1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Luy thua nhan 2 luy thua cung co so

15 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận xét về quan hệ giữa các số mũ trong từng biểu thức được so sánh b Đọc kỹ nội dung sau: Quy tắc: Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.[r]

Trang 1

Xin kính chào quý thầy cô

Về dự giờ môn

lớp 6a Toán

Trang 2

Tiết 12: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

MỤC TIÊU

- Hiểu định nghĩa lũy thừa của một số tự nhiên, phân biệt được cơ

số và số mũ

- Hiểu quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- Vận dụng được quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số để làm một

số bài toán cụ thể

Trang 3

A.B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

1 a) Đọc và làm quen

Người ta viết gọn tổng của nhiều số hang bằng nhau thành phép nhân, ví dụ: 5+5+5=5.3

Đối với tích của nhiều thừa số bằng nhau, ví dụ: 5.5.5.5 ta

có thể viết gọn như thế nào

b) Đọc kỹ nội dung sau:

Tích ( phép nhân) của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số

bằng a, được gọi là Lũy thừa bậc n của a Kí hiệu là

n thừa số a

a Số a được gọi là cơ số, n được gọi là số mũ.

Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép

nâng lên lũy thừa

Trang 4

c) Đọc và điền vào chỗ trống trong bảng sau:

- Em đọc 5 4 là “ 5 lũy thừa bốn” hay “5 mũ 4”, trong đó 5 là cơ số, còn 4 là số mũ.

- Em đọc: các lũy thừa sau ( nói rõ đâu là cơ số, đâu là số mũ): 3 4 ; 4 3

- Điền vào ô trống trong bảng dưới đây

Lũy thừa Cơ số Số mũ Giá trị của lũy thừa

33

25

62

3 2

d) Hãy nối các số và biểu thức có giá trị

Trang 5

e) Đọc kỹ nội dung sau

a2 được gọi là a bình phương hay bình phương của a

a3 được gọi là a lập phương hay lập phương của a

Quy ước a1=a

g)Thực hiện các hoạt động sau

- Em nói: 72 còn gọi là “ 7 bình phương” hay “ bình phương của 7”

- Em nói: 83 còn gọi là “8 lập phương” hay “ lập phương của 8”

- Đọc các số sau: 22; 23; 42; 43

Trang 6

2 a) Thực hiện hoạt động sau

- Em và bạn cùng tính và so sánh giá trị của biểu thức

=

=

Nhận xét về quan hệ giữa các số mũ trong từng biểu thức

được so sánhb) Đọc kỹ nội dung sau:

Quy tắc: Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và

cộng các số mũ

am.an = am+n

Ví dụ: 52.54 = 52+4 = 56

c) Thực hiện các hoạt động sau:

- Em nói: 83.86 = 83+6 = 89 ( 8 mũ 3 nhân với 8 mũ 6 bằng 8 mũ 3 cộng với 6 bằng 8 mũ 9 )

- Thực hiện tương tự với mỗi tích sau đây: 24.26; 72.73

Trang 8

4 5 1024

Trang 9

X X

X

Trang 10

= 45

= (3.5).(3.5) (3.5)=153

= 39

=58

=26

Trang 11

a 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Trang 13

1;4;9;16;2 5

1;8;27

100 = 1021000 =

103

10000 =

104

1000000 =

106

1000000000 =

109

Ngày đăng: 12/11/2021, 05:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w