Do đó không có giá trị nguyên dương của m thỏa yêu cầu bài toán?. Câu 37.A[r]
Trang 1y y
yx
cos
y x
x x
2
2
O
2
1
CHỦ ĐỀ 1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
§ 1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Từ đồ thị hình 1 và hình 2 bên dưới, hãy chỉ ra các khoảng tăng, giảm của hàm số ycosx trên đoạn
3
;
2 2
và của hàm số yx trên khoảng ( ?; )
Định nghĩa
Hàm số yf x( ) được gọi là đồng biến trên miền D x x1 , 2 D
và x1 x2 f x( ) 1 f x( ) 2
Hàm số yf x( ) được gọi là nghịch biến trên miền D x x1 , 2 D
và x1 x2 f x( ) 1 f x( ) 2
Định lý
Giả sử yf x( ) có đạo hàm trên khoảng ( ; ),a b thì:
Nếu ( ) 0, f x x ( ; )a b hàm số ( )f x đồng biến trên khoảng ( ; ) a b
Nếu ( ) 0, f x x ( ; )a b hàm số ( )f x nghịch biến trên khoảng ( ; ) a b
Nếu ( )f x đồng biến trên khoảng ( ; ) a b f x ( ) 0, x ( ; ).a b
Nếu ( )f x nghịch biến trên khoảng ( ; ) a b f x ( ) 0, x ( ; ).a b
Khoảng ( ; )a b được gọi chung là khoảng đơn điệu của hàm số.
Lưu ý:
+ Nếu ( ) 0, f x x ( ; )a b thì ( )f x không đổi trên ( ; ) a b
+ Nếu thay đổi khoảng ( ; )a b bằng một đoạn hoặc nửa khoảng thì phải bổ sung thêm giả thiết
hàm số xác định và liên tục trên đoạn hoặc nửa khoảng đó.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 1
x y
x Khẳng định nào sao đây là khẳng đinh đúng?
B.Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 1;
;1
và 1;
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1 và 1;
Câu 2. Cho hàm số y x33x2 3x Khẳng định nào sau đây là khẳng định2
đúng?
A.Hàm số luôn nghịch biến trên
B.Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1;
C Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 và nghịch biến trên khoảng 1;.
(Hình 1)
( H ì
n
h 2 )
Trang 2D Hàm số luôn đồng biến trên
(I): ; 2
; (II): 2;0
; (III): 0; 2
; Hỏi hàm số đồng biến trên các khoảng nào?
A Chỉ (I) B (I) và (II) C (II) và (III) D. (I) và (III)
4 2
x y
x
A Hàm số luôn nghịch biến trên
B. Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định
C Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 2 và 2;
D Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 2 và2;
A h x( )x4 4x2 4 B g x( )x33x210x 1
C.
( )
f x x x x
D k x( )x310x cos2x
2 3 5 1
y
x
A ( ; 4)và (2; ) B 4; 2
C ; 1 và 1; D 4; 1 và 1; 2
3 2
3
x
y x x
nghịch biến trên khoảng nào?
A (5;) B 2;3 C ;1 D. 1;5
3
5
y x x x
đồng biến trên khoảng nào?
A ( ;0) B. C (0;2) D (2; )
0
a b c
sai?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;1
B. Hàm số đồng biến trên
C Hàm số đồng biến trên 9; 5
D Hàm số đồng biến trên khoảng 5;
A Hàm số đồng biến trên khoảng 0;2.
Trang 3B Hàm số đồng biến trên các khoảng ;0 ; 2;3 .
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;0 ; 2;3
D Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;3.
2
x
Hỏi hàm số đồng biến trên các khoảng nào?
A
;
12 12
C
A Hàm số luôn đồng biến trên
B Hàm số đồng biến trên 4 k ;
;
C Hàm số nghịch biến trên
;
;
D Hàm số luôn nghịch biến trên
3 2
1
3
y x x x
;
1 (II) :
1
x y x
3
(IV) :y x 4x sinx; (V) :y x 4x2 2
Có bao nhiêu hàm số đồng biến trên những khoảng mà nó xác định?
3 2
(I) :y x 3x 3x ;1 (II) :ysinx 2x;
3
(III) :y x ;2
2 (IV) :
1
x y
x
Hỏi hàm số nào nghịch biến trên toàn trục số?
C (I), (II) và (IV) D (II), (III).
(I) Hàm số y(x1)3 nghịch biến trên
x
x
đồng biến trên tập xác định của nó
x y
x
đồng biến trên Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng?
Trang 4Câu 17. Cho hàm số y x 1x 2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng
1 1;
2
B Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 1)
C Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; 1)và
1
; 2
D Hàm số nghịch biến trên khoảng
1 1;
2
1
; 2
đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2và đồng biến trên khoảng 2; 2
B Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2và nghịch biến trên khoảng 2; 2
C Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 và nghịch biến trên khoảng 1; 2
D Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 và đồng biến trên khoảng 1; 2
khẳng định đúng?
A Hàm số luôn giảm trên 2 2;
B Hàm số luôn tăng trên 2 2;
C. Hàm số không đổi trên
;
2 2
D Hàm số luôn giảm trên
2;0
2 1
x m y
x
giảm trên các khoảng mà nó xác định ?
A m 3 B m 3 C m 1 D. m 1
nghịch biến trên ?
1
3
y x mx m x m
A 3 m1 B m 1 C 3 m1 D m3;m 1
2 ( 1) 2 1
y
x m
A m 1 B. m 1 C m 1 D m 1
Trang 5Câu 23. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số
yf x x m x luôn đồng biến trên ?
A. m 1 B
3 2
m
1 2
m
luôn nghịch biến trên ?
A.
2 4
3
B m 2 C
3 1
m m
biến trên ?
y x m x m x m
3 2
3
x
y mx mx m luôn đồng biến trên ?
A 5m . B 0m . C. 1m . D 6m .
(m 3)x 2
y
x m
biến trên các khoảng xác định của nó?
A 1m . B 2m . C m0. D. Không có m
4
mx y
x m giảm
trên khoảng ;1?
A 2 m 2. B 2 m 1. C. 2 m 1. D 2 m 2.
3 6 2 1
A m0. B 12m . C m0. D. 12m .
4 2( 1) 2 2
y x m x m đồng biến trên khoảng (1;3) ?
A m 5; 2 B m ; 2 C m 2, D m ; 5
1 3 1 22 3 4
nghịch biến trên một đoạn có độ dài là 3?
A. m 1;m9. B 1m . C 9m . D m 1;m9.
tan
x y
x m
đồng biến trên khoảng
0;
4 ?
A 1 m 2. B. m 0;1m2 C 2m . D m0.
Trang 6Câu 33. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số
3
2
3
mx
yf x mx x m
giảm trên nửa khoảng [1; ?)
A
14
; 15
14
; 15
14 2;
15
14
; 15
4 (2 3) 2
y x m x m nghịch biến trên khoảng 1; 2 là ;
p q
, trong đó
phân số
p
q tối giản và q Hỏi tổng 0 p q là?
x mx m y
x m
2
2x (1 m x) 1 m y
x m
3
2
x
yf x x x
luôn giảm trên ?
A 12 k 4 k k,
và 2
B
5
,
và 2
C. 4 k k,
và 2
D
5
,
và 2
yf x x a x b x
luôn tăng trên ?
A
1 1
1
a b B a2b2 3 C. a2b2 4 D
2
3
a b
A 27 m 5 B m hoặc 5 m 27
C m 27 hoặc m 5 D 5 m27
2 x 1 x m có nghiệm thực?
A m 2 B. m 2 C m 3 D m 3
Trang 7Câu 41. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình
A 1m3 B. 3 m 5 C 5m 3 D 3 m3
phương trình: x2 3x cũng là nghiệm của bất phương trình2 0
A m 1 B
4 7
m
4 7
m
D m 1
log x log x 1 2m1 0 có ít nhất một nghiệm trên đoạn 1;3 3 ?
A 1 m 3 B. 0m 2 C 0m 3 D 1 m 2
A
7 2
m
3 2
m
9 2
m
D m
2 4
3 x1m x 1 2 x 1có hai nghiệm thực?
A
1
1
1 1
4
m
1 2
3
m
1 0
3
m
2
(1 2 )(3 x x)m2x 5x 3 nghiệm đúng với mọi
1
;3 2
x
A m 1 B m 0 C m 1 D. m 0
3 1 x 3 x 2 (1x)(3 x)m
nghiệm đúng với mọi x [ 1;3]?
2 2
3 x 6 x 18 3 x x m m nghiệm đúng1 x 3,6?
C 0m 2 D m hoặc m 21
2
A m 3 B. m 1 C 1 m 4 D m 0
3
3
1
x mx
x
nghiệm đúng x 1 ?
A.
2 3
m
2 3
m
3 2
m
Trang 8
Câu 51. Tìm giá trị lớn nhất của tham số m sao cho bất phương trình
cos sin cos
2 x3 xm.3 x có nghiệm?
A. m 4 B m 8 C m 12 D m 16
Hỏi tổng a b có giá trị là bao nhiêu?
a b Hỏi hiệu b a; có giá trị là bao nhiêu?
A ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I – ĐÁP ÁN
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53
II –HƯỚNG DẪN GIẢI
2
x
Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ;1)và (1;)
TXĐ: D Ta có
TXĐ: D y'4x38x4 (2x x2) Giải
0 ' 0
2
x y
x
Trên các khoảng ; 2
và 0; 2
, ' 0y nên hàm số đồng biến.
10
( 4 2 )
x
Ta có: f x'( )4x44x21(2x21)2 0, x
TXĐ: D\ 1
2 2
'
y
x
4
x
x
'
y
không xác định khi x Bảng biến thiên:1
Trang 9Hàm số nghịch biến trên các khoảng 4; 1 và 1; 2
TXĐ: D
5
x
x
Trên khoảng1;5 , ' 0 y nên hàm số nghịch biến
TXĐ: D y' 3 x412x312x2 3 (x x2 2)2 0 , x
2
2
TXĐ: D Do y' 3 x26x 9 3( x1)(x3) nên hàm số không đồng biến
trên
HSXĐ:3x2 x3 0 x3
suy ra D ( ;3]
2
2 3
'
2 3
x x y
x x
, x ;3
Giải
0 ' 0
2
x y
x
'y không xác định khi
0 3
x x
Bảng biến thiên:
Hàm số nghịch biến ( ;0)và (2;3) Hàm số đồng biến (0;2)
TXĐ: D
1
2
y x
Giải
7 2
12
,k
Vì x0;nên có 2 giá trị
7 12
x
và
11 12
x
thỏa mãn điều kiện
Bảng biến thiên:
––
02||0||00
Trang 10Hàm số đồng biến
7 0;
12
11
; 12
TXĐ: D; y 1 sin 2x 0 x suy ra hàm số luôn đồng biến trên
2
x
2
4
4
x
x
(IV):
2
(I):y' ( x33x2 3x1) '3x26x 33(x1)20, x ;
(II): ' (siny x 2 )' cosx x 2 0, x ;
3
3
x
(I) y (x1)33(x1)2 0, x
(III)
2
1
x
x y
1
0,
x
x khi x y
x khi x ;
1 0
2
||00||
||0
Trang 11TXĐ: D ; 2 Ta có
2
x
Giải y 0 2 x 1 x1; 'y không xác định khi x 2
Bảng biến thiên:
Ta có:
cos 2 cos sin 2 sin
cos
x
Tập xác định: D \ 1 Ta có 2
1 1
m y x
Để hàm số giảm trên các khoảng mà nó xác định y0, x 1 m1
Tập xác định: D Ta có y x2 2mx2m 3 Để hàm số nghịch biến trên
thì
0 0,
0
hn
m
Tập xác định: D\ m Ta có
2
y
x m
Để hàm số tăng trên từng khoảng xác định của nó
y x D x mx m m x D
1 0( )
1
1 0
hn
m m
Tập xác định: D Ta có y 1 msinx
Hàm số đồng biến trên y' 0, x msinx 1, x
Trường hợp 1: m 0 ta có 0 1, x Vậy hàm số luôn đồng biến trên Trường hợp 2: m ta có 0
Trường hợp 3: m 0 ta có
Vậy m 1
Tập xác định: D Ta có: ' y m 3 (2 m1)sinx
12 0||65
Trang 12Hàm số nghịch biến trên y' 0, x (2m1)sinx 3 m x,
Trường hợp 1:
1 2
m
ta có 0
7
2,x
Vậy hàm số luôn nghịch biến trên
Trường hợp 2:
1 2
m
ta có
3 m 2m 1 m 4
Trường hợp 3:
1 2
m
ta có:
2
3
Vậy
2 4;
3
m
1
x
x m
Phương trình ( ) 0f x có nghiệm kép khi m , suy ra hàm số luôn đồng0
biến trên
Trường hợp m , phương trình ( ) 00 f x có hai nghiệm phân biệt (không thỏa yêu cầu bài toán)
Tập xác định: D Ta có y x22mx m
1 0 ( )
0
Vậy giá trị nhỏ nhất của m để hàm số đồng biến trên là m 1
Tập xác định: D\m Ta có
2
2
y
x m
Yêu cầu đề bài y0, x D m23m 2 0 2m 1
Vậy không có số nguyên m nào thuộc khoảng 2; 1
Tập xác định D\m Ta có
2 2
4
m y
;1
2 4 0
1
m
m 2m1
Cách 1:Tập xác định: D Ta có y 3x212x m
Hàm số đồng biến trên y0, x
3 0 ( )
12
hn
m m
Trường hợp 2: Hàm số đồng biến trên 0; y0 có hai nghiệm
1, 2
x x thỏa x1x2 (*)0
Trang 13 Trường hợp 2.1: y 0 có nghiệm x suy ra 0 m Nghiệm còn lại0 của y 0 là x 4(không thỏa (*))
Trường hợp 2.2: y 0 có hai nghiệm x x thỏa 1, 2
1 2
0
0
P
4 0( ) 0 3
m vl m
Cách 2:Hàm số đồng biến trên 0; m12x 3x2 g x( ), x (0; )
Lập bảng biến thiên của ( )g x trên 0;
g
0
12
–∞
Tập xác định D Ta có y' 4 x3 4(m1)x
Hàm số đồng biến trên (1;3) y' 0, x (1;3) g x( )x2 1 m x, (1;3)
Lập bảng biến thiên của ( )g x trên (1;3)
g
2
10
Dựa vào bảng biến thiên, kết luận: mmin ( )g x m 2
Tập xác định: D Ta có y x2 mx2m
Ta không xét trường hợp y 0, x vì a 1 0
Hàm số nghịch biến trên một đoạn có độ dài là 3 y0 có 2 nghiệm x x 1, 2
thỏa
2
1 2
3
9
x x
m
+) Điều kiện tan xm Điều kiện cần để hàm số đồng biến trên
0; 4
là
mÏ 0;1
+)
y' 2 m
cos2x(tan x m)2
Trang 14
+) Ta thấy:
1 cos2x(tan x m)2 0x 0;
4
;mÏ 0;1
+) Để hs đồng biến trên
0; 4
y' 0 mÏ(0;1)
m 2 0 m0;m1
hoặc 1m2
Tập xác định D R , yêu cầu của bài toán đưa đến giải bất phương trình
14 ( )
14
Dễ dàng có được ( )g x là hàm tăng x 1; , suy ra 1
14
15
14 min ( )
15
Tập xác định D Ta có y 4x32(2m 3)x
Hàm số nghịch biến trên (1;2)
2 3
2
Lập bảng biến thiên của ( )g x trên (1;2) ( ) 2 0 g x x x0
Bảng biến thiên
2
11
2
Dựa vào bảng biến thiên, kết luận:
5 min ( )
2
m g x m
Vậy p q 5 2 7
Tập xác định D\ m Ta có
y
Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định khi và chỉ khi ( ) 0,g x x D
Điều kiện tương đương là
2 ( )
1
2 0
2
g x
m
m
Kết luận: Có vô số giá trị nguyên của m thỏa yêu cầu bài toán.
Tập xác định D\ m Ta có
y
Hàm số đồng biến trên (1; khi và chỉ khi ( ) 0,) g x và x 1 m 1 (1)
Vì g2(m1)2 0, m nên (1) g x( ) 0 có hai nghiệm thỏa x1x2 1
Điều kiện tương đương là
2
3 2 2 0, 2 1
2
m S
m
Do đó không có giá trị nguyên dương của m thỏa yêu cầu bài toán.
Điều kiện xác định: 2
Trang 15Yêu cầu của bài toán đưa đến giải bất phương trình
1
Kết luận:
5
,
và 2
Tập xác định D R Ta có: y 2 acosx b sinx
Áp dụng bất đẳng thức Schwartz ta có 2 a2b2 y 2 a2b 2
Yêu cầu của bài toán đưa đến giải bất phương trình
3 2
(1) m x 3x 9xf x( ) Bảng biến thiên của ( )f x trên
Từ đó suy ra pt có đúng 1 nghiệm khi m 27 hoặc m 5
Đặt t x1,t Phương trình thành: 0 2t t 2 1 m mt22 1t
Xét hàm số f t( )t22 1,t t0; ( )f t 2t2
Bảng biến thiên của f t :
Từ đó suy ra phương trình có nghiệm khi m 2.
Đặt tf x( ) x2 4x Ta có 5 2
2 ( )
x
f x
x x ( ) 0f x x2 Xét x ta có bảng biến thiên0
Khi đó phương trình đã cho trở thành m t 2 t 5 t2 t 5 m (1).0
Nếu phương trình (1) có nghiệm t t thì 1 2, t1t2 (1) có nhiều nhất 1 1
nghiệm t 1.
Vậy phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm dương khi và chỉ khi phương
trình (1) có đúng 1 nghiệm t 1; 5
Đặt g t( )t2 t 5 Ta đi tìm m để
3005
0 1 02
0 2 01
Trang 16phương trình ( )g t có đúng 1 nghiệm m t 1; 5
Ta có
Bảng biến thiên:
Từ bảng biến thiên suy ra 3 m 5 là các giá trị cần tìm
Bất phương trình x2 3x 2 0 1 x 2
Bất phương trình mx2m1x m 1 0
2
2
2
1
x
x x
2 ( )
1
x
f x
x x
với 1 x 2 Có
2
4x 1
x
x x
Yêu cầu bài toán mmax ( )[1;2] f x 4
7
m
Đặt t log23x Điều kiện: 1 t 1
Phương trình thành: t2 t 2m 2 0 (*) Khi
3
x t
2
t t
Bảng biến thiên :
Từ bảng biến thiên ta có : 0m2
Điều kiện:
1 2
x
Phương trình x2mx2 2 x13x24x 1 mx (*)
Vì x không là nghiệm nên (*) 0
2
3x 4x 1
m
x
Xét
2
f x
x
Ta có
2 2
2
x
x
Bảng biến thiên
2 02