Tính ur .c Tìm tọa độ điểm M Ox� thỏa mãn MAuuur2MB MCuuur uuuur bé nhất.. b Xác định vị trí điểm M sao cho MA MB MCuuur uuur uuuur 3BCuuur.. Tính diện tích tam giác GA GB GCuuur
Trang 1TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN – HÀ NỘI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – MÔN TOÁN LỚP 10
1) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên.
2) Dựa vào đồ thị P , tìm m sao cho phương trình x2 x m x có nghiệm.1
Lời giải
1) [0D2-2] Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên.
Tập xác định D �
Trang 2Tọa độ đỉnh 2 1
44
b x
x a y y
Hàm số đồng biến trên khoảng 1; � ; nghịch biến trên khoảng � ; 1
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm x và 1 x , cắt trục tung tại điểm 3 y 3
Phương trình * chính là phương trình hoành độ giao điểm của parabol P và đường
thẳng :d y m cùng phương với trục hoành.2
Mình nghĩ nên để là song song vì cùng phương thường dùng cho véctơ chứ không phải đường thẳng
Do đó số nghiệm của phương trình * bằng số giao điểm của P và d trên nửa khoảng
y
Trang 3x m D
y D
m
Bài 5. 1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A 0; 1 , B 1; 3 , C2; 2
a) Chứng minh rằng A , B , C là ba đỉnh của một tam giác vuông cân Tính diện tích tam giác
ABC Xác định tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.b) Đặt ur2uuur uuurAB AC 3BCuuur Tính ur
.c) Tìm tọa độ điểm M Ox� thỏa mãn MAuuur2MB MCuuur uuuur bé nhất
Lời giải
a) [0H1-2] Chứng minh rằng A , B , C là ba đỉnh của một tam giác vuông cân Tính diện tích
tam giác ABC Xác định tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
c) [0H1-3] Tìm tọa độ điểm M Ox� thỏa mãn MAuuur2MB MCuuur uuuur bé nhất
Gọi M m ; 0 là điểm nằm trên Ox, ta có MAuuur x; 1 ; MBuuur 1 x; 3; MCuuuur 2 x; 2
Trang 4MA MB MC
� uuur uuur uuuur bé nhất là 5 khi 4 2 x0� x2
Vậy M2; 0 thì MAuuur2MB MCuuur uuuur bé nhất
2) Cho tam giác đều ABC cạnh 3a , a Lấy các điểm M , N , P lần lượt trên các cạnh0
A
B
N P
a
a
60�
Trang 6ĐỀ ÔN HỌC KÌ I SỐ 2
Bài 1. Cho hàm số 2
3
y x x, có đồ thị là parabol P
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho
b) Lập phương trình đường thẳng đi qua đỉnh của P , cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
52
� ��
� �
Bảng biến thiên:
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm 0;0 và 3;0 ; cắt trục tung tại điểm 0;0
b) [0D2-2] Gọi d là đường thẳng đi qua đỉnh của P Đường thẳng d có dạng y ax b
Do d đi qua điểm 3 9;
Trang 8a) Tính uuur uuurAB AC. 2BCuuur
b) Xác định vị trí điểm M sao cho MA MB MCuuur uuur uuuur 3BCuuur
2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A1; 2, B 2;3 , C 0; 2
a) [0H2-2] Chứng minh ba điểm A , B , C là ba đỉnh của một tam giác Tìm tọa độ trọng
tâm của tam giác ABC
b) [0H2-2] Xác định tọa độ điểm H là hình chiếu của A lên BC Tính diện tích tam giác
GA GB GCuuur uuur uuur v� GM MAuuuur uuur GM MBuuuur uuur GM MCuuuur uuuur v�MA MB MCuuur uuur uuuur MGuuuur
Theo giả thiết, ta có MA MB MCuuur uuur uuuur 3BCuuur
Từ đó suy ra MG BCuuuur uuur Vậy M là đỉnh thứ tư trong hình bình hành BCGM
2) a) [0H2-2] Ta có uuurAB 3;1 , uuurAC 1;0
Trang 9Do 1 0
3� nên hai véctơ AB1 uuur và ACuuur không cùng phương Vậy ba điểm A , B , C không
thẳng hàng Do đó ba điểm này là ba đỉnh của một tam giác
Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Khi đó, tọa độ của G là
G
y y y y
Ta có
Trang 10uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
Theo tính chất của tứ giác nội tiếp, ta có
1212
DBC COD ACB AOB
Trang 112) Cho phương trình 2 x22x 2 m x2 2x, 1 ( m tham số).
a) Giải phương trình 1 với m1
b)Xác định giá trị m sao cho phương trình 1 có nghiệm
Lời giải
1) [0D3-2] Đặt
11
a x b y
x x
y y
Trang 12 2 � m t 2 2t 2 Đặt f t , ta lập bảng biến thiên của hàm số t2 2t 2 f t
Từ bảng biến thiên, ta được m� 1
Bài 3 1) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x 4x24x 1
21
2
x khi x y
Trang 132) [0D2-2] Cho Từ giả thiết, suy ra P qua A0; 3
Ta có:
3
32
41
2
b
b a
3) a) [0D2-3] Khi x� , đồ thị hàm số là đường thẳng qua hai điểm 1 A 1;1 và B 2; 4
Khi x1, đồ thị hàm số là Parabol đỉnh I 1;1 , trục đối xứng x1, qua điểm C 0;0 và
1; 3
D
b) [0D2-3] Dựa vào đồ thị, giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 8 , đạt khi x ; giá trị lớn2nhất của hàm số bằng 4 , đạt khi x 2
Bài 4 1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 2 điểm A2; 2 , B 6;1 .
a) Tìm điểm C Ox� sao cho ABC cân tại C
b)Xác định M�AB sao cho 4MA ABuuur uuur 41
2) Cho hình bình hành ABCD Gọi I , M là các điểm thỏa mãn 2uur uuur rIA AB 0, ICuur3MIuuur r0.Chứng minh rằng
Trang 14b) [0H2-3] Đường thẳng đi qua A , B có dạng
1 0
0
245
2; 452
33
x y
A x
Trang 15Vậy C luôn đi qua hai điểm cố định m A và 1 A , hay 2 C luôn đi qua đường thẳng m A A cố 1 2định.
Trang 16ĐỀ ÔN HỌC KÌ I SỐ 4
Bài 1. (2 điểm) Cho hàm số 2
y x x , có đồ thị là P
1 [0D2-2] Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho.
2 [0D2-4] Dựa vào đồ thị P , tìm m sao cho phương trình 2 2
x x m có 3 nghiệm phân biệt
Lời giải
1. Xét hàm số 2
y x x có đồ thị là P
Có đỉnh I 1; 4 Đồ thị nhân đường thẳng x làm trục đối xứng1
Đồ thị có a nên bề lõm hướng xuống dưới.1 0
2
y x x là toàn bộ phần phía trên trục Ox
Trang 17x� )
x x
� � x22x 1 0� x1 (thỏa mãn điều kiện)
Vậy tập nghiệm của phương trình: S 1
Trang 18a b
Bài 3. (1 điểm) Cho phương trình x22m1x2m22m 3 0 1
1 [0D3-2] Xác định giá trị m sao cho phương trình có hai nghiệm x x 1, 2
2 [0D3-3] Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất biểu thức A3x22x x1 2 3x12x x2 1
Ta có: � �2 m 2 nên tại m 2�A2, tại m2�A18
Vậy minA tại 2 m 2 max 85
a Ta có: uuurAB2; 2 , uuurAH 0; 1 Gọi C x y ; �CHuuur1 x y; , uuurBC x 3;y1
Vì H là trực tâm tam giác nên
�
� �
�Vậy C0; 1
2. Cho tam giác ABC Lấy các điểm M , N sao cho 2MAuuur3MBuuur r0, 2NAuuur3uuur rNC0 Gọi
G là trọng tâm tam giác
a.[0H1-3] Xác định x , y để AG x AMuuur uuuury ANuuur
Trang 19b.[0H1-3] Gọi E là điểm thuộc BC thỏa 3
uuur uuur r uuuur uuur
; 2uuurNA3NCuuur r0�NCuuur 23NAuuur�uuurAC13uuurAN
Gọi P là trung điểm BC ta có: uuur uuurAB AC 2uuurAP
Trang 20a [0D3-2] Giải hệ phương trình 1 với m 2
b [0D3-3] Xác định m sao cho hệ phương trình 1 có nghiệm duy nhất x y thỏa mãn;
492
134
Trang 21
22
33
x x
2
11
Bài 3. (2 điểm) Cho các hàm số y x 23x và 2 y x 2
a [0D2-2] Vẽ các hàm số đã cho trên cùng hệ trục tọa độ.
b [0D2-3] Dựa vào đồ thị các hàm số, xác định các giá trị x thỏa mãn điều kiện
x x � x
Trang 222 3 22
1. Cho đoạn thẳng AB và điểm I sao cho 2uurAI3uurBI2uuur rAB0
a [0H1-2] Tìm số k sao cho IB k ABuur uuur
b [0H1-2] Chứng minh rằng với mọi điểm M , ta có 5 MIuuur2MAuuur3MBuuur2uuur rAB0
2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A 0;1 , B1; 2 , C 2;0 .
a [0H2-2] Chứng minh ba điểm A , B , C không thẳng hàng Tìm tọa độ trực tâm H của
tam giác ABC
Trang 23b [0H2-3] Xác định vị trí điểm M Ox � sao cho MAuuur MBuuur bé nhất.
c [0H2-2] Cho ar2ir3rj Biểu diễn ar
qua vectơ ABuuur và ACuuur
Lời giải
1. Cho đoạn thẳng AB và điểm I sao cho 2uurAI3uurBI2uuur rAB0
a. Tìm số k sao cho IB k ABuur uuur
Ta có 2uurAI 3BIuur2uuur rAB0�2uuur uurAB BI 3uurIB2uuur rAB0�2uuurAB2IBuur3IBuur2uuur rAB0
b Chứng minh rằng với mọi điểm M , ta có 5 MIuuur2MAuuur3MBuuur2uuur rAB0
Ta có: 2uurAI3BIuur2uuur rAB0� 2uuuur uuurAM MI 3 BM MIuuuur uuur 2uuur rAB0
5MI2AM 3BM 2AB0 5MI2MA3MB2AB0
� uuur uuuur uuuur uuur r � uuur uuur uuur uuur r (đpcm)
2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A 0;1 , B1; 2 , C 2;0 .
a. Chứng minh ba điểm A , B , C không thẳng hàng Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác
Gọi H x y H; H, uuurAH x y H; H 1, uuurBC 1; 2 , BHuuurx H 1;y H 2, uuurAC 2; 1
H là trực tâm của tam giác ABC
uuur uuur uuur uuur
Chú ý: Có thể nhận xét uuur uuurAC BC. 0 nên tam giác ABC vuông tại C Do đó trực tâm H trùng với C
b Xác định vị trí điểm M Ox� sao cho MAuuur MBuuur bé nhất
M;0
M Ox� �M x .
Trang 24Nhận xét: A , B nằm khác phía đối với trục Ox (do y A , 1 0 y B ).2 0
M; 1
AM x
uuuur
, uuurAB 1; 3
Ta có MAuuur MBuuur MA MB AB � với mọi điểm M
Khi đó: MAuuur MBuuur nhỏ nhất � MA MB AB � A , M , B thẳng hàng
� AMuuuur, ABuuur cùng phương � 3 1 1 1
c. Cho ar2ir3rj Biểu diễn ar
qua vectơ ABuuur và ACuuur
Gọi G , H lần lượt là trọng tâm tam giác ADE , tam giác BCF
Khi đó MA MD MEuuur uuuur uuur MB MC MFuuur uuuur uuur 3MGuuuur 3MHuuuur 3MG3MH 3MG MH
Ta có 3MG MH �3GH với mọi điểm M
MA MD ME MB MC MF
uuur uuuur uuur uuur uuuur uuur
nhỏ nhất khi dấu bằng xảy ra
Trang 25x x
Trang 26Ta có y x 2 2x �y2 4 2 4x2 ۣ�ۣ 4 y2 8ۣ�ۣ 2 y 2 2 do y Vậy tập0giá trị của hàm số là: T ��2;2 2��.
Bài 3. (2 điểm) Cho hàm số y 2x2m1x1
1 [0D2-2] Khảo sát sự biến thiên và vẽ khi m4
y
Trang 27Do C Ox � , B Oy� nên B0;y và B C x C;0.
Ta có: G là trọng tâm tam giác ABC
1 02
C
B
x y
�
Vậy tọa độ của B 0;3 và C3;0
2 [0H1-3] Cho tam giác ABC Gọi M , N , P là các điểm thỏa: MBuuur3CMuuuur r0,NAuuur3NCuuur r0,
2PA ABuuur uuur r 0
a Biểu diễn MPuuur theo ABuuur, ACuuur
b Biểu diễn NPuuur theo ABuuur, ACuuur
uuur uuur uuur uuur
Suy ra: ba điểm M , N , P thẳng hàng.
Bài 5. (0,5 điểm) [0D 3-4] Giải phương trình 4 4 2
x x
Trang 28f x
x x
x TM x
2 Đk:x�2 pt�2 x 2 x2 x 1 3 x 1 2 0
� x 2 3 2 x 1 0� x 1 2�x3 tm
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S 3
Bài 3. (2 điểm) Cho hàm số 2
Trang 29x Parabol quay bề lõm lên trên
f(x)=x^2-3x+2
-4 -3 -2 -1
1 2 3 4
x y
Trang 302
m D
1
56
� � là trung điểm của đoạn thẳng
AB , H1;3 là hình chiếu của A trên đường thẳng BC.a) [0H1-2]Xác định tọa độ các điểm B , C biết tam giácABC cân tại A
b) [0H1-2]Biểu diễn IHuuur theo ABuuur, ACuuur
uuuur uuur uuuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
Cách 2: Gọi D là trung điểm của AB
�uuuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
b) Gọi E là trung điểm của BC
Trang 31Bài 6. (0,5 điểm) [0H1-3]Chứng minh rằng hai hình bình hành ABCD , A B C D cùng tâm thì 1 1 1 1
uuur uuur uuuur uuuur rAA1BB1CC1DD10
� uuur uuur uuur uuur uuuur uuur uuuur uuur r
� uuur uuur uuuur uuuur rAA1BB1CC1DD10 (đpcm)
Trang 33E E
F F
y x
Khi đó, A0; 3 cắt A0; 3 tại hai điểm là E�A0; 3 và F4 k; k2 4k Để3
E và F là hai điểm phân biệt, ta có điều kiện 4�۹k 0 k 4 .
k k k k
tm tm
Vậy, k và 1 k là hai giá trị cần tìm.3
x x
�
� �� .
Vậy, phương trình 3 có hai nghiệm phân biệt x2;x 5
b Xác định giá trị của m sao cho phương trình có 2 nghiêm phân biệt?
Ta có, phương trình 2
2 2
Trang 34Ta xét bảng biến thiên của các hàm số y f x y g x , với điều kiện 1
Trang 35x x
1 Cho hình thang cân ABCD có CD2AB2a, a , �0 DAB120o, AH vuông góc với
CD tại H Tính uuur uuurAH CD. 4uuurAD, uuur uuurAC BH. .
Gọi I là trung điểm của CD Ta có
2
CD
IC IC AB nên tứ giác ABCI là hình bìnhhành
Khi đó AI BC , mà AD BC (do ABCD là hình thang cân) nên AD AI Vậy tam giác
ADI là tam giác đều do AD AI và �ADI 180o120o60o Suy ra AD AI DI a Xét tam giác vuông ADH có sin 60 3
AH CD AD AH CD AH AD AH AD
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
(do uuurAH CDuuur�uuur uuurAH CD. 0)
2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A2; 3 , B1; 2
a Cho ur 3 3ri rj Chứng tỏ hai vector ABuuur, ur cùng phương Tính k uuur rAB u:
Từ giả thiết, ta có: uuurAB 1;1 Do ur 3 3ri rj nên ur3; 3
Trang 36Đồng thời, ta có được
2 2
2 2
b Xác định tọa độ điểm M Ox� sao cho MA MB đạt giá trị lớn nhất
Do hai điểm A , B cùng có tung độ âm nên cùng nằm về 1 phía đối với trục Ox Khi
đó, với điểm M Ox� sao cho MA MB đạt giá trị lớn nhất thì ba điểm A , B , M
thẳng hàng với nhau
Ta có: M Ox� nên tọa độ điểm M m ; 0 và uuuurAM m2; 3
Để ba điểm A , B , M thẳng hàng thì uuuurAM m2; 3 cùng phương với uuurAB 1;1
1
x x x x
x x
1 592197
Trang 37Vậy, phương trình có hai nghiệm phân biệt là 1 1 592; 2 1 592
x x .
Trang 38x x x
m x
Trang 39Bài 3 Bài 3 (2,5 điểm).
1 Cho hàm số y x2 2a1x b Xác định ,a b biết đồ thị hàm số là một parabol có đỉnh là
+ Bảng giá trị:
Trang 40Bài 4 Bài 4 (3,5 điểm).
1. Cho tam giác ABC M là điểm thỏa mãn 2, MA MBuuur uuur r 0,G là trọng tâm tam giác ACM
a. Chứng minh rằng 3GAuuur2GBuuur4GCuuur r0
Ta có: GA GB GMuuur uuur uuuur r 0 ; 2MA MBuuur uuur r 0
Theo đề ra: 3GAuuur2GBuuur4GCuuur r0�3GA GCuuur uuur 2GB GCuuur uuur r 0
Trang 41Ta có , ,G I C thẳng hàng suy ra I là trung điểm của AM suy ra
12
2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A2; 1 , B 0; 2 ,C 1;3
a. Xác định F Oy� sao cho uuurAF2uuurBF 22
Vậy F0;1 2 ; F 0;1 2
b. Chứng minh rằng ba điểm , ,A B C là ba đỉnh của một tam giác Tìm D Ox� sao cho
ABCD là hình thang có hai đáy AB CD ,
Gọi D x ;0 � ta có Ox uuurAB 2;3 , CDuuur x 1; 3
ABCD là hình thang có hai đáy AB CD thì , uuur uuurAB CD,
Trang 42Bài 5 Bài 5 (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất hàm số
2
2 2 2
64
11
x x
y
x x
Trang 433 [0D2-3] Chứng minh rằng với mọi giá trị m , đồ thị P cắt đường phân giác góc phần tư m thứ nhất (trong hệ trục tọa độ Oxy ) tại hai điểm phân biệt có độ dài không đổi.
, ta có bảng biến thiên của hàm số:
y
74
Như vậy: Hàm số nghịch biến trên khoảng �; 1 và đồng biến trên khoảng � 1;
Đồ thị P của hàm số là đường parabol có đỉnh 1; 7
4
I �� ��
� �, trục đối xứng là đường thẳng1
x , parabol P có bề lõm quay lên trên.
Đồ thị cắt trục tung tại điểm 0; 3
O
A
1 1
2
3
1 2
7 4
Trang 44Phương trình đã cho có nghiệm thuộc đoạn 2; 2 khi và chỉ khi phương trình (1) cónghiệm thuộc đoạn 2; 2, điều này tương đương với đường thẳng 1 2
4
y a cắt phần đồthị P ứng với x�2; 2
O
1 1
2
74
294
13
3 5
Trang 45Vậy, tập nghiệm của phương trình là S 0; 2
Bài 3. (1,5 điểm) Cho hệ phương trình
1 [0D3-1]Giải hệ phương trình với m 1
2 [0D3-4]Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 461 [0H2-2] Cho hình thoi ABCD cạnh a , a , �0 ADC120o.
a) Tính độ dài véctơ u AB ADr uuur uuur
b) Tính uuur uuurAD BD.
2 [0H2-3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A 1;1 , B 2;1 , C3; 1 , D0; 1
a) Chứng minh rằng tứ giác ABCD là hình thang cân
b) Tìm tọa độ giao điểm I của hai đường chéo AC và BD
Lời giải
1 Từ ABCD là hình thoi cạnh a , � ADC120o, suy ra �BAD60o, hay uuur uuurAB AD; 60o
.a) Ta có
BC
Từ tức là ABCD là hình thang với hai đáy là AB và CD với AB CD� , AD BC nên
suy ra ABCD là hình thang cân.
b) Gọi I x y là giao điểm của hai đường chéo ; AC và BD
Ta có: uurAI x 1;y1 , uuurAC2; 2 , BIuur x 2;y1, BDuuur 2; 2
Các cặp véctơ AIuur và ACuuur, BIuur và BDuuur cùng phương nên ta có hệ:
120o