I/ KIỂM TRA ĐỌC 10điểm Câu 1: Đọc thành tiếng: 8 điểm a Đọc thành tiếng các vần 2 điểm - Đọc đúng to rõ ràng đảm bảo thời gian một vần được 0.2 điểm - Đọc sai hoặc không đọc được không c[r]
Trang 1TRƯỜNG TH NGUYỄN TRỌNG NGHĨA
Họ và tên:
Lớp: 1A Ngày kiểm tra :……… ……
KIỂM TRA ĐỊNH K̀Ì CUỐI KỲ I Năm học: 2016 – 2017 Môn: Toán 1 Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian phát đề) Giám thị Giám khảo Điểm: Nhận xét của giáo viên: ĐỀ BÀI : Bài 1: Tính (3điểm): a)(1,5 điểm) 5 6 8 6 10 9
+ – – + – –
5 4 3 4 6 0
…… … … …… …… ……
b)(1,5 điểm) 6 + 2 = …… 10 – 2 = … 10 – 8 + 1 =……
5 + 4 =…… 7 + 3 + 0 =… 5 + 4 – 6 =……
Bài 2 Điền dấu thích hợp vào (……) (2 điểm)
3 + 1….6 -2 2 + 8 9 - 1 10…8
9 6 7….8 4 + 5 10 – 1
Bài 3 : a.Viết số (1 điểm) không: , sáu: , bốn: , chín: ,tám………
b.Đọc số ( 1 điểm) 5: năm ; 3 : , 2: , 10: ,7…
Bài 4: Điền số( 1 điểm): 4 + … = 8 .+ 6 = 10 9 - = 2 8 - = 2
Bài 5:Viết số thích hợp ( 1 điểm)
Bài 6 Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( 0,5 điểm )
a) Hình bên có hình vuông
b) Hình bên có tam giác
Bài 7 Điền số và dấu để được phép tính đúng (0,5điểm)
<
>
=
= 9
Trang 2Hướng dẫn cho điểm môn Toán LỚP 1A- CHKI 2016-2017
Bài 1:(3 điểm)
Câu a) Tính đúng mỗi mỗi phép tính được ( 0, 25 đ)
5 6 8 6 10 9
+ - - + - +
5 4 3 4 6 0
10 2 5 10 4 9
b)Tính đúng mỗi phép tính được ( 0,25điểm)
6+2= 8 10-2 = 8 10-8+1= 3
5+4= 9 7+3+0= 10 5+4-3= 6
Bài 2:(2 điểm)
Điền đúng dấu mỗi bài( 0,25 điểm )
9 > 6 2 + 8 > 9 – 1 10 > 8
1+3 = 6 -2 7 < 8 4+5 = 10 -1
Bài 3:(2, điểm)
a, Viết đúng số được (0,25 điểm)
Viết đúng: không: 0 , sáu: 6 , bốn: 4 ,chín: 9 ,tám: 8
b,Đọc đúng số: được (0,25điểm)
Đọc đúng : 5 năm , 3 ba , 2 hai ,10 mười ,7 bảy
Bài 4:(1 điểm)
Viết đúng số của một phép tính được (0,25 điểm)
4 + 4 = 8 4 + 6 = 10
9 - 7 = 2 8 – 6 = 2
Bài 5:(1 điểm)
Viết đúng phép tính 1 điểm
6 + 4 = 10
Bàì 6:(0,5 điểm)
Có 1 hình vuông (0,25điểm)
Có 4 hình tam giác (0,25 điểm)
Bài 7 Điền đúng số và dấu để có kết quả bằng 9(0,5điểm)
GV ra đáp án
Đỗ Thị Năm
Trang 3
TRƯỜNG TH NGUYỄN TRỌNG NGHĨA
Họ và tên:
Lớp: 1A
Ngày kiểm tra
KIỂM TRA ĐỊNH K̀ CUỐI KỲ I
Năm học: 2016 – 2017
Môn: Tiếng Việt 1
Thời gian: 80 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Giám thị
Giám khảo
Điểm T Việt Điểm đọc Điểm viết Nhận xét của giáo viên:
I.Kiểm tra đọc:( 10 điểm)
A.Đọc thành tiếng( 8 điểm)
1 Đọc thành tiếng các vần: ( 3 điểm)
ôm, uôi, iêng, uôm, ương, ung, anh, ênh, ơm, et.
2 Đọc thành tiếng các từ ngữ: (3điểm)
Cây bàng, lá lốt, đàn bướm, con kênh, chùm vải, mát mẻ
3 Đọc thành tiếng các câu:(2 điểm)
Vàng mơ như trái chín
Nhành giẻ treo nơi nào
Gió đưa hương thơm lạ
Đường tới trường xôn xao.
B Đọc - hiểu: ( 2 điểm)
1 Nối ô chữ cho phù hợp (1 điểm)
Quê em ăn dâu
Con tằm đã có điện
2 Chọn vần inh hay ênh thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm)
x ………xắn, dòng k…… ……,thông m……… ,l………….khênh
II Kiểm tra viết (GV đọc cho HS viết)
1 Viết vần: (3 điểm)
2.Viết các từ: (3 điểm)
Trang 43 Viết câu: (4 điểm)
Trang 5
ĐỀ KIỂM TRA VIẾT –LỚP 1A
( Giáo viên đọc cho HS viết)
1.Viết vần (3 điểm)
et , ưng , eng, ơt, ươm, anh, ông, em, inh, ương
2 Viết từ ( 3điểm)
nhà trường, bánh canh, cơn mưa, quả cam, củ gừng, cái thúng
3 Viết câu( 4điểm)
Quả ngon dành tận cuối mùa
Chờ con phần cháu bà chưa trảy vào
Hướng dẫn đánh giá cho điểm
I Kiểm tra đọc:(10 điểm)
1.Đọc thành tiếng: ( 8 điểm)
a.Đọc thành tiếng các vần (3điểm)
+ Đọc đúng to rõ ràng đảm bảo thời gian 1 vần được (0,3điểm) + Đọc sai hoặc không đọc được,không có điểm
b.Đọc thành tiếng các từ ngữ ( 3điểm)
+ Đọc đúng to rõ ràng đảm bảo thời gian 1 từ ngữ được (0,5điểm) + Đọc sai hoặc không đọc được, không có điểm
c.Đọc thành tiếng câu (2điểm)
+ Đọc trôi chảy rõ rõ ràng 1câu được (0,5điểm)
+ Đọc sai hoặc không được, không có điểm
2 Đọc hiểu:( 2 điểm)
1 Điền đúng các từ ( 1điểm) Điền đúng mỗi vần được (0,25điểm) Xinh xăn, dòng kênh, thông minh, lênh khênh
2 Nối đúng các ô thích hợp( 1điểm)
Con tằm ăn dâu (0,5điểm) Quê em có điện (0,5điểm)
II Kiểm tra viết (10 điểm)
a Viết vần (3điểm)
+ Viết đúng thẳng dòng , đúng cỡ chữ (0,3điểm /1 vần)
+ Viết sai hoặc không viết được không có điểm
b.Viết từ ngữ (3điểm)
+ Viết đúng thẳng dòng đúng cỡ chữ (0,5điểm /1 từ ngữ)
+ Viết sai hoặc không viết được không có điểm
c Viết câu (4 điểm)
+ Viết đúng câu một được (1,7 điểm)
+Viết đúng câu hai được (2 ,3điểm)
Lưu ý tùy theo mức độ sai sót gv cân nhắc cho điểm
GV ra đáp án
Đỗ Thị Năm
Trang 6TRƯỜNG TH NGUYỄN TRỌNG NGHĨA
Họ và tên:
Lớp: 1B Ngày kiểm tra :………
KIỂM TRA ĐỊNH K̀Ỳ CUỐI KỲ I Năm học: 2016 – 2017 Môn: Toán 1 Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian phát đề) Giám thị Giám khảo Điểm: Nhận xét của giáo viên: ĐỀ BÀI : Bài 1 : (2điểm) a) Đọc số : (1điểm) 6 : sáu , 2 : ; 4 : ,9 : ; 3 :
b) Viết số : (1 điểm) mười: 10 ; năm : ; tám : ; bảy : ; không :
Bài 2 : Tính : (3điểm) a) (1,5điểm) 6 10 8 8 5 9
+ + +
4 7 0 4 2 3
……… ………
b) (1,5 điểm)
3 + 6 = 2 + 6 + 1 = … 3 + 5 – 4 = …
10 – 9 = 10 – 7 = … 7 – 0 + 2 = …
Bài 3 : Điền dấu: < , > , = vào ô vuông ? (2 điểm) 10 9 1 + 4 5
7 7 9 - 2 0 + 6 Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm(……) (1 điểm) 6 + = 10 + 1 = 6 8 - = .- 5 = 5 Bài 5 : Viết phép tính thích hợp theo hình vẽ dưới đây (1 điểm) Bài 6 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm(……) (0,5 điểm) Hình bên có: a) hình tam giác b) hình vuông Bài 7 Điền số và dấu để được phép tính đúng(0,5điểm)
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 1B CHKI 2016-2017
Trang 7Bài 1: (2điểm)
a) Đọc đúng mỗi số được ( 0,25điểm)
6 sáu , 2 hai, 9 chín , 3 ba, 4 bốn
b) Viết đúng mỗi số được ( 0,25 điểm)
mười: 10, năm: 5 , tám: 8 , bảy: 7 , không: 0
Bài 2: (3điểm)
a) (1, 5 điểm) Mỗi phép tính đúng được (0,25điểm)
6 10 8 8 5 9
+ + +
4 7 0 4 2 3
10 3 8 4 7 6
b) (1, 5 điểm) Mỗi phép tính đúng được (0,25 điểm)
3 +6 = 9 2 + 6 +1 = 9 3 + 5 – 4 = 4
10 -9 = 1 10 – 7 = 3 7 – 0 + 2 = 9
Bài 3: (2điểm)
Điền đúng dấu mỗi phép tính đúng được (0,5 điểm)
10 > 9 1 +4 < 5 +3
7 = 7 9 – 2 > 0 +6
Bài 4: (1 điểm)
Điền đúng số mỗi phép tính được (0,25 điểm)
6 +4 =10 5 + 1 = 6
8 -2 = 6 10 – 5 = 5
Bài 5 : (1điểm)
Viết đúng phép tính thích hợp được (1điểm)
10 – 3 = 7
Bài 6: (0,5điểm)
a) 2 h́nh tam giác (0,25điểm)
b) 1 h́nh vuông (0,25điểm)
Bài 7 Điền đúng số và dấu để có kết quả bằng 7
Giáo viên thực hiện
Phạm Thị Là
TRƯỜNG TH NGUYỄN TRỌNG NGHĨA
Họ và tên: KIỂM TRA ĐỊNH K̀ CUỐI KỲ I Năm học: 2016– 2017 Giám thị
Trang 8Lớp: 1B
Ngày kiểm tra
Môn: Tiếng Việt 1
Thời gian: 80 phút
(Không kể thời gian phát đề) Giám khảo
Điểm T Việt Điểm đọc Điểm viết Nhận xét của giáo viên:
I Kiểm tra đọc: (10điểm)
Câu 1: Đọc thành tiếng (8 điểm)
a) Đọc vần: (2điểm)
eng, ôt, ông, ung, ươm, inh, êt, anh, ơm, ut.
b) Đọc các từ ngữ: (3 điểm)
bình minh, cột cờ, đồng ruộng, quả chanh, đàn bướm, bánh chưng
c) Đọc thành tiếng các câu: (3 điểm)
Con cò mà đi ăn đêm
Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao.
Câu 2: Đọc hiểu (2điểm)
a) Chọn vần ungt hay ưng thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm)
tr thu ; t bừng, bánh ch ,cây s
b) Nối ô chữ phù hợp: (1 điểm)
Con cóc mà trèo cây cau
Con mèo là cậu ông trời.
II Kiểm tra viết: (10điểm) (Giáo viên đọc cho học sinh viết)
1 Viết vần: (3 điểm)
2.Viết các từ: (3 điểm)
3 Viết câu: (4 điểm)
Trang 9
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT CHKI 2016-2017
Trang 10
I/ KIỂM TRA ĐỌC (10điểm)
Câu 1: Đọc thành tiếng: (8 điểm)
a) Đọc thành tiếng các vần (2 điểm)
- Đọc đúng to rõ ràng đảm bảo thời gian một vần được( 0.2 điểm)
- Đọc sai hoặc không đọc được không có điểm b) Đọc thành tiếng các từ ngữ (3 điểm)
- Đọc đúng to rõràng đảm bảo thời gian một từ ngữ được (0.5 điểm)
- Đọc sai hoặc không đọc được không có điểm c) Đọc thành tiếng các câu (3 điểm)
- Đọc trôi chảy rõ ràng mỗi câu được (1,5 điểm)
- Đọc sai hoặc không đọc được không có điểm Câu 2: Đọc hiểu: (2 điểm)
a) Chọn đúng vần để điền vào chỗ chấm một vần được: (0,25điểm) trung thu , tưng bừng , bánh chưng, cây sung
b) Nối đúng mỗi câu được( 0, 5 điểm) Con cóc là cậu ông trời Con mèo mà trèo cây cau
II/ ĐỀ KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm) Giáo viên đọc cho học sinh viết
1) Viết vần: (3 điểm)
ươm, ôi, ông, ênh, ôm, ât, inh, ương, ưt, ưng, êt, âm
2) Viết các từ: (3 điểm)
nhà tầng, củ gừng, bó rơm, quả ớt, nhà rông, tưới cây
3) Viết câu: (4 điểm)
Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM KIỂM TRA VIẾT LỚP 1B
1) Viết vần (3 điểm)
- Viết đúng thẳng ḍòng, đúng cỡ chữ được (0.25 điểm / vần)
- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ một vần được (0.2 điểm)
- Viết sai hoặc không viết được không có điểm 2) Viết từ ngữ (3 điểm)
- Viết đúng thẳng ḍòng, đúng cỡ chữ một từ ngữ được (0.5 điểm)
- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ một từ ngữ được (0.25 điểm)
- Viết sai hoặc viết không được không có điểm 3) Viết câu (4 điểm)
- Viết đúng các từ trong câu một, thẳng ḍòng, đúng cỡ chữ được( 1,75điểm)
- Viết đúng các từ trong câu hai, thẳng dòng, đúng quy định được( 2,25đ)
* Lưu ư: Tuỳ theo mức độ sai sót giáo viên cân nhắc cho điểm thích hợp Giáo viên thực hiện
Phạm Thị Là