Giáo viên: Trần Anh Dũng Ngày soạn:
Ngày giảng:
phụ đạo chủ đề 1
tiết 1
Bài tập 1: Liệt kê các phần tử của các tập hợp sau:
a) A = {x∈ R | x2 + 3x = 0}
b) B = {x∈ R | 2x2 - 5x + 1 = 0}
c) C = {x∈ N | 2x2 - 3x + 1 = 0}
d) D = {x∈Z | x2 + 5x + 4 = 0}
Giải:
a) GPT: x2 + 3x = 0 ⟺ [x=0
x=3 (t/m) KL: A = {0;-3}
b) GPT: 2x2 - 5x + 1 = 0 ⟺ [x=5−√17
4
x= 5+√17 4
(t/m)
KL: B = {5−√17
c) GPT: 2x2 - 3x + 1 = 0⟺ [ x=1(tm)
x=12(loại)
KL: C = {1}
d) GPT: x2 + 5x + 4 = 0 ⟺ [x=−1
x=−4 (t/m) KL: D = {-1;-4}
Bài tập 2: Phát biểu thành lời các mệnh đề sau và phủ định
nó:
a) A= ∀ ∈ n N:n+3=0
b) B = ∃ ∈ x Z: x=-2x
c) C = ∀ ∈ x R:x-x=2
d) D = ∃ ∈ x R: {2x} ^ {3} - 1<0
Giải:
a) A = "Mọi số tự nhiên cộng với 3 đều bằng 0"
A = "Có một số tự nhiên cộng với 3 khác 0"
b) B = "Có một số nguyên bằng âm 2 lần chính nó"
B = "Mọi số nguyên đều khác âm 2 lần của chính nó"
c) C = "Mọi số thực trừ đi chính nó đều bằng 2"
Trang 2C = "Có một số thực trừ đi chính nó khác 2"
b) D = "Có một số thực mà 2 lần lập phơng của nó trừ đi 1 nhỏ hơn 0"
D = "Với mọi số thực, 2 lần lập phơng của nó trừ đi 1 luôn lớn hơn hoặc bằng 0"
Bài tập 3: Nêu mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và
xác định giá trị của chúng:
a) P = "∃ x ∈R :2 x2+3 x−5=0
b) Q = ∀ ∈ x Z: {x} ^ {2} -2<0
c) R = ∃ ∈ n N: sqrt {n} =5
d) K = "∀ x∈ R :3x+2≤1
Giải:
a) P = "∃ x ∈R :2 x2+3 x−5=0
+ P = "∀ x∈ R :2x2+3 x−5≠ 0
+ P sai, vì ∃ x ∈R :2 x2+3 x−5=0 chẳng hạn x = -1
b) Q = ∀ ∈ x Z: {x} ^ {2} -2<0
+ Q = ∃ ∈ x Z: {x} ^ {2} -2≥0
+ Q đúng, vì ∃ x ∈Z: x2−2≥ 0 chẳng hạn x = 5
c) R = ∃ ∈ n N: sqrt {n} =5
+ R = ∀ ∈ n N: sqrt {n} ≠5
+ R sai, vì ∃ n = 25 ∈N để √25=5
d) K = "∀ x∈ R :3x+2≤1
+ K = "∃ x ∈R :3 x+2>1
+ K đúng, vì ∃ x ∈R :3 x+2>1 chẳng hạn x = 1
Tiết 2 Bài tập 1: Sử dụng trục số để tìm giao của các tập hợp sau:
a) [2;5) ∩ (1;3)
KL: [2;5) ∩ (1;3) = [2;3)
b) [-2;2] ∩ (-1;5]
KL: [-2;2] ∩ (-1;5] = (-1;2]
c) (-5;-1] ∩ (-1;5]
KL: (-5;-1] ∩ (-1;5] = ∅
Trang 3d) (1;6) ∩ (2;3]
KL: (1;6) ∩ (2;3] = (2;3]
Bài tập 2: Sử dụng trục số để tìm hợp của các tập hợp sau:
a) [2;5) ∪ (1;3)
KL: [2;5) ∪ (1;3) = (1;5)
b) [-2;2] ∪ (-1;5]
KL: [-2;2] ∪ (-1;5] = [-2;5]
c) (-5;-1] ∪ (-1;5]
KL: (-5;-1] ∪ (-1;5] = [-5;5]
d) (1;6) ∪ (2;3]
KL: (1;6) ∪ (2;3] = (1;6)
Bài tập 3: Sử dụng trục số để tìm hiệu của các tập hợp sau:
a) [2;5) \ (1;3)
KL: [2;5) \ (1;3) = [3;5)
b) [-2;2] \ (-1;5]
KL: [-2;2] \ (-1;5] = [-2;-1)
c) (-5;-1] \ (-1;5]
KL: (-5;-1] \ (-1;5] = [-5;-1]
d) (1;6) \ (2;3]
KL: (1;6) \ (2;3] = (1;2] ∪ (3;6)