Mệnh đề tập hợpsố gần đúng(phần 2) Câu 1. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng? A. Nếu và cùng chia hết cho thì chia hết cho . B. Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau. C. Nếu chia hết cho thì chia hết cho . D. Nếu một số tận cùng bằng thì số đó chia hết cho . Câu 2 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là định lí? A. . B. . C. . D. Nếu chia hết cho thì đều chia hết cho . Câu 3.Mỗi học sinh lớp 10B đều chơi bóng đá hoặc bóng chuyền. Biết rằng có 25 bạn chơi bóng đá, 20 bạn chơi bóng chuyền và 10 bạn chơi cả hai môn. Hỏi lớp 10B có bao nhiêu học sinh? A. 35. B. 30. C. 25. D. 20. Câu 4. Cho , và . Hãy chọn khẳng định đúng. A. . B. . C. . D. . Câu 5. Số phần tử của tập hợp là: A. . B. . C. . D. . Câu 6. Một lớp học có 16 học sinh học giỏi môn Toán; 12 học sinh học giỏi môn Văn; 8 học sinh vừa học giỏi môn Toán và Văn; 19 học sinh không học giỏi cả hai môn Toán và Văn. Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh? A. . B. . C. . D. . Câu 7. Cho , . Tính phép toán . A. . B. . C. . D. . Câu 8. Cho hai tập và . Hỏi các số tự nhiên thuộc cả hai tập và là những số nào? A. 0 và 1. B. 1. C. 0. D. Không có. Câu 9. Cho ; và . Khi đó tập là: A. . B. . C. . D. . Câu 10. Cho và . Tìm kết quả phép toán . A. . B. . C. . D. . Câu 11. Trong số 45 học sinh của lớp 10A có 15 bạn xếp học lực giỏi, 20 bạn xếp hạnh kiểm tốt, trong đó 10 bạn vừa học lực giỏi vừa hạnh kiểm tốt. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn chưa được xếp học lực giỏi hoặc hạnh kiểm tốt? A. 20. B. 25. C. 15. D. 10. Câu 12 Lớp có học sinh giỏi Toán, học sinh giỏi Lý, học sinh giỏi Hóa, học sinh giỏi cả Toán và Lý, học sinh giỏi cả Toán và Hóa, học sinh giỏi cả Lý và Hóa, học sinh giỏi cả môn Toán, Lý, Hóa. Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp là: A. B. C. D. Câu 13.Cho hai đa thức và . Xét các tập hợp , , . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. B. C. D. Câu 14.Cho hai đa thức và . Xét các tập hợp , , . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. B. C. D. Câu 15. Cho hai tập hợp , . Tập hợp . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. B. C. D. Câu 16. Cho Tập hợp bằng? A. B. C. D. Câu 17. Cho hai tập , . Tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập và là: A. và B. C. D. Không có. Câu 18.Cho . Khẳng định nào sau đây sai? A. B. C. D. Câu 19. Cho . Khẳng định nào sau đây sai? A. B. C. D. Câu 20. Cho . Tìm . A. B. C. D. Câu 21. Cho tập hợp và . Tập là: A. B. C. D. Câu 22. Cho tập hợp , Tập là: A. . B. . C. . D. Câu 23. Cho hai tập hợp và . Tìm để . A. B. C. D. Câu 24. Cho các tập hợp và . Tìm để . A. B. C. D. Câu 25. Cho số gần đúng với độ chính xác . Hãy viết số quy tròn của số A. B. C. D. Câu 26.Cho giá trị gần đúng của là với độ chính xác . Hãy viết số quy tròn của số A. B. C. D. Câu 27. Sử dụng máy tính bỏ túi, hãy viết giá trị gần đúng của chính xác đến hàng phần nghìn. A. 1, 7320. B. 1, 732. C. 1, 733. D. 1, 731. Câu 28. Sử dụng máy tính bỏ túi, hãy viết giá trị gần đúng của chính xác đến hàng phần nghìn. A. 9, 873. B. 9, 870. C. 9, 872. D. 9, 871. Câu 29. Hãy viết số quy tròn của số gần đúng biết A. 17700. B. 17800. C. 17500. D. 17600. Câu 30. Hãy viết số quy tròn của số gần đúng biết A. 15, 3. B. 15, 31. C. 15, 32. D. 15, 4. Câu 31. Đo độ cao một ngọn cây là Hãy viết số quy tròn của số gần đúng 347, 13. A. 345. B. 347. C. 348. D. 346. Câu 32. Cho tam giác có độ dài ba cạnh: Tính chu vi của tam giác đã cho. A. B. C. D. Câu 33. Một miếng đất hình chữ nhật có chiều rộng và chiều dài . Tính chu vi của miếng đất đã cho. A. B. C. D. Câu 34. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là và chiều rộng là . Tính diện tích của thửa ruộng đã cho. A. B. C. D. Câu 35.Cho các tập hợp , . Tìm m để tập A B là một khoảng A. B. C. D. Câu 36. Cho các tập hợp , . Tìm m để tập A B là tập rỗng A. B. C. D. Câu 37 Mỗi học sinh của lớp 10A1 đều biết chơi đá cầu hoặc cầu lông, biết rằng có 25 em biết chơi đá cầu, 30 em biết chơi cầu lông, 15 em biết chơi cả hai. Hỏi lớp 10A1 có bao nhiêu học sinh? A. 10 B. 40 C. 15 D. 45 Câu 38. Trong Kỳ thi tốt nghiệp phổ thông, ở một trường kết quả số thí sinh đạt danh hiệu xuất sắc như sau: Về môn Toán: 45 thí sinh; Về môn Vật lý: 36 thí sinh; Về môn Văn: 43 thí sinh; Về môn Toán hoặc môn Vật lý: 72 thí sinh; Về môn Toán hoặc môn Văn: 74 thí sinh; Về môn Vật lý hoặc môn Văn: 65 thí sinh; Về cả 3 môn: 4 thí sinh. Vậy có bao nhiêu học sinh nhận được danh hiệu xuất sắc về: Hai môn? A. 9 B. 18 C. 22 D. 4 Câu 39.Cách viết chuẩn của số là: A. B. C. D. Câu 40. Cho các tập hợp , . Tìm m để tập A. B. C. D. Câu 41. Cho các tập hợp , . Tìm m để tập A. B. C. D. Câu 42. Cho ; . Tìm để . Tính tổng A. B. C. D. Câu 43. Các Câu sau đây, có bao nhiêu Câu là mệnh đề? (1) Ở đây đẹp quá (2) Phương trình vô nghiệm (3) 16 không là số nguyên tố (4) Hai phương trình và có nghiệm chung. (5) Số có lớn hơn hay không? (6) Italia vô địch Worldcup 2006 (7) Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng có diện tích bằng nhau. (8) Một tứ giác là hình thoi khi và chỉ khi nó có hai đường chéo vuông góc với nhau. A. 4 B. 6 C. 7 D. 5 Câu 44.Cho ba mệnh đề sau, với là số tự nhiên (1) là số chính phương (2) Chữ số tận cùng của là 4 (3) là số chính phương Biết rằng có hai mệnh đề đúng và một mệnh đề sai. Hãy xác định mệnh đề nào, đúng mệnh đề nào sai? A. mệnh đề (2) và (3) là đúng, còn mệnh đề (1) là sai B. mệnh đề (1) và (2) là đúng, còn mệnh đề (3) là sai C. mệnh đề (1) là đúng, còn mệnh đề (2) và (3) là sai D. mệnh đề (1) và (3) là đúng, còn mệnh đề (2) là sai Câu 45.Các Câu sau đây, có bao nhiêu mệnh đề? a) Không được đi lối này b) Bây giờ là mấy giờ? c) Chiến tranh thế giới lần thứ hai kết thúc năm 1946. d) 16 chia 3 dư 1. e) 2003 không là số nguyên tố. f) là số vô tỉ. g) Hai đường tròn phân biệt có nhiều nhất là hai điểm chung. A. 4 B. 5 C. 6 D. 3 Câu 46. Cho hai tập hợp và . Tìm để . A. B. C. D. Câu 47.Cho số thực và hai tập hợp , . Tìm để . A. B. C. D. Câu 48. Cho hai tập hợp , . Tìm để . A. B. C. D. Câu 49. Cho số thực .Điều kiện cần và đủ để là: A. B. C. D.
Trang 1Gv.NGuyễn Quang Tuấn HT EDUCATION
Mệnh đề- tập hợp-số gần đúng(phần 2) Câu 1.Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng?
A Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a b chia hết cho c.
B Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau.
C Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9.
D Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5
Câu 2Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là định lí?
A x ,x 2 x2 4
B x ,x 2 x2 4
C x ,x2 4 x2
D Nếu a b chia hết cho 3 thì ,a b đều chia hết cho 3
Câu 3.Mỗi học sinh lớp 10B đều chơi bóng đá hoặc bóng chuyền Biết rằng có 25 bạn chơi bóng đá, 20 bạn
chơi bóng chuyền và 10 bạn chơi cả hai môn Hỏi lớp 10B có bao nhiêu học sinh?
Câu 4.Cho Aa b m n; ; ; , Bb c m; ; và Ca m n; ; Hãy chọn khẳng định đúng
A A B\ A C a m n; ; B A B\ A C a c m n; ; ;
C A B\ A C a b m n; ; ; D A B\ A C a n;
Câu 5.Số phần tử của tập hợp Ak21/k,k 2 là:
Câu 6. Một lớp học có 16 học sinh học giỏi môn Toán; 12 học sinh học giỏi môn Văn; 8 học sinh vừa học
giỏi môn Toán và Văn; 19 học sinh không học giỏi cả hai môn Toán và Văn Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh?
Câu 7.Cho A {0;1; 2;3; 4}, B {2;3; 4;5;6}.
Tính phép toán A B\ B A\
A 0;1;5;6 B 1; 2 C 2;3; 4 D 5;6
Câu 8.Cho hai tập Ax|x 3 4 2x và B{x| 5x 3 4 x1}
Hỏi các số tự nhiên thuộc cả hai tập A và B là những số nào?
Câu 9.Cho A ( ; 2]; B và [3; ) C 0; 4 Khi đó tập A B C là:
C 3; 4 D ( ; 2) [3; )
Câu 10. Cho A{x| 2 x x 2 2x2 3x 2 0} và B{n*| 3n2 30} Tìm kết quả phép toán
A B
A 2; 4 B 2 C 4;5 D 3
Câu 11. Trong số 45 học sinh của lớp 10A có 15 bạn xếp học lực giỏi, 20 bạn xếp hạnh kiểm tốt, trong đó
10 bạn vừa học lực giỏi vừa hạnh kiểm tốt Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn chưa được xếp học lực giỏi hoặc hạnh kiểm tốt?
Câu 12Lớp 10B có 1 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 6 học sinh giỏi Hóa, 3 học sinh giỏi cả
Toán và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hóa, 2 học sinh giỏi cả Lý và Hóa, 1 học sinh giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hóa Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp 10B là:1
Câu 13.Cho hai đa thức f x và g x Xét các tập hợp Ax| f x 0 , Bx|g x 0 ,
| f x 0
C x
g x
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Trang 2Gv.NGuyễn Quang Tuấn HT EDUCATION
Câu 14.Cho hai đa thức f x và g x Xét các tập hợp Ax| f x 0 , Bx|g x 0 ,
C x f x g x Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Câu 15. Cho hai tập hợp Ex| f x 0 , Fx|g x 0 Tập hợp
H x f x g x Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A H E F B H E F C H E F\ D H F E\
Câu 16 Cho A0;1;2;3;4 , B2;3; 4;5;6 Tập hợp A B\ B A\ bằng?
A 0;1;5;6 B 1; 2 C 2;3; 4 D 5;6
Câu 17.Cho hai tập Ax x 3 4 2x , Bx5x 3 4 x1
Tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập A và B là:
Câu 18.Cho A0;3 ; B1;5 ; C0;1 Khẳng định nào sau đây sai?
C A C C \ 1;5 D A B C \ 1;3
Câu 19.Cho A ;1 ; B1;;C0;1 Khẳng định nào sau đây sai?
A A B C 1 B A B C ;
C A B C \ ;01; D A B C C \
Câu 20.Cho A x x 5 Tìm C A
A C A 5;5 B C A 5;5
C C A 5;5 D C A ; 5 5;
Câu 21.Cho tập hợp C A 3; 8
và C B 5;2 3; 11 Tập CA B là:
C 5; 11 D 3; 2 3; 8
Câu 22.Cho tập hợp C A 3; 8
, C B 5;2 3; 11 Tập CA B là:
C 5; 11 D 3; 2 3; 8
Câu 23.Cho hai tập hợp Am1;5 và B 3; Tìm m để A B \
A m 4 B m 4 C 4m6 D 4m6
Câu 24.Cho các tập hợp A ;m và B3m1;3m3 Tìm m để A C B
A 1
2
2
2
2
m
Câu 25.Cho số gần đúng a 23748023 với độ chính xác d 101 Hãy viết số quy tròn của số a.
A 23749000 B 23748000 C 23746000 D 23747000
Câu 26.Cho giá trị gần đúng của là a 3,141592653589 với độ chính xác 10 10 Hãy viết số quy tròn của
số a
Câu 27 Sử dụng máy tính bỏ túi, hãy viết giá trị gần đúng của 3 chính xác đến hàng phần nghìn
A 1, 7320 B 1, 732 C 1, 733 D 1, 731.
Trang 3Gv.NGuyễn Quang Tuấn HT EDUCATION
Câu 28.Sử dụng máy tính bỏ túi, hãy viết giá trị gần đúng của 2
chính xác đến hàng phần nghìn
A 9, 873 B 9, 870 C 9, 872 D 9, 871.
Câu 29.Hãy viết số quy tròn của số gần đúng a 17658 biết a 17658 16.
Câu 30.Hãy viết số quy tròn của số gần đúng a 15,318 biết a 15,318 0,056.
A 15, 3 B 15, 31 C 15, 32 D 15, 4.
Câu 31.Đo độ cao một ngọn cây là h347,13m0, 2 m Hãy viết số quy tròn của số gần đúng 347, 13
Câu 32.Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh: a12cm0, 2cm; b10, 2cm0, 2cm; c8cm0,1 cm
Tính chu vi P của tam giác đã cho
A P30, 2cm0, 2cm B P30, 2cm1 cm
C P30, 2cm0,5cm D P30, 2cm2cm
Câu 33.Một miếng đất hình chữ nhật có chiều rộng x43m0,5m và chiều dài y63m0,5m Tính chu
vi P của miếng đất đã cho
A P212m4 m B P212m2 m
C P212m0,5 m D P212m1 m
Câu 34 Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là x23m0,01m và chiều rộng là y15m0,01m
Tính diện tích S của thửa ruộng đã cho
A S 345m0,001 m B S345m0,38 m
C S 345m0,01 m D S 345m0,3801 m
Câu 35.Cho các tập hợp A ( 2;10), B( ;m m2) Tìm m để tập A B là một khoảng
A 4m10 B 4m2 C 4m10 D 4m2
Câu 36.Cho các tập hợp A (4;14), B(m 3; )m Tìm m để tập A B là tập rỗng
A 4
17
m
m
17
m m
Câu 37Mỗi học sinh của lớp 10A1 đều biết chơi đá cầu hoặc cầu lông, biết rằng có 25 em biết chơi đá cầu,
30 em biết chơi cầu lông, 15 em biết chơi cả hai Hỏi lớp 10A1 có bao nhiêu học sinh?
30 cầu lông
Câu 38.Trong Kỳ thi tốt nghiệp phổ thông, ở một trường kết quả số thí sinh đạt danh hiệu xuất sắc như sau:
Về môn Toán: 45 thí sinh; Về môn Vật lý: 36 thí sinh; Về môn Văn: 43 thí sinh; Về môn Toán hoặc môn Vật lý: 72 thí sinh; Về môn Toán hoặc môn Văn: 74 thí sinh; Về môn Vật lý hoặc môn Văn:
65 thí sinh; Về cả 3 môn: 4 thí sinh Vậy có bao nhiêu học sinh nhận được danh hiệu xuất sắc về: Hai môn?
3
3(T và L và V) 65(V hoặc L) 74(T hoặc V) 72(T hoặc L)
43V
36L 45T
Câu 39.Cách viết chuẩn của số a 98,1456 0,004 là:
A 98,14 B 98,15 C 98,145 D 98,146
Câu 40.Cho các tập hợp A ( 2;10), B( ;m m2) Tìm m để tập A B ( ;m m2)
A 2m8 B 2m8 C 2m8 D 2m8
Trang 4Gv.NGuyễn Quang Tuấn HT EDUCATION
Câu 41.Cho các tập hợp A (4;14), B(m 3; )m Tìm m để tập A B (4; )m
A 4m7 B 4m7 C 4m7 D 4m7
Câu 42.Cho Am m; 1; B 1;4 Tìm m ;a b; để A B Tính tổng a b ?
A a b 2 B a b 5 C a b 7 D a b 9
Câu 43.Các Câu sau đây, có bao nhiêu Câu là mệnh đề?
(1) Ở đây đẹp quá!
(2) Phương trình x2 3x vô nghiệm1 0
(3) 16 không là số nguyên tố
(4) Hai phương trình x2 4x và 3 0 x2 x có nghiệm chung.3 1 0
(5) Số có lớn hơn 3 hay không?
(6) Italia vô địch Worldcup 2006
(7) Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng có diện tích bằng nhau
(8) Một tứ giác là hình thoi khi và chỉ khi nó có hai đường chéo vuông góc với nhau
Câu 44.Cho ba mệnh đề sau, với n là số tự nhiên
(1) n 8 là số chính phương
(2) Chữ số tận cùng của n là 4
(3) n 1 là số chính phương
Biết rằng có hai mệnh đề đúng và một mệnh đề sai Hãy xác định mệnh đề nào, đúng mệnh đề nào sai?
A mệnh đề (2) và (3) là đúng, còn mệnh đề (1) là sai
B mệnh đề (1) và (2) là đúng, còn mệnh đề (3) là sai
C mệnh đề (1) là đúng, còn mệnh đề (2) và (3) là sai
D mệnh đề (1) và (3) là đúng, còn mệnh đề (2) là sai
Câu 45.Các Câu sau đây, có bao nhiêu mệnh đề?
a) Không được đi lối này!
b) Bây giờ là mấy giờ?
c) Chiến tranh thế giới lần thứ hai kết thúc năm 1946
d) 16 chia 3 dư 1
e) 2003 không là số nguyên tố
f) 5 là số vô tỉ
g) Hai đường tròn phân biệt có nhiều nhất là hai điểm chung
Câu 46.Cho hai tập hợp A 4;3 và Bm 7;m Tìm m để BA.
A m 3 B m 3 C m 3 D m 3
Câu 47.Cho số thực a 0 và hai tập hợp A ;9a, B 4;
a
Tìm a để A B
A 2
3
3 a
3 a
3
a
Câu 48.Cho hai tập hợp A 4;1, B 3;m Tìm m để A B A
A m 1 B m 1 C 3 m1 D 3 m1
Câu 49.Cho số thực a 0.Điều kiện cần và đủ để ;9a 4;
a
3 a
3 a
4 a
4 a