1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Chương 17- Lũy thừa với số mũ tự nhiên

14 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 472 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là. phép nâng lên lũy thừa.[r]

Trang 1

Ta đã biết: a + a + a + a = a.4;

Ví dụ: 5 + 5 + 5 + 5 = 5.4 = 20.

Còn a.a.a.a = ?

Trang 2

Ta gọi 24, a4 là một luỹ thừa.

+ 2 4 đọc là 2 mũ 4 hoặc 2 luỹ thừa 4 hoặc

luỹ thừa bậc 4 của 2.

+NX: Luỹ thừa bậc 4 của 2 là tích của 4 thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng 2

2.2.2.2 thành 24;

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:

a.a.a.a = ?

Trang 3

Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a

Định nghĩa:

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:

Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là

phép nâng lên lũy thừa

Trang 4

?1 Điền vào chỗ trống cho đúng:

Luỹ thừa Cơ số số mũ Giá trị của luỹ thừa

72 … … …

23 … … …

… 3 4

3

49

Trang 5

BT1(56/27sgk) Viết gọn các tích sau bằng

cách dùng luỹ thừa:

a)5.5.5.5.5.5

b) 6.6.6.3.2

c) 2.2.2.3.3

d) 100.10.10.10

= 56

= 6.6.6 6 = 64 = 23.32

= 10.10 10.10.10 = 105

BT2 : Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô vuông: a) 24 = 2.2.2.2 = 16

b) 24 = 2.4 = 8

Đ S

Trang 6

Chú ý:

+ a 2 còn được gọi là a bình phương

(hay bình phương của a)

+ a 3 còn được gọi là a lập phương

(hay lập phương của a)

+ Quy ước: a 1 = a

Trang 7

2 Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:

Viết tích của hai luỹ thừa thành một luỹ thừa:

32 33 = ( 3.3 ).( 3.3.3 ) = 35

= ( a.a.a.a ).( a.a.a ) = a7

(= 32 + 3) (= a4 + 3)

32.33 = 32+3 = 35

a4.a3 = a4+3 = a7

a4.a3

Ví dụ:

am.an = am + n

Tổng quát:

Chú ý: khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ

Trang 8

3 2 3 3 = 3 2+3 = 3 5

a 4 a 3 = a 4+3 = a 7

a m a n = a m + n

Tổng quát:

2 Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:

Ví dụ:

BT3: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới

dạng một luỹ thừa:

a) x 5 x 4

b) a a 4

c) 2 3 2

d) 9 6 9 5

Trang 9

Bài 1 Tính:

a) 2 2 ; 2 3 ; 2 4 ; 2 5 b) 3 2 ; 3 3 ; 3 4

Giải:

a) 2 2 = 2.2 = 4

2 3 = 2.2.2 = 8

2 4 = 2 3 2 = 8.2 = 16

2 5 = 2 4 2 = 16.2 = 32

b) 3 2 = 3.3 = 9

3 3 = 3.3.3 = 27

3 4 = 3 3 3 = 81

3 Luyện tập:

Trang 10

Bài 2 : Chọn câu trả lời đúng nhất:

1) Tích 4 4 4 5 bằng:

A 4 20 B 4 9 C 16 9 D 16 20

2) Tích 6 3 6 bằng:

A 36 3 B 36 4 C 6 3 D 6 4

3) Viết gọn tích 7.7.7.7.7 bằng cách dùng luỹ thừa:

A 7 7 B 5 7 C 7 5 D 75

4) Số 16 không thể viết được dưới dạng luỹ thừa nào sau đây:

A 8 2 B 4 2 C 2 4 D 16 1

Trang 11

Bài 3 : Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 5 x = 25 b) x 2 = 9

Giải:

a) 5 x = 25

Hay 5 x = 5 2

Vậy x = 2

b) x 2 = 9

Hay x 2 = 3 2

Vậy x = 3

Trang 13

Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc: Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a;

Công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.

- Làm các BT: 57,58,59,60 / tr 28+29 (SGK)

- Chuẩn bị nội dung bài Luyện tập.

Trang 14

• Bài 58.a:

1

20

?

• Bài 59.a:

1

10

?

Ngày đăng: 06/02/2021, 09:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w