1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giao an hoc ki 2

12 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 21,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS trình bày được mục đích chân chính của việc học và tác dụng của lối học trong văn bản Bàn luận về phép học 1câu 5... Cho đoạn văn sau: "Ta thường tới bữa quên ăn, nửa đêm vỗ gối ; ruộ[r]

Trang 1

Ngày soạn: 1.4 2017

Ngày giảng: 8.4.2017(8A,B)

Tiết 116

KIỂM TRA MỘT TIẾT VĂN

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1 Kiến thức

- Học sinh ôn tập và củng cố kiến thức văn học và trình bày trong bài viết của mình

một cách có hệ thống về thơ mới, văn học trung đại, truyện kí

2 Kĩ năng

- HS có kĩ năng tổng hợp và hệ thổng kiến thức

-Rèn kỹ năng diễn đạt và trình bày bài…

3 Thái độ

- Giáo dục lòng yêu thích môn Văn học và ý thức tự giác làm bài, ý thức tạo lập

văn bản

- Giáo dục ý thức trung thực, tự giác khi làm bài kiểm tra

II

Chuẩn bị :

- Giáo viên: đề kiểm tra

- Học sinh: ôn tập phần Văn

III PHƯƠNG PHÁP:

- Tái hiện, phân tích, tổng hợp…

IV

.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định tổ chức: 1’

2 Kiểm tra đầu giờ: 1’

Gv kiểm tra việc chuẩn bị giấy kiểm tra của học sinh

3 Bài mới:

* MA TRẬN ĐỀ 1

Cấ

p

độ

Chủ

Đề

TS điểm

Tỉ lệ %

CĐ 1:

Thơ

VN

1900

-1945

Nối được đúng

tên tác phẩm

với tác giả của

các bài thơ:

Ông đồ, Quê

hương, Tức

cảnh Pác Bó,

Nhớ rừng.

TS

câu:

TS

điểm

Tỉ lệ

%

1 câu 3

1 điểm

10 %

1 câu 3

1 điểm 10%

Trang 2

CĐ 2:

Nghị

luận

trung

đại

VN

Xác định được

đoạn văn được

trích từ tác

phẩm nào.

HS hiểu được giá trị của đoạn văn.

HS hiểu được tác dụng của các biện pháp nghệ thuât trong đoạn văn.

HS khái quát được nội dung chính đoạn trích.

HS chứng minh được ý thøc d©n téc ë v¨n b¶n "Níc

§¹i ViÖt ta" lµ sù tiÕp nèi vµ ph¸t triÓn

ý thøc d©n téc ë bµi th¬ "S«ng nói níc Nam".

TS

câu:

TS

điểm

Tỉ lệ

%

1/2 câu 1

0,2 5 điểm

2,5 %

1 1/2 câu 1,2 0,75 điểm

7, 5 %

1 câu 4

1 điểm 10%

1 câu 6

3 điểm 30%

1,2,4,6 5,25điểm 52,5 %

CĐ 3:

Nghị

luận

hiện

đại

HS trình bày được mục đích chân chính của việc học

và tác dụng của lối học trong văn bản Bàn luận về phép học TS

câu:

TS

điểm

Tỉ lệ

%

1câu 5

4 điểm

40%

1 câu 5

4 điểm

40% Tổng

Số

điểm

Tỉ lệ

1 1/2 câu 1,3

1.25 điểm

12,5 %

1 câu 5

4 điểm

40%

1 1/2 câu 1,2 0,75 điểm

7, 5 %

1 câu 4

1 điểm

10%

1 câu 6

3 điểm

30%

6 câu

10 điểm

100%

Trang 3

Đề 1

I, Trắc nghiệm: 2,0 điểm

Câu 1: (0,5 điểm) Lựa chọn chữ cái đầu mỗi câu trả lời đúng.

Cho đoạn văn sau:

" Ta thường tới bữa quờn ăn, nửa đờm vỗ gối ; ruột đau như cắt, nước mắt đầm đỡa ; chỉ căm tức chưa xả thịt, lột da, nuốt gan uống mỏu quõn thự Dẫu cho trăm thõn này phơi ngoài nội cỏ, nghỡn xỏc này gúi trong da ngựa, ta cũng vui lũng"

( Ngữ văn 8, tập 2)

1 Đoạn văn trờn được trớch trong tỏc phẩm nào ?

A Chiếu dời đụ B Hịch tướng sĩ

C Nước Đại Việt ta D Đi bộ ngao du

2 Theo em vỡ sao cảm xỳc căm giận của tỏc giả cú sức tỏc động đến người đọc người nghe

A Vì tình cảm ấy chân thành, mãnh liệt; nói hộ tình cảm chung của mọi ngời thời

đó

B Vỡ cỏch đưa dẫn chứng thuyết phục của tỏc giả

C Vỡ nước ta đứng trước nguy cơ bị ngoại xõm

D Tỏc giả đanh thộp tố cỏo sự bạo ngược của kẻ thự

Cõu 2(0,5 điểm) Những nhận xột sau về nghệ thuật trong đoạn văn trờn là đỳng hay sai? (Đỳng khoanh vào Đ, sai khoanh vào S)

a Sử dụng cỏc động từ hỡnh ảnh so sỏnh, núi quỏ và cỏc

điển tớch cho thấy lũng căm thự giặc đến cao độ khụng đội

trời chung cựng lũ giặc của tỏc giả

Đ / S

b Sử dụng nhiều hỡnh ảnh so sỏnh để bộc lộ cảm xỳc của

tỏc giả

Đ / S

Cõu 3 ( 1đ ): Nối nội dung cột A với nội dung cột B sao cho đỳng tờn của cỏc tỏc giả và tỏc phẩm ?

A Nối B

E Tế Hanh

II, Tự luận (8 điểm)

Cõu 1: (1 điểm): Khỏi quỏt nội dung đoạn trớch ở phần I trắc nghiệm bằng một cõu văn

Câu 2 (4 điểm): Trình bày mục đích chân chính của việc học trong văn bản “Bàn

luận về phép học” của La Sơn Phu Tử Nguyễn Thiếp Tác dụng của lối học đú?

Câu 3 ( 3 điểm): Cú ý kiến cho rằng: ý thức dõn tộc ở văn bản “Nước Đại Việt ta”

là sự tiếp nối và phỏt triển ý thức dõn tộc ở bài thơ “Sụng nỳi nước Nam” Hóy làm sỏng tỏ ý kiến trờn

Trang 4

Đáp án I/ Trắc nghiệm (2đ)

Cõu 1 : 0,5 đ

1 B 2 A

Cõu 2: 0,5 đ

a Đ b S

Cõu 3: mỗi ý đỳng được 0,25 đ

1-E ; 2- D ; 3- A ; 4- B

II/ Tự luận (8 điểm)

Cõu 4: (1 điểm) Cõu văn: Lũng yờu nước, căm thự giặc sõu sắc của Trần Quốc

Tuấn

Câu 5 :( ( 4 điểm)

*Mục đớch chõn chớnh của việc học trong văn bản Bàn luận về phộp học của La

Sơn Phu Tử Nguyễn Thiếp:

- Học để biết lẽ đối xử hằng ngày giữa mọi người

- Học để biết mối quan hệ xó hội

- Học cỏi đức của con người: nhõn nghĩa, lề, trớ, tớn

* Tỏc dụng của lối học đú là:

- Thành người tốt

- Nhà nước cú nhiều nhõn tài, vững yờn…

Câu 6: (3 điểm)

í thức dân tộc trong bài "Sông núi nớc Nam" đợc xác định chủ yếu trên hai yếu

tố: "Lãnh thổ và chủ quyền" Trong văn bản " Nớc Đại Việt ta", Nguyễn Trãi đa ra

năm yếu tố căn bản để xác định độc lập, chủ quyền của dân tộc: "nền văn hiến lâu

đời, cơng vực lãnh thổ, phong tục tập quán, lịch sử riêng, chủ quyền chế độ riêng"

Cả hai văn bản đợc coi là hai Bản Tuyên ngôn độc lập trong lịch sử dân tộc vì

cùng thể hiện ý thức độc lập dân tộc, niềm tự hào dân tộc, cùng khẳng định sức

mạnh của lòng yêu nớc, của chân lí chính nghĩa Tuy nhiên, "Nớc Đại Việt ta" viết

sau nên có sự tiếp nối đồng thời có sự phát triển cao hơn so với "Sông núi nớc

Nam"

Nguyễn Trãi đã phát biểu một cách hoàn chỉnh quan niệm về quốc gia, dân

tộc, quan niệm đó là sự kết tinh học thuyết về quốc gia, dân tộc ý thức dân tộc ở

"Nớc Đại Việt ta" phát triển cao hơn bởi tính toàn diện sâu sắc của nó Sâu sắc vì

trong quan niệm về dân tộc, Nguyễn Trãi đã ý thức đợc "văn hiến, truyền thống lịch

sử" là yếu tố cơ bản nhất

* MA TRẬN ĐỀ 2

Cấ

p

độ

Chủ

Đề

TS điểm

Tỉ lệ %

CĐ 1:

Thơ

VN

1900

-1945

Nhận biết

được nội dung

(nghệ thuật)

chớnh của cỏc

tỏc phẩm: Nhớ

rừng, ễng đồ,

Quờ hương,

Trang 5

Tức cảnh Pác

Bó.

TS

câu:

TS

điểm

Tỉ lệ

%

1 câu 3

1điểm

10 %

1 câu 3

1 điểm

10 %

CĐ 2:

Nghị

luận

trung

đại

VN

Xác định được

đoạn văn được

trích từ tác

phẩm nào.

HS hiểu được giá trị của đoạn văn.

HS hiểu được tác dụng của các biện pháp nghệ thuât trong đoạn văn.

HS khái quát được nội dung chính đoạn trích.

Chứng minh

“Chiếu dời đô”

có sức thuyết phục lớn bởi sự kết hợp giữa

lí và tình.

TS

câu:

TS

điểm

Tỉ lệ

%

1/2 câu 1

0, 25 điểm

2,5 %

1 1/2 câu 1,2 0,75 điểm

7, 5 %

1 câu 4

1 điểm 10%

1 câu 6

3 điểm 30%

1,2,4,6 5điểm

50 %

CĐ 3:

Nghị

luận

hiện

đại

HS trình bày được mục đích chân chính của việc học

và tác dụng của lối học trong văn bản Bàn luận về phép học TS

câu:

TS

điểm

Tỉ lệ

%

1câu 5

4 điểm

40%

1 câu 5

4 điểm

40% Tổng

Số

điểm

1 1/2 câu 1,3

1.25 điểm

1 câu 5

4 điểm

1 1/2 câu 1,2 0,75 điểm

1 câu 4

1 điểm

1 câu 6

3 điểm

6 câu

10 điểm

Trang 6

Tỉ lệ 12,5 % 40% 7, 5 % 10% 30% 100%

Trang 7

Đề 2

I, Trắc nghiệm: 2,0 điểm

Câu 1: (0,5 điểm) Lựa chọn chữ cái đầu mỗi câu trả lời đúng

Cho đoạn văn sau:

" Ta thường tới bữa quờn ăn, nửa đờm vỗ gối ; ruột đau như cắt, nước mắt đầm đỡa ; chỉ căm tức chưa xả thịt, lột da, nuốt gan uống mỏu quõn thự Dẫu cho trăm thõn này phơi ngoài nội cỏ, nghỡn xỏc này gúi trong da ngựa, ta cũng vui lũng"

( Ngữ văn 8, tập 2)

1 Đoạn văn trờn được trớch trong tỏc phẩm nào ?

A Chiếu dời đụ B Hịch tướng sĩ

C Nước Đại Việt ta D Đi bộ ngao du

2 Theo em vỡ sao cảm xỳc căm giận của tỏc giả cú sức tỏc động đến người đọc người nghe ?

A Vì tình cảm ấy chân thành, mãnh liệt; nói hộ tình cảm chung của mọi ngời thời

đó

B Vỡ cỏch đưa dẫn chứng thuyết phục của tỏc giả

C Vỡ nước ta đứng trước nguy cơ bị ngoại xõm

D Tỏc giả đanh thộp tố cỏo sự bạo ngược của kẻ thự

Cõu 2(0,5 điểm) Những nhận xột sau về nghệ thuật trong đoạn văn trờn là đỳng hay sai? (Lựa chọn đỳng - Đ, sai - S)

a Sử dụng cỏc động từ hỡnh ảnh so sỏnh, núi quỏ và cỏc

điển tớch cho thấy lũng căm thự giặc đến cao độ khụng đội

trời chung cựng lũ giặc của tỏc giả

Đ / S

b Sử dụng nhiều hỡnh ảnh so sỏnh để bộc lộ cảm xỳc của

tỏc giả

Đ / S

Cõu 3: Nối tờn bài thơ ở cột A với nội dung (nghệ thuật) ở cột B cho phự hợp (1 điểm).

1 Quờ hương

2 Tức cảnh Pỏc Bú

3 Nhớ rừng

4 ễng đồ

a Tỡnh cảm cỏch mạng, tỡnh yờu thiờn

nhiờn, phong thỏi ung dung, tự tại

b Lũng yờu nước thầm kớn và cảm hứng

lóng mạn

c.Tỡnh yờu quờ hương đằm thắm.

d Sự trõn trọng truyền thống văn húa, nỗi

cảm thương lớp nhà nho khụng hợp thời

II, Tự luận (8 điểm)

Cõu 4: (1 điểm): Khỏi quỏt nội dung đoạn trớch ở phần 1 trắc nghiệm bằng một cõu

văn

Câu 5 (4 điểm): Trình bày mục đích chân chính của việc học trong văn bản “Bàn

luận về phép học” của La Sơn Phu Tử Nguyễn Thiếp Tác dụng của lối học đú?

Cõu 6: (3 điểm): Chứng minh “Chiếu dời đụ” cú sức thuyết phục lớn bởi sự kết

hợp giữa lớ và tỡnh?

Trang 8

§¸p ¸n I/ Trắc nghiệm (2đ)

Câu 1 : 0,5 đ

1 B 2 A

Câu 2: 0,5 đ

a Đ b S

Câu 3: Nối đúng mỗi ý được 0,25 điểm

1- c 2- a 3- b 4- d

II/ Tù luËn (8 ®iÓm)

Câu 4:(1 điểm) Câu văn : Lòng yêu nước, căm thù giặc sâu sắc của Trần Quốc

Tuấn

C©u 5 : 4 điểm

*Mục đích chân chính của việc học trong văn bản Bàn luận về phép học của La Sơn Phu Tử Nguyễn Thiếp:

- Học để biết lẽ đối xử hằng ngày giữa mọi người

- Học để biết mối quan hệ xã hội

- Học cái đức của con người: nhân nghĩa, lề, trí, tín

* Tác dụng của lối học đó là:

- Thành người tốt

- Nhà nước có nhiều nhân tài, vững yên…

Câu 6: 3 điểm

Trình bày đủ các ý sau: (3 điểm)

- Dẫn chứng về việc dời đô của các triều đại Trung Quốc làm cho triều đại vững bền, vận mệnh lâu dài, phong tục phồn thịnh

- Triều Đinh, Lê không chịu dời đô nên số phận ngắn ngủi, trăm họ phải hao tốn

- Lợi thế của thành Đại La

- Đưa ra câu hỏi ý kiến quần thần để tạo sự đồng cảm giữa nhà vua và quần thần

4 Củng cố: Không.

5 Hướng dẫn học ở nhà :

- Soạn bài: Lựa chọn trật tự từ trong câu theo câu hỏi trong SGK

(+ Cách sắp xếp trật tự từ trong câu

+ Tác dụng diễn đạt của những trật tự từ khác nhau)

Hä vµ tªn: Thø ngµy th¸ng n¨m

Líp: 8A KiÓm tra Văn

N¨m häc 2015 - 2016 §iÓm Lêi phª cña thÇy, c« gi¸o

Trang 9

Đề 1

I, Trắc nghiệm: 2,0 điểm

Câu 1: (0,5 điểm- khoanh tròn vào chữ cái đầu mỗi câu trả lời đúng.

Cho đoạn văn sau:

" Ta thường tới bữa quờn ăn, nửa đờm vỗ gối ; ruột đau như cắt, nước mắt đầm đỡa; chỉ căm tức chưa xả thịt, lột da, nuốt gan uống mỏu quõn thự Dẫu cho trăm thõn này phơi ngoài nội cỏ, nghỡn xỏc này gúi trong da ngựa, ta cũng vui lũng".

( Ngữ văn 8, tập 2)

1 Đoạn văn trờn được trớch trong tỏc phẩm nào ?

A Chiếu dời đụ B Hịch tướng sĩ

C Nước Đại Việt ta D Đi bộ ngao du

2 Theo em vỡ sao cảm xỳc căm giận của tỏc giả cú sức tỏc động đến người đọc người nghe

A Vì tình cảm ấy chân thành, mãnh liệt; nói hộ tình cảm chung của mọi ngời thời

đó

B Vỡ cỏch đưa dẫn chứng thuyết phục của tỏc giả

C Vỡ nước ta đứng trước nguy cơ bị ngoại xõm

D Tỏc giả đanh thộp tố cỏo sự bạo ngược của kẻ thự

Cõu 2(0,5 điểm) Những nhận xột sau về nghệ thuật trong đoạn văn trờn là đỳng hay sai? (Đỳng khoanh vào Đ, sai khoanh vào S)

a Sử dụng cỏc động từ hỡnh ảnh so sỏnh, núi quỏ và cỏc

điển tớch cho thấy lũng căm thự giặc đến cao độ khụng đội

trời chung cựng lũ giặc của tỏc giả

Đ / S

b Sử dụng niều hỡnh ảnh so sỏnh để bộc lộ cảm xỳc của tỏc

giả

Đ / S

Cõu 3 ( 1đ ): Nối nội dung cột A với nội dung cột B sao cho đỳng tờn của cỏc tỏc giả và tỏc phẩm ?

A Nối B

E Tế Hanh

II, Tự luận (8 điểm)

Cõu 1: (1 điểm): Khỏi quỏt nội dung đoạn trớch ở phần I trắc nghiệm bằng một cõu văn

Câu 2 (4 điểm): Trình bày mục đích chân chính của việc học trong văn bản “Bàn

luận về phép học” của La Sơn Phu Tử Nguyễn Thiếp Tác dụng của lối học đú?

Câu 3 ( 3 điểm): Cú ý kiến cho rằng: ý thức dõn tộc ở văn bản “Nước Đại Việt ta”

là sự tiếp nối và phỏt triển ý thức dõn tộc ở bài thơ “Sụng nỳi nước Nam” Hóy làm sỏng tỏ ý kiến trờn

Bài làm

Trang 10

Hä vµ tªn: Thø ngµy th¸ng n¨m

Líp: 8A KiÓm tra Văn

N¨m häc 2015 - 2016 §iÓm Lêi phª cña thÇy, c« gi¸o

Đề 2

I, Tr¾c nghiÖm: 2,0 ®iÓm

Trang 11

Câu 1: (0,5 điểm- khoanh tròn vào chữ cái đầu mỗi câu trả lời đúng

Cho đoạn văn sau:

" Ta thường tới bữa quờn ăn, nửa đờm vỗ gối ; ruột đau như cắt, nước mắt đầm đỡa ; chỉ căm tức chưa xả thịt, lột da, nuốt gan uống mỏu quõn thự Dẫu cho trăm thõn này phơi ngoài nội cỏ, nghỡn xỏc này gúi trong da ngựa, ta cũng vui lũng"

( Ngữ văn 8, tập 2)

1 Đoạn văn trờn được trớch trong tỏc phẩm nào ?

A Chiếu dời đụ B Hịch tướng sĩ

C Nước Đại Việt ta D Đi bộ ngao du

2 Theo em vỡ sao cảm xỳc căm giận của tỏc giả cú sức tỏc động đến người đọc người nghe ?

A Vì tình cảm ấy chân thành, mãnh liệt; nói hộ tình cảm chung của mọi ngời thời

đó

B Vỡ cỏch đưa dõn chứng thuyết phục của tỏc giả

C Vỡ nước ta đứng trước nguy cơ bị ngoại xõm

D Tỏc giả đanh thộp tố cỏo sự bạo ngược của kẻ thự

Cõu 2(0,5 điểm) Những nhận xột sau về nghệ thuật trong đoạn văn trờn là đỳng hay sai? (Đỳng khoanh vào Đ, sai khoanh vào S)

a Sử dụng cỏc động từ hỡnh ảnh so sỏnh, núi quỏ và cỏc

điển tớch cho thấy lũng căm thự giặc đến cao độ khụng đội

trời chung cựng lũ giặc của tỏc giả

Đ / S

b Sử dụng niều hỡnh ảnh so sỏnh để bộc lộ cảm xỳc của tỏc

giả

Đ / S

Cõu 3: Nối tờn bài thơ ở cột A với nội dung (nghệ thuật) ở cột B cho phự hợp (1 điểm).

1 Quờ hương

2 Tức cảnh Pỏc Bú

3 Nhớ rừng

4 ễng đồ

a Tỡnh cảm cỏch mạng, tỡnh yờu thiờn

nhiờn, phong thỏi ung dung, tự tại

b Lũng yờu nước thầm kớn và cảm hứng

lóng mạn

c.Tỡnh yờu quờ hương đằm thắm.

d Sự trõn trọng truyền thống văn húa, nỗi

cảm thương lớp nhà nho khụng hợp thời

II, Tự luận (8 điểm)

Cõu 4: (1 điểm): Khỏi quỏt nội dung đoạn trớch ở phần 1 trắc nghiệm bằng một cõu

văn

Câu 5 (4 điểm): Trình bày mục đích chân chính của việc học trong văn bản “Bàn

luận về phép học” của La Sơn Phu Tử Nguyễn Thiếp Tác dụng của lối học đú?

Cõu 6: (3 điểm): Chứng minh “Chiếu dời đụ” cú sức thuyết phục lớn bởi sự kết

hợp giữa lớ và tỡnh?

Bài làm

Trang 12

Ngày đăng: 10/11/2021, 10:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w