1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE KIEM TRA CHUONG I GIAI TICH 12

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 360,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:... Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

A TRẮC NGHIỆM

Câu 1: MĐ1 Khoảng đồng biến của hàm số yx3 x25x 1 là:

A

5 1;

3

5

;1 3

5

; 3

  

Câu 2: MĐ1 Các khoảng nghịch biến của hàm số

1

x y x

 là :

A.  ;1và 1; B 1; C 1;1 D  ;1

Câu 3: MĐ1 Hàm số yx42x2 đạt cực tiểu tại x bằng :

A. x= 0 B x = 1 C x = -1 D.x = 2

Câu 4: MĐ1 Cho hàm số y x 3 2x2 7x 1 Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:

A yCĐ = -1 B yCĐ = 7/3 C yCĐ = 5 D yCĐ = 3

Câu 5: MĐ1 Hàm số yx33x 1 Giá trị lớn nhất của hàm số trên [ 2;0]  là:

Câu 6: MĐ1 Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2

y

x 1

A. y x 4 2x2 4 B y x 4  2x2  1

C y x 4 2x2 5 D y x 4  2x21.

Câu 8: MĐ2 Giá trị của m để hàm số yx3 2x2mx đạt cực tiểu tại x = - 1 là

A m<−1 B m≠ −1 C m>−1 D.

m=−1

Câu 9: MĐ2 Giá trị lớn nhất của hàm số y 3 1 x  2 2 là:

Trang 2

A -1 B 2 C 1 D 5

Câu 10: MĐ2 Cho hàm số

1 2

x y

x

 Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3; B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 1;

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là

3 2

y 

D Đồ thị hàm số không có tiệm cận

Câu 11: MĐ2 Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào ?

A y  x3 3 x2  1 B. y x  3 3 x2  1

C y x  3 3 x  1 D y x  3  3 x  1

Câu 12: MĐ2 Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm sốyx44x2

Với giá trị nào của m thì phương trình x4  4x2 m 2 0  có

bốn nghiệm phân biệt ? Chọn 1 câu đúng

A 0<m<4 B 0 ≤ m<4

C 2m6 D. 2<m<6

Câu 13: MĐ3 Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y x 33x2 5x 1 có hệ số

góc k bằng :

A k16 B k3 C.

16 k

3

D

8 k 3

Câu 14: MĐ3 Xác định các giá trị của m để đồ thị (C) : y x 3 3x2 1 cắt đường thẳng (d) :

y mx 1  tại ba điểm phân biệt

A

9

0 m

4

B

9

0 m

4

C

9

0 m

4

D.

9

m 0 4

Câu 15: MĐ4 Xác định các giá trị của m để hàm số y 2x 33(m 1)x 26(m 2) x 3  nghịch

biến trên khoảng có độ dài lớn hơn 3

A m 0 B m 6 C 0 m 6  D. m 0 hoặc m 6

Câu 16: MĐ4 Xác định giá trị của m để phương trình | x3 3x2  2 | m có 6 nghiệm phân biệt

A m 0 B. m 1 C m 2 D m 3

B TỰ LUẬN

Câu 1.( 1 điểm) MĐ1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y x 3 3x21

Câu 2.( 1 điểm) MĐ4 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số

y3x (m 2015)x 2016

Trang 3

có 3 cực trị tạo thành tam giác có một góc 120o

HẾT

ĐÁP ÁN

B TỰ LUẬN

Câu 1.( 1 điểm)

+ đạo hàm đúng 0,25 đ

+ BBT đúng 0,25 đ

+ Cực trị đúng 0,25 đ

+ Vẽ đồ thị đúng 0,25 đ

Câu 2.( 1 điểm)

Ta có :a 3, b m 2015 

+ Hàm số có 3 cực trị ab 0  m 2015 0,25 đ

+ Gọi A là điểm cực tiểu nằm trên Oy ;

B,C là 2 điểm cực đại đối xứng qua Oy thì BAC 120  o 0,25 đ

thì phải có

3 2A

2

A

2  0,25 đ

nên 8a 3b 3 0 m 2017 0,25 đ

Ngày đăng: 11/11/2021, 19:23

w