Phân loại và kể tên được các thuốc tác dụng trên các hệ phản ứng của TKTV Mục +êu... o Đặc điểm cấu tạo hệ dẫn truyền trên TKTVo Chất dẫn truyền thần kinh của TKTV o Các hệ phản ứng của
Trang 1THUỐC TÁC DỤNG TRÊN
HỆ THẦN KINH THỰC VẬT
Giảng viên: Trần Thị Thu Trang
Trang 21 Đại cương dược lý dẫn truyền trên thần kinh
thực vật
2 Thuốc tác dụng trên hệ adrenergic
3 Thuốc tác dụng trên hệ cholinergic
Nội dung
Trang 3Đại cương dược lý dẫn truyền trên
thần kinh thực vật
Trang 41 Phân biệt được sự khác nhau về đặc điểm giải phẫu, chức
năng sinh lý, chất TGHH hệ giao cảm và phó giao cảm.
2 Trình bày được định nghĩa, vị trí, đáp ứng khi kích thích
các hệ adrenergic (𝛼 và 𝛽 ), cholinergic (muscarinic, nicoUnic)
3 Phân loại và kể tên được các thuốc tác dụng trên các hệ
phản ứng của TKTV
Mục +êu
Trang 5o Đặc điểm cấu tạo hệ dẫn truyền trên TKTV
o Chất dẫn truyền thần kinh của TKTV
o Các hệ phản ứng của hệ TKTV
o Đáp ứng của các cơ quan với hệ TKTV
o Phân loại thuốc tác dụng trên hệ TKTV
Đại cương dược lý dẫn truyền trên thần kinh thực vật
Trang 6Đặc điểm cấu tạo hệ dẫn truyền trên TKTV
Trang 7Đặc điểm cấu tạo hệ dẫn truyền trên TKTV
Trang 8o Đặc điểm của thần kinh giao cảm và phó giao cảm
Đặc điểm cấu tạo hệ dẫn truyền trên TKTV
Vị trí trung tâm Vùng ngực và vùng thắt lưng của tủy sống Não và vùng tủy cùng
Độ dài sợi Sợi trước hạch ngắn Sợi sau hạch dài Sợi trước hạch dài Sợi sau hạch ngắn Kiểu đáp ứng Khuếch tán/lan rộng Rời rạc / khu trú
Trang 9Đáp ứng của các cơ quan với hệ thần kinh thực vật
Trang 10o Đặc điểm cấu tạo hệ dẫn truyền trên TKTV
o Chất dẫn truyền thần kinh của TKTV
o Các hệ phản ứng của hệ TKTV
o Đáp ứng của các cơ quan với hệ TKTV
o Phân loại thuốc tác dụng trên hệ TKTV
Đại cương dược lý dẫn truyền trên thần kinh thực vật
Trang 12Chất dẫn truyền thần kinh của TKTV
Trang 14Chất dẫn truyền thần kinh của TKTV
Trang 15o Đặc điểm cấu tạo hệ dẫn truyền trên TKTV
o Chất dẫn truyền thần kinh của TKTV
o Các hệ phản ứng của hệ TKTV
o Đáp ứng của các cơ quan với hệ TKTV
o Phân loại thuốc tác dụng trên hệ TKTV
Đại cương dược lý dẫn truyền trên thần kinh thực vật
Trang 17Các hệ phản ứng của hệ TKTV
Hệ Adrenergic
𝜶-adrenergic
𝜶1Mạch ngoại vi, cơ -a, cơ vòng
𝜶 𝟐
Màng trước synap
𝜷-adrenergic
𝜷𝟏Tim
Nm
Cơ vân Tuỷ thượng thận
Trang 18o Đặc điểm cấu tạo hệ dẫn truyền trên TKTV
o Chất dẫn truyền thần kinh của TKTV
o Các hệ phản ứng của hệ TKTV
o Đáp ứng của các cơ quan với hệ TKTV
o Phân loại thuốc tác dụng trên hệ TKTV
Đại cương dược lý dẫn truyền trên thần kinh thực vật
Trang 19o R-protein G (Gi, Gs, Gp)
o Chất truyền Wn thứ 2:
AMPv, AC (adenylcyclase), phospholipase C, các kênh ion,
o Thay đổi _nh thấm màng, kênh Ca++,
Kích thích hệ adrenergic và cholinergic
Trang 20Đặc tính và đáp ứng khi kích thích adrenergic receptor
𝜶1
sau
synap
• Hầu hết cơ trơn mạch
ngoại vi, cơ =a, cơ vòng
• Gan
• Cơ trơn ruột
• Tim
• Co
• Huỷ glycogen, tân tạo đường
• Ưu cực hoá và giãn
• Tăng co bóp và loạn nhịp
Gp ↑PLC
↑IP3, DAG
• 1 số cơ trơn mạch máu
• TB beta của tuỵ
Trang 21Đặc Tnh và đáp ứng khi kích thích adrenergic receptor
- Tăng tiết renin
Gs, ↑AC → ↑AMPvKênh Ca
𝜷𝟐 - Cơ trơn (hô hấp,
=êu hóa, =ết niệu,
Trang 22Đặc Tnh và đáp ứng khi kích thích receptor cholinergic
M 1 • CNS; phong phú nhất trong vỏ não, hồi
hải mã, thể vân và đồi thị
• Hạch tự động
• Tuyến (dạ dày và nước bọt)
• Dây thần kinh ruột
• Cơ trơn
• Tăng chức năng nhận thức (học tập và trí nhớ)
Tăng hoạt động co giật
• Giảm giải phóng dopamine và vận động
M 3 - Cơ trơn (bàng quang)
- Tuyến tiết (chủ yếu tuyến nước bọt)
Trang 23Đặc tính và đáp ứng khi kích thích receptor cholinergic
→co cơ vân Mở kênh cation tại receptor Nm
- Tiết catecholamin
Mở kênh cation tại receptor Nm (Na+, K+)
Trang 24Đáp ứng của các cơ quan
Trang 25Cơ quan Kích thích giao cảm Kích thích phó giao cảm
Các R của phó giao cảm đều là receptor M
Trang 26Đáp ứng của các cơ quan
Cơ quan Kích thích giao cảm Kích thích phó giao cảm
Thận
Tiết renin
-Tử cung 𝛼1, 𝛽2 Có thai: co (𝛼1), giãn (𝛽2)
Không có thai: giãn (𝛽2) Thay đổi theo chu kỳ kinhnguyệt
Cơ quan sinh dục
Các R của phó giao cảm đều là receptor M
Trang 27Đáp ứng của các cơ quan
Cơ quan Kích thích giao cảm Kích thích phó giao cảm
Tăng tiết ++
Tăng tiết ++
-
-Các R của phó giao cảm đều là receptor M
Trang 28o Đặc điểm cấu tạo hệ dẫn truyền trên TKTV
o Chất dẫn truyền thần kinh của TKTV
o Các hệ phản ứng của hệ TKTV
o Đáp ứng của các cơ quan với hệ TKTV
o Phân loại thuốc tác dụng trên hệ TKTV
Đại cương dược lý dẫn truyền trên thần kinh thực vật
Trang 29Phân loại thuốc tác dụng trên hệ TKTV
Thuốc tác dụng trên hệ TKTV
Thuốc tác dụng
trên hệ adrenergic
Thuốc tác dụng
trên hệ cholinergic
Trang 30Phân loại thuốc tác dụng trên hệ TKTV
Thuốc tác dụng trên hệ adrenergic
Kích thích hệ adrenergic
Cường giao cảm Trực tiếp
Trực tiếp 𝜶 và 𝜷 Trực tiếp 𝜶
𝜶𝟏 (Heptaminol)
𝜶𝟐 (Methyldopa)
Trực qếp 𝜷
Không chọn lọc (Isoprenalin)
Chọn lọc 𝜷2 (Sabutamol)
Gián tiếp (Ephedrin)
Ức chế hệ adrenergic Huỷ giao cảm Trực tiếp
Trực qếp 𝜶𝟏 (Prazosin) Trực tiếp 𝜷
Không chọn lọc (Propranolol)
Chọn lọc 𝜷2 (Acebutolol)
Gián tiếp (Reserpin)
Trang 31Phân loại thuốc tác dụng trên hệ TKTV
(-) Muscarinic Huỷ phó giao cảm
Trang 32Thuốc tác dụng trên hệ adrenergic
Trang 331 Kể tên các thuốc tác dụng trên hệ adrenergic
2 Phân {ch được tác dụng, chỉ định, tác dụng không mong
muốn và thận trọng cần lưu ý của các thuốc nhóm:
• Chủ vận cả ⍺ và 𝛽-adrenergic, chủ vận 𝛽-adrenergic, chủ vận ⍺1 adrenergic
-• Ức chế 𝛽-adrenergic, ức chế ⍺1-adrenergic
Mục tiêu
Trang 34o Sinh tổng hợp và chuyển hóa catecholamin
Sinh tổng hợp và chuyển hoá các chất dẫn truyền TKTV
Bào tương sợi sau hạch
Trang 35o Sinh tổng hợp và chuyển hóa catecholamin
Sinh tổng hợp và chuyển hoá các chất dẫn truyền TKTV
1 Tác dụng trên R sau và trước synap
2 Thu hồi (80%))
3 Vào vòng tuần hoàn bị chuyển hoá bởi COMT
4 Chuyển hoá trong bào tương bởi MAO
Trang 36o Sinh tổng hợp và chuyển hóa catecholamin
Sinh tổng hợp và chuyển hoá các chất dẫn truyền TKTV
Trang 37Đặc tính và đáp ứng khi kích thích adrenergic receptor
𝜶1
sau
synap
• Hầu hết cơ trơn mạch
ngoại vi, cơ =a, cơ vòng
• Gan
• Cơ trơn ruột
• Tim
• Co
• Huỷ glycogen, tân tạo đường
• Ưu cực hoá và giãn
• Tăng co bóp và loạn nhịp
Gp ↑PLC
↑IP3, DAG
• 1 số cơ trơn mạch máu
• TB beta của tuỵ
Trang 38Đặc tính và đáp ứng khi kích thích adrenergic receptor
𝜷𝟐 - Cơ trơn (hô hấp, =êu
Trang 39Đặc Hnh và đáp ứng khi kích thích adrenergic receptor
Trang 40Thuốc kích thích hệ adrenergic
Trang 41Trực Cếp
o Kích thích cả 𝜶 và 𝜷 (không chọn lọc)
• Adrenalin, noradrenalin
o Kích thích 𝜶 1 (chọn lọc)
• (+) 𝜶 1 : heptaminol, phenylephrin, xylometazolin,
phenylpropanolamin (PPA), oxymetazolin, metaraminol
• (+) 𝜶 2 : methyldopa
o Kích thích 𝜷
• Không chọn lọc: isoprenalin, dobutamin, ethylephrin
• Chọn lọc 𝛽 2 : salbutamol, salmeterol, terbutalin
Gián Cếp/hỗn hợp: ephedrin, amphetamin
Thuốc kích thích hệ adrenergic
Trang 42So sánh tác dụng của adrenalin và noradrenalin
Receptor tác dụng 𝜷 ≫ 𝜶 𝜶 ≫ 𝜷
Tim ↑ nhịp tim, ↑ sức co bóp, ↑ lưu
lượng, ↑ công, ↑ tiêu thụ oxy Ít ảnh hưởngMạch Giãn mạch não, phổi, vành, cơ vân
Co mạch ngoại vi, da, tạng Co tất cả các mạch(mạch vành, mạch máu)Huyết áp ↑ HA tâm thu, ít ảnh hưởng HA
tâm trương → HA TB ↑ nhẹ ↑ cả HA tâm thu, tâmtrương → HA TB ↑ Phản ứng giảm áp Có gây phản xạ Không gây phản xạ
Trang 43So sánh tác dụng của adrenalin và noradrenalin
Receptor tác dụng 𝜷 ≫ 𝜶 𝜶 ≫ 𝜷
Giảm tiết dịch tiêu hoá Ít tác dụng
Chuyển hoá ↑ đường huyết, ↑ CH cơ bản, ↑
tiêu thụ oxy mô, ↑ tạo ACTH vàcortisol
Ít tác dụng
Thần kinh trung ương Liều thấp ít ảnh hưởng
Liều cao, (+) gây hồi hộp, bứt rứt, khó chịu, đánh trống ngực, căngthẳng, run
Tương tự adrennalin
Trang 44So sánh chỉ định của adrenalin và noradrenalin
Adrenalin
• Cấp cứu sốc phản vệ
• Cấp cứu ngừng tim đột ngột
• Hen phế quản (hiện nay ít dùng)
• Dùng tại chỗ cầm máu niêm mạc,
trị viêm mũi, viêm mống mắt
• Phối hợp với thuốc gây tê để tăng
cường tác dụng thuốc tê
Noadrenalin
• Hạ huyết áp, truỵ tim mạch do các nguyên nhân như chấn thương, nhiễm khuẩn, quá liều thuốc phong bế hạch, quá liều thuốc huỷ phó giao cảm
• Phối hợp với thuốc tê kéo dài tác dụng của thuốc tê
• Cầm máu niêm mạc
Trang 45o Sử dụng adrenalin trong điều trị phản vệ
Adrenalin 𝜷 ≫ 𝜶
Trang 49Ức chế giải phóng acetylcholin
Ức chế giải phóng insulin
TDKMM? THẬN TRỌNG
CHỈ ĐỊNH
Trang 50Giãn mạch, giãn cơ trơn
↑ thuỷ phân lipid
Trang 51Thuốc kích thích 𝜷 không chọn lọc
TDKMM? THẬN TRỌNG
Kích thích TKTW
CHỈ ĐỊNH
Giãn mạch, giãn cơ trơn
↑ thuỷ phân lipid
Trang 52→Isoproterenol : Tác dụng ưu tiên trên β (β1 và β2)
o Tăng nhịp tim, tăng sức co bóp cơ tim, và cung lượng tim, giãn mạch, hạ HA.
o Giãn khí quản nhanh và mạnh, giảm tiết dịch niêm mạc => cắt cơn hen rất tốt
Trang 53Chỉ định
• Suy tim cấp sau mổ tim
• Nhồi máu cơ tim
Trang 54Tăng phân huỷ glycogen
𝜷𝟑 Tăng phân huỷ lipid
TDKMM? THẬN TRỌNG
Kích thích TKTW
CHỈ ĐỊNH
→Dobutamin
Trang 55Tăng phân huỷ glycogen
𝜷3 Tăng phân huỷ lipid
TDKMM? THẬN TRỌNG
Kích thích TKTW
CHỈ ĐỊNH
→ salbutamol, terbutalin, metaproterenol,
pirbuterol, fenoterol, salmeterol,
formoterol.
Hen phế quản
Trang 56Thuốc kích thích chọn lọc 𝜷2
→ salbutamol, terbutalin, salmeterol,
metaproterenol, pirbuterol,
fenoterol
Trang 57Thuốc ức chế hệ adrenergic
Trang 58Trực Pếp
o Ức chế 𝜶
(-) 𝜶1A ở =ền liệt tuyến: tamsulosin, alfuzosin
(-) 𝜶1 ở mạch: prazosin, terazosin, doxazosin
(-) 𝛼2 ở trung ương: yohimbin
(-) cả 𝜶1 và 𝛼2: phenoxybenzamin, phentolamin
Alcaloid cựa loã mạch: ergotamin, ergotoxin (ít dùng)
o Ức chế 𝜷
Không chọn lọc: propranolol, nadolol, pindolol, =molol,…
Chọn lọc 𝛽1: acebutolol, atenolol, betaxolol, esmolol, metoprolol,…
Thuốc ức chế hệ adrenergic
Gián Pếp/hỗn hợp: reserpin, guanethidin
Trang 60Thuốc ức chế hệ 𝜶-adrenergic không chọn lọc
Trang 61o Suy Um sung huyết
o Phì đại tuyến Uền liệt lành {nh
→ Prazosin, Terazosin, Doxazosin (𝜶𝟏-mạch)
→ Tamsulosin, alfuzosin (𝜶𝟏A - tiền liệt tuyến)
Hạ huyết áp thế đứng
Nhip 1m nhanh
Liều đầu có thể gây hạ
HA tư thế đứng (ngất)
Chóng mặt và nhức đầu
Rối loạn chức năng
@nh dục
Trang 62Hiện tượng “Bật lại:
→Giảm dần liều trước khi ngừng thuốc
TDKMM?
THẬN TRỌNG
Cơ chế tác
dụng
Tim mạch: Giảm hoạt động tim (↓ nhịp
tim, ↓ co bóp cơ tim, ↓ dẫn truyền,
↓tiêu thụ oxy)
Thận: ↓ giải phóng renin
Co cơ trơn (khí phế quản, tiêu hoá)
Ngoại Gết: tăng qết dịch khí phế quản, dịch
qêu hoá
Giảm chuyển hoá, (-) phân huỷ glycogen, lipid
Mệt mỏi
Co thắt khí phế quản -hen
RL chức năng SD
Loạn nhịp tim
Trang 63Thuốc ức chế hệ 𝜷-adrenergic
Metoprolol, acebutolol,
alprenolol, atenolol, betaxolol,
celoprolol, esmolol, nebivolol
Propranolol, carteolol, nadolol, penbutolol, pindolol, timolol
o Tính chọn lọc
Trang 64o Tác dụng ổn định màng:
Giống quinindin, làm giảm tính thấm của màng tế bào với sự trao đổi ion nên
có tác dụng chống loạn nhịp
o Cường giao cảm nội tại:
• Kích thích từng phần trên receptor 𝛽1 và 𝛽2 (hoạt tính giao cảm nội tại)
→ Ít TDKMM (chậm nhịp tim, hen phế quản)
Thuốc ức chế hệ 𝜷-adrenergic
Trang 66Tổng hợp các
đặc điểm
Thuốc ức chế hệ 𝜷-adrenergic
Trang 68Thuốc tác dụng trên hệ cholinergic
Trang 691 Phân loại và kể được các thuốc tác dụng trên hệ
choninergic
2 Phân {ch được tác dụng, chỉ định, tác dụng không mong
muốn và thận trọng/chống chỉ đinh của các thuốc nhóm:
• Chủ vận M và N, chủ vận muscarinic, phong bế (kháng)
cholinesterase
• Ức chế muscarinic
Mục tiêu
Trang 70o Sinh tổng hợp và chuyển hóa acetylcholin
Trang 71• Hệ muscarinic (M)
• Hệ nicotinic (N)
Hệ cholinergic
Trang 72Đặc tính và đáp ứng khi kích thích receptor cholinergic
M 1 • CNS; phong phú nhất trong vỏ não, hồi
hải mã, thể vân và đồi thị
• Hạch tự động
• Tuyến (dạ dày và nước bọt)
• Dây thần kinh ruột
• Cơ trơn
• Tăng chức năng nhận thức (học tập và trí nhớ)
Tăng hoạt động co giật
• Giảm giải phóng dopamine và vận động
M 3 - Cơ trơn (bàng quang)
- Tuyến tiết (chủ yếu tuyến nước bọt)
Trang 73Đặc tính và đáp ứng khi kích thích receptor cholinergic
→co cơ vân Mở kênh cation tại receptor Nm
- Tiết catecholamin
Mở kênh cation tại receptor Nm (Na+, K+)
Trang 74Thuốc tác dụng trên hệ cholinergic
Thuốc tác dụng trên hệ cholinergic
Thuốc kích thích
hệ cholinergic Thuốc ức chế hệ cholinergic
Trang 76M1: Tăng tuyến ngoại =ết
M2: Giảm hoạt động của tim
N
Kích thích Nn: TKTW (hứng
phấn), cường 𝜀Kích thích Nm: co cơ vân
Trang 77M1: Co cơ trơn (hô hấp, tiêu
hoá, tiết niệu)
M1: Tăng tuyến ngoại tiết
M2: Giảm hoạt động của =m
N Kích thích Nn: TKTW, 𝜀
Kích thích Nm: co cơ vân
TDKMM? CCĐ
Trang 78ü Giảm chức năng ngoại qết
ü Giảm chức năng cơ trơn (liệt ruột, liệt bang quang sau mổ
M1: Tăng tuyến ngoại tiết
M2: Giảm hoạt động củatim, giãn mạch, hạ HA
Trang 79Chỉ định
ü Glaucom, giãn đồng tử atropin
ü Giảm chức năng cơ trơn (liệt ruột, liệt bàng
quang sau mổ)
ü Giảm chức năng cơ vân (nhược cơ, liệt cơ), Nm
ü Giải độc thuốc mềm cơ cura loại chống khử cực
Thuốc kháng Cholinesterase
Trang 80Tác dụng không mong muốn
o Tăng Uết mồ hôi, nước bọt, dịch dạ dày-ruột
o Tăng nhu động ruột
o Co thắt cơ trơn dạ dày-ruột, hô hấp, Uết niệu
o Chậm nhịp Um
o Đồng tử: co đồng tử
Thuốc kháng Cholinesterase
Co cơ trơn nội tạng
Co đồng tử
Hạ huyết áp
Chậm nhịp tim
Trang 81ü Loại phong toả có hồi phục
Trang 82• Khi ngộ độc: dùng atropin liều cao
Trang 83Có hồi phục
o Prostigmin (neostigmin, proserin, prostigminum): không thấm được vào TKTW,
ái lực với cholinesterase mạnh hơn physostigmin
• TD nhanh, ít tác dung trên mắt, tim và huyết áp
• Ngoài tác dung phong toả cholinesterase, prostigmin còn kích thích trực tiếp cơ vân, tác dung này không bị atropin đối kháng
ü Nhược cơ bẩm sinh (thiếu hụt achetylcholin ở bản vận động cơ vân)
ü Liệt ruột, bí đái sau mổ
ü Nhỏ mắt chữa Tăng nhãn áp
ü Ngộ độc cura loại tranh chấp với Ach
Thuốc kháng Cholinesterase
Trang 84Không hồi phục: Các hợp chất của phosphor hữu cơ
o Kết hợp với cholinesterase chỉ ở vị trí gắn ester Enzym phosphoryl hoá rất vững bền, khó được thuỷ phân để hồi phục trở lại
• Tổng hợp enzym mới
• Tích luỹ nhiều Ach ở toàn bộ hệ cholinergic từ vài ngày đến vài tháng
Thuốc kháng Cholinesterase
Trang 85Không hồi phục: Các hợp chất của phosphor hữu cơ
o Dấu hiệu ngộ độc cấp:
• (+) M: co đồng tử, sung huyết giác mạc, chảy nước mũi, nước bọt, tăng tiết dịch khí quản, co khí quản, nôn, đau bụng, tiêu chảy, tim đập chậm, hạ HA
• (+) N: mệt mỏi, giật cơ, cứng cơ, liệt và liệt hô hấp
• (+) TKTW: lú lẫn, mất điều hoà vận động (thất điều), mất phản xạ, nhịp thở Stokes, co giật toàn thân, liệt hô hấp, hạ huyết áp do trung tâm hành tuỷ bị ứng chế
Cheyne-Thuốc kháng Cholinesterase
Trang 86Không hồi phục: Các hợp chất của phosphor hữu cơ
o Điều trị ngộ độc cấp:
• Thuốc huỷ hệ M: atropin sulfat liều rất cao
• Dùng thuốc hoạt hoá cholinesterase: hydroxylamin, acidhydroxamic, và oxim => có khả năng giải phóng được enzym bị phosphor hữu cơ phong toả và hoạt hoá trở lại
• Điều trị hỗ trợ: hỗ trợ hô hấp, chống co giật, điều trị shock…
Thuốc kháng Cholinesterase
Trang 87(pha 1- ngắn) Hạ HA kéodài
(pha 3) 𝜀
Tuỷ thượng thận Tim đập nhanh, ↑ HA (pha2- dài)
Ngoài ra Giãn đồng tử, tăng nhu
động ruột, tăng tiết dịch
Trang 89Tác dụng
o Hủy 𝜀’
• Mắt: giãn đồng tử
• Cơ trơn: giãn
• Ngoại Uết: giảm Uết dịch
Parkinson Nghẽn nhĩ thất và chậm nhịp do cường phế vị Ngộ độc chất kích thích cholinergic
Trang 90Tác dụng
o Hủy 𝜀’
• Mắt: giãn đồng tử
• Cơ trơn: giãn
• Ngoại Uết: giảm Uết dịch
• Tuần hoàn
o Kích thích TKTƯ
Thuốc ức chế hệ Muscarinic (Atropin)
→ Liều cao (>10mg): ảo giác và mê sảng, hôn mê
→ Liều trung bình (5mg): tăng nhịp tim, hồi hộp, đánh trống ngực, khô miệng, giãn đồng tử, nhìn mờ kém
→ Liều thấp (0,5mg): ↓ nhịp tim nhẹ, khô miệng, ↓ tiết mồ hôi
Trang 91Tác dụng không mong muốn
Tăng nhãn áp, giãn đồng tử, mất khả năng điều tiết của mắt
Tim đập nhanh, đánh trống ngực
Bí tiểu Liệt ruột, táo bón Khô miệng, khó nuốt, khát, sốt Kích thích, hoang tưởng, lú lẫn
Thuốc ức chế hệ Muscarinic (Atropin)
Trang 92Thuốc ức chế hệ Muscarinic
Trang 93→ Các cơn co giật của bệnh liệt rung
→ Thuốc chống say tàu xe
Thuốc ức chế hệ Muscarinic