1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Thuốc tác dụng trên hệ thần kinh thực vật

101 36 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 8,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân loại và kể tên được các thuốc tác dụng trên các hệ phản ứng của TKTV Mục +êu... o Đặc điểm cấu tạo hệ dẫn truyền trên TKTVo Chất dẫn truyền thần kinh của TKTV o Các hệ phản ứng của

Trang 1

THUỐC TÁC DỤNG TRÊN

HỆ THẦN KINH THỰC VẬT

Giảng viên: Trần Thị Thu Trang

Trang 2

1 Đại cương dược lý dẫn truyền trên thần kinh

thực vật

2 Thuốc tác dụng trên hệ adrenergic

3 Thuốc tác dụng trên hệ cholinergic

Nội dung

Trang 3

Đại cương dược lý dẫn truyền trên

thần kinh thực vật

Trang 4

1 Phân biệt được sự khác nhau về đặc điểm giải phẫu, chức

năng sinh lý, chất TGHH hệ giao cảm và phó giao cảm.

2 Trình bày được định nghĩa, vị trí, đáp ứng khi kích thích

các hệ adrenergic (𝛼 và 𝛽 ), cholinergic (muscarinic, nicoUnic)

3 Phân loại và kể tên được các thuốc tác dụng trên các hệ

phản ứng của TKTV

Mục +êu

Trang 5

o Đặc điểm cấu tạo hệ dẫn truyền trên TKTV

o Chất dẫn truyền thần kinh của TKTV

o Các hệ phản ứng của hệ TKTV

o Đáp ứng của các cơ quan với hệ TKTV

o Phân loại thuốc tác dụng trên hệ TKTV

Đại cương dược lý dẫn truyền trên thần kinh thực vật

Trang 6

Đặc điểm cấu tạo hệ dẫn truyền trên TKTV

Trang 7

Đặc điểm cấu tạo hệ dẫn truyền trên TKTV

Trang 8

o Đặc điểm của thần kinh giao cảm và phó giao cảm

Đặc điểm cấu tạo hệ dẫn truyền trên TKTV

Vị trí trung tâm Vùng ngực và vùng thắt lưng của tủy sống Não và vùng tủy cùng

Độ dài sợi Sợi trước hạch ngắn Sợi sau hạch dài Sợi trước hạch dài Sợi sau hạch ngắn Kiểu đáp ứng Khuếch tán/lan rộng Rời rạc / khu trú

Trang 9

Đáp ứng của các cơ quan với hệ thần kinh thực vật

Trang 10

o Đặc điểm cấu tạo hệ dẫn truyền trên TKTV

o Chất dẫn truyền thần kinh của TKTV

o Các hệ phản ứng của hệ TKTV

o Đáp ứng của các cơ quan với hệ TKTV

o Phân loại thuốc tác dụng trên hệ TKTV

Đại cương dược lý dẫn truyền trên thần kinh thực vật

Trang 12

Chất dẫn truyền thần kinh của TKTV

Trang 14

Chất dẫn truyền thần kinh của TKTV

Trang 15

o Đặc điểm cấu tạo hệ dẫn truyền trên TKTV

o Chất dẫn truyền thần kinh của TKTV

o Các hệ phản ứng của hệ TKTV

o Đáp ứng của các cơ quan với hệ TKTV

o Phân loại thuốc tác dụng trên hệ TKTV

Đại cương dược lý dẫn truyền trên thần kinh thực vật

Trang 17

Các hệ phản ứng của hệ TKTV

Hệ Adrenergic

𝜶-adrenergic

𝜶1Mạch ngoại vi, cơ -a, cơ vòng

𝜶 𝟐

Màng trước synap

𝜷-adrenergic

𝜷𝟏Tim

Nm

Cơ vân Tuỷ thượng thận

Trang 18

o Đặc điểm cấu tạo hệ dẫn truyền trên TKTV

o Chất dẫn truyền thần kinh của TKTV

o Các hệ phản ứng của hệ TKTV

o Đáp ứng của các cơ quan với hệ TKTV

o Phân loại thuốc tác dụng trên hệ TKTV

Đại cương dược lý dẫn truyền trên thần kinh thực vật

Trang 19

o R-protein G (Gi, Gs, Gp)

o Chất truyền Wn thứ 2:

AMPv, AC (adenylcyclase), phospholipase C, các kênh ion,

o Thay đổi _nh thấm màng, kênh Ca++,

Kích thích hệ adrenergic và cholinergic

Trang 20

Đặc tính và đáp ứng khi kích thích adrenergic receptor

𝜶1

sau

synap

• Hầu hết cơ trơn mạch

ngoại vi, cơ =a, cơ vòng

• Gan

• Cơ trơn ruột

• Tim

• Co

• Huỷ glycogen, tân tạo đường

• Ưu cực hoá và giãn

• Tăng co bóp và loạn nhịp

Gp ↑PLC

↑IP3, DAG

• 1 số cơ trơn mạch máu

• TB beta của tuỵ

Trang 21

Đặc Tnh và đáp ứng khi kích thích adrenergic receptor

- Tăng tiết renin

Gs, ↑AC → ↑AMPvKênh Ca

𝜷𝟐 - Cơ trơn (hô hấp,

=êu hóa, =ết niệu,

Trang 22

Đặc Tnh và đáp ứng khi kích thích receptor cholinergic

M 1 • CNS; phong phú nhất trong vỏ não, hồi

hải mã, thể vân và đồi thị

• Hạch tự động

• Tuyến (dạ dày và nước bọt)

• Dây thần kinh ruột

• Cơ trơn

• Tăng chức năng nhận thức (học tập và trí nhớ)

Tăng hoạt động co giật

• Giảm giải phóng dopamine và vận động

M 3 - Cơ trơn (bàng quang)

- Tuyến tiết (chủ yếu tuyến nước bọt)

Trang 23

Đặc tính và đáp ứng khi kích thích receptor cholinergic

→co cơ vân Mở kênh cation tại receptor Nm

- Tiết catecholamin

Mở kênh cation tại receptor Nm (Na+, K+)

Trang 24

Đáp ứng của các cơ quan

Trang 25

Cơ quan Kích thích giao cảm Kích thích phó giao cảm

Các R của phó giao cảm đều là receptor M

Trang 26

Đáp ứng của các cơ quan

Cơ quan Kích thích giao cảm Kích thích phó giao cảm

Thận

Tiết renin

-Tử cung 𝛼1, 𝛽2 Có thai: co (𝛼1), giãn (𝛽2)

Không có thai: giãn (𝛽2) Thay đổi theo chu kỳ kinhnguyệt

Cơ quan sinh dục

Các R của phó giao cảm đều là receptor M

Trang 27

Đáp ứng của các cơ quan

Cơ quan Kích thích giao cảm Kích thích phó giao cảm

Tăng tiết ++

Tăng tiết ++

-

-Các R của phó giao cảm đều là receptor M

Trang 28

o Đặc điểm cấu tạo hệ dẫn truyền trên TKTV

o Chất dẫn truyền thần kinh của TKTV

o Các hệ phản ứng của hệ TKTV

o Đáp ứng của các cơ quan với hệ TKTV

o Phân loại thuốc tác dụng trên hệ TKTV

Đại cương dược lý dẫn truyền trên thần kinh thực vật

Trang 29

Phân loại thuốc tác dụng trên hệ TKTV

Thuốc tác dụng trên hệ TKTV

Thuốc tác dụng

trên hệ adrenergic

Thuốc tác dụng

trên hệ cholinergic

Trang 30

Phân loại thuốc tác dụng trên hệ TKTV

Thuốc tác dụng trên hệ adrenergic

Kích thích hệ adrenergic

Cường giao cảm Trực tiếp

Trực tiếp 𝜶 và 𝜷 Trực tiếp 𝜶

𝜶𝟏 (Heptaminol)

𝜶𝟐 (Methyldopa)

Trực qếp 𝜷

Không chọn lọc (Isoprenalin)

Chọn lọc 𝜷2 (Sabutamol)

Gián tiếp (Ephedrin)

Ức chế hệ adrenergic Huỷ giao cảm Trực tiếp

Trực qếp 𝜶𝟏 (Prazosin) Trực tiếp 𝜷

Không chọn lọc (Propranolol)

Chọn lọc 𝜷2 (Acebutolol)

Gián tiếp (Reserpin)

Trang 31

Phân loại thuốc tác dụng trên hệ TKTV

(-) Muscarinic Huỷ phó giao cảm

Trang 32

Thuốc tác dụng trên hệ adrenergic

Trang 33

1 Kể tên các thuốc tác dụng trên hệ adrenergic

2 Phân {ch được tác dụng, chỉ định, tác dụng không mong

muốn và thận trọng cần lưu ý của các thuốc nhóm:

• Chủ vận cả ⍺ và 𝛽-adrenergic, chủ vận 𝛽-adrenergic, chủ vận ⍺1 adrenergic

-• Ức chế 𝛽-adrenergic, ức chế ⍺1-adrenergic

Mục tiêu

Trang 34

o Sinh tổng hợp và chuyển hóa catecholamin

Sinh tổng hợp và chuyển hoá các chất dẫn truyền TKTV

Bào tương sợi sau hạch

Trang 35

o Sinh tổng hợp và chuyển hóa catecholamin

Sinh tổng hợp và chuyển hoá các chất dẫn truyền TKTV

1 Tác dụng trên R sau và trước synap

2 Thu hồi (80%))

3 Vào vòng tuần hoàn bị chuyển hoá bởi COMT

4 Chuyển hoá trong bào tương bởi MAO

Trang 36

o Sinh tổng hợp và chuyển hóa catecholamin

Sinh tổng hợp và chuyển hoá các chất dẫn truyền TKTV

Trang 37

Đặc tính và đáp ứng khi kích thích adrenergic receptor

𝜶1

sau

synap

• Hầu hết cơ trơn mạch

ngoại vi, cơ =a, cơ vòng

• Gan

• Cơ trơn ruột

• Tim

• Co

• Huỷ glycogen, tân tạo đường

• Ưu cực hoá và giãn

• Tăng co bóp và loạn nhịp

Gp ↑PLC

↑IP3, DAG

• 1 số cơ trơn mạch máu

• TB beta của tuỵ

Trang 38

Đặc tính và đáp ứng khi kích thích adrenergic receptor

𝜷𝟐 - Cơ trơn (hô hấp, =êu

Trang 39

Đặc Hnh và đáp ứng khi kích thích adrenergic receptor

Trang 40

Thuốc kích thích hệ adrenergic

Trang 41

Trực Cếp

o Kích thích cả 𝜶 và 𝜷 (không chọn lọc)

• Adrenalin, noradrenalin

o Kích thích 𝜶 1 (chọn lọc)

(+) 𝜶 1 : heptaminol, phenylephrin, xylometazolin,

phenylpropanolamin (PPA), oxymetazolin, metaraminol

(+) 𝜶 2 : methyldopa

o Kích thích 𝜷

• Không chọn lọc: isoprenalin, dobutamin, ethylephrin

• Chọn lọc 𝛽 2 : salbutamol, salmeterol, terbutalin

Gián Cếp/hỗn hợp: ephedrin, amphetamin

Thuốc kích thích hệ adrenergic

Trang 42

So sánh tác dụng của adrenalin và noradrenalin

Receptor tác dụng 𝜷 ≫ 𝜶 𝜶 ≫ 𝜷

Tim ↑ nhịp tim, ↑ sức co bóp, ↑ lưu

lượng, ↑ công, ↑ tiêu thụ oxy Ít ảnh hưởngMạch Giãn mạch não, phổi, vành, cơ vân

Co mạch ngoại vi, da, tạng Co tất cả các mạch(mạch vành, mạch máu)Huyết áp ↑ HA tâm thu, ít ảnh hưởng HA

tâm trương → HA TB ↑ nhẹ ↑ cả HA tâm thu, tâmtrương → HA TB ↑ Phản ứng giảm áp Có gây phản xạ Không gây phản xạ

Trang 43

So sánh tác dụng của adrenalin và noradrenalin

Receptor tác dụng 𝜷 ≫ 𝜶 𝜶 ≫ 𝜷

Giảm tiết dịch tiêu hoá Ít tác dụng

Chuyển hoá ↑ đường huyết, ↑ CH cơ bản, ↑

tiêu thụ oxy mô, ↑ tạo ACTH vàcortisol

Ít tác dụng

Thần kinh trung ương Liều thấp ít ảnh hưởng

Liều cao, (+) gây hồi hộp, bứt rứt, khó chịu, đánh trống ngực, căngthẳng, run

Tương tự adrennalin

Trang 44

So sánh chỉ định của adrenalin và noradrenalin

Adrenalin

• Cấp cứu sốc phản vệ

• Cấp cứu ngừng tim đột ngột

• Hen phế quản (hiện nay ít dùng)

• Dùng tại chỗ cầm máu niêm mạc,

trị viêm mũi, viêm mống mắt

• Phối hợp với thuốc gây tê để tăng

cường tác dụng thuốc tê

Noadrenalin

• Hạ huyết áp, truỵ tim mạch do các nguyên nhân như chấn thương, nhiễm khuẩn, quá liều thuốc phong bế hạch, quá liều thuốc huỷ phó giao cảm

• Phối hợp với thuốc tê kéo dài tác dụng của thuốc tê

• Cầm máu niêm mạc

Trang 45

o Sử dụng adrenalin trong điều trị phản vệ

Adrenalin 𝜷 ≫ 𝜶

Trang 49

Ức chế giải phóng acetylcholin

Ức chế giải phóng insulin

TDKMM? THẬN TRỌNG

CHỈ ĐỊNH

Trang 50

Giãn mạch, giãn cơ trơn

↑ thuỷ phân lipid

Trang 51

Thuốc kích thích 𝜷 không chọn lọc

TDKMM? THẬN TRỌNG

Kích thích TKTW

CHỈ ĐỊNH

Giãn mạch, giãn cơ trơn

↑ thuỷ phân lipid

Trang 52

→Isoproterenol : Tác dụng ưu tiên trên β (β1 và β2)

o Tăng nhịp tim, tăng sức co bóp cơ tim, và cung lượng tim, giãn mạch, hạ HA.

o Giãn khí quản nhanh và mạnh, giảm tiết dịch niêm mạc => cắt cơn hen rất tốt

Trang 53

Chỉ định

• Suy tim cấp sau mổ tim

• Nhồi máu cơ tim

Trang 54

Tăng phân huỷ glycogen

𝜷𝟑 Tăng phân huỷ lipid

TDKMM? THẬN TRỌNG

Kích thích TKTW

CHỈ ĐỊNH

→Dobutamin

Trang 55

Tăng phân huỷ glycogen

𝜷3 Tăng phân huỷ lipid

TDKMM? THẬN TRỌNG

Kích thích TKTW

CHỈ ĐỊNH

→ salbutamol, terbutalin, metaproterenol,

pirbuterol, fenoterol, salmeterol,

formoterol.

Hen phế quản

Trang 56

Thuốc kích thích chọn lọc 𝜷2

→ salbutamol, terbutalin, salmeterol,

metaproterenol, pirbuterol,

fenoterol

Trang 57

Thuốc ức chế hệ adrenergic

Trang 58

Trực Pếp

o Ức chế 𝜶

(-) 𝜶1A ở =ền liệt tuyến: tamsulosin, alfuzosin

(-) 𝜶1 ở mạch: prazosin, terazosin, doxazosin

(-) 𝛼2 ở trung ương: yohimbin

(-) cả 𝜶1 và 𝛼2: phenoxybenzamin, phentolamin

Alcaloid cựa loã mạch: ergotamin, ergotoxin (ít dùng)

o Ức chế 𝜷

Không chọn lọc: propranolol, nadolol, pindolol, =molol,…

Chọn lọc 𝛽1: acebutolol, atenolol, betaxolol, esmolol, metoprolol,…

Thuốc ức chế hệ adrenergic

Gián Pếp/hỗn hợp: reserpin, guanethidin

Trang 60

Thuốc ức chế hệ 𝜶-adrenergic không chọn lọc

Trang 61

o Suy Um sung huyết

o Phì đại tuyến Uền liệt lành {nh

→ Prazosin, Terazosin, Doxazosin (𝜶𝟏-mạch)

→ Tamsulosin, alfuzosin (𝜶𝟏A - tiền liệt tuyến)

Hạ huyết áp thế đứng

Nhip 1m nhanh

Liều đầu có thể gây hạ

HA tư thế đứng (ngất)

Chóng mặt và nhức đầu

Rối loạn chức năng

@nh dục

Trang 62

Hiện tượng “Bật lại:

→Giảm dần liều trước khi ngừng thuốc

TDKMM?

THẬN TRỌNG

Cơ chế tác

dụng

Tim mạch: Giảm hoạt động tim (↓ nhịp

tim, ↓ co bóp cơ tim, ↓ dẫn truyền,

↓tiêu thụ oxy)

Thận: ↓ giải phóng renin

Co cơ trơn (khí phế quản, tiêu hoá)

Ngoại Gết: tăng qết dịch khí phế quản, dịch

qêu hoá

Giảm chuyển hoá, (-) phân huỷ glycogen, lipid

Mệt mỏi

Co thắt khí phế quản -hen

RL chức năng SD

Loạn nhịp tim

Trang 63

Thuốc ức chế hệ 𝜷-adrenergic

Metoprolol, acebutolol,

alprenolol, atenolol, betaxolol,

celoprolol, esmolol, nebivolol

Propranolol, carteolol, nadolol, penbutolol, pindolol, timolol

o Tính chọn lọc

Trang 64

o Tác dụng ổn định màng:

Giống quinindin, làm giảm tính thấm của màng tế bào với sự trao đổi ion nên

có tác dụng chống loạn nhịp

o Cường giao cảm nội tại:

• Kích thích từng phần trên receptor 𝛽1 và 𝛽2 (hoạt tính giao cảm nội tại)

→ Ít TDKMM (chậm nhịp tim, hen phế quản)

Thuốc ức chế hệ 𝜷-adrenergic

Trang 66

Tổng hợp các

đặc điểm

Thuốc ức chế hệ 𝜷-adrenergic

Trang 68

Thuốc tác dụng trên hệ cholinergic

Trang 69

1 Phân loại và kể được các thuốc tác dụng trên hệ

choninergic

2 Phân {ch được tác dụng, chỉ định, tác dụng không mong

muốn và thận trọng/chống chỉ đinh của các thuốc nhóm:

• Chủ vận M và N, chủ vận muscarinic, phong bế (kháng)

cholinesterase

• Ức chế muscarinic

Mục tiêu

Trang 70

o Sinh tổng hợp và chuyển hóa acetylcholin

Trang 71

• Hệ muscarinic (M)

• Hệ nicotinic (N)

Hệ cholinergic

Trang 72

Đặc tính và đáp ứng khi kích thích receptor cholinergic

M 1 • CNS; phong phú nhất trong vỏ não, hồi

hải mã, thể vân và đồi thị

• Hạch tự động

• Tuyến (dạ dày và nước bọt)

• Dây thần kinh ruột

• Cơ trơn

• Tăng chức năng nhận thức (học tập và trí nhớ)

Tăng hoạt động co giật

• Giảm giải phóng dopamine và vận động

M 3 - Cơ trơn (bàng quang)

- Tuyến tiết (chủ yếu tuyến nước bọt)

Trang 73

Đặc tính và đáp ứng khi kích thích receptor cholinergic

→co cơ vân Mở kênh cation tại receptor Nm

- Tiết catecholamin

Mở kênh cation tại receptor Nm (Na+, K+)

Trang 74

Thuốc tác dụng trên hệ cholinergic

Thuốc tác dụng trên hệ cholinergic

Thuốc kích thích

hệ cholinergic Thuốc ức chế hệ cholinergic

Trang 76

M1: Tăng tuyến ngoại =ết

M2: Giảm hoạt động của tim

N

Kích thích Nn: TKTW (hứng

phấn), cường 𝜀Kích thích Nm: co cơ vân

Trang 77

M1: Co cơ trơn (hô hấp, tiêu

hoá, tiết niệu)

M1: Tăng tuyến ngoại tiết

M2: Giảm hoạt động của =m

N Kích thích Nn: TKTW, 𝜀

Kích thích Nm: co cơ vân

TDKMM? CCĐ

Trang 78

ü Giảm chức năng ngoại qết

ü Giảm chức năng cơ trơn (liệt ruột, liệt bang quang sau mổ

M1: Tăng tuyến ngoại tiết

M2: Giảm hoạt động củatim, giãn mạch, hạ HA

Trang 79

Chỉ định

ü Glaucom, giãn đồng tử atropin

ü Giảm chức năng cơ trơn (liệt ruột, liệt bàng

quang sau mổ)

ü Giảm chức năng cơ vân (nhược cơ, liệt cơ), Nm

ü Giải độc thuốc mềm cơ cura loại chống khử cực

Thuốc kháng Cholinesterase

Trang 80

Tác dụng không mong muốn

o Tăng Uết mồ hôi, nước bọt, dịch dạ dày-ruột

o Tăng nhu động ruột

o Co thắt cơ trơn dạ dày-ruột, hô hấp, Uết niệu

o Chậm nhịp Um

o Đồng tử: co đồng tử

Thuốc kháng Cholinesterase

Co cơ trơn nội tạng

Co đồng tử

Hạ huyết áp

Chậm nhịp tim

Trang 81

ü Loại phong toả có hồi phục

Trang 82

• Khi ngộ độc: dùng atropin liều cao

Trang 83

Có hồi phục

o Prostigmin (neostigmin, proserin, prostigminum): không thấm được vào TKTW,

ái lực với cholinesterase mạnh hơn physostigmin

• TD nhanh, ít tác dung trên mắt, tim và huyết áp

• Ngoài tác dung phong toả cholinesterase, prostigmin còn kích thích trực tiếp cơ vân, tác dung này không bị atropin đối kháng

ü Nhược cơ bẩm sinh (thiếu hụt achetylcholin ở bản vận động cơ vân)

ü Liệt ruột, bí đái sau mổ

ü Nhỏ mắt chữa Tăng nhãn áp

ü Ngộ độc cura loại tranh chấp với Ach

Thuốc kháng Cholinesterase

Trang 84

Không hồi phục: Các hợp chất của phosphor hữu cơ

o Kết hợp với cholinesterase chỉ ở vị trí gắn ester Enzym phosphoryl hoá rất vững bền, khó được thuỷ phân để hồi phục trở lại

• Tổng hợp enzym mới

• Tích luỹ nhiều Ach ở toàn bộ hệ cholinergic từ vài ngày đến vài tháng

Thuốc kháng Cholinesterase

Trang 85

Không hồi phục: Các hợp chất của phosphor hữu cơ

o Dấu hiệu ngộ độc cấp:

• (+) M: co đồng tử, sung huyết giác mạc, chảy nước mũi, nước bọt, tăng tiết dịch khí quản, co khí quản, nôn, đau bụng, tiêu chảy, tim đập chậm, hạ HA

• (+) N: mệt mỏi, giật cơ, cứng cơ, liệt và liệt hô hấp

• (+) TKTW: lú lẫn, mất điều hoà vận động (thất điều), mất phản xạ, nhịp thở Stokes, co giật toàn thân, liệt hô hấp, hạ huyết áp do trung tâm hành tuỷ bị ứng chế

Cheyne-Thuốc kháng Cholinesterase

Trang 86

Không hồi phục: Các hợp chất của phosphor hữu cơ

o Điều trị ngộ độc cấp:

• Thuốc huỷ hệ M: atropin sulfat liều rất cao

• Dùng thuốc hoạt hoá cholinesterase: hydroxylamin, acidhydroxamic, và oxim => có khả năng giải phóng được enzym bị phosphor hữu cơ phong toả và hoạt hoá trở lại

• Điều trị hỗ trợ: hỗ trợ hô hấp, chống co giật, điều trị shock…

Thuốc kháng Cholinesterase

Trang 87

(pha 1- ngắn) Hạ HA kéodài

(pha 3) 𝜀

Tuỷ thượng thận Tim đập nhanh, ↑ HA (pha2- dài)

Ngoài ra Giãn đồng tử, tăng nhu

động ruột, tăng tiết dịch

Trang 89

Tác dụng

o Hủy 𝜀’

• Mắt: giãn đồng tử

• Cơ trơn: giãn

• Ngoại Uết: giảm Uết dịch

Parkinson Nghẽn nhĩ thất và chậm nhịp do cường phế vị Ngộ độc chất kích thích cholinergic

Trang 90

Tác dụng

o Hủy 𝜀’

• Mắt: giãn đồng tử

• Cơ trơn: giãn

• Ngoại Uết: giảm Uết dịch

• Tuần hoàn

o Kích thích TKTƯ

Thuốc ức chế hệ Muscarinic (Atropin)

→ Liều cao (>10mg): ảo giác và mê sảng, hôn mê

→ Liều trung bình (5mg): tăng nhịp tim, hồi hộp, đánh trống ngực, khô miệng, giãn đồng tử, nhìn mờ kém

→ Liều thấp (0,5mg): ↓ nhịp tim nhẹ, khô miệng, ↓ tiết mồ hôi

Trang 91

Tác dụng không mong muốn

Tăng nhãn áp, giãn đồng tử, mất khả năng điều tiết của mắt

Tim đập nhanh, đánh trống ngực

Bí tiểu Liệt ruột, táo bón Khô miệng, khó nuốt, khát, sốt Kích thích, hoang tưởng, lú lẫn

Thuốc ức chế hệ Muscarinic (Atropin)

Trang 92

Thuốc ức chế hệ Muscarinic

Trang 93

→ Các cơn co giật của bệnh liệt rung

→ Thuốc chống say tàu xe

Thuốc ức chế hệ Muscarinic

Ngày đăng: 11/11/2021, 13:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm