1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

PHUONG TRINH MAT PHANG

13 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Nếu trong phương trình của mặt phẳng P không chưa ẩn nào thì P song song hoặc chứa trục mặt phẳng tương ứng..  Phương trình mặt phẳng P cắt các trục tọa độ tại các điểm.[r]

Trang 1

Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

 Vectơ n  0 là vectơ pháp tuyến của mp(P)

nếu giá của n vuơng gĩc với mp(P).

 Hai vectơ a b, khơng cùng phương cĩ giá song song

hoặc nằm trong mp(P) thì tồn tại n sao cho n a và n b.

Khi n a b 

 

là một vectơ pháp tuyến ( VTPT ) của mp(P)

 Nếu n là một VTPT của mp(P) thì kn ( k 0) cũng là VTPT của mp(P)

VD1: Tìm một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) biết :

a Mặt phẳng (P) vuơng gĩc với đường thẳng đi qua hai điểm M ; ;1 2 1 

N2 1 3; ; 

-b Mặt phẳng (P) song song song với giá của hai vectơ a  1 2 1 ; ;  

b2 3 1 ; ;  

-c Mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A1 2 3; ; , B 2 4 3; ; ,  C 4 5 6; ; 

-

-VD2: Tìm một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) biết :

a Mặt phẳng (P) là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng MN biết M3 2 1; ; 

N4 1 5; ; 

-b Mặt phẳng (P) song song song với trục Oy và Oz

-

-c Mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A1 2 1; ; , B 1 4 3; ; ,  C 4 1 2; ;  

-2.

Phương trình tổng quát của mặt phẳng

 Do mặt phẳng (P) đi qua điểm M x y z0 0; ;0 0

và cĩ một vectơ pháp tuyến là nA B C; ; 

nên với mọi điểm M x y z ; ;    P

ta cĩ

PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

Trang 2

0   0 0

M M n M M n

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

 

A x x(  )B y y(  )C z z(  )

VD3: Viết phương trình mặt phẳng 

đi qua M1 2 1; ; 

và có vectơ pháp tuyến n ( ; ; )3 2 1

-VD4: Trong không gian Oxyz cho phương trình mặt phẳng   :3x2y z  1 0

Tìm một vectơ pháp tuyến và ba điểm thuộc mặt phẳng  

-3.

Các trường hợp riêng của phương trình mặt phẳng

 Nếu trong phương trình của mặt phẳng (P) không chưa ẩn nào thì (P) song song hoặc chứa trục ( mặt phẳng ) tương ứng

 Phương trình mặt phẳng (P) cắt các trục tọa độ tại các điểm A a ; ; ,0 0 B 0; ; ,b 0 C 0 0; ;c

dạng   1

x y z

a b c ( gọi là phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn ).

VD5: Viết phương trình mặt phẳng 

đi qua ba điểmA ; ;3 0 0

, B ; ;0 0 4

C ; ;0 2 0 

-Bài tập tương tự 1: Viết phương trình mặt phẳng 

đi qua ba điểmA2 0 0; ; 

, B01 0; 

C ; ;0 0 3

-a Viết phương trình mặt phẳng 

biết một điểm và vectơ pháp tuyến của mặt phẳng:

VD6: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng 

biết:

1  

đi qua A ; ;3 1 2 

và có vectơ pháp tuyến n2 1 2 ; ;  

Các hệ số Phương trình mặt phẳng (P) Tính chất của mặt phẳng (P)

Trang 3

-2   đi qua A ; ;1 1 2  và vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm B ; ;2 3 1 và C ; ;0 1 1  

-3   đi qua A2 1 3; ;  và song song với mặt phẳng P :3x y 2z 25 0

-4   là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng MN biết M ; ;2 1 1  và N ; ;4 3 1 

-Bài tập tương tự 2 : Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng  biết: 1   đi qua A ; ;0 1 1 và có vectơ pháp tuyến n4 3 1 ; ;  

-2   đi qua A ; ;2 5 2  và vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm B ; ;0 0 1 và C ; ;1 1 2  

-3   đi qua A ; ;1 0 2  và song song với mặt phẳng P :4x 4y7z12 0

-4   là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng MN biết M ; ;1 0 1 và N ; ;3 2 1 

Trang 4

-5  

đi qua D ; ;2 6 3 

và có song song với mặt phẳngOxy

-b Viết phương trình mặt phẳng 

biết một điểm và cặp vectơ chỉ phương của mặt phẳng:

VD7: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng 

biết:

1  

đi qua A1 2 3; ; 

và song song với giá của hai vectơ a2 3 4 ; ;  

b3 1 2 ; ;  

-2  

đi qua ba điểm A1 2 3; ; 

,B ; ;2 4 3 

C ; ;4 5 6

-3  

đi qua A ; ;3 1 5  

vuông góc với hai mặt phẳng  P :3x 2y2z 7 0

 Q :5x 4y3z 1 0

-Bài tập tương tự 3 : Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng 

biết:

1  

đi qua A ; ;0 1 2 

và song song với giá của hai vectơ a3 2 1 ; ; 

b  3 0 1 ; ; 

-2  

đi qua ba điểm A ; ;3 1 5 

,B ; ;4 2 1 

C ; ;1 2 3 

-3  

đi qua A ; ;0 1 2 

và vuông góc với hai mặt phẳng  P x y:  2z 5 0

và  Q :2x y  1 0

Trang 5

-c Viết phương trình mặt phẳng  đi qua hai điểm và một vectơ chỉ phương của mặt phẳng: VD8: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng  biết: 1   đi qua A ; ;1 4 1  ,B ; ;3 1 2  và song song với trục Oz

-2   đi qua A ; ;0 2 3  ,B ; ;1 1 5 và vuông góc với mặt phẳng  P :x2y3z0

-Bài tập tương tự 4: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng  biết: 1   đi qua A ; ;1 0 1 ,B ; ;3 1 2 và song song với trục Oy

-2   đi qua A ; ;1 2 1  ,B ; ;0 1 2 và vuông góc với mặt phẳng  P x:  2y 3 0

-4.

Vị trí tương đối của hai mặt phẳng

Cho hai mặt phẳng (), () có phương trình: (): A x B y C z D1  1  1  1  0

(): A x B y C z D2  2  2  2  0

Trang 6

 (), () cắt nhau  A B C1 : 1 : 1 A B C2 : 2 : 2  () // () 

ABCD

 ()  () 

ABCD  ()  ()  A A1 2B B1 2C C1 2 0

VD9: Xét vị trí tương đối của các cặp mặt phẳng sau:

a)

 

 

:

:

b)

 

 

:

:

c)

 

 

:

:

d)

 

 

:

:

e)

 

 

:

:

VD10: Chứng minh rằng hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc nhau biết:

a  P :2x y 3z1 0

và  Q x:  4y 2z1 0

-

b. P :3x 2y z 1 0

và  Q :4x4y2z 5 0

-5.

Khoảng cách từ điểm M 0 (x 0 ; y 0 ; z 0 ) đến mặt phẳng (P): Ax + By + Cz + D = 0

 Khoảng cách từ điểm M0(x0; y0; z0) đến mặt phẳng (P): Ax + By + Cz + D = 0, được tính bởi công

thức:

2 2 2

Ax By Cz D

d M

 Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song (P) và (Q) là khoảng cách từ điểm M tùy ý thuộc (P)

đến mặt phẳng (Q) d P Q    ,  d M Q ,  

 Nếu hai mặt phẳng không song song nhau thì khoảng cách giữa chúng bằng 0

Trang 7

 Điểm H là hình chiếu của điểm M lên mp(P) 

MH n cuøng phöông

H ,( )P



 Điểm M đối xứng với điểm M qua mp(P)               MM                 2MH

VD1 1 : Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng  P : 2x2y z  4 0 và  Q : 6 x 6y3z15 0

a Chứng minh (P) song song với (Q) và tính d P Q( ),( )

-b Viết ptmp (R) song song với mặt phẳng (P) và điểm A2;1; 3  một khoảng bằng 4

-c Viết phương trình mặt phẳng (R) song song và cách mặt phẳng (P) một khoảng bằng 5

-d Viết phương trình mặt phẳng (H) song song và cách đều hai mặt phẳng (P) và (Q)

-BTTT 5: Trong kg Oxyz, cho hai mặt phẳng  P : 3x2y 6z1 0 và  Q : 6x4y 2z15 0 a Chứng minh (P) song song với (Q) và tính d P Q( ),( )

Trang 8

-b Viết ptmp (R) song song với mặt phẳng (P) và điểm A0;1; 1  một khoảng bằng 4.

-c Viết phương trình mặt phẳng (R) song song và cách mặt phẳng (P) một khoảng bằng 5

-

-d Viết phương trình mặt phẳng (H) song song và cách đều hai mặt phẳng (P) và (Q)

-6 Vị trí tương đối của mặt phẳng và mặt cầu Cho mặt cầu (S) có tâm I, bán kính R và mặt phẳng   + d I ,  R   không cắt mặt cầu  S + d I ,   R   tiếp xúc với mặt cầu  S + d I ,  R   cắt mặt cầu  S theo thiết diện là đường tròn tâm là hình chiếu của I lên   và bán kính rR2 d I 2 ,   VD 12 : Cho mặt phẳng  : 2x2y z 16 0 và mặt cầu  S x: 2y2z2 2x 2y 2z 22 0 a Xét vị trí tương đối của của mp  với mặt cầu (S)

Trang 9

-b Viết pt mp (P) song song với mp  và tiếp xúc với mặt cầu (S).

-c Viết phương trình mặt cầu (C) có tâm A2 1 2; ;  tiếp xúc với mp 

-d Viết ptmp (Q) song song với mp(P) và cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có bán kính bằng 3

-BTTT 6 : Cho mp( )P : 4- x+7y+4z- 67=0 và mặt cầu ( ) :S x2+y2+z2- 2x+4y- 2z- 75=0 a Xét vị trí tương đối của của mp  với mặt cầu (S)

-b Viết pt mp (P) song song với mp  và cách điểm M2 1 0; ;  một khoảng bằng 2

-c Viết phương trình mặt cầu (C) có tâm A2 1 2; ;  tiếp xúc với mp 

-d Viết pt mp(Q) song song với mp  và cắt (S) theo một đường tròn có diện tích bằng 45

Trang 10

-VD 13: Cho mặt phẳng (P) và điểm M.

 Tính khoảng cách từ điểm M đến mp(P)

 Tìm tọa độ hình chiếu H của điểm M lên mp(P)

 Tìm tọa độ điểm M đối xứng với điểm M qua mp(P)

a) ( ) :P 2x y 2z 6 0 , M( ; ; )2 3 5

-

-b) ( ) :P x y 5z14 0 , M( ; ; )1 4 2 

-

-Bài tập tương tự 7: Cho mặt phẳng ( ) :P 6x 2y3z12 0 và điểm M( ; ; )3 1 2  Tính khoảng cách từ điểm M đến mp(P)  Tìm tọa độ hình chiếu H của điểm M lên mp(P)  Tìm tọa độ điểm M đối xứng với điểm M qua mp(P)

Trang 11

-

-7 Góc giữa hai mặt phẳng: Cho hai mặt phẳng (), () có phương trình: (): A x B y C z D1  1  1  1  0 (): A x B y C z D2  2  2  2  0 Góc giữa (), () bằng hoặc bù với góc giữa hai VTPT n n 1 , 2.   1 2 1 2 1 2 1 2 2 2 2 2 2 2 1 2 1 1 1 2 2 2 n n A A B B C C n n A B C A B C cos ( ),( ) .               Chú ý :  0 0 ( ),( )   90 0  ( ) ( )    A A1 2 B B1 2 C C1 2  0 VD: Tính góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q): a)     4 1 0 2 2 5 0             P x y z Q x y z : :

-b)     3 1 0 2 5 0            P x z Q x z : :

-c)     2 2 4 5 0 4 2 1 0             P x y z Q x y z : :

-BTLT 1: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng  biết: 1   đi qua A ; ;0 1 2   và có vectơ pháp tuyến n2 1 2; ;   

Trang 12

-2  

đi qua A ; ;1 1 2  

và vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm B ; ;2 3 1

C ; ;0 1 3

-3   đi qua A 2 1 3 ; ;  và có song song với mặt phẳng P : 6x 3y 2z  3 0

-4   là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng MN biết M ; ;2 1 1   và N ; ;4 3 1  

-5   đi qua ba điểm A(1; 1;0 ,- ) (B 2; 1;3 ,- ) (C 0;2; 1- )

-6   chứa AB và song song với CD, biết A(1; 1;0 ,- ) (B 0;1; 1 ,- ) (C 1;0; 1 ,- ) (D 1; 1;1- )

-BTLT 2: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu  S biết: 1  S có tâm I (1; 1;2- ) và bán kính R =2 5

-2  S có tâm I (0; 3;4- ) và đi qua M(4;1; 3- )

-3  S có tâm I (2; 4;1- ) và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) : 6P x- 3y+2z- 5=0

Trang 13

-4  S

có đường kính AB, biết A(2; 1;3 ,- ) (B 2;3;6)

-BTLT: Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC có A  2;1; 1 ,   B  4;2;1 ,  C   2;1; 3   và mặt phẳng   P : 2 x y   2 z  4 0 

a. Tính tọa độ của               AB AC               

 

b. Tính diện tích  ABC

c. Viết phương trình mặt phẳng   Q đi qua điểm C và vuông góc với đường thẳng AB.

d. Viết phương trình mặt cầu   T tâm A và có bán kính bằng d C P ;  

e. Tìm điểm D thuộc mặt phẳng Oxysao cho  ABD vuông tại A và thể tích của tứ diện

ABCD bằng 2

Ngày đăng: 10/11/2021, 00:42

w