I.Môc tiªu : 1.§äc lu lo¸t toµn bµi: - Biết cách đọc bài phù hợp với diễn biến của câu chuyện, với lời lẽ và tính cách của từng nhân vËt Nhµ Trß, DÕ MÌn.. GV nhắc lại giọng đọc 2.[r]
Trang 11.Đọc lu loát toàn bài:
- Biết cách đọc bài phù hợp với diễn biến của câu chuyện, với lời lẽ và tính cách của từng nhân vật ( Nhà Trò, Dế Mèn )
2 Hiểu các từ ngữ trong bài:
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực ngời yếu, xoá bỏ
áp bức bất công
II KỸ NĂNG SễNG CƠ BẢN: Thể hiện sự cảm thụng Xỏc định giỏ trị Tự nhận thức về bản
thõn
III CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC:
1.Thảo luận -chia sẻ
2.Trỡnh bày
3.Biểu đạt sỏng tạo: Nhận xột, bỡnh luận về nhõn vật, nờu bài học rỳt ra từ cõu chuyện
IV.PH ƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk
- Hs mở mục lục , đọc tên 5 chủ điểm
- Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh
- Hs quan sát tranh : Dế Mèn đang hỏi chuyện chịNhà Trò
Trang 2- Nhà Trò bị bọn Nhện ức hiếp đe doạ ntn?
- Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm
lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn?
- Đọc lớt toàn bài và nêu một hình ảnh
nhân hoá mà em biết?
- Nêu nội dung chính của bài
c Th ực hành :
- Gv HD đọc diễn cảm toàn bài
- HD đọc diễn cảm một đoạn tiêu biểu
đánh và đe doạ vặt lụng vặt cỏnh ăn thịt
- "Em đừng sợ, hãy trở về cùng với tôi đây…"
Dế Mèn xoè cả hai càng ra,dắt Nhà Trò đi
-Hs đọc lớt nêu chi tiết tìm đợc và giải thích vì sao
- Hs nêu
- 4 hs thực hành đọc 4 đoạn
- Hs theo dõi
- Hs nghe -Hs luyện đọc diễn cảm theo cặp
Trang 3Bài 2: Viết theo mẫu.
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở
Bài 4: Tính chu vi các hình sau
- Tổ chức cho hs làm bài theo nhóm
- Gọi hs trình bày
- Gv nhận xét
3.Củng cố dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 3: đạo Đức
Bài 1: trung thực trong học tập ( tiết 1).
(Thời gian: 35 phỳt
I.Mục tiêu : Qua tiết học hs có khả năng:
1.Nhận biết đợc: Cần phải trung thực trong học tập
- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng
2.Hs biết trung thực trong học tập
3.Biết đồng tình, ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung thựctrong học tập
II.KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN: Kỹ năng tự nhận thức về sự trung thực trong học tập của bản
thõn Kỹ năng bỡnh luận, phờ phỏn những hành vi khụng trung thực trong học tập Kỹ năng làmchủ bản thõn trong học tập
Trang 4- Kiểm tra sách vở đồ dùng của hs.
+Mợn tranh ảnh của bạn khác đa cô giáo xem
+Nói dối cô giáo
+Nhận lỗi và hứa với cô giáo sẽ su tầm và nộp
Gv cho hs nờu yờu cầu và thảo luận
- Gv kết luận: ý c là trung thực nhất
- Hs trình bày đồ dùng cho gv kiểm tra
- Hs xem tranh và đọc nội dung tình huống.-Hs liệt kê các cách có thể giải quyết của bạn Long
- Hs thảo luận nhóm , nêu ý lựa chọn và giải thích lý do lựa chọn
ết 1: TIẾNG ANH (Giỏo viờn bộ mụn dạy)
Ti ế t 2 : Toán: ễN LUYỆN BÀI: ôn tập các số đến 100 000
Trang 52 Luyện tập
Giỏo viờn hướng dẫn học sinh làm bài tập
1; 2; 3; 4 trong vở bài tập toỏn 4 tập 1
-HS làm bài tậpBài 1: Viết số thớch hợp vào chỗ chấmBài 2: Viết theo mẫu
Bài 3: Nối theo mẫuBài 4: Tớnh chu vi-1 HS yếu trỡnh bày miệng
HS chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Luyện viết
BÀI 1: HAI VẦNG TRĂNG I.Mục tiêu: (Thời gian: 35 phỳt)
-Rốn kỹ năng viết chữ, biết viết đỳng mẫu chữ, độ cao, đều nột và nối chữ đỳng quy định, biết
cỏch viết hoa cỏc chữ đầu cõu; cú ý thức giữ vở sạch chữ đẹp
II.Các hoạt động dạy học:
Ngày soạn: 22/8/2017Ngày dạy: Thứ ba ngày 23 thỏng 8 năm 2017
Mục tiêu : Sau bài học hs có khả năng:
- Nêu đợc những yếu tố mà con ngời cũng nh những sinh vật khác cần để duy trì sự sống của mình
- Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ có con ngời mới cần trong cuộc sống
Trang 6Kiểm tra đồ dung học tập của hs
2/Dạy bài mới
a/ Giới thiệu bài- ghi đầu bài :
- Hs lắng nghe
- 4 hs hợp thành 1 nhóm theo chỉ định của gv
- Các nhóm bàn bạc chọn ra 10 thứ mà em thấy cần phải mang theo khi đến hành tinh khác
- Từng nhóm tham gia chơi
Trang 71.Bài cũ:(5 ’ )
- Gọi hs chữa bài tập
Tớnh chu vi của hỡnh chữ nhật sau:
- Hs đọc đề bài
- Hs nêu cách so sánh 2 số: 5870 và 5890+Cả hai số đều có 4 chữ số
Bài 3:Điền dấu : > , < , =
- Hệ thống nội dung bài
-Chuẩn bị bài sau
+Các chữ số hàng nghìn, hàng trăm giống nhau+ở hàng chục :7<9 nên 5870 < 5890
- Hs thi làm toán tiếp sức các phép tính còn lại
- Hs đọc đề bài
- Hs so sánh và xếp thứ tự các số theo yêu cầu , 2
hs lên bảng làm 2 phần
a, 56731 < 65371 < 67351 < 75631b.92678 > 82697 > 79862 > 62978
-HS nhắc lại khi trừ, cộng cỏc phộp tớnh cú mươn,
Trang 8HĐ2 - Gv đọc từng câu hoặc cụm từ cho hs
viết bài vào vở.(13’)
- Gv đọc cho hs soát bài
- Thu chấm 5 - 7 bài
- Hs luyện viết từ khó vào bảng ,giấy nhỏp
- Hs viết bài vào vở
- Đổi vở soát bài theo cặp
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, 3 hs đại diện chữa bài.a.Lẫn ; nở nang ; béo lẳn ; chắc nịch ; lông mày ; loà xoà , làm cho
- ngan ; dàn ; ngang ; giang ; mang ; ngang
Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 1 hs đọc đề bài
- Hs thi giải câu đố nhanh, viết vào bảng con
- Về nhà đọc thuộc 2 câu đố
Buổi chiều:
TIẾT 1: TẬP ĐỌC-(Luyện đọc thành tiếng)
BÀI : DẾ MẩN BấNH VỰC KẺ YẾU
(Thời gian: 40 phỳt)
I.Mục tiêu :
1.Đọc lu loát toàn bài:
- Biết cách đọc bài phù hợp với diễn biến của câu chuyện, với lời lẽ và tính cách của từng nhân vật ( Nhà Trò, Dế Mèn )
II.Các hoạt động dạy học :
-HS luyện đọc lại ở nhà
TIẾT 2: Kể chuyện
sự tích hồ ba bể
Trang 9- Có khả năng nghe giáo viên kể chuyện, nhớ chuyện.
- Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện, nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời kể của bạn
II.Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ truyện đọc ở sgk
III.Các hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài 1 ’
- Giới thiệu tranh về hồ Ba Bể
+ Gv nêu tiêu chí đánh giá:
- Nội dung đúng: 4 điểm
- Kể hay , phối hợp cử chỉ, điệu bộ khi kể
- Nêu đợc ý nghĩa :1 điểm
Trả lời đợc câu hỏi của bạn: 1 điểm
+ HS thực hành kể:
- Hs kể chuyện theo cặp
- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Tổ chức cho hs kể thi
+ HD trao đổi cùng bạn về câu chuyện vừa
kể dựa vào tiêu chí đánh giá
- Gv cùng hs bình chọn bạn kể chuyện hay
- Khen ngợi hs
4.Củng cố dặn dò :2 ’
-Nhận xét tiết học
- HS giải nghĩa từ ở chú giải
- HS nối tiếp đọc gợi ý
Trang 10Giỏo viờn hướng dẫn học sinh làm bài tập
1; 2; 3; 4, 5 trong vở bài tập toỏn 4 tập 1
32758 83379 1202 2105 5+ -
48126 52441 4 Bài 2: Đặt tớnh rồi tớnh
Bài 3: >,<,=
Bài 4: Khoanh vào trước cõu trả lời đỳngBài 5: Viết vào ụ trống
-1 HS yếu trỡnh bày miệng
HS chuẩn bị bài sau
- Biết đọc diễn cảm bài thơ: Đọc đúng nhịp điệu, giọng nhẹ nhàng, tình cảm
2.Hiểu ý nghĩa của bài: Tình cảm yêu thơng sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng biết ơn của bạn nhỏ với ngời mẹ bị ốm
3.Học thuộc lòng bài thơ
II.CÁC KỸ NANG SỐNG CƠ BẢN: Thể hiện sự cảm thụng Xỏc định giỏ trị Tự nhận thức
về bản thõn
III PHƯƠNG PHÁP -KỸ THUẬT:
-Trải nghiện; trỡnh bày ý kiến cỏ nhõn
IV.PH ƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk
Trang 11- Những chi tiết nào trong bài thơ bộc lộ
tình cảm yêu thơng sâu sắc của bạn nhỏ
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Hs quan sát tranh minh hoạ, nêu nội dung tranh
- Cô bác đến thăm cho trứng , cam , anh y sỹ mang thuốc vào
- Bạn xót thơng mẹ, mong mẹ chóng khỏi, làm mọi việc để mẹ vui, thấy mẹ có ý nghĩa to lớn đối với mình
I.Mục tiêu : Giúp hs:
- Luyện tập tính giá trị của biểu thức
- Luyện tìm thành phần cha biết của phép tính
- Luyện giải bài toán có lời văn
II.Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học :
Trang 121.Kiểm tra bài cũ:5 ’
- Gọi hs chữa bài tập 5 tiết trớc
Bài 3: Tính giá trị biểu thức.
+Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong một
chia ) cha biết?
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, chữa bài
- Gv nhận xét
Bài 5: giải bài toán (Giành HS Kha, giỏi)
- Gọi hs đọc đề bài
+Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu hs làm bài cá nhân, 2 hs lên
bảng tóm tắt và giải
- Gv chữa bài, nhận xét
3.Củng cố dặn dò:2 ’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Hs đọc đề bài
- 2 hs lên bảng , lớp làm vào bảng con
6083 28 763 2570+ - x
x = 2413 x = 4596
- 1 hs đọc đề bài
- 2 hs lên tóm tắt và giải
Bài giảiMột ngày nhà máy sản xuất đợc :
680 : 4 = 170 ( chiếc)Bảy ngày nhà máy sản xuất đợc:
170 x 7 =1190 ( chiếc) Đáp số : 1190 chiếc
TIẾT 3: Luyện từ và câu
Bài: cấu tạo của tiếng
(Thời gian: 35 phỳt)
I Mục tiêu :
1.Nắm đợc cấu tạo cơ bản của đơn vị tiếng trong tiếng Việt ( gồm 3 bộ phận)
2.Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phận vần của tiếng nói chung
và vần trong thơ nói chung
II.Đồ dùng dạy học :
-Kẻ bỏng sgk, VBT tiếng việt
Trang 13III.Các hoạt động dạy học :
GV-Trong câu tục ngữ cú mấy tiếng?
GV-Đánh vần tiếng "bầu", ghi lại cách
- Tiếng do những bộ phận nào tạo thành?
- Tiếng nào có đủ các bộ phận nh tiếng
- Hs đọc câu đố và yêu cầu bài
- Hs suy nghĩ giải câu đó, trình bày ý kiến
- Gv nhận xét, chữa bài
3.Củng cố dặn dò:2 ’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Hs ghi cách đánh vần vào bảng con
+ Hs trao đổi theo cặp
- Trình bày kết luận: Tiếng " bầu " gồm 3 phần:
âm đầu, vần, dấu thanh
+ Hs phân tích các tiếng còn lại vào vở
- 1 Số học sinh chữa bài
+Tiếng do âm đầu, vần, thanh tạo thành
- Tiếng: thơng, lấy, bí, cùng…
- Tiếng: ơi+Trong mỗi tiếng vần và thanh bắt buộc phải có mặt
- 2 hs đọc ghi nhớ
- Hs đọc đề bài
- Hs làm bài cá nhân vào vở
- Hs nối tiếp nêu miệng kết quả của từng tiếng
Âm đầu - vần - dấu thanh
- Hs đọc câu đố và yêu cầu bài
- Hs giải câu đố, nêu miệng kết quả
Học xong bài này hs biết:
- Vị trí địa lý, hình dáng của đất nớc ta
- Trên đất nớc ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung một lịch sử, một Tổ Quốc
- Một số yêu cầu khi học môn lịch sử và địa lý
Trang 14- Gv phát cho mỗi nhóm 1 tranh ảnh về
cảnh sinh hoạt của một dân tộc của một số
vùng
- Yêu cầu hs mô tả lại cảnh sinh hoạt đó
*Gv kết luận: Mỗi dân tộc sống trên đất
n-ớc Việt Nam có nét văn hoá riêng xong
đều có chung một Tổ quốc, một lịch sử
HĐ3:Làm việc cả lớp.
- Để nớc ta tơi đẹp nh ngày nay, ông cha ta
đã trải qua hàng ngàn năm dựng nớc và giữ
nớc Em hãy kể một sự kiện chứng minh
điều đó?
3.Củng cố dặn dò:3 ’
- Hãy mô tả sơ lợc cảnh thiên nhiên và đời
sống con ngời nơi em ở?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Hs trình bày đồ dùng học tập cho gv kiểm tra
- Hs theo dõi
- Hs lắng nghe
- Hs chỉ bản đồ nêu vị trí đất nớc ta và xác định tỉnh Đăk Lăk nơi em sống
- Nhóm 4 hs quan sát tranh, mô tả nội dung tranh của nhóm đợc phát
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Hs kể sự kiện mình biết theo yêu cầu
- 2 - 3 hs kể về quê hơng mình
Buổi chiều: TIẾT 1: Mĩ thuật: (Giỏo viờn bộ mụn dạy)
TIẾT 2: Tiếng Anh: (Giỏo viờn bộ mụn dạy)
TIẾT 3: TOÁN
ễN TẬP: ôn tập các số đến 100 000 (TT)
(Thời gian: 35 phỳt)
I.Mục tiêu : Giúp hs:
- Luyện tập tính giá trị của biểu thức
- Luyện tìm thành phần cha biết của phép tính
- Luyện giải bài toán có lời văn
II.Đồ dùng dạy học: Vở bài tập toỏn, bài tập toỏn
III Các hoạt động dạy học :
Trang 151 ễn tập kiến thức:
-ễn cỏch tính giá trị của biểu thức, tìm
thành phần cha biết của phép tính; cỏch
giải bài toán có lời văn
2 Luyện tập
Giỏo viờn hướng dẫn học sinh làm bài tập
1; 2; 3; 4 trong vở bài tập toỏn 4 tập 1
+Bài toỏn cho ta biết gỡ?
+Bài toỏn yờu cầu ta làm gỡ?
-HS làm bài tập trong vở bài tập toỏn
Bài 1: Tớnh
65321 82100 2623 1585 5+ -
26385 3001 4Bài 2: Nối (theo mẫu)
Bài 3: Tim x , biết:
a x+ 527 = 1982 b x - 631 =361
c x x 5 = 1085 d x : 5 = 187
Bài 4: Giải *6 hàng, 4 hàng cú 64 bạn
* Hàng cú ? bạn GiảiMột hàng cú số học sinh là:
64: 4 = 16
6 hàng cú số học sinh là:
16 6 = 96 Đỏp số: 96 học sinh
HS chuẩn bị bài sau
TIẾT 4 : Tập làm văn
thế nào là kể chuyện ?
(Thời gian: 35 phỳt)
i.m ục tiêu :
1.Hiểu đợc những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện Phân biệt đợc văn kể chuyện với những loại văn khác
2.Bớc đầu biết xây dựng một bài văn kể chuyện
II.Đồ dùng dạy học :
-VBT tiếng việt
- Bảng phụ ghi sẵn các sự việc chính
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 161.Mở đầu:Gv kiểm tra sỏch vở của hs.1’
+Gv HD kể: Truyện cần nói sự giúp đỡ của
em đối với ngời phụ nữ, khi kể xng tôi hoặc
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Hs đọc đề bài
- Trả lời câu hỏi cá nhân-Không có nhân vật
- Không Chỉ có những chi tiết giới thiệu về hồ
- Em và 2 mẹ con ngời phụ nữ
- Quan tâm giúp đỡ nhau là một nếp sống đẹp
-HS nhắc lại phõnd ghi nhớ
- HS học bài ở nhà chuẩn bị bài sau
Ngày soạn: 24/8/2017 Ngày dạy: Thứ năm ngày 25 thỏng 8 năm 2017
Buổi sỏng:
TIẾT 1: ÂM NHẠC (Giỏo viờn bộ mụn dạy)
TIẾT 2: toán: biểu thức có chứa một chữ
(Thời gian: 38 phỳt)
I.Mục tiêu :-Giúp hs:
Trang 17- Bớc đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ.
- Biết cách tính giá trị biểu thức khi thay chữ bằng số cụ thể
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh phóng to ví dụ ở sgk
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra:5 ’
- Gọi hs chữa bài 4 tiết trớc
- Chữa bài, nhận xét, cho điểm
2.Bài mới:30 ’
a.Giới thiệu bài
b.Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ:
- Gv đa ví dụ trình bày trên bảng:
7 ; 8 là giá trị của biểu thức 3 + a
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm theo nhóm 3 phần a, thống nhất cách làm
- Hs làm bài cá nhân phần b, cb.Nếu b = 4 thì 6 - b = 6 - 4 = 2
TIẾT 3: Luyện từ và câu
luyện tập về cấu tạo của tiếng
(Thời gian: 35 phỳt)
i.m ục tiêu:
1 Phân tích cấu tạo của tiếng trong một số câu nhằm củng cố thêm kiến thức đã học trong tiết trớc
2 Hiểu thế nào là hai tiếng bắt vần với nhau trong thơ
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi sẵn cấu tạo của tiếng và phần vần
- VBT Tiếng việt 4 –tập 1
Trang 18III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:5 ’
Bài 1: Phân tích cấu tạo của từng tiếng
- Gọi hs đọc câu tục ngữ
- Tổ chức cho hs làm bài theo cặp
Bài 5: Giải câu đố
- 2 hs lên bảng chữa bài, lớp làm vào nháp
Choắt - thoắt; xinh - nghênh
- Là hai tiếng có phần vần giống nhau
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Hs đọc câu đố, tìm lời giải, nêu nhanh kết quả tìm đợc
Dòng 1: chữ út; dòng 2: chữ: úDòng 3, 4: để nguyên: chữ bút
- HS chuẩn bị bài sau
Sau bài học hs biết:
- Kể ra những gì hằng ngày cơ thể lấy vào và thải ra trong quá trình sống
- Nêu đợc thế nào là quá trình trao đổi chất
- Viết hoặc vẽ đợc sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể ngời với môi trờng
II.Đồ dùng dạy học:
- Hình trang 6; 7 phóng to - Giấy A4, bút vẽ
III.các hoạt động dạy học :
Trang 191.Kiểm tra bài cũ 4 ’
- Hãy nêu những yếu tố cần cho sự sống của con
ngời?
-Gv nhận xột, ghi điểm
2.Bài mới:29 ’
*Giới thiệu bài-ghi đầu bài
HĐ1: Tìm hiểu về sự trao đổi chất của ngời.
B1: Gv yờu cho hs: Quan sát và thảo luận theo
cặp
- Kể tên những gì đợc vẽ trong hình 1 sgk trang 6?
- Nêu những thứ đóng vai trò quan trọng đối với
sự sống của con ngời?
- Cơ thể lấy gì ở môi trờng và thải ra những gì?
B2: Các nhóm báo cáo kết quả
B3: Gv kết luận: sgv
- Gọi hs đọc mục " Bạn cần biết"
- Trao đổi chất là gì?
HĐ2: Thực hành viết hoặc vẽ sơ đồ về sự trao đổi
chất giữa cơ thể con ngời với môi trờng
B1: Tổ chức cho hs làm việc cá nhân
B2: Trình bày sản phẩm
B3: Gv nhận xét
3.Củng cố dặn dò:2 ’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Dựa vào mục "Bạn cần biết" trả lời câu hỏi
- Hs vẽ sơ đồ trao đổi chất giữa cơ thể ngờivới môi trờng
- Hs trình bày sản phẩm và ý tởng của mình trong bài vẽ
Ngày soạn: 24/8/2017 Ngày dạy: Thứ sỏu ngày 26 thỏng 8 năm 2017
1.Hs biết: Văn kể chuyện phải có nhân vật Nhân vật trong chuyện là ngời, là ngời, là vật, là đồ vật, cây cối …đợc nhân hoá
2.Tính cách của nhân vật đợc bộc lộ qua hành động, lời nói, suy nghĩ của nhân vật
3.Bớc đầu biết xây dựng nhân vật trong bài văn kể chuyện đơn giản
II.Đồ dùng dạy học:
-VBT tiếng việt 4 tập 1
III.Các hoạt động dạy học: