1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

De thi HSG toan 8

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 47,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta chứng minh đợc a+bb+cc+a luôn chia hết cho 2 Thực vậy: Nếu trong tích a+bb+cc+a có ít nhất một thừa số chia hết cho 2 thì tích đó chia hÕt cho 2 Nếu cả ba thừa số đều không chia hết c[r]

Trang 1

ĐỀ THI HS GIỎI TRƯỜNG – TOÁN 8

Bài 1 (1,0 điểm) Phõn tớch cỏc đa thức sau thành nhõn tử:

a) x2 – x – 12; b) x2 + 2xy + 4y – 4;

Bài 2: (2,5 điểm) Cho biểu thức: P =

a Tỡm x để P xỏc định ; b, Rỳt gọn P

c, Tỡm giỏ trị nguyờn của x để P nhận giỏ trị nguyờn?

Bài 3: (2,0 điểm)

a, Chứng minh rằng tổng của ba số nguyờn chia hết cho 6 thỡ tổng của lập phương ba số nguyờn cũng chia hết cho 6

b, Chứng minh bất đẳng thức:

a b a b Với a b; là cỏc số dương

áp dụng : Tìm giá trị nhỏ nhất của 2 2

M

 với x y; dơng và xy  1

Bài 4: (3,0 điểm)

Cho tam giỏc ABC cõn ở A, D là trung điểm của cạnh BC Trờn cạnh AB lấy điểm M, trờn cạnh AC lấy điểm N sao cho : MDN = ABC Chứng minh :

a, Hai tam giỏc BMD và CDN đồng dạng với nhau ; b, MD2 = MN MB

Bài

5 :(1,5 điểm)

Cho tam giỏc ABC trung tuyến AD Gọi G là trọng tõm của tam giỏc Một đường thẳng qua G cắt cỏc cạnh AB, AC lần lượt ở M và N Chứng minh rằng: ABAM+ AC

AN=3

-đáp án toán 8:

b, x2 + 2xy + 4y - 4 = (x-2)(x+2) + 2y(x+2) = (x+2)(x+2y-2) (1điểm)

b, P = x4

+x2− 4 x+1 − x2

+2 x −1+x2 +2 x +1

x2−1

¿x4

+x2

+ 1

x2−1 .

x2−1

¿x4+x2+1

c, P = x4

+x2 +1

x3−1 =

x(x3−1)+ x2+x +1

1

Với x nguyên thì P nhận giá trị nguyên khi x-1 là ớc của 1: (0,5điểm)

TH1: x-1 = 1 => x = 2 (thõa mãn đk)

TH2: x - 1 = -1 => x = 0 (thõa mãn đk)

Bài 3: (2,0 điểm)

a, Chứng minh rằng tổng của ba số nguyờn chia hết cho 6 thỡ tổng của lập phương ba số nguyờn cũng chia hết cho 6

(0,5điểm)

Bài 3: a, Giả sử a+b+c chia hết cho 6

Ta có: a3 + b3 + c3 = (a+b+c)3- 3 (a+b)(b+c)(c+a) (1điểm)

Trang 2

Ta chứng minh đợc (a+b)(b+c)(c+a) luôn chia hết cho 2

Thực vậy: Nếu trong tích (a+b)(b+c)(c+a) có ít nhất một thừa số chia hết cho 2 thì tích đó chia hết cho 2

Nếu cả ba thừa số đều không chia hết cho 2 ta có: a+b = 2k + 1; b+c = 2q+1

=> 2b + a+c = 2k +2q= 2k+ +2 = 2(k+q+1) = 2l Chứng tỏ a+c chia hết cho 2 Khi đó tích sẻ

Vì (a+b)(b+c)(c+a) luôn chia hết cho 2 nên:

3(a+b)(b+c)(c+a) luôn chia hết cho 6

Mà (a+b+c)3 cũng chia hết cho 6 (vì a+b+c chia hết cho 6 )

Do đó (a+b+c)3- 3 (a+b)(b+c)(c+a) chia hết cho 6

b, Ta có :

a −b¿2

¿

¿

1

a+

1

b −

4

a+b=¿

=> 1

a+

1

b ≥

4

a+b Dấu = xảy ra khi a – b = 0 <=> a = b (0,5điểm)

áp dụng: M = 3

2 xy+

3

x2

+y2 + 1

Vì:

x+ y¿2

¿

¿

3

2 xy+

3

x2+y2

12

¿

; 3

2 xy+

3

Và:

x+ y¿2

¿

x+ y¿2≥ 4 xy ⇔ 1

4 xy

1

¿

¿

( do x>0; y>0)

x + y¿2

¿

¿

2 xy

2

¿

; 1

Nên: M 14 và M có giá trị nhỏ nhất là 14 khi x = y (0,25điểm)

Bài 4:

a, Ta có: ABC + BMD= ∠ MDC ( Tính chất góc ngoài) (0,5 điểm)

Hay: ABC + BMD = MDN+ NDC

ABC= MDN(gt)

Xét hai tam giác BMD và tam giác CDN có:

B = C ( tam giác ABC cân); BMD = NDC

D

C

A

B

N M

Trang 3

b, Ta có ΔBMD ~ ΔCDN ⇒BM

CD =

MD

DN BM

MD=

BD

DN (Vì BD = CD) (1điểm) Xét hai tam giác: ΔBMDΔDMN có: MBD = MDN (gt)

BM

MD=

BD

DN ( chứng minh trên)

MN=

MB

MD ⇒ MD2

Bài 5: - Qua B kẻ đờng thẳng song song với MN cắt AD ở P

Vì BP song song với MG nên ta có: AB

AM=

AP

AG (1) (0,5điểm)

- Qua C kẻ đờng thẳng song song với MN cắt AD ở Q

Vì CQ song song với NG nên ta có: AC

AN=

AQ

Từ (1) và (2) ta có: AB

AM+

AC

AN=

AP+AQ

Mặt khác: Xét hai tam giác DPB và DQC có:

BDP = CDQ (đối đỉnh)

DBP = DCQ ( Vì BP Và CQ cùng song song với MN nên song song với nhau)

DB = DC (AD là trung tuyến)

Từ (3) Và (4) ta có: AB

AM+

AC

AN=

2 AD AG

=> AB

AM+

AC

AN=3 ( Vì G là trọng tâm nên

AD

AG=

3

2 )

(0,5điểm)

Lu ý: - Các cách giải khác có kết quả đúng đều cho điểm tối đa

- Bài4, bài 5: Vẽ hình sai hoặc không có hình thì không chấm

P D

A

B

C

G

Q

Ngày đăng: 09/11/2021, 21:05

w