1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

DE KS GIUA KY 1 TOAN 7 TAN YEN

5 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 27,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: 1điểm Cho tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 6 a Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp.. a Điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.[r]

Trang 1

Thời gian làm bài: 90 phút

I Trắc nghiệm (3 điểm): Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau.

Câu 1: Kết quả của phép tính 75 : 7 5 là.

Câu 2: Số 1034*5 chia hết cho 3 thì chữ số * là:

Câu 3: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt?

A 1 đường B 2 đường C 4 đường D vô số đường

II Tự luận (7 điểm).

Câu 1: (1điểm) Cho tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 6

a) Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp.

b) Tập hợp A có bao nhiêu phần tử.

Câu 2: (2 điểm) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)

a) 4.5 2 – 80: 2 3

b) 176 + 123 +254 + 124 + 446

c) 58.131 - 58.73 + 42.58

d) 146  (16 10 : 2).11     2

Câu 3: (2 điểm) Tìm x, biết:

a) (9x + 2) 3 = 60

b) 3.2 2 + 4x = 4 5 : 4 3

c) (x+ 1) + (x +3) + + (x + 99) = 2650

Câu 4: (2 điểm)

Trên đường thẳng xy có ba điểm A, B và C sao cho AC = 8cm, AB = 5cm, BC = 3cm a) Điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

b) D là một điểm của đoạn thẳng AC Biết BD = 2cm Tính độ dài đoạn thẳng CD.

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 6

I Trắc nghiệm

Chọn đúng mỗi câu cho (1 đ)

II Tự luận

Câu 1:

Viết đúng tập hợp A (0,5 đ)

Chỉ đúng số phần tử tập hợp A là 7 phần tử (0,5 đ)

Câu 2:

Thực hiện tính đúng (có tính nhanh cho phần b, c) mỗi ý đúng cho (0,5 đ) Nếu học sinh không áp dụng tính nhanh nhưng vẫn có kết quả đúng thì trừ 0,5 đ

Câu 3:

Học sinh tìm đúng x ở phần a, b cho mỗi phần (0,75 đ)

c) (0,5 đ)

Số ngoặc đơn của tổng là: (99 – 1) : 2 + 1 = 50

Có 50x + ( 1+ 3+ + 99) = 2650

50x + (99+1).50/2 = 2560

50x + 2500 = 2650

Chỉ ra x = 3

Câu 4: (học sinh vẽ hình)

a) Giải thích được điểm B nằm giữa (1 đ)

b) Chỉ ra 2 trường hợp của điểm D mỗi trường hợp cho (0,5 đ)

Trang 3

Thời gian làm bài: 90 phút

I Trắc nghiệm (3 điểm): Chọn đáp án đúng trong các câu sau.

Câu 1: Kết quả nào sau đây đúng |− 0 ,23 − 0 ,77| là :

A 1 B – 1 C 0,1 D – 0,54

Câu 2: Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

A 11

30 B

12

25

− 8

25

Câu 3: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:

A Hai góc so le trong bằng nhau B Hai góc đồng vị bằng nhau.

C Hai góc trong cùng phía bù nhau D Cả A,B,C đều đúng.

II Tự luận (7 điểm).

Câu 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):

a)

  b)

2 5 4

3 3 3

c) 4,8 + 3,2 + ( - 4,2 ) + ( - 4,8 ) + 4,2 d)

3 1 3 1

19 33

7 3 7  3

Câu 2: (3 điểm)

1 Tìm x biết: a)

: x

b) |x − 2|−1=5

2 Tìm x, y, z biết: x

3=

y

4;

y

3=

z

Câu 3: (2 điểm)

Cho hình vẽ bên (hình 1) biết:

Đường thẳng x // y và xAB = 130 0 , BCy = 30 0

Tính số đo ABC ?

x

y

A

B

C

Hình 1

Trang 4

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 7

I Trắc nghiệm

Chọn đúng mỗi câu cho (1đ)

II Tự luận

Câu 1:

Thực hiện tính đúng (có tính nhanh cho phần c, d) mỗi ý đúng cho (0,5 đ) Nếu học sinh không áp dụng tính nhanh nhưng vẫn có kết quả đúng thì trừ 0,5 đ

Câu 2:

Trang 5

2 Lập luận dẫn đến các tỉ số bằng nhau (0,25 đ)

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau và tìm được x, y, z cho (0,5 đ)

Kết luận: (0,25 đ)

Câu 3:

Kẻ đường thẳng qua B song song với đường thẳng x hoặc y (0,5 đ) Lập luận chỉ ra đường thẳng đó song song với đường thẳng y hoặc x (0,25đ) Tính được số đo hai góc mới tạo thành (có lập luận, dẫn chứng) (0,75 đ) Kết luận được số đo gcs cần tìm (0,5 đ)

Ngày đăng: 12/11/2021, 00:25

w