1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Trac nghiem luy thua mu logarit 12

18 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 458,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 14: Hàm số nào dới đây đồng biến trên tập xác định của nó?.. Câu 15: Hàm số nào dới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó.[r]

Trang 1

Câu hỏi trắc nghiệm - Phần mũ – logarit

1 Lũy thừa

Câu 1: Tính: K =

4 0,75

3

    , ta được:

Câu 2: Tính: K =  

0

 , ta được

Câu 3: Tính: K =

 

3 3

3 0

3 2

1

9 1

2

  , ta được

A

33

8

5

2 3

Câu 4: Tính: K = 0, 041,5 0,12523

, ta được

Câu 5: Tính: K =

8 : 8  3 3 , ta được

Câu 6: Cho a là một số dơng, biểu thức

2 3

a a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A

7

6

5 6

6 5

11 6

a

Câu 7: Biểu thức a

4

3 2

3: a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A

5

3

2 3

5 8

7 3

a

Câu 8: Biểu thức 3 6 5

x x x (x > 0) viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A

7

3

5 2

2 3

5 3

x

Trang 2

Câu 9: Cho f(x) = x x Khi đó f(0,09) bằng:

A 0,1 B 0,2 C 0,3 D 0,4

Câu 10: Biểu thức x x3 4 x 3 (x > 0) viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A

13

24

23 24

21 24

19 24

x

Câu 11: Cho f(x) = 3 4 12 5

x x x Khi đó f(2,7) bằng:

Câu 12: Tính: K = 3 2 1 2 4 2

4  2 : 2  , ta đợc:

Câu 13: Trong các phơng trình sau đây, phơng trình nào có nghiệm?

A

1

6

x + 1 = 0 B x 4  5 0 C  

D

1 4

x 10

Câu 14: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A  3 2 4  3 2

B  11 2 6  11 2

C 2 2 3  2 24

D 4 2 3 4 24

Câu 15: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

e

Câu 16: Cho  >  Kết luận nào sau đây là đúng?

A  <  B  >  C  +  = 0 D . = 1

Câu 17: Cho K =

1 2

    biểu thức rút gọn của K là:

A x B 2x C x + 1 D x - 1

Câu 18: Rút gọn biểu thức: 81a b4 2 , ta được:

A 9a2b B -9a2b C 9a b2 D Kết quả khác

Trang 3

Câu 19: Rút gọn biểu thức: 4 8 

, ta được:

A x4(x + 1) B x x 12  C - 4 2

D x x 1  

Câu 20: Rút gọn biểu thức: x x x x :

11 16

x , ta được:

Câu 21: Biểu thức K =

3 23 2 2

3 3 3 viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:

A

5 18

2

3

1 12

2 3

1 8

2 3

1 6

2 3

Câu 22: Rút gọn biểu thức K =  x 4 x1  x4 x1 x   x1

ta đợc:

A x2 + 1 B x2 + x + 1 C x2 - x + 1 D x2 - 1

Câu 23: Nếu 1a a  1

2

  

thì giá trị của  là:

Câu 24: Cho 3 27 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A -3 <  < 3 B  > 3 hoặc  < - 3 C  < 3 D   R

Câu 25: Trục căn thức ở mẫu biểu thức 3 3

1

5 2 ta đợc:

A

3

B 3532 C 3 7531534 D 353 4

Câu 26: Rút gọn biểu thức

2 1

2 1 a a

 

 

  (a > 0), ta được:

Câu 27: Rút gọn biểu thức  

2

3 1 2 3

b  : b (b > 0), ta được:

Câu 28: Rút gọn biểu thức x4 x : x2 4 (x > 0), ta đợc:

Trang 4

A 4 x B 3 x C x D x2

Câu 29: Cho 9x9x 23 Khi đo biểu thức K =

  có giá trị bằng:

A

5

2

B

1

3

Câu 30: Cho biểu thức A =   1   1

a 1   b 1 

Nếu a = 2 31

và b = 2 31

thì giá trị của A là:

3 LOGARIT Câu 1: Cho a > 0 và a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A log xa có nghĩa với x B loga1 = a và logaa = 0

C logaxy = logax.logay D log xa n n log xa (x > 0,n  0)

Câu 2: Cho a > 0 và a  1, x và y là hai số dơng Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A

a a

a

log x x

log

log

C logaxylog xa log ya

D log xb log a log xb a

Câu3: log4 48 bằng: A

1

3

5

Câu4:

3 7

1

a

(a > 0, a  1) bằng: A

-7

2

5

Câu5:

4

1

8

5

4

-5

Câu7:

3 5

a 15 7

log

a

  bằng: A 3 B

12

9

5 D 2 Câu8: log 2 7

Câu9: 2

1

log 10

2

Trang 5

Câu10: 10 bằng: A 4900 B 4200 C 4000 D 3800

Câu11: 2  2

1

log 3 log 5

2

D 1785

Câu12: 3 2 log b a

a  (a > 0, a  1, b > 0) bằng: A a b3 2 B a b3 2 C a b2 3 D a b3 1

Câu13: Nếu log 243x 5 thì x bằng: A 2 B 3 C 4 D 5

Câu14: Nếu log 2x4

thì x bằng: A 2 B

1

2 C

1

Câu15: 2 4  1

2

1

2

(a > 0, a  1) thì x bằng:

A

2

3

4

6 5

1

2

(a > 0, a  1) thì x bằng:

A

3

8 B

3

Câu18: Nếu log x2 4 log2 a3 log b2 (a, b > 0) thì x bằng:

A 4 3

a b C 2a + 3b D 4a +3b

Câu19: Nếu

7

(a, b > 0) thì x bằng:

A a b4 6 B a b2 6 C a b6 4 D a b8 4

Câu20: Cho lg2 = a Tính lg25 theo a?

A 2 + a B 2(2 + 3a) C 2(1 - a) D 3(5 - 2a)

Câu21: Cho lg5 = a Tính

1 lg

64 theo a?

Câu22: Cho lg2 = a Tính lg

125

4 theo a?

Trang 6

A 3 - 5a B 2(a + 5) C 4(1 + a) D 6 + 7a

Câu23: Cho log 52 a Khi đó log 5004 tính theo a là:

A 3a + 2 B 13a 2

Câu24: Cho log 62 a Khi đó log318 tính theo a là:

A

2a 1

a 1

a

Câu25: Cho log25a; log 53 b Khi đó log 56 tính theo a và b là:

A

1

ab

Câu26: Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?

A 2 log2ab log a2 log b2

3

3

6

Câu27: log 38.log 814

bằng:

Câu28: Với giá trị nào của x thì biểu thức  2

6

có nghĩa?

A 0 < x < 2 B x > 2 C -1 < x < 1 D x < 3

Câu29: Tập hợp các giá trị của x để biểu thức  3 2 

5

có nghĩa là:

A (0; 1) B (1; +) C (-1; 0)  (2; +) D (0; 2)  (4; +)

Câu30: log 63 log 363

bằng:

2 HÀM SỐ LUỸ THỪA

Câu1: Hàm số y = 31 x 2 có tập xác định là:

A [-1; 1] B (-; -1]  [1; +) C R\{-1; 1} D R

Trang 7

Câu2: Hàm số y =  2 

có tập xác định là:

A R B (0; +)) C R\

1 1

;

2 2

1 1

;

2 2

Câu3: Hàm số y =  

3

2 5

4 x

có tập xác định là:

A [-2; 2] B (-: 2]  [2; +) C R D R\{-1; 1}

Câu4: Hàm số y =  2 e

có tập xác định là:

A R B (1; +) C (-1; 1) D R\{-1; 1}

Câu5: Hàm số y = 3 2 2

có đạo hàm là:

A y’ = 3 2

4x

3 x 1 B y’ = 3 2 2

4x

C y’ = 2x x3 21 D y’ = 3 2 2

Câu6: Hàm số y = 32x2 x 1 có đạo hàm f’(0) là: A

1 3

B

1 3

Câu7: Cho hàm số y = 4 2x x2 Đạo hàm f’(x) có tập xác định là:

A R B (0; 2) C (-;0)  (2; +) D R\{0; 2}

Câu8: Hàm số y = 3abx3 có đạo hàm là:

A y’ = 3 3

bx

3 abx B y’ =  

2 2 3 3

bx

abx

C y’ = 3bx 3abx3 D y’ =

2

3bx

2 abx

Câu9: Cho f(x) = x 3 x2 Đạo hàm f’(1) bằng: A

3

8

D 4

Câu10: Cho f(x) =

3 x 2

x 1

 Đạo hàm f’(0) bằng: A 1 B 3

1

D 4 Câu11: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định?

A y = x-4 B y =

3 4

x C y = x4 D y = 3 x

Trang 8

Câu12: Cho hàm số y = x2 Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:

A y” + 2y = 0 B y” - 6y2 = 0C 2y” - 3y = 0 D (y”)2 - 4y = 0

Câu13: Cho hàm số y = x-4 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Đồ thị hàm số có một trục đối xứng

B Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)

C Đồ thị hàm số có hai đờng tiệm cận

D Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng

Câu14: Trên đồ thị (C) của hàm số y = x2

 lấy điểm M0 có hoành độ x0 = 1 Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có phơng trình là:

A y = 2x 1

B y = 2x 2 1

C y =    x 1 D y = 2x 2 1

Câu15: Trên đồ thị của hàm số y = x2 1

 lấy điểm M0 có hoành độ x0 =

2

2 Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có hệ số góc bằng:

A  + 2 B 2 C 2 - 1 D 3

4 Hàm số mũ - hàm số logarit

Câu 1: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-: +)

B Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-: +)

C Đồ thị hàm số y = ax (0 < a  1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

D Đồ thị các hàm số y = ax và y =

x

1 a

 

 

  (0 < a  1) thì đối xứng với nhau qua trục tung Câu 2: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A ax > 1 khi x > 0

B 0 < ax < 1 khi x < 0

C Nếu x1 < x2 thì x 1 x 2

D Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = ax

Câu 3: Cho 0 < a < 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A ax > 1 khi x < 0

Trang 9

B 0 < ax < 1 khi x > 0

C Nếu x1 < x2 thì x 1 x 2

D Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = ax

Câu 4: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = log xa với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +)

B Hàm số y = log xa với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +)

C Hàm số y = log xa (0 < a  1) có tập xác định là R

D Đồ thị các hàm số y = log xa và y = 1a

log x

(0 < a  1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành

Câu 5: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A log xa > 0 khi x > 1

B log xa < 0 khi 0 < x < 1

C Nếu x1 < x2 thì log xa 1log xa 2

D Đồ thị hàm số y = log xa có tiệm cận ngang là trục hoành

Câu 6: Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A log xa > 0 khi 0 < x < 1

B log xa < 0 khi x > 1

C Nếu x1 < x2 thì log xa 1log xa 2

D Đồ thị hàm số y = log xa có tiệm cận đứng là trục tung

Câu 7: Cho a > 0, a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Tập giá trị của hàm số y = ax là tập R

B Tập giá trị của hàm số y = log xa là tập R

C Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +)

D Tập xác định của hàm số y = log xa là tập R

Trang 10

Câu8: Hàm số y =  2 

ln x 5x 6

có tập xác định là:

A (0; +) B (-; 0) C (2; 3) D (-; 2)  (3; +)

Câu 9: Hàm số y =  2 

có tập xác định là:

A (-; -2) B (1; +) C (-; -2)  (2; +) D (-2; 2)

Câu 10: Hàm số y = ln 1 sin x có tập xác định là:

A

2

C

3

D R

Câu 11: Hàm số y =

1

1 ln x có tập xác định là:

A (0; +)\ {e} B (0; +) C R D (0; e)

Câu 12: Hàm số y =  2

5

có tập xác định là:

Câu 13: Hàm số y = 5

1 log

6 x có tập xác định là:

Câu 14: Hàm số nào dới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A y = 0, 5x B y =

x

2 3

  C y =  2 x

D y =

x

e

Câu 15: Hàm số nào dới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?

A y = log x2 B y = log 3x

C y =

e

log x

 D y = log x Câu 16: Số nào dới đây nhỏ hơn 1?

A

2

2

3

C e D e

Câu 17: Số nào dới đây thì nhỏ hơn 1?

A log0, 7

B

3

log 5

log e

D log 9e

Trang 11

Câu 18: Hàm số y =  2  x

có đạo hàm là:

A y’ = x2ex B y’ = -2xex C y’ = (2x - 2)ex D Kết quả khác

Câu 19: Cho f(x) =

x 2

e

x Đạo hàm f’(1) bằng :

Câu 20: Cho f(x) =

2

Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu21: Cho f(x) = ln2x Đạo hàm f’(e) bằng:

A

1

2

3

4 e

Câu 22: Hàm số f(x) =

x x có đạo hàm là:

A 2

ln x

x

B

ln x

ln x

x D Kết quả khác

Câu 23: Cho f(x) =  4 

Đạo hàm f’(1) bằng:

Câu24: Cho f(x) = ln sin 2x Đạo hàm f’ 8

  bằng:

Câu 25: Cho f(x) = ln t anx Đạo hàm

f ' 4

  bằng:

Câu 26: Cho y =

1 ln

1 x Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:

A y’ - 2y = 1 B y’ + ey = 0 C yy’ - 2 = 0 D y’ - 4ey = 0

Câu27: Cho f(x) = sin 2 x

e Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu 28: Cho f(x) = cos x2

Đạo hàm f’(0) bằng:

Trang 12

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 29: Cho f(x) =

x 1

x 1

2

 Đạo hàm f’(0) bằng:

A 2 B ln2 C 2ln2 D Kết quả khác

Câu 30: Cho f(x) = tanx và (x) = ln(x - 1) Tính

 

 

f ' 0 ' 0

 Đáp số của bài toán là:

Câu 31: Hàm số f(x) =  2 

có đạo hàm f’(0) là:

Câu 32: Cho f(x) = 2x.3x Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu 33: Cho f(x) = x  x Đạo hàm f’(1) bằng:

A (1 + ln2) B (1 + ln) C ln D 2ln

Câu 34: Hàm số y =

cos x sin x ln

cos x sin x

 có đạo hàm bằng:

A

2

2

Câu 35: Cho f(x) =  2 

2

Đạo hàm f’(1) bằng:

A

1

Câu 36: Cho f(x) = lg x2 Đạo hàm f’(10) bằng:

1

Câu 37: Cho f(x) = x2

e Đạo hàm cấp hai f”(0) bằng:

Câu 38: Cho f(x) = x ln x2 Đạo hàm cấp hai f”(e) bằng:

Câu 39: Hàm số f(x) = x

xe đạt cực trị tại điểm:

Trang 13

A x = e B x = e2 C x = 1 D x = 2

Câu 40: Hàm số f(x) = 2

x ln x đạt cực trị tại điểm:

1

1 e

Câu 41: Hàm số y = ax

e (a  0) có đạo hàm cấp n là:

A y n eax B y n a en ax C y n n!eax D y n n.eax

Câu 42: Hàm số y = lnx có đạo hàm cấp n là:

A

  n

n

n!

y

x

B

 

n

n

n 1 !

x

 

C

  n n

1 y x

D

  n

n 1

n! y

x 

Câu 43: Cho f(x) = x2e-x bất phơng trình f’(x) ≥ 0 có tập nghiệm là:

A (2; +) B [0; 2] C (-2; 4] D Kết quả khác Câu 44: Cho hàm số y = sin x

e Biểu thức rút gọn của K = y’cosx - yinx - y” là:

A cosx.esinx B 2esinx C 0 D 1

Câu 45: Đồ thị (L) của hàm số f(x) = lnx cắt trục hoành tại điểm A, tiếp tuyến của (L) tại A có phơng trình là:

A y = x - 1 B y = 2x + 1 C y = 3x D y = 4x - 3

5 Phương trình mũ và phơng trình logarIt

Câu1: Phơng trình 3x 2

4  16 có nghiệm là:

A x =

3

4

Câu2: Tập nghiệm của phơng trình:

2

x x 4 1 2

16

 

là:

A  B {2; 4} C 0; 1

D 2; 2

Câu3: Phơng trình 42x 3 84 x có nghiệm là:

A

6

2

4

Trang 14

Câu4: Phơng trình

2x 3 2 0,125.4

8

 

  có nghiệm là:

Câu5: Phơng trình: x x 1 x 2 x x 1 x 2

2 2  2  3  3  3  có nghiệm là:

Câu6: Phơng trình: 2x 6 x 7

2  2  17 có nghiệm là:

Câu7: Tập nghiệm của phơng trình: 5x 1  53 x  26 là:

A 2; 4

B 3; 5

C 1; 3

D 

Câu8: Phơng trình: x x x

3 4 5 có nghiệm là:

Câu9: Phơng trình: 9x 6x 2.4x có nghiệm là:

Câu10: Phơng trình: x

2 x 6 có nghiệm là:

Câu11: Xác định m để phơng trình: x x

4  2m.2 m 2 0 có hai nghiệm phân biệt? Đáp án là:

A m < 2 B -2 < m < 2 C m > 2 D m  

Câu12: Phơng trình: l o g x l o g x 9    1

có nghiệm là:

Câu13: Phơng trình:  3

= 3lgx có nghiệm là:

Câu14: Phơng trình: ln xln 3x 2  

= 0 có mấy nghiệm?

Câu15: Phơng trình: ln x 1  ln x 3  ln x 7  

Trang 15

Câu16: Phơng trình: log x log x2  4 log x8 11 có nghiệm là:

Câu17: Phơng trình: log x 3 log 22  x 4 có tập nghiệm là:

A 2; 8

B 4; 3

C 4; 16

D 

Câu18: Phơng trình:  2   

có tập nghiệm là:

A  5

B 3; 4

C 4; 8

D 

Câu19: Phơng trình:

4 lg x 2 lg x = 1 có tập nghiệm là:

A 10; 100

B 1; 20

C

1

; 10 10

Câu20: Phơng trình:  

2 log x

x 1000 có tập nghiệm là:

1

; 1000 10

Câu21: Phơng trình: log x2 log x4 3 có tập nghiệm là:

A  4

B  3

C 2; 5

D 

Câu22: Phơng trình: log x2 x 6 có tập nghiệm là:

A  3

B  4

C 2; 5

D 

6 Hệ phương trình mũ và logarit

Câu1: Hệ phơng trình:

x y

x y

 với x ≥ y có mấy nghiệm?

Câu2: Hệ phơng trình:

y 1 x

A 3; 4

B 1; 3

C 2; 1

D 4; 4

Trang 16

Câu3: Hệ phơng trình:

2

x y

 có mấy nghiệm?

Câu4: Hệ phơng trình:

1 y

x 2

 có nghiệm là:

A 2; 1

B 4; 3

C 1; 2

D 5; 5

Câu5: Hệ phơng trình:

 

 với x ≥ y có nghiệm là?

A 4; 3

B 6; 1

C 5; 2

D Kết quả khác

Câu6: Hệ phơng trình:

lg x.lg y 6

 với x ≥ y có nghiệm là?

A 100; 10

B 500; 4

C 1000; 100

D Kết quả khác

Câu7: Hệ phơng trình:

 với x ≥ y có nghiệm là:

A 3; 2

B 4; 2

C 3 2; 2

D Kết quả khác

Câu8: Hệ phơng trình:

x y

A 4; 4 , 1; 8   B 2; 4 , 32; 64   C 4; 16 , 8; 16   D 4; 1 , 2; 2  

Câu9: Hệ phơng trình:

A 20; 14

B 12; 6

C 8; 2

D 18; 12

Câu10: Hệ phơng trình:

3 lg x 2 lg y 5

4 lg x 3 lg y 18

A 100; 1000

B 1000; 100

C 50; 40

D Kết quả khác

Trang 17

7 Bất phơng trình mũ và lOgarIt

Câu1: Tập nghiệm của bất phơng trình:

1

4

x 1

A 0; 1

B

5 1;

4

D  ; 0

Câu2: Bất phơng trình:  x2 2x  3

2   2 có tập nghiệm là:

A 2;5 B 2; 1 C 1; 3 D Kết quả khác

Câu3: Bất phơng trình:

    có tập nghiệm là:

A 1; 2 B  ; 2 C (0; 1) D 

Câu4: Bất phơng trình: x x 1

4 2  3 có tập nghiệm là:

A 1; 3 B 2; 4 C log 3; 52 

D  ; log 32 

Câu5: Bất phơng trình: 9x 3x  60 có tập nghiệm là:

A 1;  B  ;1 C 1;1 D Kết quả khác

Câu6: Bất phơng trình: 2x > 3x có tập nghiệm là:

A  ; 0 B 1;  C 0;1 D 1;1

Câu7: Hệ bất phơng trình:

x 1 6 2x 4x 5 1 x

 có tập nghiệm là:

A [2; +) B [-2; 2] C (-; 1] D [2; 5]

Câu8: Bất phơng trình: log23x 2 log26 5x  có tập nghiệm là:

A (0; +) B

6 1;

5

1

;3 2

Câu9: Bất phơng trình: log4x7 log2x 1  có tập nghiệm là:

Ngày đăng: 12/11/2021, 21:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w