1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG GIỮA kỳ 1 TOÁN 7(20 21)

4 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 128,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó kết luận nào là đúng?... c AH vuông góc với BC.

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I MÔN TOÁN 7

I) LÝ THUYÊT : Học sinh học từ tuần 1 -> tuần 9

Bài tập trắc nghiệm tham khảo :

Câu 1 :Làm tròn số 0,158 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được

A 0,17 B 0,159 C 0,16 D 0,2

Câu 4 : Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn ?

A 910 B 324 C 310 D 2748

a

b=

c

d ( a,b,c ,d≠0 ) ta có thể suy ra:

A

d

b=

c

a

b=

d

a

c=

d

a

d=

b c

Câu 7: Cho ba đường thẳng phân biệt a, b , c Biết a  c và b  c, ta suy ra:

Câu 8: Nếu 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng song song thì:

Câu 9: Cho các đường thẳng a, b, c và d biết a b, b  c và c//d Khi đó kết luận nào là đúng?

Trang 2

II) TỰ LUẬN

Dạng 1 : Thực hiện phép tính ( tính nhanh có thể )

1

2 9

4

1 3

35 84 18 26

5)

6)

   

    

   

7)

22 36 9 25

8) 9)

 23 1 1: 25 1

10)

2 2 4

27 4

6 3

Dạng 2: Tìm x biết

1)

7 x 10

  

3

−1

−13

3 5

4 7

x  

4) 2x  1 0, 25 1, 25

4 5)

 6)

0, 25

7)

7

13

x

y  và x + y =40 8)

3 3 162 3

xx

9)

x20100 y4 0

10)

1

2, (6)

3 x

Dạng 3 : Hình học

Bài 1: Cho hình vẽ bên Biết d // d’ và cho biết số đo hai góc trên hình

8

10

9

8

4

.

2

Trang 3

Bài 2: Trong hình bên, biết a // b, D  1  550

a) Chứng minh c  b

Bài 3:Cho hình vẽ bên.

a) Vì sao a//b?

b) Tính số đo của Â3; Â4; Â1

Bài 4: Cho hình vẽ bên, biết rằng :

DE//Ax, BAx  35o ; DBC  55o; BCy  125o

a) Vì sao a // b?

b) Tính số đo x

AC tại H.

a) Tính C?

b) Chứng tỏ rằng BH là tia phân giác của góc ABC

Bài 7: Cho tam giác ABC có AB = AC Gọi H là trung điểm của cạnh BC Chứng minh.

2

c

b a

55°

1

2

C D

B A

40°

140°

x?

B

A

b a O

Trang 4

a) AHB AHC.

b) AH là tia phân giác của góc BAC.

c) AH vuông góc với BC.

Dạng 4: Một số bài tập mở rộng

1) Cho tỉ lệ thức: a cb 0;d 0

bd   Chứng minh rằng:

 2) Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

B0,5x y1,3420

3) So sánh các biểu thức sau: A 0, 17  0, 82 

và B = 1

4) Tìm số hữu tỉ x biết: x 1 x 2  0

;

1 0 3

x x

5) Cho

9 5

N

x

Trong đó

; ;

a b c b c a c a b

*********** Chúc các em ôn tập và làm bài tốt*******************

Ngày đăng: 10/12/2020, 10:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w