1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Phep nhan phan thuc dai so Le luong

6 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 18,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Như vậy để chia hai phân số ta GV nhân phân số thứ nhất với nghịch đảo của phân số thứ 2 Tương tự như vậy để thực hiện phép chia các phân thức đại số ?TB ta cần biết thế nào là hai phân [r]

Trang 1

Ngày soạn :02/12/2017 Ngày dạy: 05/12/2017 Dạy lớp 8B,A

TIẾT 31-§ 7: PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.

1 Mục tiêu

a) Về kiến thức

- HS nắm vững và vận dụng tốt quy tắc nhân hai phân thức

- HS biết các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân và vận dụng vào bài toán cụ thể

b) Về kỹ năng

- Rèn kĩ năng thực hiện phép nhân các phân thứ đại số thành thạo chính xác

c) Về thái độ

-Học sinh yêu thích môn toán

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a) Chuẩn bị của giáo viên : Giáo án,sgk, bảng phụ( ghi bài tập, quy tắc,

tính chất phép nhân)

b) Chuẩn bị của học sinh : Ôn tập quy tắc nhân phân số và các tính chất

của phép nhân phân số

3 Tiến trình bài dạy

a) Kiểm tra bài cũ : (kết hợp trong giờ)

Đặt vấn đề : (1’) Ta đã n/c các phép toán cộng, trừ phân thức, phép nhân

các phân thức được thực hiện như thế nào ta cùng tìm hiểu qua bài hôm nay

b) Dạy nội dung bài mới

Hoạt động của giáo

viên và học sinh

Nội dung

?

HS

GV

?K

HS

GV

?K

HS

GV

Nhắc lại quy tắc nhân hai phân số

nêu công thức tính tổng quát?

Muốn nhân hai phân số ta nhân các

tử với nhau, các mẫu với nhau

a b.c

d=

a c

b d

Phép nhân phân thức tương tự như

phép nhân p/s

Vận dụng hãy làm ?1

Lên bảng làm

Việc các em vừa làm chính là nhân

hai phân thức 3 x2

x+5x2−25

6 x3

Vậy muốn nhân hai phân thức ta

làm thế nào ?

Phát biểu quy tắc

Đưa quy tắc lên bảng phụ

1 Quy tắc ( 20’)

?1 3 x2

(x +5).

x2− 25

6 x3 = 3 x

2

.(x2−25)

(x+5)6 x3

3 x2

(x −5)(x+ 5)

(x+ 5)6 x3 =x −5 2 x

Trang 2

HS

GV

?

HS

?

HS

?K

HS

GV

?

HS

GV

HS

?

HS

GV

GV

?G

HS

Yêu cầu 1, 2 hs nhắc lại

Nhắc lại quy tắc

Nhấn mạnh : A, B, C, D là các đa

thức ( B, D khác không)

Lưu ý HS

Yc hs đọc ví dụ tr 52-sgk

Đọc ví dụ , sau đó tự làm vào vở

Gọi 1 hs lên bản trình bày ví dụ

Lên bảng trình bày, hs dưới lớp

làm vào vở

Yêu cầu HS làm ?2 và ? 3

Lên bảng làm các HS khác làm vào

vở

Thông báo A B .(− C

D)=

A

B.

C D

Yc hs khác nhận xét

Nhận xét

Kiểm tra, nhận xét bài làm của HS

Phép nhân phân số có những tính

chất gì?

- giao hoán

- kết hợp

- nhân với 1

- phân phối của phép nhân

với phép cộng

Tương tự như vậy, phép nhân phân

thức cũng có các tính chất sau :

( đưa lên bảng phụ treo bảng)

Ta đã biết nhờ áp dụng các tính

chất của phép nhân phân số, ta có

thể tính nhanh giá trị của một số

biểu thức Tính chất của phép nhân

phân thức cũng có ứng dụng như

vậy

Yêu cầu HS làm ?4

Làm ?4

* Quy tắc ( SGK-51)

A

B.

C

D=

A C

B D

Kết quả của phép nhân hai phân thức được gọi là tích ta thường viết tích này dưới dạng rút gọn

* Ví dụ : (sgk-tr 52)

?2 ¿ ¿.( 3 x2

x −13) = ¿ ¿ =3(13 − x )

2 x3

?3x2+6 x +9

1− x ¿ ¿ = ¿ ¿

2.Tính chất của phép nhân phân thức(15’)

* Chú ý: (sgk-tr52) +)Giao hoán :A B.C D = C D.A B +)Kết hợp (A B.C D).F E = A B(C D.F E)

+)Phân phối đối với phép cộng :

A

B(C D+ F E) = A B.C D + A B.F E

?4.3 x5+5 x3+1

4 x4−7 x2+2.

x

2 x+ 3.

x4−7 x+2

3 x5+5 x3+1

Trang 3

HS

Gọi hs dưới lớp nhận xét

Nhận xét = 1. x 2 x +3= x 2 x +3 c) Củng cố-luyện tập (7') GV ? HS ?K HS ? HS Đưa đề bài lên bảng phụ Rút gọn biểu thức: 1) - 18 y3 25 x4 ¿) 2) 2 x2− 20 x+50 3 x +3 . x2−1 4 ¿ ¿ 3) x+3 x2− 4. 8 −12 x +6 x2− x3 9 x+ 27 4)

2 2 2 2 3 1 5 6 x x x x x x        Yc hs hđ nhóm thực hiện các bài tập HĐộng nhóm thực hiện làm các bài tập trên Gọi đại diện lên trình bày trên bảng Lên bảng trình bày Gọi hs nhóm khác nhận xét Nhận xét…

*Bài tập ( 10 phút) 1) = 6 5 x2 2) = 6(x −5) x −1 3) = ¿ ¿ 4) = 1 d) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà : ( 2’) - BTVN : 38, 39, 41 SGK-52, 53 29(a,b,d) ; 30(b,c) ; 31 (b,c) SBT- 21, 22 - Ôn tập định nghĩa hai số nghịch đảo, quy tắc phép chia phân số 4 Những kinh nghiệm rút ra sau khi giảng … ………

……… … ………

……… … ………

……… … ………

………

Trang 4

Ngày soạn :03/12/2017 Ngày dạy: 06/12/2017 Dạy lớp 8B,A

TIẾT 32-§ 8: PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

1 Mục tiêu

a) Về kiến thức

- HS biết được nghịch đảo của phân thức A Blà phân thức B A

- HS vận dụng tố quy tắc chia các phân thức đại số

- Nắm vững các thứ tự thực hiện các phép tính khi có một dãy những phép chia và phép nhân

b) Về kỹ năng

-Thực hiện tốt phép chia phân thức đại số

c) Về thái độ

- Học sinh hứng thú học bài

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a) Chuẩn bị của giáo viên : Giáo án,sgk, bảng phụ ( quy tắc và bài tập,

thước kẻ, phấn màu)

b) Chuẩn bị của học sinh : Ôn bài cũ,đọc bài mới,

3 Tiến trình bài dạy

a) Kiểm tra bài cũ (8’)

*Câu hỏi:

- phát biểu quy tắc nhân hai phân thức, viết công thức

- chữa bài tập 29 (c, e) SBT-22

*Đáp án: - phát biểu lí thuyết

- bài 29

c) - 18 y3

x4 (−

15 x2

y3 )=

6

5 x2

e) 2 x2− 20 x+50

x2−1

4 ¿ ¿

*Đặt vấn đề : (1’)Ta đã n/c các phép toán cộng, trừ, nhân các phân thức

đại số, phép chia các phân thức được thực hiện như thế nào? Ta cùng n/c bài hôm nay

b) Dạy nội dung bài mới

Hoạt động của giáo

viên và học sinh

Nội dung

?TB

HS

GV

Nêu quy tắc chia phân số a b:c

d

a

b:

c

d a c

d b

a

.

với

c d

0

Như vậy để chia hai phân số ta

nhân phân số thứ nhất với

1 Phân thức nghịch đảo (12 p)

Trang 5

?TB

HS

GV

?

HS

?

HS

GV

?

?G

?TB

HS

GV

GV

?

HS

?

HS

?K

nghịch đảo của phân số thứ 2

Tương tự như vậy để thực hiện

phép chia các phân thức đại số

ta cần biết thế nào là hai phân

thức nghịch đảo của nhau

Yêu cầu HS làm ?1

Làm ?1

Ta thấy tích của 2 phân thức là 1

ta nói hai phân thức nghịch đảo

Vậy thế nào là 2 phân thức

nghịch đảo?

Trả lời

Theo ĐN phân thức Những phân

thức nào có phân thức nghịch

đảo ?

Trả lời

Nêu tổng quát

Yêu cầu HS làm ?2

Gọi 2 HS lên bảng các HS khác

làm vào vở

Yc hs khác nhận xét bài của bạn

Nhận xét

Chốt nd phần 1 cho HS

Quy tắc chia phân thức tương tự

như quy tắc chia phân số

Yêu cầu HS đọc quy tắc SGK -

54

Đọc bài

Yc HS nghiên cứu ví dụ SGK

Đọc ví dụ sgk

?1.x x −73+5. x −7

x3+5=1

* Hai phân thức nghịch đảo của nhau

là hai phân thức có tích bằng 1

* Những phân thức khác không mới

có phân thức nghịch đảo

* Tổng quát :

- Nếu A Blà một phân thức khác 0 thì

A

B.

B

A=1 Do đó B Alà phân thức nghịc đảo của phân thức A Bvà ngược lại

?2

a) Phân thức nghịc đảo của phân thức

- 3 y2

2 x là - 2 x

3 y2

b) Phân thức nghịch đảo là : 2 x +1

x2+x −6

c) Phân thức nghịc đảo là: x – 2 d) Phân thức nghịc đảo là : 3 x +21

2 Phép chia.( 10 p)

* Quy tắc ( SGK- 54)

A

B:

C

D=

A

B.

C

Dvới

C D

0

*Ví dụ: (sgk-tr 54)

Trang 6

?

HS

?K

HS

?

HS

GV

GV

Yc hs làm ?3, ?4 SGk

Làm ?3, ?4

Hãy cho biết thứ tự thực hiện phép tính Trả lời… Gọi 2 HS lên bảng làm Lên bảng làm

Yc hs nhận xét bài làm của các bạn Nhận xét

Nhận xét và cho điểm HS Chốt lại nội dung bài vừa dạy so sánh với phép chia phân số đã học ?3 1− 4 x2 x2+4 x : 2− 4 x 3 x = 1− 4 x2 x2+4 x. 3 x 2 − 4 x= 3(1+2 x) 2( x+4) ?4

2 2 4 6 2 : : 5 3 5 x x x y y y = 2 2 4 5 3 6 2 5 x y y x x y   = 1 c) Củng cố-luyện tập (12’) Bài 43 ( SGK-54) a) = 5 2(x2+7) c) = 3(x − 1) x

Bài 44 (sgk –tr 54) x2 +2 x x −1 :Q= x2− 4 x2− x Q =x2− 4 x2− x: x2+2 x x − 1 Q= x −2 x2 d) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà ( 2’) - Học thuộc quy tắc, ôn tập điều kiện để giá trị phân thức được xác định và quy tắc cộng trừ nhân chia phân thức - BTVN: 43(b), 45 (SGK – 54, 55) Bài 36, 37, 38, 39 SBT – 23 4 Những kinh nghiệm rút ra sau khi giảng … ………

……… … ………

……… … ………

……… … ………

………

Ngày đăng: 12/11/2021, 12:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w