Ngày soạn: 27/12 ngày dạy: CHỦ ĐỀ: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH 4 tiết Tiết 41: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH I/ MỤC TIÊU 1 Kiến thức: - Học sinh nắm được ph[r]
Trang 1Ngày soạn: 27/12 ngày dạy:
CHỦ ĐỀ: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH (4 tiết) Tiết 41: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH
- Hình thành và phát triển năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề
II PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
- GV: SGK, chuẩn kiến thức kĩ năng với điều chỉnh nội dung dạy học, bảng phụ
- Kĩ thuật chuyển giao nhiệm vụ học tập
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
IV/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của GV Ghi bảng
Hoạt động trải nghiệm
- Hãy nhắc lại các bứơc
giải bài toán bằng cách lập
Trang 2luỹ thừa của 10
? Bài toán có những đại
lượng nào chưa biết
- Yêu cầu HS chọn ẩn và đặt
điều kiện cho ẩn
- Hãy biểu diễn số cần tìm
Yêu cầu HS cả lớp giải hệ
phương trình và đối chiếu
với điều kiện trả lời
Gv : quá trình chúng ta vừa
làm chính là giải bài toán
bằng cách lập hệ phương
trình
? em hãy nhắc lại các bước
giải bài toán bằng cách lập
hệ phương trình
- Đọc đề bài ví dụ 1SGK
Hs trả lời
Hs trả lời
Hs trả lời
-hs chọn ẩn Trả lời: 10x+y
Hs trả lời
HS cả lớp giải và đứngtại chổ trả lời: x = 7;
Trang 3Cho HS đọc đề và cho biết
đề bài cho gì và yêu cầu ta
Yêu cầu HS suy nghĩ biểu
diễn các dữ liệu qua ẩn lập
phương trình và hệ phương
trình của bài toán ?
Yêu cầu HS trả lời ?3
?4 ?5
Nhận xét đánh giá
Trả lời: Gọi vận tốc xe tải
là x (km/h) và vận tốc xekhách là y (km/h) (với x,y
>0)
HS suy nghĩ biểu diễn các
dữ liệu qua ẩn lập phươngtrình và hệ phương trình
Đứng tại chỗ trả lời
x - y = -13 (1) Từ lúc xuất phát đếnkhi gặp nhau xe tải đi được
5 5 hay 14x + 9y = 945(*)
Hoạt động bổ sung
- Xem lại toàn bộ nội dung bài học và làm bài tập 28; 29; 30 SGK
- Xem trước nội dung bài 6 để chuẩn bị tiết học sau
Trang 4Tiết 41: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH
(Tiếp theo)
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt độngcủa HS Ghi bảng
Hoạt động trải nghiệm
Gv nêu câu hỏi:Nêu các
bước giải bài toán bằng
Mỗi ngày mỗi đội
làm được bao nhiêu
công việc ?
Yêu cầu HS suy nghĩ
biểu diễn các dữ liệu
HS suy nghĩ và tóm tắt đềbài toán
Hs trả lời
TGHTCV NS 1
ngàyHai
đội 24 ngày
1
24 (cv)Đội
A
x
(cv)Đội
x+
1
y=
1241
Trang 5Giải và đứng tại chỗ trả lời
HS của lớp nêu ý kiến nhậnxét và đề xuất
¿3
2 v +v =
124
2 v=
124
y=
1601
x=
140
- lập kế hoạch giải bài toán
Chọn ẩn đặt điều kiện choẩn
Bài tập 31 SGK:
Giải
Gọi cạnh góc vuông thứ nhất củatam giác vuông là x (x>0) và cạnhgóc vuông thứ hai là y (y>0)
- Khi đó ta có diện tích của tamgiác là: xy2
- Nếu tăng mỗi cạnh lên 3 cm ta
có phương trình:
Trang 6Yêu cầu HS lên
hướng dẫn toàn bài
- Biểu diễn các số liệu qua
ẩn và lập hệ phương trình Giải hệ phương trình Chọnnghiệm trả lời
-HS lên bảng trình bày lờigiải HS cả lớp giải và theodõi nhận xét
Hs đọc đề bài
Hs ghi hướng dẫn và về nhàhoàn thành
(x+3)( y+3)
xy
2 +36 hay x+y =21 (1)
- Nếu giảm một cạnh hai 2 cm còncạnh kia 4 cm ta có phương trình:
Thoả mãn yêu cầu của bài toán:
Trả lời: tam giác vuông có hai
canh góc vuông có độ dài là 12
+ Chuẩn bị tiết sau luyện tập
V/RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Trang 7
Ngày soạn: 5/1 ngày dạy:
Tiết 42: LUYỆN TẬP IV/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt độngcủa HS Ghi bảng
Hoạt động trải nghiệm
GV yêu cầu HS lên chữa
Bài tập 37: (SBT/9)Giải
Gọi chữ số hàng chục là x, chữ số hàng đơn vị là y (x,y thuộc N*; x, y < 10)
Số đã cho : 10x + y đổi chỗ 2 chữ số được số mới 10y + x Theo đầu bài ta có hệ
PT 10y + x – 10x – y = 63 10y + x + 10x + y = 99 9y – 9x = 63 – x +
y = 7 11y +11x = 99 x +
y = 9Giải hệ PT ta được x = 1 ; y =
8 (tmđk) Vậy số đã cho là 18
Bài tập 34 SGKGọi số luống rau là x (x,y
Z+) số cây cải bắp ở mỗi luống
là y
- Số luống rau khi tăng thêm 8luống: x+ 8, số cây mỗi luóngsau khi bớt đi 3 là: y-3
Số cây toàn vườn ít đi 54 câynên ta có phương trình:
(x + 8)(y-3) = xy - 54hay -3x + 8y = 24 - 54 = -30(1)
Tương tự ta có phương trình:(x - 4)(y + 2) = xy + 32hay: 2x-4y = 32 + 8 = 40 (2)
Ta có hệ phương trình:
Trang 8¿Giải hệ phương trình:
¿-3x + 8y = -30 (1)x-2y=20(2)
¿{
¿
⇔
¿-3x + 8y = -30 (1)3x-6y=60 (2,
50 luống và mỗi luống có 15cây
Bài tập 35 SGK
Giải
Gọi số rupi mua mỗi quảthanh yên là x và mua mỗi quảtóa rừng thơm là y (x,y >0)
Trang 9¿x= 8 và
y =5 thoả mãn yêu cầu củabài toán
Yêu cầu HS làm bài tập 36
Yêu cầu một HS lên bảng trình
bày lời giải
- Nhận xét đánh giá
GV hướng dẫn HS phân tích
bài toán qua bảng phân tích
s(km)
v(km/h)
t(h)
HS Đọc đề suy nghĩ làm bàitập 36
1HS lên bảng trình bày lờigiải
HS cả lớp làm vào giấy nháp,theo dõi bài làm của bạn, nêunhận xét và ý kiến đề xuất
Trang 10HS nêu các dạng bài đã chữa:
làm chung, làm riêng; liên quan đến số; toán chuyển động…
¿
y=4 x+4=18
¿{
¿Với x= 14 và y= 4 thoả mãnyêu cầu của bài toán Vậy có
14 lần đạt điểm 8 và 4 lần đạtđiểm 6
Bài tập 30: Sgk/23
GiảiGọi quãng đường AB là x (km) và thời gian dự định đi quãng đường AB là y (h) (điều kiện x, y > 0)
Nếu xe chạy chậm với vận tốc35km/h thì đến chậm 2h ta có
PT
x = 35 (y + 2) Nếu xe chạy nhanh với vận tốc 50km/h thì đến sớm hơn 1
h ta có PT x = 50 (y – 1)
Ta có hệ PT x = 35(y + 2)
x = 50 (y – 1) 50(y – 1) = 35(y + 2)
x = 50(y - 1) x = 350
y = 8 (tmđk) Vậy quãng đường AB là 350km;
thời gian dự định là 8(h) Nên thời điểm xuất phát của ô
tô là 12 – 8 = 4 (h) sáng
* Hoạt động bổ sung
- Xem lại các bài tập mới chữa và làm các bài tập còn lại
- Chuẩn bị tiết sau luyện
V.RÚT KINH NGHIỆM
Trang 11………
Ngày soạn: 5/1 ngày dạy:
Tiết 43: LUYỆN TẬP
IV/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV H/ động của HS Ghi bảng
Hoạt động trải nghiệm
? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu tìm
? Dựa vào bảng phân tích hãy trình
bày lời giải ?
GV yêu cầu HS thực hiện giải hệ
HS trình bày lời giải
HS thực hiện giải
hệ PT
HS nhận xét
Bài tập 31: (sgk/23) Gọi 2 cạnh của tam giác vuông là x,
y (cm; x,y > 0) Diện tích tam giác là 1/2xyTăng mỗi cạnh lên 3cm thì diện tích tăng 36 cm2 ta có PT:
22
33
42
33
42
là x; vòi 2 là y (giờ; x, y > 3
4
) Hai vòi cùng chảy trong 3
4
giờ thì đầy bể nên trong 1 giờ 2 vòi cùng chảy được 4
Trang 12Giải hệ PT ta được x = 2; y = 4 (tmđk)
Vậy vòi 1 chảy đầy bể trong 2h ; vòi
2 chảy đầy bể trong 4 h
Hoạt động bổ sungXem lại các dạng bài tập đã chữa, kiến thức vận dụng
Ôn tập chương III: làm các câu hỏi ôn tập chương; làm bài tập 40; 41 (sbt/10)
V.RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Ngày soạn: 10/1 ngày dạy:
CHỦ ĐỀ: ÔN TẬP CHƯƠNG III (2 TIẾT)
Trang 13Tiết 44: ÔN TẬP CHƯƠNG III I/ MỤC TIÊU
1) Ki ế n th ứ c:
- Củng cố toàn bộ kiến thức đã học trong chương, đặc biệt chú ý:
+ Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phương trình và hệ 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn cùng với minh họa hình học của chúng
+ Các phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn: phương pháp thế
và phương pháp cộng đại số
- Củng cố và nâng cao các khả năng:
+ Giải phương trình và hệ 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn+ Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
2) K ĩ n ă ng:
-Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng phân tích bài toán
-Rèn cho hs kĩ năng lập luận toán lời tốt
3) Thái độ:
- Có thái độ yêu thích môn học, cẩn thận, chính xác, đồng thời qua bài học hs càng
thấy được vai trò của toán học trong cuộc sống
4) Năng lực, phẩm chất cần đạt:
- Hình thành và phát triển năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề
II PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
- GV: SGK, chuẩn kiến thức kĩ năng với điều chỉnh nội dung dạy học, bảng phụ
- Kĩ thuật chuyển giao nhiệm vụ học tập
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
IV/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động trải nghiệm
- Nêu câu hỏi yêu cầu
Trang 14nhau, giao nhau.
(Học sinh thảo luận)
- Giáo viên đặt câu hỏi
dựa vào các nội dung
HS cả lớp nêu nhậnxét thảo luận
HS lên bảng làm
HS cả lớp theo dõi nêu
ý kiến nhận xét
-HS đọc nội dung đềbài tập 41 SGK
- Suy nghĩ ít phút lênbảng trình bày
Bài tập 40:
a) Vì
225
¿{
¿ Vậy
hệ phương trình có nghiệm
¿
y=− 1 x=2
¿{
¿c) Vì
32
3=
− 1
− 2=
121
nên hệ vô sốnghiệm
Trang 15nào cho việc giải hệ
trở nên đơn giản
y +1=v
¿{
¿
Trang 16¿{
¿Thay vào ẩn cũ ta được:
? Em hãy nêu nội
dung các bước giải bài
1 Ôn tập lý thuyết:
Trang 17các bước giải bài toán
bằng cách lập phương
trình
Treo bảng phụ ghi nội
dung bài tập 43
GV: Đặt câu hỏi gợi ý:
Khi hai người gặp
nhau thì thời gian hai
người như thế nào ?
Yêu cầu một học sinh
Độc đề bài
Làm ít phút lên bảngtrình bày
Bài tập 43:
Giải
- Gọi vận tốc của người xuất phát từ A
là x(m/phút), vận tốc của người xuấtphát từ B là y(m/phút)(x,y>0) Khi gặpnhau tại điểm cách A 2 km, người xuấtphát từ A đi được 2000m, người xuấtphát từ B đi được 1600m, nên ta cóphương trình:
2000 1600
- Khi người đi từ B xuất phát trướcngười kia 6' thì 2 người gặp nhau chínhgiữa quãng đường, nghĩa là mỗi người
đi được 1800m, nên ta có phươngtrình:
Trang 18- Giáo viên nhận xét
đánh giá sửa chữa thiếu
sót HS mắc phải HS lớp theo dõi nhậnxét
trong vật x,y (gam) (0 < x, y <124)
Ta có: x+y=124 (1)
- Thể tích của đồng: 10x 3
cm89
- Thể tích của kẽm: y 3
cm7
- Xem lại kiến thức đã được ôn tập
- Làm các bài tập sách giáo khoa, sách bài tập
V / RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Trang 19Ngày soạn: 10/1 ngày dạy:
Tiết 45 : ÔN TẬP CHƯƠNG III
IV/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động thực hành Bài 1 : Cho hệ p.trình:
¿{
¿
Trang 20GV cho HS chọn ẩn và điền vào bảng.
Sau đó dựa vào giả thiết tìm được hệ
Hs hoàn thành bảng
Hs hoạt động nhóm để giải
Hs lên bảng trìnhbày
Bài 43/sgk
Gọi x (km/ph) , y (km/ph)lần lượt vận tốc của người đi
từ A, người đi từ B.ĐK x, y
> 0
Khi gặp nhau tại điểm cách
A 2km, thời gian người ở A
đã đi là 2x , thời gianngười ở B đã đi là 1,6y
Ta có pt: 2x = 1,6y Điều này chứng tỏ người ở
B đi chậm hơn Khi gặpnhau ở chính giữa quãngđường thì thời gian người ở
A đã đi là 1,8x +6 , thờigian người ở B đã đi là
1,8
y Ta có phương trình:
1,8
x +6 = 1,8yGiải hệ phương trình:
A là 0,075 km/ph
= 75m/ph
vận tốc của người đi từ
A là 0,06km/ph = 60 m/ph
Trang 21Nếu hs sai thì gv gợi ý.
Gợi ý: chọn ẩn và điền vào bảng
Dựa vào giả thiết: 2 đôi làm chùng
trong 8 ngày, sau đó đội 2 làm một
mình với năng suất gấp đôi trong thời
gian 3,5 ngày
Dựa vào bảng tóm tắt ta có p.trình nào ?
Dựa vào bảng tóm tắt ta có ptrình nào ?
GV gọi HS trình bày lời giải đến lập hệ
phương trình
GV yêu cầu HS lên bảng giải hệ p.trình
Hs nhận xét bổ sung
Năng suất
ĐộiI
ĐộiII
Haiđội
X ( x>12)
Y (y > 12)12
Với năng suất ban đầu,giả
sử đội I làm xong công việctrong x ngày,đội II làmtrong y ngày(x >0;y> 0)Mỗi ngày đội I làm được
Hai đội làm chung trong 8ngày, sau đó đội II làmxong phần việc còn lại trong3,5 ngày với năng suất gấpđôi nên ta có phương trình:
128 +2 3,5
Ta có hệ phương trình:
Trang 22Gv nhận xét, cho hs chốt lại cách làm
cảu dạng toán và yc hs ghi bài tập tương
tự về nhà làm
Hs nhận xét bổ xung và ghi bài tập tương tự
¿1
x+
1
y=
1128
28, y = 21
*Hoạt động bổ sung
+Ôn tập lý thuyết và các dạng bài tập của chương
+Về nhà làm các bài tập trong đề cương ôn tập đã cho
+Tiết sau kiểm tra viết chương III.
IV /RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Trang 23
Ngày soạn: 2/2 ngày dạy:
CHỦ ĐỀ: KIỂM TRA (1 TIẾT) Tiết 46: KIỂM TRA CHƯƠNG III
I/ MỤC TIÊU
- Thông qua tiết kiểm tra, giáo viên nắm bắt tình hình, nắm nội dung và kiến thức cơ
bản trong chương II của học sinh, đòng thời cách trình bày bài tập của học sinh đối vớicác dạng toán trong chương này Từ đó để giáo viên định hướng, điều chỉnh kịp thời
610
x= - 135 ; y=
35
C x=
13
5 ; y=
35
D x=
-13
5 ; y=
-35
Phần II: TỰ LUẬN(7 điểm) Câu 2 (4,0 điểm) : Cho hệ phương trình:
b)Giải hệ phương trình (II) khi m = - 9
Trang 24Câu 3 (3,0 điểm) : (Hãy giải bài toán dưới đây bằng cách lập hệ phương trình)
Tìm số người nam, nữ trong một cuộc họp ? Biết rằng tổng số người có mặt trong cuộchọp đó là 36 người, số người nữ nhiều hơn người nam 6 người /
IV Đáp án
Phần I: TRẮC NGHIỆM(3 điểm) Câu 1: Cho hệ phương trình:
(1,5 điểm) Phần II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 2 ( 4,0 diểm) : Cho hệ phương trình:
- Trừ từng vế của hai phương trình hệ (IV) ta được phương trình: 4y = 4 <=> y = 1 (0,5 điểm)
- Thế y= 1 vào phương trình (1) ta có x+3.1 =7 <=> x = 4 (0,5 điểm)
- Vậy khi m = 3 hệ phương trình (II) có một nghiệm
¿
x=4 y=1
- Chia cả hai vế phương trình (4) cho 3 và kết hợp với phương trình (3) ta được hệ
Trang 25Gọi số người nữ là x (x nguên, dương)
Gọi số người nam là y (y nguên, dương) (0,5 điểm)
Giải hệ phương trình ta được x = 21; y = 15 thoả mãn điều kiện x, y nguyên dương (1,0 điểm)
Trả lời: Số người nữ là 21 Số người nam là 15 (0,5 điểm)
1) Ki ế n th ứ c:
- Học sinh thấy được trong thực tế có những hàm số dạng y = ax2 (a 0)
- Học sinh biết cách tính giá trị của học sinh tương ứng với giá trị cho trước của biến số
- Học sinh nắm vững tính chất và nhận xét của hàm số: y = ax2 (a0)
-Về thực tiễn : Học sinh thấy được mối liên hệ thực tiễn hai chiều giữa toan
học với thực tiễn: toán học xuất phát từ thực tiễn và nó quay lại phục vụ thực tiễn
2) K ĩ n ă ng:
-Rèn luyện kĩ năng vẽ đồ thị, xác định tọa độ các giao điểm
- Rèn luyện kỹ năng tính toán cho học sinh: Tính giá trị của hàm số khi biết giá trị cho trước của biến và ngược lại
3) Thái độ:
- Có thái độ yêu thích môn học, cẩn thận, chính xác
- Hs được luyện tập nhiều bài toán thực tế để thấy rõ toán học bắt nguồn từ thực
tế cuộc sống và quay lại phục vụ thực tế
4) Năng lực, phẩm chất cần đạt:
- Hình thành và phát triển năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề
II PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
- GV: SGK, chuẩn kiến thức kĩ năng với điều chỉnh nội dung dạy học, bảng phụ
- HS: Làm bài và học bài cũ ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC
Trang 261) Các phương pháp dạy học
- Phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề
- Phương pháp gợi mở vấn đáp
2) Kĩ thuật dạy học
- Kĩ thuật chuyển giao nhiệm vụ học tập
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
IV/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động hình thành kiến thức mới
Giáo viên giới thiệu ví
HS đọc nội dung tínhchất SGK
HS trả lời ?3
- HS cả lớp theo dõinhận xét - thảo luận
1 Ví dụ mở đầu
S= 5t2 mỗi t xác định 1 giá trị duy nhất của
S Công thức: S = 5t2 biểu thị 1 hàm sốdạng y = ax2 (a0)
Trang 27giá trị lớn nhất của hàm ôôs là y = 0
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động trải nghiệm
b) Để vật tiếp đất 100
= 4t2 =>
t = 5Vậy sau 5 giây vật tiếpđất
Trang 28Đại diện một nhóm lênbảng trình bày
Các nhóm khác nhậnxét đánh giá
Làm bài tập 6 trang 37SBT
1 hs lên bảng làm
b)Q = 0,24 I2
60=0,24 I2
I2 =25I=5(A)( vì cường độdòng điện là số dương)
2.4 9.6 21.6 38.4
Hoạt động bổ sung
- Xem lại các bài tập mới chữa
- Làm các bài tập còn lại ở phần này trong SBT
V/RÚT KINH NGHIỆM
Trang 29- Hình thành và phát triển năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề
II PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
- GV: SGK, chuẩn kiến thức kĩ năng với điều chỉnh nội dung dạy học, bảng phụ
- HS: Làm bài và học bài cũ ở nhà
Trang 30III PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC
1) Các phương pháp dạy học
- Phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề
- Phương pháp gợi mở vấn đáp
2) Kĩ thuật dạy học
- Kĩ thuật chuyển giao nhiệm vụ học tập
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
IV/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động trải nghiệm
Gv gọi 2 hs lên bảng kiểm tra :
Hs 1: Điền vào chỗ trống trong bảng sau:
-GV nối các điểm đó lại
với nhau tạo bằng 1
Trả lời ?1 Thảo luậnchung cả lớp
Trang 31- GV cho HS nghiên cứu
ví dụ 2 tương tự như các
bước ở ví dụ 1
Yêu cầu HS Lên bảng
trình bày lời giải
- Yêu cầu HS trả lời ?2.
? Qua 2 ví dụ trên, hãy
nêu dạng tổng quát của
trong sách giáo khoa
Gv lấy ví dụ minh họa
cho chú ý
HS cả lớp nghiên cứu
ví dụ 2 SGK
HS Lên bảng trình bàylời giải
HS cả lớp theo dõi nêu
ý kiến nhận xét
Trả lời ?2 SGK
- HS cả lớp theo dõinêu ý kiến nhận xétTrả lời
Đọc Nhận xét SGK
Hs đọc chú ý trongsách giáo khoa
?1 Nhận xét
- Đồ thị hàm số:y = 2x2 là 1 đường cong nằm phía trên trục hoành, 0 là điểm thấp nhất, nhận trục 0y làm trục đối xứng
Trang 32b) Trờn đồ thị hàm số này, điểm cú tung
độ bằng -5 cú 2 điểm cú tung độ như thế
4 Chỳ ý: SGK Hoạt động bổ sung
- Xem lại nội dung bài học, nắm vững đồ thị hàm số y = ax2 (a 0)
IV/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT DỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động
Hs nhận xét
Bài 6 sgk : Cho hàm số y = x2a) Vẽ đồ thị hàm số :
Trang 33Gv yêu cầu hs tính các giá
Hs đọc đềbài
b) Tính các giá trị :f(-8) = 64 ; f(-1,3) = 1,69 ; f(-0,75) =0,5625 ; f(1,5) = 2,25
c) d) Bài 7 sgk a) M(2;1) x = 2, y = 1 Thay x = 2, y = 1 vào y = ax2ta có
1 = a22 a = 0,25 b) Từ câu a) ta có y = 0,25x2A(4;4) x = 4 ; y = 4 Với x = 4 thì 0,25 x2 = 0,25 42 = 4 =
y Vậy điểm A thuộc đồ thị hàm số y =0,25x2
c) Lấy hai điểm nữa ( không kể điểm O )thuộc đồ thị là A'( -4 ; 4 ) , M'( -2; 1 ) đồ thị của hàm số có dạng nh sau :
Bài 8:
Kết quả hoạt động nhóm :a) Điểm (-2;2) thuộc đồ thị hàm số y
= a x2nên ta có : 2 = a 22 a =0,5 Ta có hs y = 0,5x2
b) Thay x = -3 vào hs y = 0,5x2ta có
y = 0,5 (-3)2= 4,5 Vậy điểm thuộc parabol có hoành độ x =-3 là ( -3 ; 4,5 )
c) thay y = 8 vào àm số y =0,5x2ta có
8 = 0,5 x2 x= 4 và x = -4 vậy có hai điểm thuộc parabol có tung độ
y = 8 là (4;8) và (-4;8)Hoạt động bổ sung
*Củng cố
Một điểm thuộc đồ thị hàm số khi nào ?
Nhắc lại cỏc đặc điểm của đồ thị hàm số y = a x2
Gv hướng dẫn hs làm bài tập 9 sgk
Gv tổng kết toàn bài
* Hướng dẫn học ở nhà
Học kĩ lớ thuyết
Trang 34Ngày soạn: 23/2 ngày dạy:
CHỦ ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN (2 TIẾT)
Tiết 51: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
I/ MỤC TIÊU
1) Ki ế n th ứ c:
- Hs nắm được định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn: dạng tổng quát, dạng đặc biệt khuyết b hoặc c
- Hs biết cách giải các pt hai dạng đặc biệt
- Hs biết biến đổi pt dạng tổng quảttong các trường hợp cụ thể của a, b, c để giải phương trình
- Hình thành và phát triển năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề
II PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
- GV: SGK, chuẩn kiến thức kĩ năng với điều chỉnh nội dung dạy học, bảng phụ
- Kĩ thuật chuyển giao nhiệm vụ học tập
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
IV/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động trải nghiệm
ở lớp 8 chúng ta đã học
phương trình bậc nhất một
ẩn ax + b = 0 (a0) và đã
biết cách giải nó Chương
trình lớp 9 sẽ giới thiệu với
Hs nghe
Trang 35chỳng ta một loại pt nữa, đú
là pt bậc hai một ẩn Vậy
nú cú dạng ntn và cỏch giải
ra làm sao …
Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới
Gv yêu cầu hs đọc đề bài
1 Bài toán mở đầu
Gọi bề rộng mặt đờng là x(m),
0 < 2x < 24 Phần đất còn lại là hình chữ nhật có chiều dài là 32 – 2x(m); chiều rộng là 24 – 2x(m), diện tích là (32 – 2x)(24 – 2x) (m2)
Ta có phơng trình:
(32 – 2x)(24 – 2x) = 560 Hay x2 – 28x + 52 = 0
Pt này đợc gọi là một pt bậc hai một
2 Định nghĩa
đ/n: (sgk)
ax2 + bx + c = 0, (a0)
ví dụ: x2 + 50x – 15000 = 0 là một pt bậc hai một ẩn vcác hệ số a = 1, b = 50
c = -15000
?1: Trong các pt đã cho có các pt a), c), e) là pt bậc hai một ẩn
Hoạt động thực hành
Hãy quan sát pt và cho biết
muốn giải pt này ta làm
ví dụ 1 Giải phơng trình 3x2 – 6x = 0 3x(x – 2) = 0
3x = 0 hoặc x – 2 = 0 x = 0 hoặc x = 2
Vậy pt có hai nghiệm x1 = 0, x2 = 2
?2 Giải pt 2x2 + 5x = 0 …
đ/s: x1 = 0, x2 =
52
đ/s: x =
63
Trang 36Gv cho hoạt động theo
nhóm ?5, ?6, ?7
Các nhóm nhận xét chéo
Hs hoạt độngtheo nhóm
(x – 2)2 =
7
2 x – 2 =
142
x = 2
142
?5
?6
?7Nhắc lại định nghĩa phương
Trang 37Ngày soạn: 24/2 ngày dạy:
Tiết 52: LUYỆN TẬP IV/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của GV Ghi bảng
Hoạt động trải nghiệm
- Cả lớp theo dõi nhậnxét
c) 0,4x2 + 1 = 0 0,4x2 = -1Phương trình vô nghiệmd) -2x2 + √2 x = 0 √2 x (√2 x +1)
= 0
x = 0 hoặc x = - √32Vậy phương trình có 2 nghiệm:
- Trả lời1HS lên bảng làm
- Cả lớp theo dõi nhậnxét
Bài 13:
a) x2 + 8x = - 2
x2 + 8x + 16 = -2 + 16
(x + 4) = 14b) x2 + 2x = 1 x2 + 2x + 1= 13 + 1
Trả lờiSuy nghĩ lên bảng trình bày
Bài 14: Giải phương trình:
2x2 + 5x + 2 = 0 2x2 + 5x = -2
x2 + 52 x = -1
x2 + 52 x + 2516 = -1 + 2516
(x + 54 )2 = 169 x + 54 = ±
Trang 38Đại diện một nhóm lên bảng trình bày
34
x = -2 hoặc x = - 12
Bài 17 (c,d) tr 40 SBT
Hoạt động bổ sung
- Xem lại các bài tập đã chữa, và làm các bài tập còn lại
- Chuẩn bị cho bài: Công thức nghiệm
V/ RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Trang 39
Ngày soạn: 23/2 ngày dạy:
CHỦ ĐỀ: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI (2 TIẾT) Tiết 53: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
I/ MỤC TIÊU
1) Ki ế n th ứ c:
Qua tiết này học sinh cần
- Nhớ biệt thức: D = b2 - 4ac và nhớ kỹ điều kiện nào thì phương trình vônghiệm; có nghiệm kép; có 2 nghiệm phân biệt
- Vận dụng thành thạo công thức nghiệm vào giải phương trình bậc hai, hs nhớlưu ý khi ac trái dấu thì phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
Hình thành và phát triển năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề
II PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
- GV: SGK, chuẩn kiến thức kĩ năng với điều chỉnh nội dung dạy học, bảng phụ
- Kĩ thuật chuyển giao nhiệm vụ học tập
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
IV/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của GV Ghi bảng
Hoạt động trải nghiệm
Gv nêu câu hỏi:
311
Trang 40? Nhận xét bài làm và
nêu lại các bước làm
trong bài của bạn
Gv nhận xét cho điểm
và dẫn dắt vào bài
Vậy phương trình có hai nghiệm:
Hs nhận xét và cho điểm
Hoạt động hình thành kiến thức mới
Cho pt: ax2 + bx + c =
0 (a 0)
Hãy biến đổi phương
trình sao cho vế trái
Nếu D > 0 phương trình có hainghiệm phân biệt:
x1 = x2 = − b
2 a
Nếu D < 0 phương trình vônghiệm