1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu LUYỆN TẬP VÉC TƠ pdf

7 382 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập véc-tơ
Tác giả Nguyễn Thu Hà
Trường học Trường THPT Thác Bà
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 87,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIấU Kiến thức: Học sinh nắm được cách chứng minh một đẳng thức véc tơ,chứng minh ba điểm thẳng hàng, biểu diễn một véc tơ qua hai véc tơ không cùng phương.. - Học sinh nắm được các

Trang 1

Gi¸o ¸n d¹y ngoµi giê 10 GV: NguyÔn Thu Hµ - THPT Th¸c Bµ

Ngày soạn: 1.11.08 TIẾT 22-25: LUYỆN TẬP

Ngày dạy: 3.11.08

I MỤC TIấU

Kiến thức: Học sinh nắm được cách chứng minh một đẳng thức véc tơ,chứng minh ba điểm thẳng hàng, biểu diễn một véc tơ qua hai véc tơ không cùng

phương.

- Học sinh nắm được cách giải và biện luận phương trình dạng ax + b = 0, ax 2 + bx + c = 0

Kỹ năng: Tăng cường rèn luyện kỹ năng chứng minh một đẳng thức véc tơ,chứng minh ba điểm thẳng hàng, biểu diễn một véc tơ qua hai véc tơ không

cùng phương.

Tăng cường rèn luyện kỹ năng giải và biện luận phương trình dạng ax + b = 0, ax 2 + bx + c = 0

Tư duy: Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác hướng làm một bài toán

Thái độ: Làm cho HS hứng thỳ trong học tập mụn Toỏn.

II CHUẨN BỊ

-GV: Giỏo ỏn, cỏc bài tập

-HS: ễn tập kiến thức cũ.

- Phương pháp: Luyện tập, hoạt động theo nhóm

III.ỔN ĐỊNH

Sĩ số:

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

GV: Các hướng chứng minh

I Bài tập chứng minh một đẳng thức véc tơ,chứng minh ba điểm thẳng hàng, biểu diễn một véc tơ qua hai véc tơ không cùng phương.

Trang 2

Gi¸o ¸n d¹y ngoµi giê 10 GV: NguyÔn Thu Hµ - THPT Th¸c Bµ

một bài toán:

+ Hướng 1: Biến đổi vế thành

vế ( VTVP, VPVT) Khi

đó:

-Nếu xuất phát tư vế phức tạp

ta cần thực hiện đơn giản biểu

thức.

-Nếu xuất phát từ vế đơn giản

ta cần thực hiện việc phân tích

véc tơ.

+ Huớng 2: Biến đổi đẳng thức

cần CM về một đẳng thức luôn

đúng.

+ Hướng 3: Biến đổi đẳng

thức véc tơ đã biết luôn đúng

về đẳng thức cần CM.

GV:Cho hs suy nghĩ nhận

HS: + Đặt ĐK cho PT(BPT)

xác định và nêu ĐK của nghiệm nếu có.

+ Chỉ bình phương hai vé của

PT (BPT) khi cả 2 vế đều không âm.

HS: Chú ý, đưa ra câu trả lời HS: Bài 1 a) b) c) g) h) i)k) l)

áp dụng PP nâng lên luỹ thừa, d) đưa về biểu thức dưới dấu giá trị tuyệt đối

HS: Suy nghĩ làm bài 1

HS: Lên bảng trình bày

Bài 1: Cho tam giác ABC Gọi M,N ,P lần lượt là trung điểm của BC, CA,

AB CMR:

AM BN CP   0

Bài 2 Cho tam giác ABC Gọi M là một điểm trên đoạn BC, sao cho MB =

2MC CMR:

1 2

AMABAC

Bài 3 Cho tam giác ABC G là trọng tâm tam giác ABC, B1là điểm đối xứng với B qua G Hãy biểu thị các véc tơ sau theo

AB

và AC:

a CB 1

b AB1

c MB 1, với M là trung điểm của BC

Giải

3

CB  AB AC

AB  ABAC

MB  ABAC

Bài 4 Cho tam giác ABC G là trọng tâm tam giác ABC, B1là điểm đối xứng

với B qua G Hãy biểu thị các véc tơ sau theo

AG

và AB1:

a AB

b AC

Bài 5 Cho hình bình hành ABCD tâm O Hãy biểu thị các véc tơ sau theo

AB

và AD:

a AI , với I là trung điểm của BO

Trang 3

Gi¸o ¸n d¹y ngoµi giê 10 GV: NguyÔn Thu Hµ - THPT Th¸c Bµ

dạng phương pháp giải các

bài tập đưa ra ở bài 1.

YC hs nhận dạng phương

pháp giải các bài tập đưa ra ở

bài 2

YC học sinh suy nghĩ làm bài

2( Có thể cho hs thảo luận

nhóm rồi lên bảng trình bày)

HS: Suy nghĩ trả lời: a) e) j)

áp dụng PP bình phương hai vế, g) d) đặt ẩn phụ, b) c) k) đưa về biểu thức dưới dấu GTTĐ

HS: Lên bảng trình bày

Thảo luận rồi đưa ra lời giải bài toán 2

Hs lên bảng trình bày

b BG , với G là trọng tâm của tam giác OCD

Bài 6 Cho tam giác ABC Lấy các điểm I, J thoả mãn:

2

IAIB

3JA2JC0

CMR: IJ đi qua trọng tâm G của tam giác ABC HD:

Theo giả thiết ta CM được: 6IG5 IJ

I, J, G thẳng hàng

Bài 7 Cho tam giác ABC, trọng tâm G Lấy các điểm I, J thoả mãn:

2IA3IC0

2JA5JB3JC0

a CMR: M, N, J thẳng hàng, với M, N theo thứ tự là trung điểm của AB và BC

b CMR: J là trung điểm của BI

II Bài tập giải và biện luận phương trình dạng ax + b = 0, ax 2 + bx + c = 0 Bài 1 Giải và biện luận các phương trình.

a 2mx = 2x+m+4

b m(x+m)= x+1

c m(m-1)x =m 2 -1

Bài 2 Giải và biện luận các phương trình.

a mx 2 +2x+1 = 0

b 2x 2 - 6x +3m – 5 = 0

c (m+1)x 2 - (2m+1)x + m - 2 = 0

d (m 2 -5m- 36)x 2 - 2( m+4)x +1 = 0

e (m 2 - 2m)x 2 + 2(m- 3)x – 3 = 0

Trang 4

Gi¸o ¸n d¹y ngoµi giê 10 GV: NguyÔn Thu Hµ - THPT Th¸c Bµ

GV: Cho hs nhận xét bổ sung

GV: Tổng kết đánh giá

HS: Nhận xét bổ sung bài của bạn ( nếu cần)

Bài 3 Giải và biện luận phương trình sau bằng đồ thị

a 2x 2 – 2x – 3 = m +1

x

Trang 5

Gi¸o ¸n d¹y ngoµi giê 10 GV: NguyÔn Thu Hµ - THPT Th¸c Bµ

Yêu cầu học sinh làm bài 3

Yêu cầu học sinh làm theo

nhóm

GV: Cho hs nhận xét bổ sung

Suy nghĩ tìm hướng giải bài 3

Nhận dạng bài toán => cách đặt

ẩn phụ thích hợp

Hs lên bảng trình bày

Đại diện các nhóm lên bảng trình bày

HS: Nhận xét bổ sung bài của bạn ( nếu cần)

Trang 6

Gi¸o ¸n d¹y ngoµi giê 10 GV: NguyÔn Thu Hµ - THPT Th¸c Bµ

GV: Tổng kết đánh giá

Trang 7

Gi¸o ¸n d¹y ngoµi giê 10 GV: NguyÔn Thu Hµ - THPT Th¸c Bµ

V củng cố

1 Củng cố: Khắc sâu kiến thức đã học , Định hướng cho học sinh học ôn

2 Dặn dò: Xem lại các bài tập đã giải

Ngày đăng: 19/01/2014, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w