1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

10 DE ON HKI THPT 2018

51 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Học Kì I
Trường học Trường Thpt Chu Văn An
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Ôn Học Kì
Năm xuất bản 2017-2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 2,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[0D2-3] Chứng minh rằng với mọi giá trị m , đồ thị m cắt đường phân giác góc phần tư thứ nhất trong hệ trục tọa độ Oxy tại hai điểm phân biệt có độ dài không đổi.. Lời giải m.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN – HÀ NỘI

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – MÔN TOÁN LỚP 10

x 

nên loại nghiệm x  1 6)

 Với x2 6x  5 0 x1 (vì

52

x 

nên loại nghiệm x 5)

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S  1 6; 1

Trang 2

b x

x a y y

Bảng biến thiên

Hàm số đồng biến trên khoảng 1;  

; nghịch biến trên khoảng  ; 1

Phương trình  * chính là phương trình hoành độ giao điểm của parabol  P và đường

thẳng d y m:   2 cùng phương với trục hoành

Mình nghĩ nên để là song song vì cùng phương thường dùng cho véctơ chứ không phải đường thẳng

Do đó số nghiệm của phương trình  *

bằng số giao điểm của  P

d trên nửa khoảng

y

Trang 3

Dựa vào đồ thị  P trên nửa khoảng 1; 

, ta thấy phương trình  * có nghiệm khi

m   m

Bài 4. Cho hệ phương trình

2 2

2

1

1 0,1

x m D

y D

m 

Bài 5. 1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A0; 1, B1; 3, C  2; 2.

a) Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của một tam giác vuông cân Tính diện tích tam giác

ABC Xác định tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

b) Đặt u2AB AC  3BC

Tính u

.c) Tìm tọa độ điểm M Ox thỏa mãn MA2MB MC

Trang 4

Diện tích tam giác ABC: 1 đvdt 5  

SAB AC

.Tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC chính là trung điểm cạnh BC

2) Cho tam giác đều ABC cạnh 3a, a 0

Lấy các điểm M , N , P lần lượt trên các cạnh

BC, CA, AB sao cho BMa, CN 2a, AP x 0x3a

a) Biểu diễn các vectơ AM

, PN

theo hai vectơ AB

, AC

.b) Tìm x để AMPN

Lời giải

a) [0H2-3]Ta có

13

a

a

60

Trang 6

ĐỀ ÔN HỌC KÌ I SỐ 2Bài 1. Cho hàm số yx23x, có đồ thị là parabol  P

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho

, cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng5

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm 0;0 và 3;0; cắt trục tung tại điểm 0;0.

b) [0D2-2] Gọi d là đường thẳng đi qua đỉnh của  P

Trang 9

31 nên hai véctơ AB và AC không cùng phương Vậy ba điểm A, B, C không

thẳng hàng Do đó ba điểm này là ba đỉnh của một tam giác

Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Khi đó, tọa độ của G

Trang 11

2) Cho phương trình 2 x2 2x2 m x22x,  1 (m tham số).

a) Giải phương trình  1 với m 1.

b)Xác định giá trị m sao cho phương trình  1 có nghiệm.

Lời giải

1) [0D3-2] Đặt

11

a x b y

x x

y y

Trang 12

Từ bảng biến thiên, ta được m 1

Bài 3 1) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x  4x2 4x1

2) Cho Parabol  P y x:  2a 2x b

, (a, b là tham số) Xác định a, b biết  P

cắt trục tung tại điểm có tung độ y 3 và nhận đường thẳng x 1 làm trục đối xứng

21

2

x khi x y

 

Đồ thị hàm số trên

1

;2

Trang 13

Đồ thị hàm số trên

1

;2

41

2

b

b a

, trục đối xứng x 1, qua điểm C0;0

Trang 14

Bài 4 1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 2 điểm A2; 2 

Trang 15

a) Theo chứng minh trên, ta có BM 13BC23BI 13BC13BA13BC BA 13BD

.VậyB, M , D thẳng hàng

Bài 5 [0D2-3] Chứng tỏ rằng họ các đồ thị C m:y x 4 3m 2x23x12m1

, (m là tham số)luôn cắt một đường thẳng cố định

1 0

0

245

2;452

33

x y

A x

luôn đi qua hai điểm cố định A1 và A2, hay C m

luôn đi qua đường thẳng A A1 2 cố

định

Trang 16

ĐỀ ÔN HỌC KÌ I SỐ 4Bài 1. (2 điểm) Cho hàm số y x2 2x3, có đồ thị là  P

1 [0D2-2] Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho

2 [0D2-4] Dựa vào đồ thị  P , tìm m sao cho phương trình x2 2x 3 m22

có 3nghiệm phân biệt

Lời giải

1. Xét hàm số yx22x3 có đồ thị là  P

Có đỉnh I1;4

Đồ thị nhân đường thẳng x 1 làm trục đối xứng

Đồ thị có a  1 0 nên bề lõm hướng xuống dưới

Trang 17

Vậy tập nghiệm của phương trình: S   5 .

Trang 18

a b

1 [0D3-2] Xác định giá trị m sao cho phương trình có hai nghiệm x x1, 2.

2 [0D3-3] Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất biểu thức A3x2 2x x1 23x1 2x x2 1

Ta có: 2m2 nên tại m 2 A2, tại m 2 A18

Vậy minA 2 tại m 2

85max

2

A 

tại

14

Trang 19

BCBE

.Hỏi ba điểm M , N , E có thẳng hàng hay không? Vì sao?

Trang 21

ĐỀ ÔN HỌC KÌ I SỐ 5

Bài 1. [0D2-2] (1 điểm) Tìm tập xác định của hàm số    

2 2

x y

a [0D3-2] Giải hệ phương trình  1 với m 2.

b [0D3-3] Xác định m sao cho hệ phương trình  1 có nghiệm duy nhất x y;  thỏa mãn

492

134

Trang 22

 

 

22

33

x x

2

11

m 

Trang 23

Bài 3. (2 điểm) Cho các hàm số y x 23x2 và yx2.

a [0D2-2] Vẽ các hàm số đã cho trên cùng hệ trục tọa độ

b [0D2-3] Dựa vào đồ thị các hàm số, xác định các giá trị x thỏa mãn điều kiện

Hàm số nghịch biến trên khoảng

3

;2

Tọa độ giao điểm của  P

Trang 26

Gọi G, H lần lượt là trọng tâm tam giác ADE, tam giác BCF.

Trang 27

9416

x x

Trang 28

2 [0D4-3] Tìm tập giá trị của hàm số yx 2 2 x

Lời giải

Ta có yx 2 2 xy2  4 2 4 x2  4y2 8 2 y 2 2 do y 0 Vậy tập giá trị của hàm số là: T 2; 2 2

Bài 3. (2 điểm) Cho hàm số y2x2m1x1

1 [0D2-2] Khảo sát sự biến thiên và vẽ khi m 4

y

Trang 29

1 [0H 1 -2]Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABCA1; 2 

C B

x y

,AC

Suy ra: ba điểm M ,N ,P thẳng hàng

Bài 5. (0,5 điểm) [0D 3 -4] Giải phương trình  4  4 2 

Trang 31

f x

x x

 Hàm số f là hàm số lẻ

2 [0D2-3] Lập phương trình đường thẳng đi qua đỉnh đồ thị  P và cắt các trục Ox, Oy tại

hai điểm phân biệt A, B sao cho OA 3OB

Lời giải

1 TXĐ: D 

Trang 32

Hàm số nghịch biến trên khoảng

3

;2

x 

Parabol quay bề lõm lên trên

f(x)=x^2-3x+2

-4 -3 -2 -1

1 2 3 4

x y

Trang 33

Bài 4. (1 điểm) [0D3-3] Giải và biện luận hệ phương trình

 theo AB

, AC

Trang 34

b) Gọi E là trung điểm của BC.

1 1

1

56

Trang 35

ĐỀ ÔN HỌC KÌ I SỐ 8Bài 1. (2 điểm) Cho hàm số y x24x 3, có đồ thị là  P

tại hai điểm phân biệt E, F sao cho OEF vuông tại O (O là gốc tọa độ)

Trang 36

Theo giả thiết, đường thẳng d qua A0; 3 

và có hệ số góc k, nên phương trình đườngthẳng d có dạng: y 3 k x  0  y kx  3

.Xét phương trình hoành độ giao điểm giữa d và  P

4

E E

F F

y x

13

k k

tm tm

, ta được: x2.0 3  x3 (thỏa mãn điều kiện).Vậy, hệ phương trình đã cho có nghiệm là x y ;  3; 0

12

x x

Trang 37

b Xác định giá trị của m sao cho phương trình có 2 nghiêm phân biệt?

Ta có, phương trình

2 2

Vậy, số nghiệm của phương trình  

bằng số giao điểm của đường thẳng y m với

các đồ thị hàm số yf x  x25x1

y g x   x2 x 1

khi

12

x 

Ta xét bảng biến thiên của các hàm số yf x y g x ,   

với điều kiện

12

54

4

 

Trang 38

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy, với

214

x 

) tại 2 điểm phânbiệt Do đó, phương trình  

có 2 nghiệm phân biệt

Bài 3. (1,5 điểm) Cho hàm số f x   x 2 9 x2

1 Cho hình thang cân ABCDCD2AB2a, a 0

, DAB  120, AH vuông góc với

Khi đó AIBC, mà AD BC (do ABCD là hình thang cân) nên AD AI Vậy tam giác

ADI là tam giác đều do AD AI và ADI 180 120  60 Suy ra ADAIDIa

Trang 39

Xét tam giác vuông ADH

3.sin 60

b Xác định tọa độ điểm M Ox sao cho MA MB đạt giá trị lớn nhất

Do hai điểm A, B cùng có tung độ âm nên cùng nằm về 1 phía đối với trục Ox Khi

đó, với điểm M Ox sao cho MA MB đạt giá trị lớn nhất thì ba điểm A, B, Mthẳng hàng với nhau

Ta có: M Ox nên tọa độ điểm M m ; 0

1

x x x x

Trang 40

x x

Trang 41

x x x

m x

Trang 42

Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

x 

+ a   1 0 Bề lõm hướng xuống

+ Bảng biến thiên:

Trang 43

Bài 4 Bài 4 (3,5 điểm).

1. Cho tam giác ABC M, là điểm thỏa mãn 2MA MB 0,G

Trang 45

b. Chứng minh rằng ba điểm A B C, , là ba đỉnh của một tam giác Tìm D Ox sao cho

ABCD là hình thang có hai đáy AB CD, .

11

x x

y

x x

Trang 46

ĐỀ ÔN HỌC KÌ I SỐ 10Bài 1. (2,5 điểm) Cho hàm số y x 22m1x m 21

3 [0D2-3] Chứng minh rằng với mọi giá trị m, đồ thị P m cắt đường phân giác góc phần tư

thứ nhất (trong hệ trục tọa độ Oxy) tại hai điểm phân biệt có độ dài không đổi

Lời giải

1 Khi

12

m 

hàm số đã cho trở thành

24

y x  xTập xác định của hàm số D 

Hệ số a  1 0, 2 1

b a

Như vậy: Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 1

và đồng biến trên khoảng 1; 

Đồ thị  P

của hàm số là đường parabol có đỉnh

71;

4

I   

 , trục đối xứng là đường thẳng1

x  , parabol  P

có bề lõm quay lên trên

Đồ thị cắt trục tung tại điểm

30;

B  

;02

C  

Đồ thị hàm số như hình vẽ:

Trang 47

khi và chỉ khi phương trình (1) có

nghiệm thuộc đoạn 2; 2

, điều này tương đương với đường thẳng

124

y  a

cắt phần đồthị  P ứng với x   2;2 .

3 Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị P m

với đường phân giác góc phần tư thứnhất y x (trong hệ trục tọa độ Oxy) là:

x y

O

A

1 1

 2

 3

1 2

7 4

x y

O

1 1

 2

7 4

29 4

1 3

3 5

Trang 48

Vậy, tập nghiệm của phương trình là S 0; 2 .

Bài 3. (1,5 điểm) Cho hệ phương trình

2 2

1 [0D3-1] Giải hệ phương trình với m 1

2 [0D3-4] Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Trang 49

Do đó giá trị nhỏ nhất của A bằng 0 nếu và chỉ nếu dấu " " xảy ra, hay hệ phương trình

đã cho có nghiệm

Xét hệ

2 2

.b) Tính AD BD.

b) Tìm tọa độ giao điểm I của hai đường chéo ACBD

Lời giải

1 Từ ABCD là hình thoi cạnh a, ADC 120, suy ra BAD 60, hay  AB AD ;  60

.a) Ta có

Trang 50

Từ AB 1;0, AD    1; 2 , do đó 1102, nên AB và AD không cùng phương.

Ngày đăng: 12/11/2021, 13:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên. - 10 DE ON HKI THPT 2018
1 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên (Trang 2)
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho. - 10 DE ON HKI THPT 2018
a Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho (Trang 6)
b) [0H2-2] Xác định tọa độ điểm H là hình chiếu của A lên BC. Tính diện tích tam giác - 10 DE ON HKI THPT 2018
b [0H2-2] Xác định tọa độ điểm H là hình chiếu của A lên BC. Tính diện tích tam giác (Trang 8)
là hình chiếu của điể mA lên B C, BC    2;1  - 10 DE ON HKI THPT 2018
l à hình chiếu của điể mA lên B C, BC    2;1  (Trang 9)
, ta lập bảng biến thiên của hàm số  - 10 DE ON HKI THPT 2018
ta lập bảng biến thiên của hàm số  (Trang 12)
2) Cho hình bình hành ABC D. Gọi I, M là các điểm thỏa mãn 2 IA AB  0 - 10 DE ON HKI THPT 2018
2 Cho hình bình hành ABC D. Gọi I, M là các điểm thỏa mãn 2 IA AB  0 (Trang 14)
1. [0D2-2] Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho. - 10 DE ON HKI THPT 2018
1. [0D2-2] Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho (Trang 16)
Theo bảng biến thiên thì hàm số đồng biến trên   ;1 - 10 DE ON HKI THPT 2018
heo bảng biến thiên thì hàm số đồng biến trên   ;1 (Trang 28)
là hình chiếu của A trên đường thẳng BC. - 10 DE ON HKI THPT 2018
l à hình chiếu của A trên đường thẳng BC (Trang 33)
Tam giác ABC cân tại A, H là hình chiếu của A lên BC suy ra H là trung điểm của - 10 DE ON HKI THPT 2018
am giác ABC cân tại A, H là hình chiếu của A lên BC suy ra H là trung điểm của (Trang 34)
Khi đĩ, nếu cùng biểu diễn trên 1 hệ trục tọa độ hoặc trên cùng 1 bảng biến thiên, ta cĩ được dạng đồ thị của các hàm số yf x y g x ,  - 10 DE ON HKI THPT 2018
hi đĩ, nếu cùng biểu diễn trên 1 hệ trục tọa độ hoặc trên cùng 1 bảng biến thiên, ta cĩ được dạng đồ thị của các hàm số yf x y g x ,  (Trang 37)
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy, với - 10 DE ON HKI THPT 2018
a vào bảng biến thiên, ta thấy, với (Trang 38)
+ Bảng giá trị: - 10 DE ON HKI THPT 2018
Bảng gi á trị: (Trang 43)
ABCD là hình thang cĩ hai đáy ABCD . - 10 DE ON HKI THPT 2018
l à hình thang cĩ hai đáy ABCD (Trang 45)
, ta cĩ bảng biến thiên của hàm số: - 10 DE ON HKI THPT 2018
ta cĩ bảng biến thiên của hàm số: (Trang 46)
1. [0H2-2] Cho hình thoi ABCD cạnh a, a 0 - 10 DE ON HKI THPT 2018
1. [0H2-2] Cho hình thoi ABCD cạnh a, a 0 (Trang 49)
Như vậy: AB DC // , tức là ABCD là hình thang với hai đáy là AB và CD. Ta cĩ  - 10 DE ON HKI THPT 2018
h ư vậy: AB DC // , tức là ABCD là hình thang với hai đáy là AB và CD. Ta cĩ (Trang 50)
w