Trình bày được tác dụng, cơ chế tác dụng, tác dụng không mong muốn, chỉ định, chống chỉ định của các thuốc lợi 3ểu: Ức chế CA acetazolamid, lợi 3ểu quai furosemid, thiazid hydrochlorothi
Trang 1THUỐC LỢI TIỂU
Giảng viên: Trần Thị Thu Trang
Trang 21 Phân loại được các thuốc lợi 3ểu
2 Trình bày được tác dụng, cơ chế tác dụng, tác dụng
không mong muốn, chỉ định, chống chỉ định của các thuốc lợi 3ểu: Ức chế CA (acetazolamid), lợi 3ểu quai (furosemid), thiazid (hydrochlorothiazid), kháng
Trang 3Đại cương
Trang 4Thuốc lợi +ểu?
Tăng khối lượng nước +ểu??
→ ↓ thể ?ch dịch ngoại bào và thể ?ch huyết tương
Trang 5Cơ chế hình thành nước +ểu?
1 Lọc ở cầu thận
2 Tái hấp thu ở ống thận
3 Bài xuất ở ống thận
Trang 7Tái hấp thu dịch lọc và chất tan từ lòng ống
thận qua tế bào biểu mô ống thận, qua
khoảng kẽ và trở về máu
Tái hấp thu ở ống thận
Trang 9o Tăng lọc ở cầu thận
o Chủ yếu: tăng thải Na+ và H2O ở dịch ngoại bào (giảm THT Na+ ở ống thận)
→ CĐ của thuốc lợi -ểu?
Phù, suy )m và tăng huyết áp
Thuốc lợi +ểu?
Tăng khối lượng nước -ểu
Trang 10Phân loại
Lợi %ểu giảm K +
Ức chế CA
Acetazolamid
Lợi =ểu quai
Furosemid, acid ethacrynic,
Trang 11Cơ chế tác dụng
Trang 12Lợi +ểu giảm kali máu
Trang 13o Tác dụng lợi -ểu: Vị
trí? Cơ chế? Tác dụng?
Mức độ? (yếu)
o Tác dụng khác:
TKTƯ, Mắt (CA) → giảm
sx dịch não tuỷ và thuỷ
Trang 151 Thuốc ức chế enzym CA: ACETAZOLAMID
o Dược động học
Trang 16Tác dụng không mong muốn
⚠RL nước, điện giải? ↓ K+ máu, Na.
⚠RL kiềm- toan? Toan chuyển hóa
⚠Tác dụng KMM khác? RL TKTW, sỏi
thận, dị ứng, làm nặng bệnh não
do gan → CCĐ: người xơ gan
1 Thuốc ức chế enzym CA: ACETAZOLAMID
Trang 18o Dược động học (Furosemid)
• Hấp thu tốt qua đường uống, SKD = 60%
• Tác dụng xuất hiện nhanh: 3-5’(sau Gêm TM), 10-20’ (sau uống)
• Thời gian đạt nồng độ đỉnh: 1,5h (sau uống)
• Thời gian duy trì tác dụng: 4- 6h
• T1/2 = 1- 1,5h
• Qua nhau thai, sữa mẹ, hàng rào máu não
• Thải trừ qua thận, một phần qua mật Cạnh tranh thải trừ với acid uric
2 Thuốc lợi +ểu quai
Trang 19o Dược động học (Một số đại diện)
2 Thuốc lợi +ểu quai
Trang 20Tác dụng không mong muốn
⚠ RL nước, điện giải? ↓Na+, K+, Ca++, Mg++
máu
⚠ RL kiềm- toan? Kiềm chuyển hóa
⚠ RL chuyển hoá: ↑a.uric (cạnh tranh thải
trừ); ↑đường huyết; ↑lipid huyết (do ↓ K+ máu)
Trang 21Cơ chế liên quan
đến tác dụng không
mong muốn
2 Thuốc lợi +ểu quai
↓ CUNG LƯỢNG TIM
Trang 22Chống chỉ định: Furocemid
☠ Hạ natri, kali máu và mất nước
☠ Vô niệu, suy thận vô niệu hoặc suy thận do tác nhângây ngộ độc thận hoặc gan
☠ Hôn mê, )ền hôn mê kết hợp với xơ gan và bệnhnão gan
2 Thuốc lợi +ểu quai
Trang 232 Thuốc lợi +ểu quai
Liệu pháp liều cao
Trang 243 Thuốc lợi +ểu thiazid – thuốc tương tự
Trang 25Dược động học
o Hấp thu tốt qua đường uống (SKD
50-90%)
o Tác dụng xuất hiện sau khi uống 1h
o Thời gian duy trì tác dụng: 6- 12h
o Qua nhau thai, sữa mẹ
o Thải trừ qua thận, cạnh tranh với
acid uric
3 Thuốc lợi +ểu thiazid – thuốc tương tự
Thuốc SKD t1/2 (giờ) Thời gian tác dụng
(giờ)
Hydrochlorothiazid 70% 2,5 12 Chlorthalidon 65% 40-60 72
Trang 263 Thuốc lợi tiểu thiazid – thuốc tương tự
o Dược động học (Một số đại diện)
Trang 27Tác dụng không mong muốn
o RL nước, điện giải? ↓Na+, K+, Mg++
máu, ↑Ca++ máu
o RL kiềm- toan? Kiềm chuyển hóa
o Rối loạn chuyển hoá: ↑a.uric; ↑đường
huyết; ↑lipid huyết
Trang 28Chống chỉ định:
☠ Hạ natri, kali máu và mất nước
☠ Vô niệu, suy gan, suy thận nặng
☠ Tăng calci huyết, tăng acid uric, bệnh gout
☠ Bệnh Addison
☠ Tránh dùng cho PNCT
3 Thuốc lợi +ểu thiazid – thuốc tương tự
Trang 29So sánh các chỉ số hoá sinh nước tiểu giữa furosemid và thiazid
Nguồn: Drugs for the heart, sixth edition, pg 81
Trang 30Thiazid- lợi -ểu trần thấp
Trang 31Lợi +ểu giữ kali máu
Trang 33Tác dụng không mong muốn
o RL nước, điện giải? ↓ K+ máu
o RL kiềm- toan? Toan chuyển hóa
o Rối loạn chuyển hoá: ↑a.uric; ↑đường
huyết; ↑lipid huyết
o Tác dụng KMM khác? RL nội Oết, RL Oêu
hóa, dị ứng
4 Thuốc kháng Aldosteron: Spironolacton
Chỉ định
o Phù, suy )m, THA: phối
hợp với thuốc lợi )ểu
giảm K+ máu
o Tăng aldosteron )ên phát
(HC Conn's) và thứ phát
(suy )m, xơ gan) ⚠ Chống chỉ định: Tăng K+ máu, nhiễm acid,
suy thận mạn, rối loạn chức năng gan
Trang 34Tăng aldosteron thứ phát
do suy -m
4 Thuốc kháng Aldosteron: Spironolacton
Trang 35Tăng aldosteron thứ phát
do xơ gan
4 Thuốc kháng Aldosteron: Spironolacton
Trang 36Spironolacton viên 25, 50, 100mg
o Tác dụng chậm, xuất hiện sau 12-24h, tác
dụng tối đa sau 2-3 ngày và duy trì thêm 2- 3
ngày sau khi ngừng thuốc Có CK gan-ruột
Chất chuyển hóa là canrenone còn hoạt ynh
• Bổ trợ trong suy Sm nặng: 25mg/ngày
4 Thuốc kháng Aldosteron: Spironolacton
Trang 375 Thuốc không kháng Aldosteron: amilorid, triamteren
o Tác dụng lợi -ểu: Vị trí? Cơ
chế? Tác dụng? Mức độ
o Tác dụng khác: ↓ thải K+, H+,
↑ thải HCO3-, nước )ểu hơi
kiềm
→ Chỉ định: Phối hợp với thuốc
LT giảm K+ máu (suy )m)
Trang 38o Lựa chọn thuốc lợi -ểu
• Suy 3m sung huyết ?
• Tăng huyết áp?
• Xơ gan?
• Phù phổi?
• Suy thận cấp, mạn ?
Nguyên tắc sử dụng thuốc lợi +ểu
o Các lưu ý khi sử dụng thuốc lợi -ểu
tăng K+
Trang 39Thank you