tài liệu ôn thi theo chuyên đề khối 11dành cho học sinh đang học 11 hoặc đang học 12 cần ôn luyện để thi THPT. tài liệu gồm lý thuyết và bài tạp trắc nghiệm theo từng chuyên đề. được sắp xếp theo thứ tự từ dễ đến khó.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VĨNH LONG TRƯỜNG THPT MANG THÍT
Trang 2CHUYÊN ĐỀ SỰ ĐIỆN LI
A PHẦN LÝ THUYẾT
I SỰ ĐIỆN LI
- Sự điện li là quá trình các chất tan trong nước ra ion.
- Chất điện li mạnh: là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li ra ion.
+ Những chất điện li mạnh: Các axit mạnh: HCl, HNO3, H2SO4 các bazơ mạnh: KOH, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2 và hầu hết các muối.
HCl → H+ + Cl
-Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OH
Chất điện li yếu: là chất khi tan trong nước chỉ có một số phần tử hòa tan phân li ra ion, phần
tử còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch.
+ Những chất điện li yếu: Là các axit yếu: CH3COOH, HClO, HF, H2S…các bazơ yếu: Mg(OH)2, Al(OH)3
Axit một nấc: phân li một nấc ra ion H+: HCl, HNO3, CH3COOH
- Axit nhiều nấc: phân li nhiều nấc ra ion H+: H3PO4
Thí dụ: Zn(OH)2 là hidroxit lưỡng tính
Phân li theo kiểu bazơ: Zn(OH)2 ¬ → Zn2+ + 2OH
-Phân li theo kiểu axit: Zn(OH)2 ¬ → ZnO + 2H2-2 +
III SỰ ĐIỆN LI CỦA NƯỚC pH CHẤT CHỈ THỊ AXIT - BAZƠ
- Tích số ion của nước là KH O2 =[H ].[OH ]=1,0.10 (ở 25+ - -14 0C) Một cách gần đúng, có thể coi giá trị của tích số này là hằng số cả trong dung dịch loãng của các chất khác nhau.
- Các giá trị [H+] và pH đặc trưng cho các môi trường
Môi trường trung tính: [H+] = 1,0.10-7M hoặc pH = 7
Môi trường axit: [H+] > 1,0.10-7M hoặc pH < 7
Môi trường kiềm: [H+] < 1,0.10-7M hoặc pH > 7
IV PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI
1 Điều kiện xãy ra phản ứng
- Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xãy ra khi các ion kết hợp lại với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau:
Trang 3+ Chất điện li yếu:
CH3COONa + HCl → CH3COOH + NaCl
CH3COO - + H+ → CH3COOH
2 Bản chất phản ứng
- Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li là phản ứng giữa các ion.
Các công thức liên quan khi giải bài tập của chương
1 Tính nồng độ các ion trong dung dịch các chất điện li
A
n
[A] =
V ; Trong đó: [A]: Nồng độ mol/l của ion A
nA: Số mol của ion A.
V: Thể tích dung dịch chứa ion A.
2 Tính pH của các dung dịch axit - bazơ mạnh
−
B PHẦN BÀI TẬP
I TRĂC NGHIỆM LÝ THUYẾT
Câu 1 Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A.KCl rắn, khan B CaCl2 nóng chảy
C.NaOH nóng chảy D HBr hòa tan trong nước
Câu 2 Dung dịch chất là do :
A.Sự chuyển dịch của các electron B.Sự chuyển dịch của các cation
C.Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan D.Sự chuyển dịch của cả cation và anion
3 Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
A HCl trong C6H6 ( benzen ) B.Ca(OH)2 trong nước
C CH3COONa trong nước D NaHSO4 trong nước
Câu 4 Dung dịch X chứa a mol Na+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol SO42- Biểu thức diễn tả đúng mối quan hệgiữa a, b, c, d là:
Câu 5 Trong dung dịch axit axetic (CH3COOH) có những phần tử nào?
A H+, CH3COO- B CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O
C H+, CH3COO-, H2O D CH3COOH, CH3COO-, H+
Câu 6 Trong những chất sau, chất điện li mạnh là:
a NaCl b Ba(OH)2 c HNO3 d H3PO4 e Cu(OH)2 f HClO4
Câu 8 Dung dịch HNO3 là chất điện li mạnh vì
A Chỉ một phần các phân tử hòa tan trong nước phân li thành ion H+ và NO3
-B Chỉ một nửa số phân tử hòa tan trong nước phân li thành ion
C Đa số các phân tử hòa tan trong nước phân li thành ion
D Các phân tử hòa tan trong nước đều phân li thành ion
Câu 9 Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH ?
A Pb(OH)2 , ZnO ,Fe2O3 C Na2SO4 , HNO3 , Al2O3
B Al(OH)3 , Al2O3 , Na2CO3 D Na2HPO4 , ZnO , Zn(OH)2
Câu 10 Bệnh đau dạ dày có thể là do lượng axit HCl trong dạ dày quá cao Để giảm bớt lượng axit khi bị
đau, người ta thường dùng chất nào sau đây ?
A Muối ăn ( NaCl ) B Thuốc muối ( NaHCO3 )
C Đá vôi ( CaCO3 ) D Chất khác
Câu 11.Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là:
A.Chỉ có kết tủa keo trắng B.Không có kết tủa, có khí bay lên
C Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan D.Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
Câu 12.Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào:
Trang 4C Sự có mặt của axit hòa tan D Sự có mặt của bazơ hòa tan
Câu 13 Một dd có [OH-] = 1,5.10-5M Môi trường của dung dịch này là:
Câu 14 Một mẫu nước mưa có pH = 4,82 Vậy nồng độ H+ trong đó là:
A [H+] = 1,0.10-4M B [H+] = 1,0.10-5M C [H+] > 1,0.10-5M D [H+] < 1,0.10-5M
Câu 15 DD axit mạnh một nấc X nồng độ 0,010 mol/l có pH = 2,00 và dd bazơ mạnh một nấc Y nồng độ
0,010mol/l có pH = 12,00 Vậy:
A X và Y là các chất điện li mạnh B X và Y là các chất điện li yếu
C X là chất điện li mạnh, Y là chất điện li yếu D X là chất điện li yếu, Y là chất điện li mạnh
Câu 16 Cho a (g) NaOH tác dụng với a (g) HCl, dung dịch sau phản ứng có môi trường:
Câu 17 Muối trung hòa là muối:
C một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng
D Phản ứng không phải là thuận nghịch
Câu 20 Phản ứng tạo thành PbSO4 nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?
A Pb(NO3)2 + Na2SO4 → PbSO4 +2NaNO3 B Pb(OH)2 + H2SO4 →PbSO4 +2H2O
C PbS + 4H2O2→ PbSO4 + 4H2O D (CH3COO)2Pb + H2SO4 → PbSO4 + 2CH3COOH
Câu 21 Ion OH- có thể phản ứng với các ion nào sau đây?
A K+ ; Al3+ ; SO42- B Cu2+; HSO3- ; NO3-
Câu 22 Những ion nào dưới đây không thể tồn tại trong cùng một dd?
A Na+, Mg2+, NO3-, SO42- B Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl
C Ba2+, Al3+, Cl-, HSO4- D K+, HSO4-, OH-, PO4
3-Câu 23 Cho phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O Phương trình ion thu gọn đã cho biểu diễn bản chất của các phản ứng hóa học nào sau đây ?
A.HCl + NaOH →NaCl + H2O B NaOH + NaHCO3 →Na2CO3 + H2O
C. H2SO4 + BaCl2 →2HCl + BaSO4 D 3HCl + Fe(OH)3 →FeCl3 + 3H2O
Câu 24.Cho phương trình hóa học của phản ứng ở dạng ion thu gọn: CO32- + 2H+ → H2O + CO2Phương trình ion thu gọn trên là của phương trình dạng phân tử nào sau đây
II TRẮC NGHIỆM TOÁN
Câu 1 Trong dung dịch loãng có chứa 0,6 mol SO42- , thì trong dung dịch đó có chứa :
A 0,2 mol Al2(SO4)3 B 0,6 mol Al3+
C 1,8 mol Al2(SO4)3 D 0,6 mol Al2(SO4)3
Câu 2 Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200 ml dung dịch NaCl 0,2M và 300ml dung dịch Na2SO4 0,2M có nồng độ cation Na+ là bao nhiêu ?
Trang 5Câu 5 Dung dịch A có số mol NH4 gấp 3 lần số mol Mg ; số mol SO4 và Cl đều bằng 0,005mol Tổng khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch A là
Câu 6 Trong 400ml dd chứa 0,146 g HCl thì độ pH dd là:
Câu 7 Cho m gam Na vào nước dư thu được 1,5 lit dd có pH=12 Giá trị của m là
Câu 10 Trong một dd có chứa 0,01 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,03 mol Cl- và x mol NO3-Vậy giá trị của x là
Câu 11 Một dd chứa 0,2mol Na+; 0,1mol Mg2+; 0,05mol Ca2+; 0,15mol HCO3-; và x mol Cl- Vậy x có giá trịlà: A 0,3 mol B 0,20 mol C 0.35 mol D 0,15 mol
Câu 12 Có V1 ml dung dịch H2SO4 pH = 2 Trộn thêm V2 ml H2O vào dung dịch trên được (V1+V2) ml dung dịch mới có pH = 3 Vậy tỉ lệ V1 : V2 có giá trị bằng
III TRẮC NGHIỆM TOÁN NÂNG CAO
Câu 1.Trộn 10 ml AlCl3 1M với 35 ml KOH 1M Sau phản ứng kết thúc, khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 2 Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là
Câu 3 Cho a mol NaOH vào dung dịch chứa 0,05mol AlCl3 thu được 0,04 mol kết tủa Al(OH)3 Giá trị của a
là:
Câu 4 Cho bột Zn vào 2(l) dung dịch H2SO4 có pH =2 thể tích hiđro thoát ra ở đktc là:
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa
Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
Câu 6 Dung dịch A có chứa 5 ion Mg2+, Ba2+ , Ca2+ và 0,1 mol Cl- , 0,2 mol NO3- Thêm dần V lít dung dịch
K2CO3 1M vào dung dịch A cho đến khi được lượng kết tủa lớn nhất V có giá trị là:
Câu 7 Dung dịch A có chứa 5 ion Mg2+, Ba2+ , Ca2+ và 0,1 mol Cl- , 0,2 mol NO3- Thêm dần V lít dung dịch
K2CO3 1M vào dung dịch A cho đến khi được lượng kết tủa lớn nhất V có giá trị là:
Trang 6Câu 8 Trộn 300 ml dd HCl 0,05 M với 200 ml dd Ba(OH)2 x mol/l thu được 500 ml dd có pH=2 Giá trị của
x là A 0,025 B 0,05 C 0,1 D 0,5
Câu 9 Cho V lít dd NaOH có pH= 13 tác dụng với dd chứa 0,1 mol AlCl3 thu được 3,9 gam kết tủa trắng keo Giá trị của V là:
A 1,5 lít B 3,5 lít C 1,5 lít hoặc 3,5 lít D 1,5 lít hoặc 4,5 lít
Câu 10 Hoà tan 0,54g Al bằng 0,5 lit dung dịch H2SO4 0,1M thu được dung dịch A.Thêm V lit dung dịch
NaOH 0,1M vào dung dịch A cho đến khi kết tủa tan trở lại 1 phần ,lọc kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 0,51g chất rắn Giá trị V là:
Câu 11 Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl−; 0,006 HCO3− và 0,001 mol
1 Vị trí - cấu hình electron nguyên tử
- Vị tí: Nitơ ở ô thứ 7, chu kỳ 2, nhóm VA của bảng tuần hoàn.
- Cấu hình electron: 1s22s22p3.
- Công thức cấu tạo của phân tử: N≡N.
2 Tính chất hóa học
- Ở nhiệt độ thường, nitơ trơ về mặt hóa học, nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động.
- Trong các phản ứng hóa học nitơ vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử Tuy nhiên tính oxi hóa vẫn là chủ yếu.
a Tính oxi hóa (tác dụng với kim loại, H2,…)
a Trong công nghiệp
- Nitơ được điều chế bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
b Trong phòng thí nghiệm
- Đun nóng nhẹ dung dịch bảo hòa muối amoni nitrit
NH4NO3 →t 0 N2↑ + 2H2O
- Hoặc NH4Cl + NaNO2 →t 0 N2↑ + NaCl + 2H2O
II AMONIAC - MUỐI AMONI
1 Amoniac
a Cấu tạo phân tử - Tính chất vật lý
- Cấu tạo phân tử
- Tính chất vật lý: NH3 là một chất khí, tan nhiều trong nước cho môi trường kiềm yếu.
Trang 7Trong dung dịch amoniac là bazơ yếu Có thể làm quỳ tím hóa xanh Dùng để nhận biết NH3.
- Tác dụng với dung dịch muối
+ Áp suất cao: 200 - 300atm
+ Chất xúc tác: sắt kim loại trộn thêm Al2O3, K2O…
III AXIT NITRIC
1 Cấu tạo phân tử - Tính chất vật lý
a Cấu tạo phân tử
- Trong hợp chất HNO3, nguyên tố nitơ có số oxi hoá cao nhất là +5.
- Axit nitric là một axit mạnh Có đầy đủ tính chất của một axit.
CuO + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O
Trang 8Ca(OH)2 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + 2H2O CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O
b Tính oxi hoá
- Axit nitric là một trong những axit có tính oxi hoá mạnh Tuỳ thuộc vào nồng độ của axit và bản chất của chất khử mà HNO3 có thể bị khử đến một số sản phẩm khác nhau của nitơ.
* Với kim loại
- Khi tác dụng với kim loại có tính khử yếu như Cu, Pb, Ag, HNO3 đặc bị khử đến NO2, còn HNO3 loãng bị khử đến NO Thí dụ:
3Cu+8H NO (lo·ng) 3Cu(NO ) +2NO+4H O →
- Khi tác dụng với những kim loại có tính khử mạnh như Mg, Zn, Al, HNO3 loãng có thể bị khử đến +1
2
N O , N hoặc o2 NH NO -3 4 3
- Fe, Al bị thụ động hoá trong dung dịch HNO3 đặc, nguội
* Với phi kim
NaNO3(r) + H2SO4(đặc) → HNO3 + NaHSO4
b Trong công nghiệp
- HNO3 được sản xuất từ amoniac Quá trình sản xuất gồm ba giai đoạn :
+ Giai đoạn 1: Oxi hóa NH3 bằng oxi không khí tạo thành NO
IV MUỐI NITRAT
- Muối nitrat là muối của axit nitric Thí dụ, natri nitrat (NaNO3), đồng (II) nitrat (Cu(NO3)2),
3 Nhận biết ion nitrat
- Để nhận ra ion NO , người ta đun nóng nhẹ dung dịch chứa −3 −
3
NO với Cu và H2SO4 loãng: 3Cu + 8H+ + 2NO −3 → 3Cu2+ + 2NO ↑ + 4H2O
(xanh) (không màu)
2NO + O2 → NO (nâu đỏ)2Phản ứng tạo dung dịch màu xanh và khí màu nâu đỏ thoát ra.
Trang 9V PHOTPHO
1 Vị trí - Cấu hình electron nguyên tử
a Vị trí: Ô thứ 15, nhóm VA, chu kỳ 3 trong bảng tuần hoàn.
- Trong các hợp chất, photpho có các số oxi hóa -3, +3, +5.
- Trong các phản ứng hóa học photpho thể hiện tính oxi hóa hoặc tính khử.
- Trong tự nhiên photpho không tồn tại dưới dạng tự do Hai khoáng vật quan trọng của
photpho là: photphorit Ca3(PO4)2 và apatit 3Ca3(PO4)2.CaF2.
VI AXIT PHOTPHORIC - MUỐI PHOTPHAT
* Trong công nghiệp
- Cho axit sunfuric đặc tác dụng với quặng apatit hoặc photphoric
- Muối photphat là muối của axit photphoric.
- Muối photphat được chia thành 3 loại
Muối đihiđrophotphat : NaH2PO4, NH4H2PO4, Ca(H2PO4)2…
Muối hiđrophotphat : Na2HPO4, (NH4)2HPO4, CaHPO4…
Trang 10Muối photphat : Na3PO4, (NH4)3PO4, Ca3(PO4)2…
b Nhận biết ion photphat
- Thuốc thử: dung dịch AgNO3
- Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa màu vàng
3Ag + PO Ag PO → ↓ (màu vàng)
VII PHÂN BÓN HÓA HỌC
- Phân bón hóa học là những hóa chất có chứa các nguyên tố dinh dưỡng, được bón cho cây nhằm nâng cao năng suất mùa màng.
1 Phân đạm
- Phân đạm cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat NO3− và ion amoni NH4+.
- Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ % về khối lượng nguyên tố nitơ.
- Đó là các muối nitrat: NaNO3, Ca(NO3)2…
- Được điều chế bằng phản ứng giữa axit HNO3 và muối cacbonat tương ứng.
CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2↑ + 2H2O
c Phân đạm urê
- (NH2)2CO (chứa khoảng 46%N) là loại phân đạm tốt nhất hiện nay.
- Được điều chế bằng cách cho NH3 tác dụng với CO ở nhiệt độ và áp suất cao.
2NH3 + CO t , p 0 → (NH2)2CO + H2O
- Trong đất urê dần chuyển thành muối cacbonat
(NH2)2CO + 2H2O → (NH4)2CO3.
2 Phân lân
- Phân lân cung cấp nguyên tố P cho cây dưới dạng ion photphat ( PO ).3-4
- Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo tỉ lệ % khối lượng P2O5 tương ứng với lượng P có trong thành phần của nó.
Supephotphat
- Có hai loại: supephotphat đơn và supephotphat kép.
* Supephotphat đơn: Gồm hai muối: Ca(H2PO4)2 và CaSO4 Được điều chế bằng cách cho quặng photphorit hoặc apatit tác dụng với axit H2SO4 đặc.
Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 (đặc) → Ca(H2PO4)2 + CaSO4↓
* Supephotphat kép: Đó là muối Ca(H2PO4)2 Được điều chế qua hai giai đoạn
Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 → 2H3PO4 + 3CaSO4↓
Ca3(PO4)2 + H3PO4 → 3Ca(H2PO4)2
3 Phân kali
- Phân kali cung cấp nguyên tố K dưới dạng ion K+.
- Độ dinh dưỡng của phân K được đánh gái theo tỉ lệ % khối lượng K2O tương ứng với lượng
Trang 11Nếu T ≤ 1 → tạo muối duy nhất NaH2PO4
1 < T < 2 → tạo hỗn hợp hai muối NaH2PO4 và Na2HPO4
T = 2 → tạo muối duy nhất Na2HPO4
2 < T < 3 → tạo hỗn hợp hai muối Na2HPO4 và Na3PO4
T ≥ 3 → tạo muối duy nhất Na3PO4.Chú ý:
- Khi giải toán dạng này thì đầu tiên ta phải xác định xem muối nào được tạo thành bằng cáctính giá trị T Nếu trường hợp tạo hai muối thì thường ta sẽ lập hệ PT để giải BT
- Nếu đề ra không cho H3PO4 mà cho P2O5 thì ta giải hoàn toàn tương tự nhưng mà
3 4 2 5
H PO P O
n = 2n
B PHẦN BÀI TẬP
I.TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT:
Câu 1: Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là không đúng?
A Nguyên tử nitơ có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng 3 electron
B Số hiệu của nguyên tử nitơ bằng 7
C Ba electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo được ba liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác nhau
D Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s2 2s2 2p3 và nitơ là nguyên tố p
Câu 2: Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng?
A Nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc
B Vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học
C Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử
D.Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4 , NO3 −, NO2 − lần lượt là -3, +4, +3, +5, +3
Câu 3: Dãy nào dưới đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện
tính oxi hóa khi tham gia phản ứng?
A NH3, N2O5, N2, NO2 B NH3, NO, HNO3, N2O5
C N2, NO, N2O, N2O5 D NO2, N2, NO, N2O3
Câu 4: Phát biểu nào sau đây sai về nitơ?
A Do có liên kết ba rất bền nên ở to thường, N2 kém hoạt động
B Một lượng lớn N2 dùng để sản xuất NH3, phân đạm, HNO3, thuốc nổ
C Do ở phân nhóm chính nhóm V nên nitơ có hóa trị V
D Nitơ có trong các hợp chất hữu cơ phức tạp như protit, axit amin
Câu 5: Khí nitơ có thể được tạo thành trong phản ứng hóa học nào sau đây ?
A Đốt cháy NH3 trong oxi có mặt chất xúc tác platin B Nhiệt phân NH4NO3
C Nhiệt phân AgNO3 D Nhiệt phân NH4NO2
Câu 6: Khí được nạp vào bóng đèn tròn có dây tóc là:
A N2 B H2 C Ne D CO2
Câu 7: Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào dưới đây ?
A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà
C Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí D Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng
Câu 8: Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết:
A Cộng hoá trị có cực B Ion C Kim loại D Cộng hoá trị không cực
Câu 9: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A Dung dịch amoniac là một bazơ yếu
B Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch
C Đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2 và H2O
D NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước
Câu 10: Khí làm xanh giấy quì ướt là:
A NO2 B SO2 C HCl D NH3
Câu 11: Cho phản ứng NH3 + HCl NH4Cl
Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :
A axit B bazơ C chất khử D chất oxi hóa
Câu 12:Trong phản ứng : 2NH3 + 3CuO 3Cu + N2 + 3H2O amoniăc có
A tính oxihóa B tính bazơ C tính axit D tính khử
Câu 13: Cho PTHH : 2NH3 + 3Cl2→ 6HCl + N2 Kết luận nào dưới đây là đúng ?
A NH3 là chất khử B NH3 là chất oxi hoá
C Cl2 vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử D Cl2 là chất khử
Câu 14: Phản ứng hoá học nào dưới đây chứng tỏ amoniac là một chất khử ?
Trang 12A NH3 + HCl → NH4Cl B 2NH3 + H2SO4→ (NH4)2SO4
C 2NH3 + 3CuO →to N2 + 3Cu + 3H2O D NH3 + H2O NH4+ + OH−
Câu 15: Cho khí NH3 phản ứng với oxi (xúc tác Pt, to) sản phảm thu được gồm:
A NO, H2O B NO, H2 C N2, H2O D N2O, H2O
Câu 16: Nhận xét nào dưới đây không đúng về muối amoni ?
A Muối amoni kém bền với nhiệt B Tất cả các muối amoni đều tan trong nước
C Các muối amoni đều là chất điện li mạnh D Dung dịch muối amoni luôn có môi trường bazơ
Câu 17: Trong những nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào là đúng?
A Muối amoni là chất tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hidroxit
B Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thành cation amoni và anion gốc axit
C Dung dịch muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm đặc, nóng cho thoát ra chất khí làm quì tím hóa đỏ
D Khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn có khí amoniac thoát ra
Câu 18: Tính chất nào sau đây không đúng với HNO3 ?
A Tính axit mạnh B Tính oxi hoá mạnh
C Tính khử mạnh D Không bền khi đặc nóng
Câu 19: Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây ?
A NH4NO3 B NO2 C N2 D N2O5
Câu 20: HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây ?
A Fe; B FeO; C Fe(OH)2 D Fe2O3
Câu 21: HNO3 loãng thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây ?
A CuO B Cu C CuF2 D Cu(OH)2
Câu 22: Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc là
A dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra
B dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ, có khí màu xanh thoát ra
C dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra
D dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra
Câu 23: Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra ba oxit ?
A Axit nitric đặc và cacbon B Axit nitric đặc và lưu huỳnh
C Axit nitric đặc và đồng D Axit nitric đặc và bạc
Câu 24: Trong những nhận xét dưới đây về muối nitrat của kim loại, nhận xét nào là không đúng?
A Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước
B Các muối nitrat đều là chất điện li mạnh, khi tan trong nước phân li ra cation kim loại và anion nitrat
C Các muối nitrat đều dễ bị phân hủy bởi nhiệt
D Các muối nitrat chỉ được sử dụng làm phân bón hóa học trong nông nghiệp
Câu 25: Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là:
A KNO2, NO2, O2 B KNO2, NO2 C KNO2, O2. D K2O, NO2, O2
Câu 26: Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được các sản phẩm là:
A Ag2O, NO2, O2 B Ag, NO2 C Ag2O, NO2 D Ag, NO2, O2
Câu 27: Chọn muối khi nhiệt phân hoàn toàn không có chất rắn tạo thành
A NaNO3 B CaCO3 C NH4NO3 D Cu(NO3)2
Câu 28: Chất chỉ thể hiện tính khử là :
A HNO3 B KNO3 C NH3 D N2
Câu 29: Photpho đỏ và photpho trắng là 2 dạng thù hình của photpho nên giống nhau ở chỗ:
A Đều có cấu trúc mạng phân tử và cấu trúc polime
B Tự bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường
C Khó nóng chảy và khó bay hơi
D Tác dụng với kim loại hoạt động tạo thành phot phua
Câu 30: Chất nào bị oxi hoá chậm và phát quang màu lục nhạt trong bóng tối ?
A P trắng B P đỏ C PH3 D P2H4
Câu 31: Trong điều kiện thường, photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ vì
A nguyên tử photpho có độ âm điện lớn hơn nguyên tử nitơ
B nguyên tử photpho có bán kính nguyên tử lớn hơn nguyên tử nitơ
C liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử photpho kém bền hơn
D photpho có nguyên tử khối lớn hơn nguyên tử nitơ
Câu 32: Công thức hoá học của magie photphua là:
A Mg2P2O7 B Mg3P2 C Mg5P2 D Mg3(PO4)2
Câu 33: Chọn công thức đúng của apatit:
A Ca3(PO4)2 B Ca(PO3)2 C 3Ca3(PO4)2.CaF2 D CaP2O7
Câu 34: H3PO4 là axit có:
A Tính oxi hoá mạnh B Không có tính oxi hoá
Trang 13C Tính oxi hoá yếu D Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.
Câu 35: Hoá chất nào sau đây dùng điều chế H3PO4 trong công nghiệp?
A Ca3(PO4)2, H2SO4 loãng B Ca2HPO4, H2SO4 đặc
C P2O5 , H2SO4 đặc D H2SO4 đặc, Ca3(PO4)2
Câu 36: Dãy nào sau đây tất cả các muối đều ít tan trong nước?
A. AgNO3, Na3PO4, CaHPO4, CaSO4
B. AgI, CuS, BaHPO4, Ca3(PO4)2
C. AgCl, PbS, Ba(H2PO4)2, Ca(NO3)2
D.AgF,CuSO4, BaCO3, Ca(H2PO4)2
Câu 37: Chọn Câu đúng trong các Câu sau :
A H3PO4 là axit có tính OXH B Photpho trắng bền hơn photpho đỏ
C ở điều kiện thường N2 bền hơn P D NH3 vừa là chất khử, vừa là chất OXH
Câu 38: Phân đạm có phần trăm nitơ cao nhất là:
A Amoni nitrat (NH4NO3) B Amoni sunfat ((NH4)2SO4)
C Ure (CO(NH2)2) D Kali nitrat (KNO3)
Câu 39: Trong nhóm nitơ, khi đi từ N đến Bi, điều khẳng định nào dưới đây không đúng ?
A Trong các axit có oxi, axit nitric là axit mạnh nhất
B Khả năng oxi hoá giảm dần do độ âm điện giảm dần
C Tính phi kim tăng dần, đồng thời tính kim loại giảm dần
D Tính axit của các oxit giảm dần, đồng thời tính bazơ tăng dần
Câu 40: N2 phản ứng với H2 trong điều kiện thích hợp, sản phẩm thu được sau phản ứng là:
A NH3 B N2 và NH3 C NH3, N2, H2 D NH3 và H2
Câu 41: Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 tăng nếu
A giảm áp suất, tăng nhiệt độ C tăng áp suất, tăng nhiệt độ
B giảm áp suất, giảm nhiệt độ D tăng áp suất, giảm nhiệt độ
Câu 42: Đốt hoàn toàn hỗn hợp khí gồm có amoniac và oxi dư ( các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt
độ và áp suất ) Hỗn hợp khí và hơi thu được sau phản ứng là :
A H2SO4 đặc B CaO C CuSO4 khan D P2O5
Câu 45: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát được là
A dung dịch màu xanh chuyển sang màu xanh thẫm
B có kết tủa màu xanh lam tạo thành
C có kết tủa màu xanh lam tạo thành và có khí màu nâu đỏ thoát ra
D lúc đầu có kết tủa màu xanh nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm
Câu 46: Hiện tượng quan sát được (tại vị trí chứa CuO) khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng là
A CuO từ màu đen chuyển sang màu trắng B CuO không thay đổi màu
C CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ D CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh
Câu 47: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác, nhờ phản ứng với dung dịch kiềm mạnh, đun
nóng Khi đó, từ ống nghiệm đựng muối amoni sẽ thấy:
A muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định B thoát ra chất khí có màu nâu đỏ
C thoát ra chất khí không màu, có mùi khai D thoát ra chất khí không màu, không mùi
Câu 48: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ:
A.(NH4)2CO3 B NH4Cl C NH3 D NaNO3
Câu 49: Axit nitric đều phản ứng được với nhóm chất nào ?
A KOH ; MgO ; NaCl; FeO B NaCl ; KOH ; Na2CO3
C FeO ; H2S ; NH3 ; C D MgO ; FeO ; NH3 ; HCl
Câu 50: Phản ứng giữa kim loại đồng với axit nitric loãng tạo ra khí duy nhất là NO Tổng các hệ số trong
Trang 14Câu 55: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitodioxit và khí oxi ?
A Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2 , Mg(NO3)2 B Cu(NO3)2 , LiNO3 , KNO3
C Hg(NO3)2 , AgNO3 , KNO3 D Zn(NO3)2 , KNO3 , Pb(NO3)2
Câu 56: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu sản phẩm gồm :
II TRẮC NGHIỆM TOÁN
Câu 1: Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 16 gam NH4NO2 là
Câu 4: Trộn 2 lít NO với 3 lít O2 Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích là bao nhiêu ? (biết các thể tích khí đo
ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)
A 2 lít B 3 lít C 4 lít D 5 lít
Câu 5: Phần trăm khối lượng của nito trong một oxit của nó là 30,43% Tỉ khối hơi của oxit đó so với Heli
bằng 23 Công thức phân tử của oxit đó là :
A 0,4 mol B 0,8mol C 1,2mol D 0,6mol
Câu 10: Cho 13 gam kim loại M hoá trị 2 không đổi tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3, thu được 1,12 lít khí N2O (đktc) M là kim loại :
A Ca B Mg C Zn D Cu
Câu 11: Cho 1,92 gam kim loại A (hoá trị 2) phản ứng vừa đủ với dung dịch HNO3, tạo thành 0,448 lit khí
NO (đktc) Kim loại A là:
A Zn B Cu C Mg D Al
Câu 12: Khi hòa tan 30,0 g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong dung dịch HNO3 1,00M lấy dư, thấy thoát
ra 6,72 lít khí NO (ở đktc) Khối lượng của đồng (II) oxit trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 13: Cho 0,02 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 0,05 mol NaOH Các chất rắn thu được sauphản ứng gồm:
A NaH2PO4 và H3PO4 dư B NaH2PO4 và Na2HPO4
C Na2HPO4 và Na3PO4 D Na3PO4 và NaOH dư
Câu 14: Đổ dd chứa 1,8 mol NaOH vào dd chứa 1 mol H3PO4 Muối thu được có số mol là:
A 1 mol NaH2PO4 B 0,6 mol Na3PO4
C 0,2 mol NaH2PO4 và 0,8 mol Na2HPO4 D 0,8 mol NaH2PO4 và 0,2 mol Na2HPO4
Câu 15: Trộn 50 ml dd H3PO4 1M với Vml dd KOH 0,2M thu được muối trung hoà Giá trị của V là
A 170 ml B 200 ml C 300 ml D 750 ml
Câu 16: Thuốc thử dùng để nhận biết 3 dd HCl, HNO3, H3PO4 là
A Quỳ tím B Cu C dd AgNO3 D Cu và dd AgNO3
Trang 15Câu 17: Để nhận biết 4 lọ chứa các dung dịch Na2S, NaCl, Na3PO4, NaNO3 chỉ cần dùng:
Câu 18: Cho lượng vừa đủ AgNO3 tác dụng với 200 ml dung dịch Na3PO4 0,5M, phản ứng kết thúc thì thuđược bao nhiêu gam chất kết tủa?
Câu 23: Từ 100 mol NH3 có thể điều chế ra bao nhiêu mol HNO3 theo qui trình công nghiệp với hiệu suất 80% ?
A 66,67 mol B 80 mol C 100 mol D 120 mol
Câu 24: Điều chế HNO3 từ 17 tấn NH3 Xem toàn bộ quá trình điều chế có hiệu suất 80% thì lượng dung dịch HNO3 63% thu được là
Câu 25: Tính số mol P2O5 cần thêm vào dung dịch chứa 0,03 mol KOH để sau phản ứng thu được dungdịch chứa hai muối K2HPO4 và KH2PO4 với số mol bằng nhau
A 0,01 B 0,02 C 0,03 D 0,04
Câu 26: Cho 48 gam dung dịch NaOH 10% tác dụng với 10 gam dung dịch axit photphoric 39,2% Khối
lượng muối khan thu được sau phản ứng là
Câu 27: Phân đạm urê thường chỉ chứa 46,00% N Khối lượng (kg) urê đủ để cung cấp 70,00 kg N là
Câu 28: Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ ứng với 40,0% P2O5 Hàm lượng(%) của canxi đihiđrophotphat trong phân bón này là
III TRẮC NGHIỆM TOÁN NÂNG CAO
Câu 1: Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 16,4 lít (thể tích các khí được đo ở cùng điều kiện) Hiệu suất phản ứng là:
A 50% B 40% C 30% D 20%
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 3g hỗn hợp gồm Al và Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được dung dịch
A Cho A tác dụng với dung dịch NH3 dư, kết tủa thu được mang nung đến khối lượng không đổi, cân được2,04g Khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp lần lượt là:
A 1,08g và 1,92g B 0,3g và 2,7g C 2g và 1g D 1g và 2g
Câu 3:Hoà tan hoàn toàn 17,28g Mg vào dung dịch HNO3 0,1M thu được dung dịch A và hỗn hợp khí Xgồm N2 và N2O có V=1,344 lít ở 00C và 2atm Thêm một lượng dư KOH vào dung dịch A, đun nóng thì cókhí thoát ra Khí này tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch H2SO4 0,1M Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp
X ở đktc?
A 1,792 lit và 0,896 lit B 1,8 lit và 0,9 lit
C 1,69 lit và 0,79 lit D 1,7 lit và 0,8 lit
Câu 4 Từ 34 tấn NH3 sản xuất 160 tấn HNO3 63% Hiệu suất của phản ứng điều chế HNO3 là:
A 50% B 60% C 80% D 85%
Câu 5:Thực hiện phản ứng giữa H2 và N2 (tỉ lệ mol 4 : 1), trong bình kín có xúc tác, thu được hỗn hợp khí
có áp suất giảm 9% so với ban đầu (trong cùng điều kiện) Hiệu suất phản ứng là:
A 4,48 lít và 1,2 lít B 5,60 lít và 1,2 lít C 4,48 lít và 1,6 lít D 5,60 lít và 1,6 lít
CHUYÊN ĐỀ CACBON - SILIC
Trang 16A PHẦN LÝ THUYẾT
I CACBON
1 Vị trí - Cấu hình electron nguyên tử
a Vị trí
- Cacbon ở ô thứ 6, chu kỳ 2, nhóm IVA của bảng tuần hoàn
b Cấu hình electron nguyên tử
- Trong các dạng tồn tại của C, C vô định hình hoạt động hơn cả về mặt hóa học
- Trong các phản ứng hóa học C thể hiện hai tính chất: Tính oxi hóa và tính khử Tuy nhiên tính khử
3C+ 4Al → Al C (nhôm cacbua)
II CACBON MONOXIT
- Là chất khí không màu, nặng gấp 1,5 lần không khí
- CO2 (rắn) là một khối màu trắng, gọi là “nước đá khô” Nước đá khô không nóng chãy mà thăng hoa,
được dùng tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm
b Tính chất hóa học
- Khí CO2 không cháy, không duy trì sự cháy của nhiều chất
- CO2 là oxit axit, khi tan trong nước cho axit cacbonic
CO2 (k) + H2O (l) ¬ → H2CO3 (dd)
- Tác dụng với dung dịch kiềm
Trang 17b Trong công nghiệp
- Khí CO2 được thu hồi từ quá trình đốt cháy hoàn toàn than
IV AXIT CACBONIC - MUỐI CACBONAT
1 Axit cacbonic
- Là axit kém bền, chỉ tồn tại trong dung dịch loãng, dễ bị phân hủy thành CO2 và H2O
- Là axit hai nấc, trong dung dịch phân li hai nấc
- Silic có các số oxi hóa: -4, 0, +2 và +4 (số oxi hóa +2 ít đặc trưng hơn)
- Trong các phản ứng hóa học, silic vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử
- Tan chậm trong dung dịch kiềm đặc nóng, tan dể trong kiềm nóng chãy
SiO2 + 2NaOH →t 0 Na2SiO3 + H2O
- Tan được trong axit HF
SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
- Dựa vào tính chất này, người ta dùng dung dịch HF để khắc chử lên thủy tinh
2 Axit silixic
Trang 18- H2SiO3 là chất ở dạng keo, không tan trong nước Khi mất một phần nước tạo thành vật liệu xốp là
silicagen Dùng để hút hơi ẩm trong các thùng đựng hàng hóa.
- Axit silixic là axit yếu, yếu hơn cả axit cacbinic nên bị axit này đẩy ra khỏi dung dịch muối
Na2SiO3 + CO2 + H2O → Na2CO3 + H2SiO3↓
3 Muối silicat
- Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng
- Vải tẩm thủy tinh lỏng sẻ khó cháy, ngoài ra thủy tinh lỏng còn được dùng để chế tạo keo dán thủytinh và sứ
B HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP
I Dạng bài tập CO2 tác dụng với dung dịch kiềm
: Nếu T ≤ 1 → tạo muối duy nhất NaHCO3
Nếu 1 < T < 2 → tạo hỗn hợp hai muối NaHCO3 và Na2CO3
Nếu T ≥ 2 → tạo muối duy nhất Na2CO3
Một số lưu ý khi giải bài tập này:
- Xác định sản phẩm nào được tạo thành bằng các tính giá trị T
- Nếu tạo thành hỗn hợp hai muối thường ta giải bằng cách lập hệ PT
II Dạng bài tập khử oxit kim loại bằng khí CO
I.TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT:
Câu 1: Kim cương, than chì và than vô định hình là
A các đồng phân của cacbon B các đồng vị của cacbon
C các dạng thù hình của cacbon D các hợp chất của cacbon
Câu2: Khi nung than đá trong lò không có không khí thì thu được
Câu 3: Trong các hợp chất vô cơ, cacbon có các số oxi hoá là
A –4; 0; +2; +4 B –4; 0; +1; +2; +4 C –1; +2; +4 D –4; +2; +4
Câu 4: Trong những nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng?
A Kim cương là cacbon hoàn toàn tinh khiết, trong suốt, không màu, không dẫn điện
BThan chì mềm docó cấu trúc lớp,các lớp lân cận liên kết với nhau bằng lựctươngtácyếu
C Than gỗ, than xương có khả năng hấp phụ các chất khí và chất tan trong dung dịch
D Khi đốt cháy cacbon, phản ứng tỏa nhiều nhiệt, sản phẩm thu được chỉ là khícacbonic
Câu 5: Kim cương và than chì là hai dạng thù hình của nhau bởi vì chúng
A.có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau B.đều do nguyên tố cacbon tạo nên
C.có tính chất vật lí tương tự nhau D.có tính chất hóa học tương tự nhau
Câu 6: Loại than nào sau đây không có trong tự nhiên?
A) Than chì B) Than nâu C) Than cốc D) Than antraxit
Câu 7: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
C Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3 D NH4Cl, KOH, AgNO3
Câu 8: Cacbon thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng:
A C + O2→ CO2 B C + CO2→ 2CO
C C + H2→ CH4 D C + 4HNO3 → 4NO2 + CO2 + 2H2O
Câu 9: Tính oxi hóa của C thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
A) C phản ứng với oxi B) C phản ứng với CuO
C) C phản ứng với nhôm D) C phản ứng với nước
Câu 10: Tính khử của C thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
A) C phản ứng với Ca B) C phản ứng với H2
C) C phản ứng với CO2 D) C phản ứng với Al
Câu 11: Cho hơi nước đi qua than nung đỏ phản ứng xảy ra thu được sản phẩm là
A.CO2 và H2 B.CO và H2 B.CO và CH4 B.CO2 và CH4
Câu 12: Cho hơi nước đi qua than nung đỏ phản ứng xảy ra cacbon thể hiện tính
Trang 19A Khử B Oxi hĩa C Vừa oxi hĩa vừa khử D.Khơng cĩ oxi hĩa –khử
Câu 13: Phản ứng đơt cháy than xảy ra thu được sản phẩm là
Câu 16: Trong phịng thí nghiệm, sau khi điều chế khí CO2, người ta thường thu nĩ bằng cách
Câu 17: Trong phịng thí nghiệm, người ta điều chế CO bằng cách
A cho hơi nước qua than nung đỏ B cho khơng khí qua than nung đỏ
C cho CO2 qua than nung đỏ D đun nĩng axit fomic với H2SO4 đặc
Câu 18: Người ta điều chế CO bằng cách cho hơi nước đi qua than nung đỏ phản ứng xảy ra hỗn hợp khí
tạo thành được goi là
A.khí than ướt B.khí than khơ C.khí lị ga D.cả B và C
Câu 19 Người ta điều chế CO bằng cách thổi khơng khí đi qua than nung đỏ phản ứng xảy ra hỗn hợp khí
tạo thành được goi là
A.khí than ướt B.khí than khơ C.khí lị ga D.cả B và C
Câu 20: Trong cơng nghiệp, người ta điều chế CO bằng cách
A cho hơi nước qua than nung đỏ B cho khơng khí qua than nung đỏ
C đun nĩng axit fomic với H2SO4 đặc D cả A và B
Câu 21: Trong phịng thí nghiệm, người ta điều chế CO2 bằng phản ứng
A C + O2 B nung CaCO3 C CaCO3 + dung dịch HCl D đốt cháy hợp chất hữucơ
Câu 22: Những người đau dạ dày thường cĩ pH < 2 (thấp hơn so với mức bình thường pH = 2 đến 3) Để
chữa bệnh, người bệnh thường uống trước bữa ăn một ít:
A Nước B Nước mắm C Nước đường D Dd NaHCO3
Câu 23: Điều nào sau đây khơng đúng cho phản ứng của khí CO với khí O2?
A) Phản ứng thu nhiệt B) Phản ứng tỏa nhiệt
C) Phản ứng kèm theo sự giảm thể tích D) Phản ứng khơng xảy ra ở điều kiệm thường
Câu 24: CO thường được dùng trong cơng nghiệp luỵên kim là do CO
A) cĩ tính khử mạnh B) nhẹ hơn khơng khí
C) khơng tác dụng với nước D) khơng gây nổ
Câu 25: Khơng thể dùng CO2 để dập tắt đám cháy nào sau đây?
Câu 26: Khi cho khí CO2 vào dung dịch chứa kết tủa canxi cacbonat, thì kết tủa sẽ tan Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hĩa học của phản ứng là
.Câu 27: Khi đun nĩng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì cĩ kết tủa xuất hiện Tổng các hệ số tỉ lượng
trong phương trình hĩa học của phản ứng là
Câu 28:Cĩ ba chất khi gồm CO, HCl, SO2 đựng trong ba bình riêng biệt.Cĩ thể dùng thứ tự nào sau đây để phân biệt từng khí :
A dung dịch brom , quì tím B dung dịch brom, dung dịch AgNO3
C.nước vơi, dung dịch brom D.cả A và B
Câu 29: Thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) là
Câu 30: Thành phần chính của đất sét trắng (cao lanh) là
A Na2O.Al2O3.6SiO2 B SiO2
C Al2O3.2SiO2.2H2O D 3MgO.2SiO2.2H2O
Câu 31: Thành phần chính của cát là
Câu 32: Để khắc chữ trên thuỷ tinh, người ta thường sử dụng
Câu 33: Trong cơng nghiệp, silic được điều chế bằng cách nung SiO2 trong lị điện ở nhiệt độ cao với
Câu 34: Thuỷ tinh lỏng là dung dịch đặc của
A Na2CO3 và K2CO3 B Na2SiO3 và K2SiO3
C Na2SO3 và K2SO3 D Na2CO3 và K2SO3
Câu 35: SiO2 không phản ứng ứng được với:
Câu 36: Thủy tinh được khắc chữ lên bề mặt dựa vào phản ứng :
A SiO2 + HF B SiO2 + NaOH C SiO2 + CaO D SiO2 + Na2CO3
Trang 20Câu 37: Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách:
A đun SiO2 với NaOH nóng chảy
B cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng
C cho dung dịch K2SiO3 tác dụng với dung dịch NaHCO3
D Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl
Câu 38: Silic và nhôm đều phản ứng được với dung dịch các chất trong dãy nào sau đây?
A.HCl, HF B.NaOH, KOH C.Na2CO3, KHCO3 D.BaCl2, AgNO3
Câu 39: Silic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A CuSO4, SiO2, H2SO4loãng B F2, Mg, NaOH
C HCl, Fe(NO3)3, CH3COOH D Na2SiO3, Na3PO4, NaCl
Câu 40: Cho các chất sau: MgO, C, HF, Na2CO3, MgCO3, NaOH, Mg Silic phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm:
Câu 41:Số oxi hóa cao nhất của silic thể hiện ở hơp chất nào sau đây :
A SiO B.SiO2 C.SiH4 D.Mg2Si
Câu 42: Khi cho nước tác dụng với oxit axit thì axit không được tạo thành, nếu oxit axit đó là
A) cacbon đioxit B) lưu huỳnh đi oxit
C) Silic đi oxit D) đinitơ pentaoxit
Câu 43 : Phương trình ion rút gọn: 2H++SiO32-→ H2SiO3↓ứng với phản ứng giữa các chất nào sau đây?
A.Axit cacbonic và canxi silicat B Axit cacbonic và natri silicat
C.Axit clohiđric canxi silicat D Axit clohiđric natri silicat
Câu 44:: Silic và nhôm đều phản ứng được với dung dịch các chất trong dãy nào sau đây?
A) HCl, HF B) NaOH, KOH C) Na2CO3, KHCO3 D) BaCl2, AgNO3
II TRẮC NGHIỆM TOÁN
Câu 1: Cho dung dịch Ca(OH)2 dư để hấp thụ hết 0,02mol khí CO2 khối lượng kết tủa thu được là
Vd cao
Câu 2: Thể tích dung dịch NaOH 2M tối đa đủ để hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) là
Câu 3: Cho 11,6 g FeCO3 tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 lấy dư được m gam hỗn hợp khí CO2 và
NO Giá trị của m là
III TRẮC NGHIỆM TOÁN NÂNG CAO
Câu 4: Đốt một mẫu than chì chứa tạp chât lưu huỳnh trong oxi dư Cho hỗn hợp khí thoát ratasc dụng
với lương dư dung dịch brom thấy có 0,32g brom đã phản ứng.Cho khí thoát ra khỏi dung dịch brom tác dụng với lượng dư nước vôi trong, thu được 10,00g kết tủa phần trăm khối lương của cacbon trong mẫu than chì là :
A 94,9% B 74,3% C 64,9% D 32,3%
Câu 5: Đốt một mẫu than đá (chứa tạp chât khong cháy) có khối lượng 0,600 kg trong oxi dư thu được
1,06m3 (đkc) khí cacbonic phần trăm khối lương của cacbon trong mẫu than đá là :
A 94,64% B 47,32% C 64% D 32%
Câu 6: Cho 113,5g hỗn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào 500ml dung dịch H2SO4 loãng thấy có 4,48 lít
CO2 (đktc) thoát ra, dung dịch A và chất rắn B Cô cạn dung dịch A thu được 12g muối khan Nung chất rắn
B đến khối lượng không đổi thì thu được rắn B1 và 11,2 lít CO2(đktc) Biết trong hỗn hợp đầu số mol củaRCO3 gấp 2,5 lần số mol của MgCO3
a Hấp thụ hết khí sau khi nung vào nước vôi trong dư thì thu được kết tủa có khối lượng là
Trang 21Câu 1 Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A Dung dịch đường B Dung dịch rượu
C Dung dịch muối ăn D.Dung dịch benzen trong ancol
Câu 2 Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
A HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3 B HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3
C.H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF D.Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
Câu 3 Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH,
Ca(OH)2, CH3COONH4 Số chất điện li là
Câu 4 Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng ?
A.Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidro là axit
B.Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ
C.Một hợp chất khi tan trong nước không tạo ra cation H+ còn gọi là bazơ
D Một hợp chất có khả năng phân li ra anion OH- trong nước gọi là bazơ
Câu 5 Dãy gồm các axit 2 nấc là:
A HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH B H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3
C H2SO4, H2SO3, HF, HNO3 D H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3
Câu 6 Muối axit là:
A Muối có khả năng phản ứng với bazo B Muối vẫn còn hidro trong phân tử
C Muối có khả năng phản ứng với axit và bazo D Muối vẫn còn hidro có khả năng phân li ra cation H+
Câu 7.Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch muối FeCl3?
A Có kết tủa màu nâu đỏ B Có các bọt khí sủi lên
C Có kết tủa màu lục nhạt D Có kết tủa màu nâu đỏ đồng thời các bọt khí sủi lên
Câu 8 Trong dung dịch HCl 0,01 M, tích số ion của H2O là:
Câu 9 Chọn Câu nhận định sai trong các Câu sau :
A Giá trị [H+] tăng thì giá trị pH tăng.B Dd mà giá trị pH > 7 có môi trường bazơ
C Dd mà giá trị pH < 7 có môi trường axit D Dd mà giá trị pH = 7 có môi trường trungtính
Câu 10 Kết luận nào sau đây đúng?
A Dung dịch Na2S có pH < 7 B Dung dịch Na2CO3 có pH>7
C Dung dịch NH4Cl có pH>7 D.Dung dịch CH3COONa có pH =7
Câu 11 Những ion nào dưới đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch ?
A Na+, Mg2+, OH−, NO3− C HSO4−, Na+, Ca2+, CO32−
B Ag+, H+, Cl−, SO24− D OH−, Na+, Ba2+, Cl−
Câu 12 Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dd?
A Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 B Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3
C.2Fe(NO3)3 + 2KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3 D Zn + 2Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
Câu 13 Có phương trình ion rút gọn: H++ HCO3 −→ H O CO2 + 2 Phương trình phân tử của nó là
A 2HCl + CaCO3 → CaCl2 + H2O + CO2 B HCl + NaHCO3 → NaCl + H2O + CO2
C CH3COOH + NaHCO3 → CH3COONa + H2O + CO2 D HCl + NaOH → NaCl + H2O
Câu 14 Phương trình ion rút gọn của phản ứng NaHCO3 + H2SO4 là:
A HCO3 + 2H+ → CO32– + H2O B 2HCO3 + 2H+ → 2CO2 + 2H2O
C HCO3 + H+ → CO2 + H2O D Phản ứng không xảy ra
Câu 15 Cho 200ml dung dịch X chứa axit HCl 1M và NaCl 1M Số mol của các ion Na+, Cl-, H+ trong dung dịch X lần lượt là:
A 0,2 0,2 0,2 B.0,1 0,2 0,1 C 0,2 0,4 0,2 D 0,1 0,4 0,1
Trang 22Câu 16 Cho 10 ml hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M Thể tích dd NaOH 1M cần dùng để trung hòa axit đã cho là?
Câu 17 Khối lượng chất rắn khan có trong dd chứa 0,01 mol Na+, 0,02 mol Mg2+, 0,03 mol Cl- và a mol
SO42- là
Câu 18 Cho hh Na, Ba vào nước dư, được dd X và 3,36 lit H2 (đktc) Nếu trung hoà dd X bằng dd H2SO4
Câu 19 Trộn lẫn Vml dung dịch NaOH 0,01M với Vml dung dịch HCl 0,03M được 2Vml dung dịch Y Dung
Câu 20 Cho hỗn hợp (X) gồm K, Na, Rb vào nước thì thu được 500 ml dung dịch (X) và 5,6 lít khí thoát ra
(đkc) Để trung hòa 100ml dung dịch (X) cần 100ml dung dịch H2SO4 aM Giá trị của a là:
Câu 21 Hoà tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào 0,4 mol dung dịch H2SO4 được dung dịch A Thêm 2,6 mol NaOH nguyên chất vào dung dịch A thấy xuất hiện kết tủa B Khối lượng của B là
A 15,60g B 25,68g C 41,28g D 50,64g
Câu 22: Ở nhiệt độ thường nitơ tương đối trơ vì :
A Trong phân tử nito có liên kết 3 bền B Phân tử nitơ không phân cực
C Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA D Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
Câu 23: Số OXH của N được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau :
Câu 25: Trong dung dịch, amoniac là một bazơ yếu là do :
A Amoniac tan nhiều trong nước
B Phân tử amoniac là phân tử có cực
C Khi tan trong nước, amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion NH+4 và OH–
D Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử amoniac kết hợp với ion H+ của nước, tạo ra các ion NH+4 và
A HNO3 loãng B AgNO3 C HNO3 (đặc nguội) D HCl
Câu 29: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là:
A dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc B NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặc
C dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc D NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc
Câu 30: Thuốc nổ đen có thành phần hoá học gồm:
A KNO3 + C + S B KCl + C + S C KNO3 + C + P D KNO3 + S + P
Câu 31: Chọn Câu sai:
A P thể hiện tính khử khi tác dụng với các kim loại mạnh
B P thể hiện tính khử khi tác dụng với các phi kim hoạt động
C P thể hiện tính khử khi tác dụng với các chất có tính oxi hoá
D P vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
Câu 32: Cho PTHH: N2 + 3H2 € 2NH3 Khi giảm thể tích của hệ thì cân bằng trên sẽ
A chuyển dịch theo chiều thuận C chuyển dịch theo chiều nghịch
B không thay đổi D không xác định được
Câu 33: Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo khí N2O Tổng các hệ số trong phương trình hoá học là :
A 18 B 13 C 24 D 10
Câu 34: Để phân biệt 4 dung dịch (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4, NaOH ta có thể chỉ dùng:
C dung dịch Ba(OH)2 D dung dịch NaOH
Câu 35: Dùng 10,08 lít khí Hidro (đktc) với hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 33,33% thì có thể thu
được :
Trang 23A 1,7g NH3 B 17g NH3 C 8,5g NH3 D 5,1g NH3
Cõu 36: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 loóng dư thỡ thu được 0,448 lớt khớ NO duy nhất (đktc) Giỏ trị của m là
A 1,12 gam B 11,2 gam C 0,56 gam D 5,60 gam
Cõu 37: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loóng thỡ thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khớ N2O và 0,01 mol khớ NO (phản ứng khụng tạo NH4NO3) Giỏ trị của m là
A 1,35 gam B 13,5 gam C 0,81 gam D 8,10 gam
Cõu 38: Cho 2 mol KOH vào dd chứa 1,5 mol H3PO4 Sau phản ứng trong dd cú cỏc muối :
Cõu 40 Chọn phỏt biểu đỳng SiO2 cú tớnh chất :
A tan được trong nước B tỏc dụng với nước thành axit
C.tỏc dụng với kiềm núng chảy D.tỏc dụng với muối
ĐỀ ễN –NÂNG CAO
Cõu 1 Nhỏ từ từ dd NaOH vào dd X thấy dd vẩn đục Nhỏ tiếp dd NaOH vào thấy dd trong trở lại.
Sau đú nhỏ từ từ dd HCl vào thấy dd vẩn đục, nhỏ tiếp dd HCl thấy dd trở nờn trong suốt Dd X là ddnào sau đõy?
A NaAlO2 B Al2(SO4)3 C Fe2(SO4)3 D (NH4)2SO4
Cõu 2 Cú 4 lọ đựng 4 dung dịch mất nhón là: AlCl3 , NaNO3 , K2CO3 và Fe(NO3)2 Nếu chỉ được phộp dựngmột lần làm thuốc thử thỡ cú thể chọn chất nào trong cỏc chất sau:
A Dung dịch NaOH B Dung dịch H2SO4
C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch AgNO3
Cõu 3 Axit mạnh HNO3 và axit yếu HNO2 cú cựng nồng độ 0,01 mol/lit và ở cựng nhiệt độ Sự so sỏnh nồng độ mol ion đỳng là:
A. H+ HNO3 < H+ HNO2
B H+ HNO3 > H+ HNO2
C H+ HNO3 = H+ HNO2
D NO3− HNO3 < NO2− HNO2
Cõu 4 Khi pH tăng tớnh axit, tớnh bazơ của dd tăng hay giảm?
A Tớnh axit tăng ,tớnh bazơ giảm B.Tớnh axit giảm ,tớnh bazơ tăng
C Tớnh axit tăng ,tớnh bazơ tăng D Tớnh axit giảm ,tớnh bazơ giảm
Cõu 5 Phản ứng nào dưới đõy xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3?
A FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 B Fe(NO3)3 + Fe
C Fe2(SO4)3 + KI D Fe(NO3)3 + KOH
Cõu 6 Cú bốn dd trong suốt, mỗi dd chỉ chứa một loại cation và một loại anion Cỏc loại ion
trờn bao gồm: Na , Mg , Ba , Pb , SO , CO , Cl , NO+ 2+ 2+ 2+ 2-4 2-3 - -3 Đú là bốn dd:
A BaCl , MgSO , Na CO , Pb(NO )2 4 2 3 3 2 B BaCO , MgSO , NaCl, Pb(NO )3 4 3 2
C BaCO , Mg(NO ) , NaCl, PbSO3 3 2 4 D Mg(NO ) , Na CO , PbCl , BaSO3 2 2 3 2 4
Cõu 7 Cho cỏc phản ứng húa học sau:
(1) (NH4)2SO4+ BaCl2→ (2) CuSO4 + Ba(NO3)2→ (3) Na2SO4 + BaCl2→ (4) H2SO4 + BaSO3→ (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2→ (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2→
Các phản ứng đều có cùng một phơng trình ion rút gọn là:
A (1), (2), (3), (6) B (3), (4), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (1), (3), (5), (6)
Cõu 8 Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl– và y mol SO42- Tổng khối lượng cỏc muối
tan cú trong dung dịch là 5,435 gam Giỏ trị của x và y lần lượt là (Cho O = 16; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Cu =64)
Trang 24Câu 11 Trong y học, dược phẩm sữa magie (các tinh thể Mg(OH)2 lơ lửng trong nước), được dùng để trịchứng khó tiêu do dư axit (HCl) Để trung hòa hết 788,0ml dung dịch HCl 0,0350M trong dạ dày cần baonhiêu ml sữa magie, biết rằng trong 1,0ml sữa magie chứa 0,080g Mg(OH)2 ?
Câu 12 Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn
hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa
Câu 13: Có những nhận định sau về muối amoni
1- Tất cả muối amoni đều tan trong nước
2- Các muối amoni đều là chất điện ly mạnh, trong nước điện li hoàn toàn tạo ra ion NH4 không màu tạo môi trường bazo
3- Muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac
4- Muối amoni kém bền đối với nhiệt
Nhóm gồm các nhận định đúng :
A 1, 2, 3 B 1, 2, 4 C 1, 3, 4 D 2, 3, 4
Câu 14: Nhiệt phân Cu(NO3)2, sản phẩm thu được là:
A Cu, NO2, O2 B CuO, NO2, O2 C Cu(NO2)2 , O2 D CuO, N2O5
Câu 15: Dung dịch H3PO4 (không kể sự điện li của nước) chứa những phần tử :
A H+, OH-, PO43- B HPO42-, H2PO4-, H+, PO43-, H3PO4
C PO43-, HPO42-, H2PO4-, H+ D PO43-, HPO42-, H2PO4
-Câu 16: Trong các -Câu sau :
1- Các muối nitrat đều kém bền dễ bị nhiệt phân
Câu 19: Nhóm các muối nào khi nhiệt phân cho ra kim loại, khí NO2 và khí O2 ?
A NaNO3, Ca(NO3)2, KNO3 B AgNO3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2
C AgNO3, Fe(NO3)2, Zn(NO3)2 D AgNO3, Pt(NO3)2, Hg(NO3)2
Câu 20: Cho 11,0 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 6,72 lít khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp X tương ứng là
A 5,4 gam và 5,6 gam B 8,1 gam và 2,9 gam
C 5,6 gam và 5,4 gam D 8,2 gam và 2,8 gam
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g photpho trong oxi lấy dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 150 ml
dung dịch NaOH 2,0M Sau phản ứng, trong dung dịch thu được có các muối:
A NaH2PO4 và Na2HPO4 B Na2HPO4 và Na3PO4
Câu 22:Một hỗn hợp bột 2 kim loại Mg và R được chia thành 2 phần bằng nhau.
+ Phần 1 : cho tác dụng với HNO3 dư thu được 1,68 lít N2O duy nhất
+ Phần 2 : hòa tan hết trong 400 ml HNO3 loãng 0,7M, dư thu được V lit khí không màu, hóa nâu trongkhông khí Giá trị của V ( biết các thể tích khí đều đo ở đkc ) là :
Câu 23: Cacbon phản ứng được với nhóm các chất sau:
A.Fe2O3; Ca; CO2; H2; HNO3 đặc; H2SO4 đặc B.CO2; Al2O3; Ca; CaO; HNO3 đặc; H2SO4 đặc
C Fe2O3; MgO; CO2; HNO3; H2SO4 đặc D CO2; H2O; HNO3 đặc; H2SO4 đặc; CaO
Câu 24: Người ta có thể sử dụng nước đá khô (CO2 rắn) để tạo môi trường lạnh và khô trong bảo vệ thực
và hoa quả tươi vì:
A Nước đá khô có khả năng hút ẩm B Nước đá khô có khả năng thăng hoa
C Nước đá khô có khả năng khử trùng D Nước đá khô có khả năng dễ hóa lỏng
Trang 25Câu 25: Để loại bỏ SO2 trong CO2 có thể dùng hóa chất nào sau đây:
A Dd Ca(OH)2 B CuO C Dd Br2 D Dd NaOH
Câu 26: Cho các chất sau: MgO, C, HF, Na2CO3, MgCO3, NaOH, Mg Silicđioxit phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm:
A MgO, C, Na2CO3, MgCO3, Mg B MgO, HF, Na2CO3, MgCO3, Mg
C C, HF, Na2CO3, MgCO3, NaOH D C, HF, Na2CO3, NaOH, Mg
Câu 27: Cần thêm ít nhất bao nhiêu ml dung dịch Na2CO3 0,15 M vào 25 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,02M để làm kết tủa hoàn toàn ion nhôm dưới dạng Al(OH)3? Biết rằng phản ứng cho thoát khí CO2:
Câu 28: Đốt một mẫu gang trăng có khối lượng 5,00 g trong oxi dư thu được khí cacbonic dẫn qua nước
vôi trong dư thu được 1,00g kết tủa phần trăm khối lương của cacbon trong mẫu gang là :
A BaO, MgO, A2O3 B BaCO3, MgO, Al2O3.C BaCO3, MgCO3, Al D Ba, Mg, Al
Câu 36: Nung 3,2g hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 với cacbon trong điều kiện không có không khí và phảnứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí CO và CO2 có tỉ khối so với hiđro là19,33.Thành phần% theo khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp đầu là
A 50% và 50% B 66,66% và 33,34% C 40% và 60% D 65% và 35%
Câu 37: Cho 113,5g hỗn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào 500ml dung dịch H2SO4 loãng thấy có 4,48 lít
CO2 (đktc) thoát ra, dung dịch A và chất rắn B Cô cạn dung dịch A thu được 12g muối khan Nung chất rắn
B đến khối lượng không đổi thì thu được rắn B1 và 11,2 lít CO2(đktc) Biết trong hỗn hợp đầu số mol củaRCO3 gấp 2,5 lần số mol của MgCO3.Nồng độ mol/lít của dd H2SO4 là
Câu 39:Thực hiện phản ứng giữa H2 và N2 (tỉ lệ mol 4 : 1), trong bình kín có xúc tác, thu được hỗn hợp khí
có áp suất giảm 9% so với ban đầu (trong cùng điều kiện) Hiệu suất phản ứng là:
Câu 40: Cho 24,0 gam Cu vào 400 ml dung dịch NaNO3 0,5M, sau đó thêm 500 ml dung dịch HCl 2M thuđược dung dịch X và có khí NO thoát ra Thể tích khí NO bay ra (đktc) và thể tích dung dịch NaOH 0,5M tốithiểu cần dùng để kết tủa hết Cu2+ trong X lần lượt là
A 4,48 lít và 1,2 lít B 5,60 lít và 1,2 lít C 4,48 lít và 1,6 lít D 5,60 lít và 1,6 lít
Trang 26CHUYÊN ĐỀ: TỔNG HỢP HIĐROCACBON
TÓM TẮT LÝ THUYẾT CHƯƠNG IV: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ