Biết giải một số bài toán liên quan đến đồ thị hàm số bậc nhất Vận dụng - Thành thạo trong việc vẽ đồ thị hàm bậc nhất, xác định hệ số góc của đường thẳng có phương trình cho trước, xác [r]
Trang 1PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO XUÂN TRƯỜNG
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THỌ NGHIỆP
CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM HỌC 2015 – 2016
MƠN: TỐN LỚP 9 Phần I/ Đại số:
T
h
ứ
tự
Chủ đề số tiêt Tổng
Số thứ
tự tiết theo PPCT
Bài tương ứng trong SGK Định hướng các năng lực cần phát triển cho học sinh
Phương pháp/Hình thức
tổ chức dạy học
Điều chỉnh
1
Căn thức
bậc hai và
hằng đẳng
thức = |A|
3 1,2,3
Căn bậc hai Căn Thức Bậc Hai và hằng đẳng thức = |A|
-Nhận biết: hs nắm được định nghĩa CBHSH.
- So sánh các căn bậc hai số học
-Căn thức bậc hai
-Hằng đẳng thức = |A|
- Thơng hiểu: biết tìm CBHSH của một số dương
(9,16,25,49,…)
- Tìm ĐK để cĩ nghĩa
Vận dụng thấp:Phân tích ra thừa số.Tìm chỗ sai của
bài tốn nguỵ biện tính tốn các bài tập đơn giản
- Vận dụng cao: Giải PT vơ tỉ.
- Vấn đáp gợi mở
- Thực hành
- PP dạy học nêu ván đề và giải quyết vấn đề
- Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
2
Các phép
biến đổi
đơn giản
căn thức
bậc hai
10
4,5,6, 7,8,9, 10,11, 12,13
-Liên Hệ Giữa Phép Nhân Và Phép Khai Phương -Liên Hệ Giữa Phép Chia Và Phép Khai Phương -Biến Đổi Đơn Giản BT Chứa Căn Thức Bậc Hai
-Rút Gọn Biểu Thức Chứa Căn Thức Bậc Hai
Nhận biết: HS nắm được định lý khai phương một tích,
một thương, hiểu quy tắc khai phương một tích, một thương, quy tắc nhân các căn bậc hai, quy tắc chia hai căn bậc hai
Thơng hiểu: Hiểu cách đưa thừa số ra ngồi dấu căn,
đưa thừa số vào trong dấu căn và vận dụng các cơng thức
- Hiểu cơng thức khử mẫu của biểu thức lấy căn, các cơng thức trục căn thức ở mẫu và vận dụng được chúng vào giải tốn
-Vận dụng thấp Biết vận dụng thành thạo các phép
biến đổi căn bậc hai vào các bài tốn rút gọn biểu thức
Vận dụng cao: Biết vận dụng thành thạo các phép biến
đổi căn bậc hai vào các bài tốn rút gọn biểu thức và các bài tốn liên quan
- Nêu vấn đề
- Dẫn dắt gợi mở -Thực hành
-Quy nạp
Trang 23 Căn bậc ba 1 14 Căn bậc ba
-Nhận biết Hiểu định nghĩa căn bậc ba và các tính chất
của căn bậc ba
- Thơng hiểu Biết kiểm tra một số là căn bậc ba của
một số khác Biết tìm căn bậc ba của một số
Giảng giải, đàm thoại, gợi mở, trực quan
4 Ơn tập và kiểm tra
chương I
3 15,16,
17 Ơn tập chương I
-Nhận biết - Hệ thống hố các kiến thức cơ bản về căn
bậc hai,
- Thơng hiểu cĩ kĩ năng tính tốn, so sánh, biến đổi
các căn thức cĩ chứa căn bậc hai
Vận dụng Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai
- Kiểm tra kiến thức và kĩ năng chương căn bậc hai, căn bậc ba
Đàm thoại, ôn luyện, thực hành
Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
5 Hàm số bậc nhất 7
18,19, 20,21, 22,25, 26
Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số
Hàm số bậc nhất
Đồ thị của hàm số y = ax + b (a¹0)
Hệ số góc của đường thẳng y
= ax + b (a¹0)
Nhận biết Hiểu các khái niệm về hàm số, biến số, đồ
thị của hàm số, hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến, biết một số cách cho hàm số
- Tính giá trị của hàm số, xác định điểm thuộc đồ thị
- Hiểu được định nghĩa hàm số bậc nhất, tập xác định của hàm số, tính biến thiên của hàm số bậc nhất Biết chứng minh hàm số đồng biến, nghịch biến trên R
- Hiểu được đồ thị y=ax+b (a ≠ 0) là một đường thẳng, biết được mối liên hệ đồ thị y=ax+b (a ≠ 0) và đồ thị y
= ax, hiểu cách vẽ đồ thị y=ax+b (a ≠ 0)
- Hiểu khái niệm hệ số gĩc của đường thẳng
y=ax+b (a ≠ 0)
- Thơng hiểu Rèn luyện cách vẽ hàm số bậc nhất
y=ax+b và các trường hợp đặc biệt
- Thành thạo cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất Biết tìm giao điểm của hai đồ thị hàm số bậc nhất Biết giải một
số bài tốn liên quan đến đồ thị hàm số bậc nhất
Vận dụng - Thành thạo trong việc vẽ đồ thị hàm bậc
nhất, xác định hệ số gĩc của đường thẳng cĩ phương trình cho trước, xác định phương trình đường thẳng dựa vào điều kiện cho trước
+ PP dạy học đạt và giải quyết vấn đề
+ Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
6 Vị trí
tương đối
2 23,24 Đường thẳng
song song và
-Nhận biết - Xác định hàm số bậc nhất, tính chất của
và giải quyết vấn
Trang 3của hai
đường
thẳng
y = ax + b
và y = a’x
+ b’
đường thẳng cắt nhau
- Thơng hiểu Thành thạo cách vẽ đồ thị hàm số bậc
nhất Biết tìm giao điểm của hai đồ thị hàm số bậc nhất
Biết giải một số bài tốn liên quan đến đồ thị hàm số bậc nhất
- Vận dụng Thành thạo trong việc vẽ đồ thị hàm bậc
nhất, xác định hệ số gĩc của đường thẳng cĩ phương trình cho trước, xác định phương trình đường thẳng dựa vào điều kiện cho trước
- Hiểu được điều kiện để hai đường thẳng song song, trùng nhau hoặc cắt nhau
- Áp dụng thành thạo điều kiện để hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau vào giải bài tập tìm tham số
đề + Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
7
Ơn tập và
kiểm tra
chương II
2 27,28 Ơn tập chương II
-Nhận biết - Hệ thống hố các kiến thức cơ bản trong chương: khái niệm hàm số, biến số, đồ thị hàm số, hàm số bậc nhất
- Thơng hiểu Tính chất và đồ thị của hàm số bậc
nhất, điều kiện để hai đường thẳng song song, trùng nhau, cắt nhau
Vận dụng biết vận dụng kiến thức, cĩ kĩ năng giả quyết các bài tập của chương hàm số bậc nhất
Giảng giải, đàm thoại, gợi mở, trực quan
Ôn luyện, thực hành
8
Hệ phương
trình bậc
nhất hai ẩn
và cách
giải
6 29,30,31,32, 33,34
Phương trình bậc nhất hai ẩn Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Giải hệ PT bằng phương pháp thế Giải hệ PT bằng phương pháp cộng đại số
-Nhận biết Hiểu được khái niệm PT bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó
Thơng hiểu Hiểu được tập nghiệm của một PT bậc
nhất hai ẩn và cách biểu diễn hình học của nó.Hiểu khái niệm hai PT bậc nhất hai ẩn và nghiệm của hệ hai PT bậc nhất hai ẩn Hiểu khái niệm hai hệ PT tương đương.HS hiểu cách biến đổi hệ PT bằng quy tắc thế
Hiểu được cách biến đổi hệ PT bằng quy tắc cộng đại số
Vận dụng: Giải thành thạo các hệ phương trình đưa về
dạng hệ phương trình bậc nhất bằng cách đặt ẩn phụ
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
Trang 49 Ơn tập học kỳ I 2 35,36 Ơn tập học kỳ I
-Nhận biết Hệ thống, ôn tập các kiến thức đã học.
- Thơng hiểu Vận dụng để giải các bài tập có liên
quan
Vận dụng: Vận dụng được các phép biến đổi căn thức
để giải quyết các bài tập tổng hợp, biết viết phương
trình đường thẳng, giải hệ phương trình
Giảng giải, đàm thoại, gợi mở, trực quan
Ôn luyện, thực hành
10
Giải bài
tốn bằng
cách lập
phương
trình, hệ
phương
trình
6 37,38,39,40, 58,59
Giải toán bằng cách lập hệ PT Giải toán bằng cách lập phương trình
-Nhận biết Nắm được phương pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, phương trình bậc hai một ẩn
- Thơng hiểu Biết cách chuyển bài toán có lời văn
sang bài toán giải hệ PT bậc nhất hai ẩn, phương trình bậc hai một ẩn
Vận dụng Vận dụng được các bước giải toán bằng
cách lập hệ hai PT bậc nhất hai ẩn, phương trình bậc hai một ẩn
+ PP thuyết trình, giảng giải
+ Kết hợp các PP mô tả trực quan + Ôn luyện, thực hành
11
Hàm số y =
ax2 (a¹0)
và mối
quan hệ
với hàm số
bậc nhất y
= ax + b
4 43,44,45,46
Hàm số y = ax2
(a¹0) Đồ thị của hàm số y = ax2
(a¹0)
-Nhận biết Thấy được trong thực tế có những hàm số dạng y=ax2
Hiểu được các tính chất của hàm số y=ax2
- Thơng hiểu Biết được dạng của đồ thị hàm số y=ax2
(a¹0) và phân biệt được chúng trong hai trường hợp a>0, a<0
Nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ được tính chất của đồ thị với tính chất của hàm số
Hệ thống các tính chất của hàm số y=ax2
Vận dụng Biết cách tính giá trị của hàm số y=ax2
tương ứng với giá trị cho trước của biến số.
Biết vẽ đồ thị của hàm số y=ax2 với giá trị bằng số
của a.
+ PP dạy học đạt và giải quyết vấn đề
+ Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
12 Phương
trình bậc
hai một ẩn
và các
phương
trình quy
về phương
trình bậc
8 47,48, 49,50, 51,52, 56,57
PT bậc hai một ẩn
Công thức nghiệm của PT bậc hai
Công thức nghiệm thu gọn
-Nhận biết Nắm được định nghĩa PT bậc hai một ẩn (đặc biệt luôn nhớ rằng a¹0
+HS nhớ biệt thức b2 4ac và nhớ kĩ với điều kiện nào của thì PT vô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt
+Hiểu được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn
+Xác định được b’ khi cần thiết và nhớ kỹ công
+ PP dạy học đạt và giải quyết vấn đề
+ Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
Trang 5PT quy về PT bậc hai
thức tính '
- Thơng hiểu Vận dụng được cách giải phương trình
bậc hai một ẩn
+Biết biến đổi PT dạng tổng quát ax2+bx+c=0 (a¹0) về dạng
2
4
x
trong các trường hợp a,
b, c là những số cụ thể để giải PT
+ Vận dụng Vận dụng thành thạo được công thức
nghiệm của phương trình bậc hai để giải phương trình bậc hai
Vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn; Biết sử dụng triệt để công thức này trong mọi trường hợp có thể làm cho việc tính toán đơn giản hơn
+Biết nhận dạng PT đơn giản quy về PT bậc hai và biết đặt ẩn phụ thích hợp để đưa PT đã cho về PT bậc hai đối với ẩn phụ
13 Hệ thức vi-et và ứng
dụng
2 53,54, 55
Hệ thức Vi-et
và ứng dụng
-Nhận biết Hiểu và vận dụng được hệ thức Vi-ét để tính nhẩm nghiệm của PT bậc hai một ẩn, tìm hai số biết tổng và tích của chúng
- Thơng hiểu Nhẩm được nghiệm của PT bậc hai
trong các trường hợp a+b+c=0, a-b+c=0, hoặc các trường hợp mà tổng và tích của hai nghiệm là những số nguyên với giá trị tuyệt đối không quá lớn
Vận dụng Biết cách biểu diễn tổng các bình
phương, các lập phương của hai nghiệm qua các hệ số của PT
+ PP dạy học đạt và giải quyết vấn đề
+ Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
14 Ơn tập
chương IV
2 60,61 Ơn tập chương
IV -Nhận biết HS nắm vững các tính chất và dạng đồ thị
của hàm số y=ax2 (a¹0)
- Thơng hiểu HS giải thành thạo PT bậc hai ở các
dạng ax2 + bx = 0, ax2 + c = 0, ax2 + bx + c = 0 và vận dụng tốt công thức nghiệm trong cả hai trường hợp dùng và ’
Vận dụng HS nhớ kỹ hệ thức Vi-ét và vận dụng tốt
để tính nhẩm nghiệm PT bậc hai và tìm hai số biết
Giảng giải, đàm thoại, gợi mở Ôn luyện, thực hành
Trang 6tổng và tích của chúng.
HS có kĩ năng thành thạo trong việc giải toán bằng cách lập PT đối với những bài toán đơn giản
15
Ơn tập cuối
năm và
kiểm tra
cuối năm
9
62,63, 64,65, 66,67, 68,69, 70
Ơn tập cuối năm
-Nhận biết Hệ thống, ôn tập các kiến thức đã học ở
chương III và chương IV
- Thơng hiểu Vận dụng để giải các bài toán liên
quan
Giảng giải, đàm thoại, gợi mở
Ôn luyện, thực hành
Phần II/ Hình học:
T
h
ứ
tự
Chủ đề Tổn g số
tiêt
Số thứ
tự tiết theo PPCT
Bài tương ứng trong SGK
Định hướng các năng lực cần phát triển cho học
sinh
Phương pháp/Hình thức
tổ chức dạy học
Điều chỉnh
1
Hệ thức về
cạnh và
đường cao
trong tam
giác vuông
4 1,2,3,4
Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
-Nhận biết Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng
- Thơng hiểu Biết cách chứng minh các hệ thức về
cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Vận dụng Vận dụng được các hệ thức đó để giải
toán và giải quyết một số bài toán thực tế
+ Nêu vấn đề, giải
quyết vấn đề
Vấn đáp, gọi mở + Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
2 Tỉ số lượng
giác của góc
nhọn - Hệ
thức về cạnh
và góc trong
tam giác
vuông
Thực hành
ngồi trời
10 5,6,7,8
,9,10, 11,12, 13,14
Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác
Thực hành ngoài trời
-Nhận biết Nắm vững các công thức định nghĩa các
tỉ số lượng giác của một góc nhọn Hiểu được cách định nghĩa như vậy là hợp lý (các tỷ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn a mà không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng a)
- Thơng hiểu Hiểu được cách chứng minh các hệ thức
giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông
Hiểu được thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì?
+ Vận dụng Tính được các tỷ số lượng giác của ba
góc đặc biệt 300, 450 và 600 Biết mối liên hệ giữa tỷ số lượng giác của các góc phụ nhau
Vận dụng được các tỷ số lượng giác để giải bài tập
Biết dựng góc khi cho một trong các tỷ số lượng giác của nó
+ Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
+ Giảng giải, đàm thoại, gợi mở, trực quan
+ Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
Trang 7Vận dụng được các hệ thức trên vào giải các bài tập và giải quyết một số bài toán thực tế
3
Ôn tập
chương I 3 15,16,17
Ôn tập chương I
-Nhận biết Hệ thống hóa các hệ thức giữa cạnh và
đường cao, các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông
- Thơng hiểu Hệ thống hóa các công thức định
nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
Vận dụng Rèn luyện kỹ năng sử dụng máy tính bỏ
túi để tính các tỉ số lượng giác hoặc số đo của góc
Rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong tam giác
+ Giảng giải, đàm thoại, gợi mở, trực quan
+ Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
4
Đường trịn
và liên hệ
giữa đường
kính, dây
cung và dây
cung
6
18,19, 20,21,
22, 39
Sự xác định đường tròn
Tính chất đối xứng của đường tròn Đường kính và dây của đường tròn
Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây Liên hệ giữa cung và dây
-Nhận biết Nắm được định nghĩa đường tròn, các cách xác định đường tròn, đường tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đường tròn Nắm được đường tròn là hình có tâm đối xứng, có trục đối xứng
Nắm được đường kính là dây lớn nhất trong các dây của đường tròn, nắm được hai định lý về đường kính vuông góc với dây và đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm
Biết sử dụng các cụm từ “cung căng dây” và “dây căng cung”
- Thơng hiểu Nhận biết được mối liên hệ giữa cung
và dây để so sánh được độ lớn của hai cung theo hai dây tương ứng và ngược lại
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
5 Vị trí tương
đối của
đường thẳng
và đường
trịn, vị trí
tương đối
của hai
đường trịn
4
23,28, 29,30
Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
Vị trí tương đối của hai đường tròn
-Nhận biết Nắm được ba vị trí tương đối của đường
thẳng và đường tròn, các khái niệm tiếp tuyến, tiếp điểm Nắm được định lý về tính chất của tiếp tuyến
Nắm được các hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính đường tròn ứng với từng vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
Trang 8Nắm được ba vị trí tương đối của hai đường tròn, tính chất của hai đường tiếp tiếp xúc nhau (tiếp điểm nằm trên đường nối tâm), tính chất của hai đường tròn cắt nhau (hai giao điểm đối xứng với nhau qua đường nối tâm)
- Thơng hiểu Biết vận dụng các kiến thức trong bài
để nhận biết các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
Thấy được một số hình ảnh về vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn trong thực tế
Vận dụng Biết vận dụng tính chất của hai đường tròn cắt nhau, tiếp xúc nhau vào các bài tập về tính toán và chứng minh
Biết cách vẽ đường tròn và đường tròn khi số điểm chung của chúng là 0, 1, 2
Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu, vẽ hình và tính toán
6 Tiếp tuyến
của đường
trịn
4 24,25,
26,27
Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
-Nhận biết Nắm được các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
Biết vẽ tiếp tuyến tại một điểm của đường tròn, vẽ tiếp tuyến đi qua một điểm nằm bên ngoài đường tròn
Nắm được các tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau;
nắm được thế nào là đường tròn nội tiếp tam giác, tam giác ngoại tiếp đường tròn; hiểu được đường tròn bàng tiếp tam giác
- Thơng hiểu Biết vận dụng các dấu hiệu nhận biết
tiếp tuyến của đường tròn vào các bài tập về tính toán và chứng minh
Thấy được một số hình ảnh về tiếp tuyến của đường tròn trong thực tế
Vận dụng Biết vẽ đường tròn nội tiếp một tam giác cho trước Biết vận dụng các tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau vào các bài tập về tính toán và chứng minh
Biết cách tìm tâm của một vật hình tròn bằng
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
Trang 9“thước phân giác”.
7
Ôn tập
chương II và
ơn tập học kỳ
I
6 31,32,33,34,
35,36
Ôn tập chương II
-Nhận biết Ôn tập các kiến thức đã học về tính chất đối xứng của đường tròn, liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây; về vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, của hai đường tròn
- Thơng hiểu Vận dụng các kiến thức đã học vào các
bài tập về tính toán và chứng minh
Vận dụng Rèn luyện cách phân tích tìm lời giải bài
toán và trình bày lời giải, làm quen với dạng bài tập về tìm vị trí của một điểm để một đoạn thẳng có độ dài lớn nhất
Vận dụng để giải các bài tập tính toán và chứng minh có liên quan
Giảng giải, đàm thoại, gợi mở, trực quan
Ôn luyện, thực hành
8 Các loại gĩc
với đường
trịn
9 37,38,
39,40, 41,42, 43,44, 45
Góc ở tâm Số
đo cung Góc nội tiếp Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung Góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn
-Nhận biết Nhận biết được góc ở tâm, có thể chỉ ra
hai cung tương ứng, trong đó có một cung bị chắn.
Hiểu và vận dụng được định lí về “Cộng hai cung”.
- Thơng hiểu Nhận biết được những góc nội tiếp
trên một đường tròn và phát biểu được định nghĩa về góc nội tiếp, mối liên hệ giữa góc nội tiếp và cung bị chắn
Nhận biết được góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Phát biểu và chứng minh được định lí về số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Phát biểu được định lí đảo và biết cách chứng minh định lí đảo
Nhận biết được góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn, biết cách tính số đo của các góc trên
Phát biểu và CM được định lí về số đo cỉa góc nội tiếp
Nhận biết và CM được các hệ quả của định lí trên
Biết cách phân chia trường hợp
Vận dụng Vận dụng được định lí và các hệ quả để
giải bài tập
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
Trang 10Tứ giác nội
tiếp và
đường trịn
ngoại tiếp,
nội tiếp
5 46,47,48,49,
50
Cung chứa góc Tứ giác nội tiếp
Đường tròn ngoại tiếp-đường tròn nội tiếp
-Nhận biết Hiểu được quỹ tích cung chứa góc, biết vận dụng cặp mệnh đề thuận, đảo của quỹ tích này để giải toán
Hiểu được thế nào là một tứ giác nội tiếp đường tròn
Biết rằng có những tứ giác nội tiếp được và có những tứ giác không nội tiếp được bất kì đường tròn nào
Hiểu định lí thuận và định lí đảo về tứ giác nội tiếp
Biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng Biết dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bài toán dựng hình
Hiểu được định nghĩa, khái niệm, tính chất của đường tròn ngoại tiếp (nội tiếp) một đa giác
Biết bất cứ một đa giác đều nào cũng có một đường tròn ngoại tiếp và một đường tròn nội tiếp
Biết trình bày lời giải một bài toán quỹ tích bao gồm phần thuận, phần đảo và kết luận
- Thơng hiểu Vận dụng được các tính chất của tứ
giác nội tiếp, các định lí trên để giải bài tập liên quan đến tứ giác nội tiếp đường tròn
Vận dụng Biết vẽ tâm của đa giác đều (đó là tâm
của đường tròn ngoại tiếp, đồng thời là tâm của đường tròn nội tiếp), từ đó vẽ được đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp của một đa giác đều cho trước
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề
10
Độ dài
đường tròn
Diện tích
hình tròn
4 51,52,53,54
Độ dài đường tròn
Diện tích hình tròn, hình quạt trịn
-Nhận biết Nhớ công thức tính độ dài đường tròn C = 2pR (hoặc C = pd)
Biết cách tính độ dài cung tròn; biết số p là gì
Nhớ công thức tính diện tích hình tròn bán kính R là
S = pR2
- Thơng hiểu Giải được một số bài toán thực tế (dây
cua-roa, đường xoắn, kinh tuyến,…) Biết cách tính diện tích hình quạt tròn
Có kỹ năng vận dụng công thức đã học vào giải toán
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề