ trong
b) RAM, ROM 2) Bảng mạch chính (Mainboard)
c) Đĩa cứng (HARD DISK) 3) Bộ nhớ ngoài
4) Bộ xử lí trung tâm
Câu 15: Phần mềm (Soft ware) của máy tính gồm:
A Các thiết bị của máy tính B Các chương trình
C Các thiết bị mà ta sờ vào cảm thấy mềm D Tất cả đều sai
Câu 16: Đơn vị cơ bản đo thông tin là gì?
A Mét B Kg C Feet D Bit
Trang 4Câu 17: Máy tính điện tử được thiết kế theo nguyên lý
A Newton B J Von Newman C Anhxtanh D Blase Pascal
Câu 18: Các dạng thông tin phi số là :
A Văn bản B Hình ảnh C Âm thanh D Cả A, B và C Câu 19: Công cụ nào dưới đây đặc trưng cho nền văn minh thông tin?
A Máy thu hình B Máy thu thanh C Máy tính điện tử D Điện thoại di động
Câu 20: Một quyển truyện A gồm 10 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 2 MB Hỏi một đĩa cứng
5 GB có thể chứa được bao nhiêu quyển truyện A ? ( giả sử dung lượng mỗi trang là bằng nhau)
A 2560 B 5120 C 51200 D 25600
Câu 21: Hãy xác định Output của bài toán “ Tìm nghiệm của phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a
0)” A Số x nào đó B Số thực x nào đó
C.Tất cả các số thực x thỏa mản ax2+bx+c=0 D số thực x thỏa mản ax2+bx+c=0
Câu 22: Bộ xử lí trung tâm gồm các bộ phận chính nào?
A Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài B Bộ nhớ trong, bộ điều khiển, bộ số học và lôgic
C Cả A và B D Bộ điều khiển, bộ số học và lôgic
Câu 23: Một quyển truyện A gồm 10 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 2 MB Hỏi nếu lưu trữ
10 quyển truyện A thì chiếm trên đĩa cứng là bao nhiêu KB?
A 10240 B 20480 C 40280 D 20000
Câu 24: Input của bài toán giải phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 là
A a, b, x B a, c, x C x, a, b, c D a, b, c
B PHẦN TỰ LUẬN (4 đ)
Hãy viết thuật toán Giải và biện luận phương trình: ax+b=0 (a 0) (bằng hai cách : Liệt kê và Sơ đồ khối)
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5ĐÁP ÁN
*A Phần trả lời trắc nghiệm: Mã đề: 101
Câu
1
Câu
2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu
13
Câu
14
Câu 15
Câu 16
Câu 17 Câu
18
Câu 19
Câu 20
Câu 21
Câu 22
Câu 23
Câu
24
D C B B a b c D D C B C D A
4 1 3
Mã đề: 102
Câu
1
Câu 2 Câu
3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu
13
Câu
14
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
Câu 21
Câu 22
Câu 23
Câu
24
D a b c B D B D C A C D B D
4 1 3
*B Phần trả lời tự luận:
Mã đề: 101
Cách 1: Liệt kê
B1: Xác định hệ số a, b;
B2: Nếu a=0 và b=0 ==> PT có nghiệm x thuộc R ==> B5;
B3: Nếu a=0 và b0 ==> PT vô nghiệm ==> B5;
B4: Nếu a0 ==> PT có nghiệm x b
a
==> B5;
B5: Kết thúc;
Mã đề: 102 Cách 1: Liệt kê
B1: Nhập a, b, c;
B2: Tính b2 4ac;
B3: Nếu 0 ==> PT vô nghiệm ==> B6;
B4: Nếu 0 ==> PT có nghiệm kép
2
b x a
==> B6;
B4: Nếu 0 ==> PT có hai nghiệm phân biệt 1,2
2
b x
a
==> B6;
B6: Kết thúc;
Mã đề: 102 Cách 2: Vẽ sơ đồ khối
Trang 6Nhập vào a, b, c
= b - 4ac
< 0 PT vô nghiệm
= 0 PT có nghiệm x= - b/2a KT
BD
đ
s
Sơ đ ồ thuậ t toá n giải phương trì nh bậ c hai
2
PT có 2 nghiệm x1,x2 = ( -b )/2a
B1
B2
B3
B4
B5
B6
s
đ
B7