1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

FULL MENH DE TAP HOP TOAN 10

36 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mệnh Đề - Tập Hợp
Tác giả Nguyễn Văn Vũ
Trường học Trường
Chuyên ngành Đại số
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2017
Thành phố Tây Ninh
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 375,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách tìm hợp của A và B Tô đậm các khoảng của A, tô đậm các khoảng của B không gạch bỏ bất kỳ khoảng nào trên trục số, sau đó gạch bỏ các khoảng không được tô đậm.. Cách tìm hiệu của A c[r]

Trang 1



CHUYÊN ĐỀ 1: MỆNH ĐỀ- TẬP HỢP

Trường:

Tên học sinh:

Lớp:

TOÁN 10

Trang 2

 “Mệt quá!” không phải là MĐ.

2 Mệnh đề chứa biến

Ví dụ: Cho khẳng định “2 + n = 5” Khi thay mỗi giá trị cụ thể của n vào khẳng định trên thì ta được

một mệnh đề Khẳng định có đặc điểm như thếđược gọi là mệnh đề chứa biến

4 Mệnh đề kéo theo

Nguy n Văn Vũ 01678670552 ễ 2 Bài t p Đ i s 10 ậ ạ ố

Chương I

Trang 3

Mệnh đề “Nếu P thì Q” gọi là mệnh đề kéo theo, ký hiệu P  Q.

Mệnh đềP  Q chỉ sai khi P đúng đồng thời Q sai.

Cách phát biểu khác: + P khi và chỉ khi Q.

Trang 4

 Mệnh đề phủ định của mệnh đề "x  X,P(x)" là "x  X, P(x)".

 Mệnh đề phủ định của mệnh đề "x  X,P(x)" là "x  X, P(x)"

Ta thường minh hoạ tập hợp bằng một đường

cong khép kín gọi là biểu đồ Ven A

2 Tập hợp rỗng: Là tập hợp không chứa phần tử nào.

Trang 5

III CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP

1 Phép giao: AB = {x  x A và x B}

B A

2 Phép hợp: AB = {x  x A hoặc x B}

B A

3 Hiệu của hai tập hợp: A\B = {x x A

B A

4 Phần bù: Khi B Ì A thì A\B gọi là phần

bù của B trong A Ký hiệu C A B

Vậy, C A B = A\B

A B

IV CÁC TẬP HỢP SỐ:

Trang 7

khoảng không thuộc B) Phần còn lại trên trục số là kết quả A  B

Ví dụ: [1 ; 7]  (–3 ; 5) = [1 ; 5)

5 -3

) ( 1[ 7] + 

-

b Cách tìm hợp của A B

Tô đậm các khoảng của A, tô đậm các khoảng của B

(không gạch bỏ bất kỳ khoảng nào trên trục số), sau

đó gạch bỏ các khoảng không được tô đậm Lấy hết

tất cả các khoảng được tô đậm làm kết quả cho tập A

 B

Ví dụ: [1 ; 7)  (–3 ; 5) = (–3 ; 7)

) ) [

-3 1 7 + 

-

c Cách tìm hiệu của A cho B

Tô đậm tập các khoảng của tập A và gạch bỏ các khoảng của tập B, sau đó gạch bỏ luôn các khoảng

chưa được tô hoặc đánh dấu Phần tô đậm không bị

gạch bỏ là tập hợp A\B

Ví dụ: [1 ; 7) \ (–3 ; 5) = [5 ; 7)

) ) [

( 5-3 1 7 + 

Trang 8

1.2 Các mệnh đề sau đúng hay sai Nêu mệnh đề

phủ định của chúng

a.“Phương trình x 2 – x – 4 = 0 vô nghiệm”

b.“6 là số nguyên tố” b.“n  , n2 – 1 là sốlẻ”

phát biểu mệnh đề đảo của nó

a.P: “ABCD là hình chữ nhật” và Q: “AC và BD

cắt nhau tại trung điểm mỗi đường”

a.P: “ABCD là hình bình hành” và Q: “AC và BD

cắt nhau tại trung điểm mỗi đường”

b.P: “9 là số nguyên tố” và Q: “92 + 1 là sốnguyên tố”

1.6 Hãy xét tính đúng sai của các mệnh đề sau đây

và phát biểu mệnh đề đảo của chúng

P: “Hình thoi ABCD có 2 đường chéo AC và BD

vuông góc nhau”

đều”

R: “13 chia hết cho 2 nên 13 chia hết cho 10”

Nguy n Văn Vũ 01678670552 ễ 8 Bài t p Đ i s 10 ậ ạ ố

Trang 9

1.7 Cho mệnh đề chứa biến P(x): “x > x 2” Xét tínhđúng sai của các mệnh đề sau:

mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng

a.A: “Tứ giác T là hình bình hành”, B: “Tứ giác T

có hai cạnh đối diện bằng nhau”

b.A: “Tứ giác T là hình vuông”, B: “Tứ giác T có 3

góc vuông”

c.A: “x > y”, B: “x 2 > y 2”(Với x,y là 2 số thực)

d.A: “Điểm M cách đều 2 cạnh của góc xOy”, B:

“Điểm M nằm trên đường phân giác góc xOy”

1.9 Hãy xem xét các mệnh đề sau đúng hay sai và

C: “Nếu tích 3 số là số dương thì cả 3 số đó đều là

số dương”

D: “Hình thoi có 1 góc vuông thì là hình vuông”

1.11 Phát biểu thành lời các mệnh đề sau đây và xét

tính đúng sai của chúng

Trang 10

1.13 Cho tam giác ABC Phát biểu mệnh đề đảo của

các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng

a.Nếu AB = BC = CA thì ABC là tam giác đều b.Nếu AB > BC thì ACB· >BAC·

c.Nếu BAC =· 90 0 thì ABC là một tam giác vuông

Nguy n Văn Vũ 01678670552 ễ 10Bài t p Đ i s 10 ậ ạ ố

Trang 11

§2 TẬP HỢP BÀI TẬP CƠ BẢN

2.1 Xác định các tập hợp sau bằng cách liệt kê

Trang 12

G = {x  |2x2 – 5x + 3 = 0}

H={x Q|

1 2

B là tập hợp các tam giác đều

C là tập hợp các tam giác cân

2.6 Cho hai tập hợp

A={n  |n là ước của 6}, B={n  |n là ước

chung của 6 và 18}

Hãy xét quan hệ bao hàm của hai tập trên

2.7 Hãy xét quan hệ bao hàm của 2 tập hợp A và B

dưới đây Hai tập hợp A và B có bằng nhau không?

a.A là tập các hình vuông và B là tập các hình thoi b.A={n |n là ước của 6},B={n|n là ước chung

Trang 13

T c = tập hợp tất cả các tam giác cân

T đ = tập hợp tất cả các tam giác đều

T vc= tập hợp tất cả các tam giác vuông cânXác định tất cả các quan hệ bao hàm giữa cáctập hợp trên

2.10 Viết các tập hợp sau bằng cách nêu tính chất đặc

trưng của chúng

a) A = {0 ; 1; 2; 3; 4} b) B = {−1; 0 ; 1 ; 2 ;3}

c) C = {0; 3; 6; 9} d) D =

1 1 1 1; ; ;

Trang 14

2.13 Cho A = {x | x là ước nguyên dương của 12}; B

Chứng minh rằng E Ç(F GÈ )=(E ÇF) (È E GÇ )

4.3. Cho A = {1,2,3,4,5} và B = {2,4,6,8} Hãy xác định A\B, B\A

4.4. Cho A = {a,e,i,o} và E = {a,b,c,d,i,e,o,f} Xác định C E A

Nguy n Văn Vũ 01678670552 ễ 14Bài t p Đ i s 10 ậ ạ ố

Trang 15

4.5. Cho E = {x  |x  8}, A = {1,3,5,7}, B = {1,2,3,6} Tìm C C C E A, E B, E A ÇC E B

a.Liệt kê A ; B

b.CMR (AB)\(AB) = (A\B)(B\A)

4.11. Cho tập hợp E = {x   | 1  x < 7}

Trang 16

trục số.

a.[–3;1)  (0;4] b.[–3;1)  (0;4] c.(–;1)  (2;+) d.(–;1)  (2;+)

Trang 17

4.9 Cho A = {x  |1  x  5}, B = {x  |4  x 

7} và

C = {x  |2  x < 6}

a.Hãy xác định A B, A C, B C, A C, A\(B C) b.Gọi D = {x  |a  x  b} Hãy xác định a,b để

a.Tìm các khoảng, đoạn, nửa khoảng sau đây

A\B ; B\A ; \(AB); \(AB) ; \ (A\B)

Trang 18

A BÀI TẬP TỔNG HỢP:

Bài 1: Hãy phát biểu thành lời các mệnh đề sau Xét tính đúng sai và lập mệnh để phủ định của chúng

p/ nN :1357 (2n 1)n2

) 1 (

3 2 1

:      

n N

n

r/ nN :n(n1)2 s/ xR: xx

t/ nN :(n3 2n)3 u/

9 ) 1 15 4

Trang 19

v/ nN :(32n12n2)7 w/

1 )

1 (

1 , 12

Trang 20

\ A , C B , C A

) (

)

(ABCACBC

Bài 6: Mỗi học sinh lớp 10E đều chơi bóng đá

hoặc bóng chuyền Biết rằng có 25 chơi bóng đá ,20

bạn chơi bóng chuyền và 10 bạn chơi cả hai môn

thể thao này Hỏi lớp 10E có bao nhiêu học sinh.

A

\ R ;

A B)

\ (D ; B

\ C) (A ; C B) (A );

Trang 21

; (-1

2

;

B

A ,ABC.

B BÀI TẬP THEO BÀI:

BÀI 1: MỆNH ĐỀ

Bài 1 Trong các câu sau ,câu nào là mệnh

đề,câu nào là mệnh đề chứa biến?

Bài 2 Xét tính đúng sai của các mệnh sau:

a 2576 chia hết cho 5 b. 16là một số hữu tỷ

0

245 

Trang 22

Bài 3 Trong các câu sau,câu nào là mệnh

đề,hãy xác định mệnh đề đó đúng hay sai?

a Không được đi qua lối này b Bây giờ là mấy giờ?

c Chiến tranh thế giới lần thứ 2 kết thúc năm

1946 d 4+x=5

e 16 chia 3 dư 1.

Bài 4 Nêu mệnh đề phủ định của mỗi mệnh sau

và xét xem mệnh đề đó đúng hay sai?

a Mọi số nhân với 1 đều bằng chính nó.

b Có một số cộng với chính nó bằng 0

c Mọi số cộng với số đối của nó đều bằng 0

Bài 6 Phát biểu thành lời mỗi mệnh đề sau và

xét tính đúng sai của nó

Bài 7 Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề

sau và xét tính đúng sai của nó:

Nguy n Văn Vũ 01678670552 ễ 22Bài t p Đ i s 10 ậ ạ ố

Trang 23

a.n  N:n chia hết cho n b. : 2 2

Bài 8 Phủ định mệnh đề sau:

a.Mọi hình vuông đều là hình thoi b.Có 1 tam giác cân không phải là tam giác đều

c.Tất cả học sinh 10A9 đều thông minh d.Trời mưa.

Bài 10 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề,

câu nào là mđề chứa biến.

a) 3 + 2 = 7 b) 4 + x = 3 c) x + y > 1

d) 2 - 5 < 0

Bài 11 Với mỗi câu sau, tìm hai giá trị thực của

x để được một mđề đúng và một mđề sai.

a) 3x 2 + 2x -1 = 0 b) 4x + 3 < 2x – 1

Bài 12 Cho tam giác ABC Lập mđề PQ và mđề đảo của nó, rồi xét tính đúng sai của chúng với:

Bài 13 Cho các mđề kéo theo

Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a + b chia hết cho c ( a, b, c là những số nguyên )

Trang 24

Các số nguyên có tận cùng bằng 0 đều chia hết cho 5.

Tam giác cân có hai trung tuyến bằng nhau Hai tam giác bằng nhau có diện tích bằng nhau a) Hãy phát biểu mđề đảo của các mđề trên b) Phát biểu mđề trên bằng cách sử dụng điều kiện đủ, điều kiện cần.

Bài 14 Phát biểu thành lời các mđề sau Xét

tính đúng sai và lập mđề phủ định của chúng a)  x R x/ 2  1 b)  x R x/ 2   x 2 0

c)

1 /

x R x x

   

Bài 15 Cho số thực x Xét các mệnh đề

P: “x là một số hữu tỉ”

Q: “x 2 là một số hữu tỉ”

a) Phát biểu mđề PQ và xét tính đúng sai của nó.

b) Phát biểu mđề đảo của mđề trên.

c) Chỉ ra một giá trị của x mà mđề đảo sai.

Bài 16 Cho số thực x Xét các mđề:

P: “ x 2 = 1” Q: “ x = 1” a) Phát biểu mđề PQ và mđề đảo của nó b) Xét tính đúng sai của mđề đảo.

c) Chỉ ra một giá trị của x mà mđề PQ sai.

Nguy n Văn Vũ 01678670552 ễ 24Bài t p Đ i s 10 ậ ạ ố

Trang 25

Bài 17 Xét tính dúng sai của các mệnh đề sau:

0 /

x R x

   b) 2

0 /

x R x

   c)

1 1

Bài 1 Cho AxN/ x 20vàxchia hết cho3

Hãy liệt kê các phần tử cùa A

Bài 2 Cho B=nN/n(n1)20

Hãy liệt kê các phần tử của B

Bài 3 .Cho tập hợp C=2,6,12,20,30

Hãy xác định tập B bằng cách chỉ ra một tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó.

Bài 4 Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp D

gồm các số chính phương không vượt quá 100

Bài 5 Hãy tìm một tính chất đặc trưng xác định

các phần tử của tập hợp: E= 1  3 ;  1  3

Bài 6 Trong 2 tập hợp A và B sau đây ,tập hợp

nào là tập hợp con của tập hợp còn lại?A và B có bằng nhau không?

a.A là tập hợp các hình vuông

B là tập hợp các hình thoi.

b A=n  N / nlà một ước chung của 24 và 30

Trang 26

B=n  N/ n là một ước của 6

Bài 7 Tìm các tập hợp con của tập hợp sau:

a.A= 1 , 2 b.B=1 , 2 , 3 c.

Bài 8 Ký hiệu T là tập hợp các học sinh của

trường, L là tập hợp các tên lớp của trường.Biết rằng An là một học sinh của trường và 10A là 1 tên lớp của trường,Trong các câu sau,câu nào đúng?

/ x Z x

BÀI 3:CÁC PHÉP T ỐN TRÊN TẬP HỢP

Bài 1 Ký Hiệu H là tập hợp các học sinh lớp

10A9,T là tập hợp các học sinh nam và G là tập hợp các học sinh nữ của lớp 10A9.Hãy xác định các tập hợp sau:

Nguy n Văn Vũ 01678670552 ễ 26Bài t p Đ i s 10 ậ ạ ố

Trang 27

Bài 3 Mỗi học sinh lớp 10A9 đều chơi bóng đá

hay bóng chuyền.Biết rằng có 25 bạn chơi bóng đá,20 bạn chơi bóng chuyền và 10 bạn chơi cả 2 môn thể thao này.Hỏi lớp 10A9 có bao nhiêu học sinh?

Bài 4 Tìm phần bù của tập hợp các số tự nhiên

trong tập hợp các số nguyên âm.

Bài 6 Trong số 45 học sinh lớp 10A có 15 bạn

xếp lọai học lực giỏi,20 bạn xếp lọai hạnh kiểm tốt,trong đó có 10 bạn vừa học lực giỏi vừa có hạnh kiểm tốt,hỏi

a.Lớp 10A có bao nhiêu bạn được khen

thưởng,biết rằng muốn được khen thưởng bạn đó phải học lực giỏi hoặc hạnh kiểm tốt?

b.Lớp 10A có bao nhiêu bạn chưa xếp học lực giỏi và chưa có hạnh kiểm tốt?

Trang 29

Bài 15 Cho hai tập hợp A và B Xác định tính

đúng sai của các tập hợp sau:

Bài 18 Cho A và B là hai tậpp hợp Hãy xác

định các tập hợp sau:

Trang 30

Bài 19 Cho A và B là hai tập hợp khác rỗng

phân biệt Xét các mệnh đề nào sau đây là đúng.

Bài 1 .Xác định các tập hợp sau và biểu diễn

chúng trên trục số

a.[-3;1)(0;4] b.(0;2] [-1;1) 2;15) (3;+)

b.Biểu diễn các tập hợp A,B,C,D trên trục số

Nguy n Văn Vũ 01678670552 ễ 30Bài t p Đ i s 10 ậ ạ ố

Trang 31

Bài 3 Xác định các tập hợp số sau và biểu diễn

nó trên trục số

b.A=(-

Bài 5 Xác định các tập hợp sau và biểu diễn

chúng trên trục số.

 Bài 8 Xác định các tập hợp sau và biểu diễn

chúng trên trục số

Trang 32

Thời gian làm bài : 45 phút ( không kể chép đề)

Bài1:(2 điểm)

a/ Định nghĩa mệnh đề Cho một ví dụ về mệnh đề sai.

2

k

Bx Z x   k N k  

tập hợp B dưới dạng liệt kê các phần tử của tập hợp

Nguy n Văn Vũ 01678670552 ễ 32Bài t p Đ i s 10 ậ ạ ố

Trang 33

a Viết lại mệnh đề trên dùng các kí hiệu   , , ,

b Phát biểu mệnh đề phủ định A của A.Xét tínhđúng sai của A? Vì sao?

Trang 34

Câu 3 (5,0 điểm) Cho A = ( -4; 5) và B = (-1; 6]

ĐỀ 5 KIỂM TRA MỘT TIẾT ĐẠI SỐ LỚP 10CB

Câu 1:(2,5đ) Các mệnh đề sau đúng hay sai? Vì sao?

a)  x  :x2  2014x 2013 0  b) Với mọitập A B C, , , nếu A C B C   thì A B

d) Cho tập hợp Dm1;m2 Tìm m để

A D 

ĐỀ 6 KIỂM TRA MỘT TIẾT ĐẠI SỐ LỚP 10CB

Baì 1(1.5): Xét tính đúng sai viết mệnh đề phủ địnhcủa các mệnh đề sau:

Nguy n Văn Vũ 01678670552 ễ 34Bài t p Đ i s 10 ậ ạ ố

Trang 35

Bài 3:a/ Cho tập A ¿{x ∈ R / x2−3 x − 4=0} B = {y 

Z / y = 3 x −52 , x  N,x<7} Liet ke cac phần tử củatập A và B

c/ Tim a, b để A ∩ D=φ

BỂ HỌC VÔ BỜ- CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN

Trang 36

CỐ GẮNG HẾT SỨC Ở GIÂY PHÚT NÀY SẼ ĐẶT BẠN VÀO VỊ TRÍ TUYỆT VỜI NHẤT Ở

NHỮNG KHOẢNH KHẮC SAU.

Trên con đường thành công, không có dấu chân

của kẻ lười biếng.

Nguy n Văn Vũ 01678670552 ễ 36Bài t p Đ i s 10 ậ ạ ố

Ngày đăng: 11/11/2021, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a.P: “ABCD là hình chữ nhật” và Q: “AC và BD - FULL MENH DE TAP HOP TOAN 10
a. P: “ABCD là hình chữ nhật” và Q: “AC và BD (Trang 8)
a.A: “Tứ giác T là hình bình hành”, B: “Tứ giác T - FULL MENH DE TAP HOP TOAN 10
a. A: “Tứ giác T là hình bình hành”, B: “Tứ giác T (Trang 9)
a.A là tập các hình vuơng và B là tập các hình thoi - FULL MENH DE TAP HOP TOAN 10
a. A là tập các hình vuơng và B là tập các hình thoi (Trang 12)
C là tập các hình thang D là tập các hình chữ nhật - FULL MENH DE TAP HOP TOAN 10
l à tập các hình thang D là tập các hình chữ nhật (Trang 13)
a.Mọi hình vuông đều là hình thoi b.Có 1 - FULL MENH DE TAP HOP TOAN 10
a. Mọi hình vuông đều là hình thoi b.Có 1 (Trang 23)
a.A là tập hợp các hình vuông    B là tập hợp các hình thoi. - FULL MENH DE TAP HOP TOAN 10
a. A là tập hợp các hình vuông B là tập hợp các hình thoi (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w