1. Trang chủ
  2. » Tôn giáo - Triết học

Đề cương ôn tập toán 7 học kì 2 năm học 2019 – 2020 trường THCS Bình Phú

5 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 3,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai giác vuông đó bằng nhau.. + Trư[r]

Trang 1

7ÔN TẬP CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 7

A Lý thuyết

1 Thu thập số liệu, bảng thống kê

2 Dấu hiệu là vấn đề mà người điều tra đang quan tâm tìm hiểu

3 Tần số là số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy các giá trị của dấu hiệu

4 Lập bảng “Tần số”

5 Biểu đồ

6 Số trung bình, mốt của dấu hiệu

Dựa vào bảng “tần số” , ta có thể tính số trung bình cộng của dấu hiệu (kí hiệu X ) như sau:

- Nhân từng giá trị với tần số tương ứng

- Cộng tất cả các tích vừa tính được

- Chia tổng đó cho số các giá trị (tức là tổng các tần số)

- Công thức tính:

trong đó:

+ x1, x2, x3 xk là k giá trị khác nhau của dấu hiệu X

+ n1, n2, n3 nk là k là tần số tương ứng

+ N là số các giá trị

Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất (kí hiệu là M0)

B Bài tập

Bài 1 : Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh

và ghi lại như sau :

a)Tìm dấu hiệu

b)Lập bảng “tần số” và nhận xét

c)Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d)Lập biểu đồ đoạn thẳng

Câu 2: Điểm thi đua trong các tháng của 1 năm học của lớp 7A được liệt kê trong bảng

sau:

a) Tìm dấu hiệu

b) Lập bảng “tần số” và nhận xét

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d) Lập biểu đồ đoạn thẳng

Bài 3: Kết quả điểm kiểm tra Toán của lớp 7A được ghi lại như sau :

a) Tìm dấu hiệu

Trang 2

b) Lập bảng “tần số” và nhận xét.

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d) Lập biểu đồ đoạn thẳng

Bài 4: Số lượng học sinh nữ trong các lớp của một trường THCS được ghi lại trong bảng

sau:

a) Tìm dấu hiệu

b) Lập bảng “tần số” và nhận xét

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d) Lập biểu đồ đoạn thẳng

Bài 5: Kết quả điều tra về số con của 30 gia đình trong một thôn được nghi lại trong bảng

sau:

a) Tìm dấu hiệu

b) Lập bảng “tần số” và nhận xét

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d) Lập biểu đồ đoạn thẳng

Bài 6: Tuổi nghề của một số công nhân trong một xí nghiệp được ghi lại trong bảng dưới

đây:

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng tần số? Số các giá trị là bao nhiêu?

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Bài 7: Điểm số của một lớp trong bài kiểm tra môn Sinh được ghi lại như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?

b) Lập bảng tần số ? và tìm mốt của dấu hiệu?

c) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu?

d)Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Bài 8: Bảng điểm kiểm tra toán học kì II của học sinh lớp 7A được cho ở bảng như sau:

a) Tìm dấu hiệu

b) Lập bảng “tần số” và nhận xét

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Trang 3

d) Lập biểu đồ đoạn thẳng.

Bài 9: Trung bình cộng của bảy số là 16 Do thêm số thứ 8 nên trung bình cộng của tám số

là 17 Tìm số thứ tám

Bài 10: Tuổi nghề của một số công nhân trong xí nghiệp sản xuất được ghi lại như sau:

a) Tìm dấu hiệu

b) Lập bảng “tần số” và nhận xét

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d) Lập biểu đồ đoạn thẳng

Bài 11: Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của 32 học sinh lớp 7A được ghi trong bảng

sau:

a Dấu hiệu ở đây là gì ?

b Lập bảng “ tần số ” và nhận xét

c Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Bài 12: Trong cuộc tìm hiểu về số tuổi nghề của 100 công nhân ở một công ty có bảng

sau :

Số tuổi nghề (x) Tần số (n)

4 5

8

25 30

= 5,5

N = 100

Do sơ ý người thống kê đã xóa mất một phần bảng Hãy tìm cách khôi phục lại bảng đó

ÔN TẬP CHƯƠNG II HÌNH HỌC 7

A Lý thuyết

1. Tổng ba góc trong một tam giác

Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800:

Trang 4

Định lí: Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của hai góc trong không kề với nó.

2. Hai tam giác bằng nhau

Trường hợp bằng nhau của tam giác:

Trường hợp 1: Cạnh – cạnh – cạnh.Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của

tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

Trường hợp 2: Cạnh – góc – cạnh Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này

bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

Trường hợp 3: Góc – cạnh – góc Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng

một cạnh và hai góc kề của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

3. Tam giác cân : là tam giác có hai cạnh bằng nhau

Định lí 1: Trong một tam giác cân, hai góc ở đáy bằng nhau

Định lí 2: Nếu một tam giác có hai góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân Tam giác vuông cân là tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng nhau.

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau

Hệ quả:

- Trong một tam giác đều, mỗi góc bằng 600

- Nếu một tam giác có ba góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác đều

- Nếu một tam giác cân có một góc bằng 600 thì tam giác đó là tam giác đều

4. Định lí Py- ta- go : Trong một tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng tổng

các bình phương của hai cạnh góc vuông

*Định lí đảo: Nếu một tam giác có bình phương của một cạnh bằng tổng các bình phương

của hai cạnh kia thì tam giác đó là tam giác vuông

5. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

+ Trường hợp 1: Hai cạnh góc vuông.

Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.

+ Trường hợp 2: Cạnh góc vuông – góc nhọn.

Nếu một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai giác vuông đó bằng nhau.

+ Trưòng hợp 3: Cạnh huyền – góc nhọn

Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.

+ Trưòng hợp 4: Cạnh huyền - cạnh góc vuông.

Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.

B Bài tập

Bài 1: Cho ABC cân tại A, biết B 50 0 Tính AC

Bài 2: Cho MNP cân tại M, biết M  50 0 Tính NP

Bài 3: Cho ABC vuông tại A, biết AB = 3cm, AC = 4cm Tính BC

Bài 4: Cho DEF vuông tại D, biết DE = 6cm, DF = 8cm Tính EF

Trang 5

Bài 5: Cho IHK vuông tại I, biết IH = 5cm, HK = 13cm Tính IK.

Bài 6: Cho ABC vuông tại A, biết AB = 12cm, BC = 15cm Tính AC

Bài 7: Cho tam giác nhọn ABC Kẻ AH BC tại H Chứng minh rằng:

AB2 + CH2 = AC2 + BH2

BT8: Cho ABC vuông tại A, BC = 10cm; AB = 6cm Trên tia đối của tia AB lấy điểm D

sao cho AD = AB

a) Tính AC

b) Chứng minh CBD cân

c) Từ A vẽ đường thẳng song song với BC cắt CD tại E Chứng minh E là trung điểm của CD

BT9: Cho ∆ABC cân tại A, Vẽ AI  BC (I thuộc BC)

a) Chứng minh ∆AIB = ∆AIC và IB = IC

b) Cho AB = 10cm; BC = 12cm Tính AI

c) Vẽ IH  AB và IK  AC Chứng minh HB = KC

d) Chứng minh HK // BC

BT10: Cho ABC cân tại A, kẻ AH vuông góc với BC tại H

a) Chứng minh: ABH =  ACH

b) Chứng minh: H là trung điểm của BC

c) Chứng minh: AH là tia phân giác của góc A

d) Trên tia đối của tia HA lấy điểm D sao cho HA= HD Chứng minh: ABH =  DCH e) Chứng minh AB // CD

Bài 11: Cho ∆ABC vuông tại A, biết AB = 5cm, AC = 12cm Vẽ đường phân giác của góc

B cắt AC ở E, vẽ EH BC tại H

a) Tính BC

b) Chứng minh ∆ABE = ∆HBE

c) K là giao điểm của HE và BA Chứng minh ∆BKC cân

d) Chứng minh BE  KC

Bài 12: Cho ∆ABC cân tại A, M là trung điểm của BC.

a) Chứng minh BAM CAM

b) Từ M hạ MH vuông góc với AB tại H, hạ MK vuông góc với AC tại K

Chứng minh MH = MK

c) Chứng minh HK // BC

https://doc.bloghotro.com/

Ngày đăng: 16/01/2021, 20:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Thu thập số liệu, bảng thống kê - Đề cương ôn tập toán 7 học kì 2 năm học 2019 – 2020 trường THCS Bình Phú
1. Thu thập số liệu, bảng thống kê (Trang 1)
b)Lập bảng “tần số” và nhận xét. - Đề cương ôn tập toán 7 học kì 2 năm học 2019 – 2020 trường THCS Bình Phú
b Lập bảng “tần số” và nhận xét (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w