1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Đề cương ôn tập hóa 8 học kì 2 năm học 2019 – 2020 trường THCS Bình Phú

5 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 242,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Trình bày tính chất vật lý và tính chất hóa học, cách điều chế khí oxi * TCVL: chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.. Oxi lỏng có màu xanh nhạt.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA HỌC 8 CHƯƠNG 4+5

Câu 1: Trình bày tính chất vật lý và tính chất hóa học, cách điều chế khí oxi

* TCVL: chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí

Oxi hóa lỏng ở

-183OC Oxi lỏng có màu xanh nhạt

* TCHH: có 3 tính chất

a/ Tác dụng với phi kim: S, C, P…

PTHH: S + O2 ⃗to SO2 (PƯ hóa hợp)

4P + 5O2 ⃗to 2P2O5 (PƯ hóa hợp)

b/ Tác dụng với kim loại: Mg, Zn, Fe…(trừ Au, Ag,Pt)

PTHH: 2Mg + O2 ⃗to 2MgO (PƯ hóa hợp)

3Fe + 2O2 ⃗to Fe3O4 (PƯ hóa hợp)

c/ Tác dụng với hợp chất: CH4, C2H4…

PTHH: CH4 + 2 O2 ⃗to CO2 + 2H2O

C2H4 + 3O2 ⃗to 2CO2 + 2 H2O

Nguyên liệu điều chế khí O 2 trong phòng thí nghiệm: KClO3 , KMnO 4

PTHH: 2 KClO3 ⃗to 2 KCl + 3O2 (PƯ phân hủy)

2KMnO4 ⃗to K2MnO4 + MnO2 + O2 (PƯ phân hủy)

Câu 2: Trình bày tính chất vật lý và tính chất hóa học, cách điều chế khí hidro

* TCVL: chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ nhất trong tất cả các chất khí

* TCHH: có 2 tính chất

a/ Tác dụng với O2

VD: 2H2 + O2 ⃗to 2H2O nếu ta trộn đúng tỉ lệ 2 thể tích H2 và 1 thể tích O2 là hỗn hợp nổ mạnh

b/ Tác dụng với một số oxit kim loại ở nhiệt độ cao (CuO; HgO; Fe2O3; PbO…)

VD: CuO + H2 ⃗to Cu + H2O

Fe2O3 + 3H2 ⃗to 2Fe + 3H2O

Nguyên liệu điều chế khí H 2 trong phòng thí nghiệm

Kim loại Al, Fe, Zn, Mg… (Trừ Cu, Ag, Au)

Dung dịch axit: H2SO4 loãng, HCl (Trừ HNO3, H2SO4đặc)

PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 (PƯ thế)

2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3 H2 (PƯ thế)

Câu 3: Trình bày tính chất hóa học của nước (có 3 tính chất)

a/ Tác dụng với kim loại : K, Na, Ca, Ba

VD: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 (PƯ thế)

Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2 (PƯ thế)

b/ Tác dụng với 1 số oxit bazơ (tan) : Na 2 O, K 2 O, BaO, CaO

Phi kim + O2 ⃗to Oxit

Kim loại + O2 ⃗to Oxit bazơ

Kim loại(tan) + nướcdd bazơ + khí hidro

Oxit bazơ (tan) + nước dung dịch

bazơ

Trang 2

VD: K2O + H2O → 2KOH (PƯ hóa hợp) BaO + H2O  Ba(OH)2

(PƯ hóa hợp)

CaO + H2O → Ca(OH)2 (PƯ hóa hợp) Na2O + H2O 2 NaOH

(PƯ hóa hợp)

c/ Tác dụng với 1 số oxit axit : CO 2 , SO 2 , SO 3 , P 2 O 5, N 2 O 5

VD: SO3 + H2O → H2SO4 (PƯ hóa hợp) P2O5 + 3 H2O → 2H3PO4

(PƯ hóa hợp)

Để nhận ra dung dịch axit ta dùng giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ

Để nhận ra dung dịch bazơ ta dùng giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh

Câu 4: Phân loại phản ứng thế, phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy? cho ví

dụ?

a/ Phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất trong đó nguyên tử

đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất

VD: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

b/ Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó nhiều chất tham gia tạo thành một

chất sản phẩm (nhiều chất → 1 chất)

VD: 2Mg + O2 ⃗to 2MgO

c/ Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó một chất tham gia sinh ra hai hay

nhiều chất mới (một chất → nhiều chất)

VD: 2 KClO3 ⃗to 2 KCl + 3O2

Câu 5: Thành phần thể tích của không khí gồm 21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các

khí khác

Câu 6: Thành phần hóa học và cách gọi tên của oxit, axit, bazơ, muối

A/

Đối với oxit bazơ

*KIM LOẠI NHIỀU HÓA TRỊ: Fe, Cr, Pb, Mn,Cu,Hg

VD: CuO: đồng (II) oxit Fe2O3 : Sắt (III) oxit Na2O: Natri oxit

Al2O3: nhôm oxit

Đối với oxit axit ( oxit của phi kim: S,N,C,P )

Tiền tố: 1: mono (không đọc) ; 2: đi; 3: tri; 4: tetra; 5: penta

VD: SO2: : lưu huỳnh đi oxit SO3: lưu huỳnh tri oxit

P2O5: điphotpho penta oxit

B/

Đối với axit không có oxi

GỐC AXIT ĐỌC VẦN

CUỐI LÀ UA

Oxit axit + nước dung dịch

axit

OXIT: A 2 O x

TÊN OXIT BAZƠ = TÊN KIM LOẠI (nếu kim loại có nhiều hóa trị phải kèm theo hóa trị) + OXIT

TÊN OXIT AXIT = (Tiền tố) TÊN PHI KIM + (tiền tố) OXIT

AXIT: H - GỐC AXIT

TÊN AXIT = AXIT + TÊN PHI KIM + HIĐRIC

Trang 3

VD: HCl: axit clohiđric gốc axit: - Cl Clorua

H2S: axit sunfuhiđric ( - HS: hiđro sunfua ; = S: Sunfua)

Đối với axit chứa nhiều nguyên tử oxi

GỐC AXIT ĐỌC VẦN

CUỐI LÀ AT

VD: H2SO4: axit sunfuric : gốc axit (- HSO4: hiđro sunfat ; = SO4 : Sunfat)

H3PO4: axit photphoric (-H2PO4: đi hiđro photphat; =HPO4: hiđro photphat;

= PO4: Photphat)

HNO3 : axit nitric (- NO3 : Nitrat)

HCO3: axit cacbonic (-HCO3: hiđro cacbonat; = CO3: cacbonat)

Đối với axit chứa ít nguyên tử oxi

GỐC AXIT ĐỌC VẦN

CUỐI LÀ IT

VD: H2SO3: axit sunfurơ : gốc axit (-HSO3: hiđro sunfit; = SO3:sunfit

B/

VD: Cu(OH)2: đồng (II) hiđroxit Ba(OH)2: Bari hiđroxit

Fe(OH)3: sắt (III) hidroxit Zn(OH)2: Kẽm hiđroxit

C/

Muối trung hòa là muối mà gốc axít không còn nguyên tử hiđro

VD: CuSO4: Đồng (II) sunfat; Na2SO3: Natri sunfit ; FeCl2: Sắt (II) clorua

Muối axit là muối mà gốc axít còn nguyên tử hiđro

NaHCO3 Natri hiđrocacbonat ; Ba(HSO4)2 Bari hiđrosunfat

Zn(H2PO4)2 Kẽm đihiđro photphat ; K2HPO4 Kali hiđro photphat

BÀI TẬP

Điền tên chất, công thức hóa học và phân loại hợp chất vô cơ thích hợp vào

bảng sau:

Tên chất Công thức hóa học Thuộc loại hợp chất

Kẽm sunfua

Fe(OH)3

Bari hiđrocacbonat

H3PO4

Na2O Sắt (II) Oxit

BaCl2

Axit photphoric

TÊN AXIT = AXIT + TÊN PHI KIM + IC

TÊN AXIT = AXIT + TÊN PHI KIM + Ơ

BAZƠ: KL - OH TÊN BAZƠ = TÊN KIM LOẠI(nếu kim loại có nhiều hóa trị phải kèm theo hóa trị) + HIĐROXIT

MUỐI : KL - GỐC AXIT

TÊN MUỐI = TÊN KIM LOẠI (nếu kim loại có nhiều hóa trị phải kèm theo hóa trị) + TÊN GỐC AXIT

Trang 4

Chì (II) hiđroxit

NaHCO3

Sơ đồ tư duy:

Trang 5

Phân tử muối gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit

Vd NaCl, Al 2 (SO 4 ) 3

MxAy

H x A

Vd: H 2 SO 4 , HCl

Ngày đăng: 16/01/2021, 19:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w