Là những cơ quan nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, không cùng nguồn gốc nhưng hiện tại thực hiện các chức năng giống nhau.. Là những cơ quan được bắt nguồn từ 1 cơ quan ở loài t[r]
Trang 1GIÁ
O
DỤC
-ĐÀO
TẠO
THÁ
I
BÌN
H
TRƯ
ỜNG
THP
T
DÂN
LẬP
DIÊ
M
ĐIỀ
N
ĐỀ
THI
TRẮ
C
NGH
IỆM
HỌC
KỲ I
MÔ
N
SIN
H
HỌC
12
Thời
gian
làm
bài:4
5
phút;
(30
câu
trắc
nghiệ
m)
Họ,
tên
thí
sinh:
Lớ p 12A …
Mã
đề
thi
546
Câu 1: Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu : 0,2 AA + 0,6 Aa + 0,2 aa = 1 Sau 2 thế hệ tự phối thì cấu trúc di truyền
của quần thể sẽ là:
A 0,4625 AA + 0,075 Aa + 0,4625 aa = 1 B 0,25 AA + 0,50Aa + 0,25 aa = 1.
C 0,425 AA + 0,15 Aa + 0,425 aa = 1 D 0,35 AA + 0,30 Aa + 0,35 aa = 1.
Câu 2: Để đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận, người ta dùng
A Enzim B Muối CaCl2 C Muối CaCl2 và xung điện D Xung điện.
Câu 3: Trong việc thay thế các gen gây bệnh ở người bằng các gen lành, các nhà khoa học sử dụng thể truyền là
A Plasmit B NST nhân tạo C Vi khuẩn D Virut.
Trang 2Câu 4: Nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của tiến hóa là
A ĐB số lượng NST B ĐB cấu trúc NST C Biến dị tổ hợp D ĐB gen.
Câu 5: Hội chứng nào dưới đây mag 3 NST số 21 trong tế bào ?
A Hội chứng claiphentơ B Hội chứng Đao C Hội chứng Tocno D Hội chứng siêu nữ.
Câu 6: Vai trò của cônxixin trong đột biến nhân tạo tạo giống mới là
A gây đột biến gen B gây đột biến dị bội C gây đột biến đa bội D gây đột biến cấu trúc NST Câu 7: Nguồn biến dị thứ cấp của tiến hoá là
A ĐB gen B ĐB cấu trúc NST C ĐB số lượng NST D Biến dị tổ hợp.
Câu 8: Trong chẩn đoán trước sinh, kỹ thuật chọc dò dịch nước ối nhằm kiểm tra
A tế bào tử cung của ngưới mẹ B nhóm máu của thai nhi.
C tính chất của nước ối D tế bào phôi bong ra trong nước ối.
Câu 9: Các nhân tố tiến hoá gồm
1 Đột biến 2 Giao phối ngẫu nhiên 3 Giao phối không ngẫu nhiên.
4 Các yếu tố ngẫu nhiên 5 Di-nhập gen 6 Chọn lọc tự nhiên.
Phương án đúng là
A 1,3,4,5,6 B 2,3,4,5,6 C 1,2,3,4,5 D 1,2,4,5,6.
Câu 10: Việc đánh giá sự di truyền khả năng trí tuệ dựa vào cơ sở nào?
A Dựa vào chỉ số IQ là thứ yếu B Không dựa vào chỉ số IQ.
C Chỉ cần dựa vào chỉ số IQ D Cần kết hợp chỉ số IQ với các yếu tố khác
Câu 11: Tạo giống dựa trên nguồn biến dị tổ hợp thường áp dụng với sinh vật nào?
A Vi sinh vật B Động vật, thực vật C Động vật D Thực vật.
Câu 12: Một quần thể ngẫu phối có tần số alen A là 0,8 và a là 0,2 Tỉ lệ các kiểu gen trong quần thể là
A 0,04 AA + 0,16 Aa + 0,42 aa B 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa.
C 0,60 AA + 0,32 Aa + 0,08 aa D 0,64 AA + 0,32 Aa + 0,04 aa.
Câu 13: Tại sao người ta không dùng con lai F1 để làm giống vì
A Ở các thế hệ sau tỉ lệ kiểu gen dị hợp tăng làm giảm năng suất của con lai.
B Ở các thế hệ sau tỉ lệ kiểu gen dị hợp giảm, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tăng trong đó có các tổ hợp gen lặn mang tính
trạng xấu
C Con lai F1 giảm khả năng sống D Con lai F1 không có khả năng sinh sản.
Câu 14: Nội dung nào dưới đây không phải là điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi-Vanbec?
A Không xảy ra quá trình đột biến B Không có áp lực của CLTN.
C Không có hiện tượng di-nhập gen D Tần số tương đối của các alen không đổi qua các thế hệ ngẫu phối Câu 15: ADN tái tổ hợp gồm
A ADN của vi khuẩn và gen cần chuyển B ADN của vi khuẩn và ADN của NST.
C ADN của plasmit và gen cần chuyển D ADN của plasmit và ADN của NST.
Câu 16: Theo nội dung của định luật Hacđi-Van bec, yếu tố nào sau đây có khuynh hướng duy trì không đổi từ thế hệ
này sang thế hệ khác
A Tần số kiểu gen không đổi B Cấu trúc di truyền của quần thể không đổi.
C Tần số tương đối của các alen ở mỗi gen không đổi D Tần số alen không đổi.
Câu 17: Thế nào là cơ quan tương đồng?
A Là những cơ quan nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, không cùng nguồn gốc nên thực hiện các chức năng
rất khác nhau B Là những cơ quan nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có
cùng nguồn gốc nhưng hiện tại các cơ quan này thực hiện các chức năng rất khác nhau
C Là những cơ quan nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, không cùng nguồn gốc nhưng hiện tại thực hiện các
chức năng giống nhau D Là những cơ quan được bắt nguồn từ 1 cơ quan ở loài tổ tiên
nhưng hiện nay không còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm
Câu 18: Thực chất của chọn lọc nhân tạo là
A Tích luỹ những biến dị có lợi và đào thải những biến dị không có lợi cho sinh vật.
B Tích luỹ những biến dị có lợi cho con người, đào thải những biến dị không có lợi cho con người.
C Tích luỹ những tính trạng có lợi và đào thải những tính trạng không có lợi cho cây trồng, vật nuôi.
D Tích luỹ những biến dị có lợi cho cây trồng, vật nuôi và đào thải những biến dị không có lợi cho cây trồng, vật
nuôi
Câu 19: Theo Đacuyn cơ chế tiến hoá là
A Chọn lọc nhân tạo B Biến dị cá thể C Đấu tranh sinh tồn D Chọn lọc tự nhiên.
Câu 20: Xương cùng, ruột thừa ở người thuộc loại cơ quan
A Cơ quan tương ứng B Cơ quan thoái hoá C Cơ quan tương tự D Cơ quan tương đồng.
Trang 3Câu 21: Thực chất của chọn lọc tự nhiên theo quan điểm tiến hoá hiện đại ?
A Sự phân hoá khả năng sống sót và sinh sản của các kiểu gen giống nhau trong quần thể.
B Sự phân hoá khả năng sống sót và sinh sản của các quần thể cùng loài.
C Sự phân hóc khả năng sông sót và sinh sản của các quần thể khác loài.
D Sự phân hoá khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
Câu 22: Để tạo ra các dòng thuần chủng, bằng cách
A Giao phối ngẫu nhiên B Tự thụ phấn ở thực vật hoặc giao phối gần ở động vật.
C Gây đa bội hoá cơ thể lưỡng bội D Lai tạo các giống cây trồng, vật nuôi.
Câu 23: Theo Đacuyn nguồn gốc các loài giải thích điều gì?
A Thực chất của CLTN và CLNT B Các cá thể của cùng bố mẹ mặc dù giống với bố mẹ nhiều hơn so với cá thể
không có họ hàng nhưng chúng vẫn khác biệt nhau về nhiều đặc điểm
C Giải thích sự hình thành các loài từ tổ tiên chung bằng cơ chế chọn lọc tự nhiên D Đấu tranh sinh tồn Câu 24: Bệnh phêninkêtô niệu có nguyên nhân do
A đột biến gen B rối loạn tiêu hoá.
C chế độ ăn uống D không liên quan dến gen, nên không di truyền
Câu 25: Trong trường hợp gen có lợi là trội hoàn toàn thì theo giả thuyết siêu trội, phép lai nào sau đây cho F1 có ưu thế
lai cao nhất?
A AabbDD x aaBBdd B aabbDD x AabbDD C AabbDD x AABBDD D aaBBdd x aabbdd
Câu 26: Hiện tượng các quần thể có sự trao đổi các cá thể hoặc giao tử do các quần thể không có sự cách li hoàn toàn là
A Hiện tượng di- nhập gen B Hiện tượng nhập gen C Hiện tượng sát nhập gen D Hiện tượng di gen Câu 27: Tuổi của mẹ càng cao thì
A Tần số sinh con mắc hội chứng Đao không đổi B Tần số sinh con mắc hội chứng Đao càng nhỏ.
C Tần số sinh con mắc hội chứng Đao càng lớn D Tần số sinh con mắc hội chứng Đao ở mức trung bình.
Câu 28: Quần thể nào trong các quần thể sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền
A 100% AA B 0,3 AA : 0,5 Aa : 0,2 aa C 0,55 AA : 0,45 aa D 0,2 AA : 0,5 Aa : 0,3 aa.
Câu 29: Trong quần thể ngẫu phối cân bằng di truyền, người ta có thể tính được tần số các alen của 1 gen đặc trưng khi
biết được số cá thể có
A Kiểu hình trung gian B Kiểu hình trội và lặn C Kiểu hình trội D Kiểu hình lặn.
Câu 30: Kết quả nào dưới đây không phải do hiện tượng tự thụ phấn và giao phối cận huyết đem lại?
A Hiện tượng thoái hoá giống B Tạo ưu thế lai
C Tỉ lệ thể đồng hợp tăng, thể dị hợp giảm D Tạo ra dòng thuần chủng.
- HẾT