1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Ôn tập Chương I. Hàm số lượng giác và Phương trình lượng giác

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số để phương trình có nghiệm?. Tính tổng của các phần tử trong.A[r]

Trang 1

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1 1.Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A Hàm số ysinxlà hàm số chẵn B Hàm số ysinxlà hàm số tuần hoàn chu kì  C.Hàm số ysinxcó giá trị trong khoảng   1;1 

D Hàm số ysinxđồng biến trong các khoảng

k 2 ; 2

2.Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?

A Hàm số ycosxlà hàm số chẵn B Hàm số ycosxlà hàm số tuần hoàn chu kì 2 . C.Hàm số ycosx có đồ thị là đường hình sin D Hàm số ycosx đồng biến trên tập xác định

3.Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?

A Hàm số y  cot xlà hàm số lẻ B Hàm số y  cot xlà hàm số tuần hoàn chu kì 

C.Hàm số y  cot x có tập giá trị là R D Hàm số y  cot x đồng biến trên tập xác định

4.Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A Hàm số y  tan x có tập xác định là  B Hàm số y  tan xlà hàm số tuần hoàn chu kì 2 .

C.Giá trị của hàm số y  tan x tại

3 4

là 1 D Hàm số y  tan x đồng biến trên tập xác định

5 Tập xác định của hàm số cot( )

4

yx 

là:

A

4 k k

B

4 k k

C

D

6 Tập xác định của hàm số tan( )

4

yx

là:

A

4 k k

B

4 k k

C

D

7 Tập xác định của hàm số ycot(3 )x là:

Trang 2

A

3

k

k

B  \   3 k k  ,   

C

6 k k

D  \ 3 ,  k k    

8 Tập xác định của hàm số ysin 3x là:

A

3

k

k

B  C

6 k k

D  \ 0  

9 Tập xác định của hàm số

1 cos( )

y

x

là:

A

1

\ , k

k

B  C

6 k k

D  \ 0  

10 Tập xác định của hàm số

1

s inx

y 

là:

A  \ k 2 , k     

B  \ 0  

C  \ k , k     

D  \ 0;  

11 Tập xác định của hàm số

1 tan

y

x

là:

A

B

3

\ 0; ; ;

C  \ k , k      D

2

k k

12 Chu kì của hàm số ysin 2x là: A  B 2 C 2

D 4

13 Giá trị lớn nhất của hàm số

sin(x ) 3

4

y    

là:

A 4 B 1 C 4

D 3

14 Giá trị lớn nhất của hàm số y  cos x 2sin2  x  2 là:

A 5 B 2 C 3 D 4

15 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  sin x 4sin4  2x  5 là:

Trang 3

A 2 B 1 C 5 D 3

16 Tập xác định của hàm số

1

s inx-1

y 

là:

A

\ k 2 ,

B  \ 1  

C

D

\ 2

 

 

 

17 Hàm số ycosx đồng biến trong đoạn nào dưới đây:

A

0;

2

  B.  ;2  

C.    ; 

D. 0; 

18 Tìm x để hàm số sau có nghĩa: y  cosx

A

3

 

C

2 x 2

D

3

19 Hàm số ysin x có giá trị nhỏ nhất là: A 0 B.-1 C.1 D số khác

20 Tập xác định của hàm số

1 sin 1

x y

x

 là: A.0;1

B.  1;1 

C.  1;1 

D.  1;1 

21.Tập xác định của hàm số

cot cos 1

x y

x

 là:

A  \ k , k      B  \ 1   C  \ k 2 , k      D  \ 0;  

22 Tập xác định của hàm số

sin 2 cos 1

x y

x

 là:

A  \    k 2 , k    

B  C  \ k 2 , k     

D  \   

23 Tập xác định của hàm số

1 cos 2

y

x

 là: A  B. C  \   2 

D.

Câu 24 Giải phương trình

2

x p

Trang 4

A x k= p(kÎ ¢) B 2 3 ( ).

k

x= p+ p kÎ ¢

3

x= +p k p kÎ ¢

k

x= +p p kÎ ¢

Câu 25 Số nghiệm của phương trình sin 2( 400) 3

2

với - 1800£ £x 1800 là?

Câu 26 Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình

1 sin 2

çè ø trên đường tròn lượng giác là?

Câu 27 Với những giá trị nào của x thì giá trị của các hàm số y=sin3xy=sinx bằng nhau?

A

2

2

4

x k

k

p

é =

ê

ê = +

ê

¢

B

( )

x k

k

p

é = ê

ê = + ê

¢

4

x k= p kÎ ¢

2

x k= p kÎ ¢

Câu 28 Gọi X là tập nghiệm của phương trình

0

2

x

x

çè ø Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Câu 29 Tính tổng T các nghiệm của phương trình sin2x- cosx=0 trên [0;2 p]

2

Câu 30 Trên khoảng 2;2

p p

çè ø, phương trình cos 6 2x sinx

p

çè ø có bao nhiêu nghiệm?

Câu 31 Tổng các nghiệm của phương trình tan 2( x- 150)=1

trên khoảng (- 90 ;900 0)

bằng:

Câu 32 Giải phương trình cot 3( x- 1)=- 3

x= + p+k p kÎ ¢

x= +p+k p kÎ ¢

x= p+k p kÎ ¢

3 6

x= - p+k p kÎ ¢

Câu 33 Với những giá trị nào của x thì giá trị của các hàm số

tan 4

y= æçççèp- ÷xö÷÷ø và y=tan2x bằng nhau?

x= +p k p kÎ ¢

x= p+k p kÎ ¢

12

x= p+k p kÎ ¢

D

m

x= p+k p æçççèk¹ + k mÎ ¢ö÷÷÷ø

Trang 5

Câu 34 Số nghiệm của phương trình

3

11

trên khoảng 4;2

p p

Câu 35 Tổng các nghiệm của phương trình tan5x- tanx=0 trên nửa khoảng [0;p) bằng:

3 2

p

5 2

p

Câu 36 Giải phương trìnhtan3 cot2x x =1.

2

x k= p kÎ ¢

x=- p+k p kÎ ¢

C x k= p(kÎ ¢) D Vô nghiệm.

Câu 37 Cho tan x 2 1 0

p

çè ø Tính sin 2x 6

p

ç - ÷

A

1

3

3

1

Câu 38 Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình tanx =1?

A

2 sin

2

x =

2 cos

2

x =

Câu 39 Tìm tất các các giá trị thực của tham số m để phương trình sin x m= có nghiệm

Câu 40 Tìm tất các các giá trị thực của tham số m để phương trình cosx m- =0 vô nghiệm

A mÎ - ¥ -( ; 1) (È 1;+¥ ) B (1;+¥ ) C mÎ -[ 1;1.] D mÎ - ¥ -( ; 1 )

Câu 41 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình cosx m= +1 có nghiệm?

Câu 42 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình

3

çè ø có nghiệm Tính tổng T của các phần tử trong S.

Câu 43 Gọi S là tập nghiệm của phương trình 2cosx- 3 0= Khẳng định nào sau đây là đúng?

A

pÎ

B

pÎ

C

pÏ

D

p

Câu 44 Hỏi

7 3

x= p

là một nghiệm của phương trình nào sau đây?

Trang 6

Câu 45 Tìm nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2sin 4x 3 1 0.

p

A x 4.

p

=

B

24

x= p

C x 8.

p

=

D x 12.

p

=

Câu 46 Gọi S là tập nghiệm của phương trình 2sin2x+3 3sin cosx x- cos2x=2 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A

p p

p p

5

p p

5

p p

Câu 47 Số vị trí biểu diễn các nghiệm phương trình sin2x- 4sin cosx x+4cos2x=5 trên đường tròn lượng giác là?

Ngày đăng: 09/03/2021, 09:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w