1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Trac nghiem PP toa do trong khong gian Phan muc doDap an

12 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 543,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các đường thẳng đi qua A và song song với mặt phẳng P, tìm đường thẳng mà khoảng cách từ B đến đường thẳng đó là nhỏ nhất..A. Câu 10: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Gọi K l[r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

ĐĂNG KÍ NHẬN TÀI LIỆU MIỄN PHÍ TỪ HẢI:

https://goo.gl/forms/WjLTanjMAVyF7nqZ2

HOẶC :

http://tailieu87.blogspot.com/ (Phần đăng kí ở góc phải màn hình nhé!)

NHẬN BIẾT

Câu1: Trong không gian Oxyz , cho x=2i+3j - 4k

Tìm tọa độ của xr

A.x =(2;3; 4).

-r

B.x = -( 2; 3;4).

-r

C.x =(0;3; 4).

-r

D.x =(2;3;0).

r

Câu 2:Trong không gian Oxyz cho điểm M(1;2;3) Tìm tọa độ điểmM’ là hình chiếu

của M trên trục Ox

A M’(0;1;0) B.M’(0;0;1) C M’(1;0;0) D M’(0;2;3).

Câu 3:Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1 ; 0 ; -2) , bán kính R = 2

A (S) :(x- 1) 2 + y 2 + (z + 2) 2 = 2.

B (S): (x- 1) 2 + y 2 + (z- 2 ) 2 = 2.

C (S): (x- 1) 2 + y 2 + (z- 2 ) 2 = 2.

D (S): (x+ 1) 2 + y 2 + (z – 2) 2 = 2.

Câu 4 :Cho mặt phẳng ( ) :P x 2y3z 1 0.Một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là

A.n =

ur

1;2;3. B.n =ur 1; 2;3  . C 1;3; 2.

r

n   D 1; 2; 3.

r

n   

Câu 5: Cho mặt phẳng  P x2  3y z 10 0 Trong các điểm sau, điểm nàonăm trên mặt phẳng (P)

A 2;2;0 B 2; 2;0  C 1;2;0 D 2;1;2

Câu 6:Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A(1;2;-1) và nhận vec tơ

1;2;3

u r

làm vec tơ chỉ phương

A

1

2 2

1 3

( ) x y t t

d 

 

 

.

1 ( ) 2 2

1 3

 

 

 

C

1

( ) 2 2

1 3

 

 

.

1 ( ) 2 2

1 3

 

 

 

Câu 7:Viết phương trình đường thẳng đi qua A(4;2;-6) và song song với đường

thẳng : :2 4 1

Trang 2

4 2

2 4

6

ìï =

-ïï

ï =

-íï

ï =

-ïïî B.

2 2

1 4 3

ìï = -ïï

ï = -íï

ï = -ïïî C

2 2

1 4 3

ìï = + ïï

ï = + íï

ï = - +

4 2

2 4 6

ìï = - + ïï

ï = - + íï

ï = + ïïî

Câu 8:Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :

phẳng sau đây, mặt phẳng nào song song với đường thẳng (d) ?

A.5x- 3y+ -z 2=0.B x+ +y 2z+ =9 0.C.5x- 3y+ + =z 2 0 D 5x- 3y z+ - 9 0= Câu 9: Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng ( ) :a x- 2y+3z- 7=0và

( ) : 2b - x+ 4y- 6z+ = 3 0.Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào là đúng ?

A.( ),( )a b trùng nhau B.( ) / / ( ).a b C ( )a cắt ( )b D ( )a cắt và vuông góc ( )b

Câu 10Viết phương trình ( )a đi qua ba điểm A(8;0;0), B(0;-2;0), C(0;0;4)

C x- 4y+2z=0 D x- 4y+2z- 8=0

Câu 11 Trong các khằng định sau, khẳng định nào đúng?

A.Phương trình của mặt phẳng (Oxy) là: z =0

B.phương trình của mặt phẳng (Oxy) là: y =0

C.phương trình của mặt phẳng (Oxy) là: x =0

D.phương trình của mặt phẳng (Oxy) là: x y+ =0

Câu 12

Cho đường thẳng (d) :

1

2 2 1

ìï = - + ïï

ï = - + íï

ï = -ïïî Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d.

A.x+2y z- + =6 0

B

-C

-D

-Câu 13: Cho vectơ OM =2i +5j +3k

Tìm tọa độ điểm M ?

A.M(2;5;3). B.M -( 2; 5; 3).- - C.M(2; 5;3).- D M -( 2;5; 3).

-Câu 14: Trong không gian Oxyz cho a(3; 1;2); (4;2; 6)- b

Tính tọa độ của vectơ a br+r

Trang 3

A.a b+ =

r r (1;3; 8).

-B.a b+ =

r r

(7;1; 4) - C.a b+ =

r r ( 1; 3;8).

-D.a b+ =

r r

( 7; 1;4) -

-Câu 15 Trong không gian Oxyz cho M(1;-2;4) và N(-2;3;5) Tính tọa độ của MN

uuuur

A MN =uuuur (-3;5;1) B MN =uuuur (3;-5;-1) C MN =uuuur (-1;1;9) D MN =uuuur (1;-1;-9)

THÔNG HIỂU Câu 1 Cho mặt phẳng  P : 2x3y x  4 0 Tính khoảng cách từ điểm A2;3; 1  đến

mặt phẳng (P).

A  ,   12 .

14

d A P 

B.  ,   8 .

14

d A P 

C  ,   1 .

14

d A P 

D  ,   8 .

6

d A P 

Câu 2 Tìm tọa độ giao điểm M của

d :

 và  P : 2x y z 7 0   

Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho

1

1

2 2

  

 

  

2

2 ' : 1 '

1

z

  

 

 

định vị trí tương đối của hai đường thẳng d1 và d 2

A Hai đường thẳng song song B Hai đường thẳng chéo nhau.

C Hai đường thẳng cắt nhau D Hai đường thẳng trùng nhau.

Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng

:

y

với mặt phẳng  P

A (Q):2x y z   0. B (Q): x 2y  1 0.

C (Q): x2y z 0. D (Q): x 2y 1 0.

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng  P : 2x 2y z 1 0 và

đường thẳng

1 3

1

 

 

  

z t Tìm các điểm M trên đường thẳng d sao cho khoảng cách từ

M đến mặt phẳng  P bằng 3

A.M14;1;2 , M 2 2;3;0  B.M14;1;2 , M  2 2; 3;0 

C.M14; 1;2 ,  M22;3;0  D.M14; 1;2 ,  M22;3;0 

Câu 6 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( ) : 2P x y  2z 1 0 và hai điểm

(1; 2;3), (3;2; 1)  

A B Viết Phương trình mặt phẳng ( )Q qua A B, và vuông góc với mặt phẳng ( )P

Trang 4

A.( ) : 2Q x2y3z 7 0. B ( ) : 2Q x 2y3z 7 0.

C ( ) : 2Q x2y3z 9 0. D ( ) :Q x2y3z 7 0.

Câu 7 Mặt phẳng qua 3 điểm A1; 0; 0 , B0; 2;0 ,  C0; 0; 3có phương trình

A x 2y3z1. B

  

1 2 3

y

C    1.

1 2 3

y

D 6x 3y 2z 6.

Câu 8 Khoảng cách giữa hai đường thẳng

 

1

:

y

d

2

2 7

y

d

A

35

.

35

854

854 29

Câu 9 Phương trình mặt phẳng chứa

1

2

:

y

d

 

2

:

y

d

có dạng

A 3x 2y 5 0  B 6x 9y z   8 0.

C  8x 19y z  4 0  D Tất cả đều sai.

Câu 10 Hình chiếu vuông góc của A2; 4; 3trên mặt phẳng 2x 3y 6z 19 0  có tọa độ

A 1; 1; 2   B

20 37 3

; ;

2 37 31

; ;

khác

Câu 11 Cho mặt cầu S : x2y2z2 2x 4y z  1 0 Xác định tọa độ tâm I của mặt cầu

A

1 1;2;

2

I  

  B.I2;4;1 C.I    2; 4; 1 D

1 1; 2;

2

I  

Câu 12.Trong không gian Oxyz cho hai điểm M(0;3;7) và I(12;5;0) Tìm tọa độ N

sao cho I là trung điểm của MN.

A N(2;5;-5).B N(0;1;-1).C N(1;2;-5).D N(24;7;-7).

Câu 13 Cho a(3; 1; 2), (1;2; 1).- - b

Tìm tọa độ tích có hướng của hai vecto ar và br

A (-5;-1;-7) B (5;1;7) C (-5;1;7) D (5;-1;7).

Câu 14 Cho a(1;2;3)

r

Tính độ dài ar

Câu 15 Cho hai mặt phẳng P : 3x3y z  1 0;   Q : m1x y  m2z 3 0

Xác định m để hai mặt phẳng (P), (Q) vuông góc với nhau.

A.

1

2

m

B.m 2 C.

1 2

m 

D

3 2

m

VẬN DỤNG THẤP

Câu 1 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(-1;2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P):

x 2y 2z 2 0    

S : x 1   y 2   z 1   3 B.      

(S) : x 1   y 2   z 1   9

Trang 5

C   S : x 1 2y 2 2z 1 2 3 D (S) : x 1  2y 2 2z 1 2 9.

Câu 2 Viết phương trình mặt phẳng chứa 2 điểm A(1;0;1) và B(-1;2;2) và song song

với trục Ox

A x + 2z – 3 = 0 B.y – 2z + 2 = 0 C 2y – z + 1 = 0 D x + y – z = 0.

Câu 3 Trong không gian với hệ toạ độ 0xyz, cho 3 điểm A(2;0;0), B(0;3;1),

C(-3;6;4) Gọi M là điểm nằm trên cạnh BC sao cho MC = 2MB Tính độ dài đoạn

AM

A AM 3 3 B AM 2 7 C AM 29 D AM 30.Câu

4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

d :

và mặt phẳng  P : x 2y 2z 3 0    Tìm tọa độ điểm M biết điểm M có tọa độ âm thuộc d và khoảng cách từ M đến (P) bằng 2

A M 2; 3; 1    B.M 1; 3; 5    C M 2; 5; 8    D M 1; 5; 7   

Câu 5 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác BCD có

( 1;0;3), (2; 2;0), ( 3;2;1)

BCD Tính diện tích S của tam giác BCD.

23 4

S 

D S 2 61 Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A1; 0; 0 , B 0; 2;0 , C 0; 0; 3 và

đường thẳng

 

 

  

: 2 3

z t Xác định cao độ giao điểm của d và mặt phẳng ABC

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A2;1; 1 ,   P x: 2y 2z 3 0. Đường

thẳng d đi qua A và vuông góc với  P . Tìm tọa độ các điểm M thuộc d sao cho

 3.

OM

A.M11; 1;1  và

  

2

7 5 5

; ;

3 3 3

M

B.M11; 1;1  và

  

2

5 1 1

; ;

3 3 3

M

C.M13; 3; 3  và

  

2

7 5 5

; ;

3 3 3

M

D.M13; 3; 3  và

  

2

5 1 1

; ;

3 3 3

M

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu

 S x: 2 y2 z2  2x 6y 8z 10 0;  và mặt phẳng P x: 2y 2z2017 0. Viết phương trình các mặt phẳng  Q song song với  P và tiếp xúc với  S

A.Q1:x2y 2z25 0 và Q2:x2y 2z 1 0. B.

Q1:x 2y 2z 31 0  và Q2:x2y 2z 5 0.

C Q1:x 2y 2z  5 0 và Q2:x 2y 2z 31 0 

D Q1:x2y 2z 25 0 và Q2:x2y 2z 1 0.

Trang 6

Câu 9: Trong không gian Oxyz, cho  P x: 2y z  1 0 và đường thẳng

1 : 2

2

 

  

Đường thẳng d cắt  P tại điểm M Đường thẳng  đi qua M và vuông góc với d và nằm trong mặt phẳng  P có phương trình là

A

4 '

2 2 '.

3

z

 

 

4 '

2 2 ' 3

z

 

 

4 '

2 2 ' 3

z

 

 

 D

4 '

2 2 ' 3

z

 

Câu 10 Cho A 2;4;3  và mặt phẳng  P : 2x 3 y6z 19 0 

Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu của A trên mặt phẳng (P)

A. H1; 1; 2   B.

20 37 3

; ;

7 7 7

H 

2 37 31

5 5 5

H 

  D.H  20; 2;3 

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho  P : 2x y  2z  9 0, Q x y z:     4 0

và đường thẳng

3

y

một phương trình mặt cầu có tâm thuộc d tiếp xúc với  P

và cắt  Q theo một đường tròn có chu vi 2 là:

2

B.     

C.     

D.   

VẬN DỤNG CAO Câu 1: Trong không gian Oxyz cho A(0; 1; 0), B(2; 2; 2), C(-2; 3; 1) và đuờng thẳng d :

 Tìm điểm M thuộc d để thể tích tứ diện MABC bằng 3.

A

C

Câu 2:Cho đường thẳng

0 :

2

x

ìï = ïï

ï = íï

ï = -ïïî Tìm phương trình đường vuông góc chung của d và

trục Ox

A

1

x

ìï =

ïï

ï =

íï

ï =

ïïî B.

0 2

x

ìï = ïï

ï = íï

ï = ïïî C.

0 2

x

ìï = ïï

ï = -íï

ï =

0

x

ìï = ïï

ï = íï

ï = ïïî

Trang 7

Câu 3 Cho mặt phẳng  P x:  2y 3z 14 0  và điểm M1; 1;1  Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng với M qua (P)

A M  1;3;7 B.M1; 3;7  C M2; 3; 2  D.M2; 1;1 

Câu 4.Cho mặt cầu        

S x  y  z  Phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu (S)?

A. 6x 2 y3z 0 B.2x 3 y6z-5 0

C.6x 2 y3z-55 0 D.x 2 y2z-7 0

Câu 5.Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng

1 :

2 2

y t

 

  

  

Và đường thẳng

:

 , điểm A 2;1;1  Lập phương trình đường thẳng

d đi qua A, cắt đường thẳng , và tạo với đường thẳng a một góc  , biết

2 os 3

c  

A

2 12

d : 1 12

1

 

 

  

2

1

x

  

2

1

x

  

C

2 12

d : 1 12

1

 

 

  

2

1

x

  

2 12

d : 1 12

1

 

 

  

Câu 6.Cho A2;1;3 và  P x y:   3 0 Viết phương trình đường thẳng d nằm trong (P)

có vectơ chỉ phương u1;1;1

và cách điểm A một khoảng bằng 26

A

1

7

 

 

  

5

d : 2

1

 

 

  

1

7

 

 

  

C.

5

d : 2

1

 

 

  

1

d : 2

7

 

 

  

5

d : 2

1

 

 

  

Câu 7.

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxy, cho mặt cầu

( ) :S xyz  2x 4y 6z m  3 0  Tìm số thực m để ( )b : 2x- y+ 2z- 8 = 0 cắt (S) theo

một đường tròn có chu vi bằng 8p

Câu 8: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) :x- 2y+2z- 5=0 và hai điểm A(-3;0;1), B(1;-1;3) Trong các đường thẳng đi qua A và song song với mặt phẳng (P), tìm đường thẳng mà khoảng cách từ B đến đường thẳng đó là nhỏ nhất.

Trang 8

- B.

- C

- D.

Câu 9: Cho mặt phẳng  P : 2x2y z  3 0 và mặt cầu  S có phương trình là

2 2 2 2 - 4 - 4 0

xyzx y z Mặt phẳng  P cắt mặt cầu  S theo đường tròn  C Tâm của đường tròn  C là:

A.

1 8 13

; ;

9 9 9

1 8 13

; ;

9 9 9

C

1 8 13

; ;

 

; ;

Câu 10: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

:

d     

 và điểm I1; 2;3 Gọi K là điểm đối xứng với I qua d Lập phương trình mặt cầu (S) tâm K cắt d tại hai điểm

A và B, biết đoạn AB=4 là.

A

B

C

S x  y  z  

HƯỚNG DẪN GIẢI

VẬN DỤNG THẤP

Câu 1

1 2.2 2.1 2

1 ( 2) ( 2)

+ - +

x 1   y 2   z 1   9

Đáp án B

Câu 2:

( 2;2;1)

AB -uuur i(1;0;0)

r nAB i, ù=(0;3; 2)

ur uuur r

phương trình mặt phẳng : 0(x-0)+3(y-0)-2(z-1)=0Û 3y+2z+2=0

Đáp án B

Câu 3: Gọi M(x;y;z)

( 3 ;6 ;4 ),2 ( 2 ;6 2 ;2 2 )

MCuuur = - - x - y - z MBuuur = - x - y - z

MCuuur = - MBuuur Þ M - Þ AM =

Đáp án C

Câu 4: Thay tọa độ điểm M vào đường thẳng d , chỉ có đáp án B thỏa mãn

Câu 5: BC(3; 2; 3);- - BD( 2;2;2)

2 22; 2 12

BC = BD = (BC BD =uuur uuur ) 2 16

Trang 9

2 2 2

1

2

S = BC BD - BC BDuuur uuur =

Câu 6: Phương trình mặt phẳng (ABC)

x+ + = Þy z x+ y+ z- =

M t- +t +t M Î (ABC) Þ t= 3 cao độ Z=9

Câu 7 phương trình đường thẳng d:

2

1 2

ìï = + ïï

ï = + íï

ï =

1 (2 ;1 2 ; 1 2 ) 1

3

t

t

é = -ê ê

-ê =

5 1 1 (1; 1;1), ( ; ; )

3 3 3

-Đáp án B

Câu 8:( ) / / ( )P Q vậy (P) có dạng : x+2y-2z+D Tâm I(1;-3;4)

1 6 8

1 4 4

D

Phương trình mặt phẳng : 2x+2y-2z+25 =0và 2x+2y-2z+1=0

Câu 9:M = Çd ( )P Þ M(0; 2; 3)- - mặt phẳng (P) có véctơ pháp tuyến n -(0; 2; 3)

-ur

đường thẳng d có véc tơ chỉ phương u(1;2;1)

r

đường thẳng D đi qua M, D ^d, D Ì ( )P Þ Dnhận

; (4; 2;0)

uD =é ùê ún u =

-ë û

r ur r

làm vecto chi phương

4 '

3

z

ìï = + ïï

ï

D íï =

ï = -ïïî

Đáp án A

Câu 10

Gọi H là hình chiếu của A trên mặt phẳng (P)

Phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với (P) ,

2 2

d : 4 3

3 6

 

 

  

Khi đó:  

20 37 3

; ;

H  d PH 

Đáp án B

VẬN DỤNG CAO

Câu 1: n(1;2; 2)

-ur

là vec to pháp tuyến của (ABC)

( ) : 2 2 2 0; (1 2 ; 2 ;3 2 )

4 11

3; ( ,( ))

ABC

t

+

Trang 10

Câu 2:Véc tơ chỉ phương của Ox và đường thẳng d lần lượt là

(1;0;0), (0;1; 1)

Ta có I t( ;0;0)Î Ox J, (0; ';2t - t')Î dÞ I(0;0;0,IJ (0;1;1)

uur

vậy

0

x

ìï = ïï

ï = íï

ï = ïïî

Đáp án D

Câu 8: Gọi  là dường thẳng cần tìm

Gọi (Q) là mặt phẳng qua A và song song với (P) Suy ra (Q) :x 2y2 -1 0z

Gọi H là hình chiếu của B trên , K là hình chiếu của B trên (Q)

Ta có: BHBK nên d B  ,  nhỏ nhất khi và chỉ khi BH=BK, tức đường thằng  cần tìm là đường thẳng AK

Gọi d là đường thẳng qua B và vuông góc với (Q) Phương trình

1

3 2

 

 

  

Ta có:

1 11 7

9 9 9

K  d QK 

  Suy ra

26 11 2

; ;

9 9 9

AK  

Phương trình đường thẳng

:

xy z

 Đáp án B

Câu 9 : (S) có tâm I(1 ;2 ;2), R=3

5

3

đường thẳng V đi qua I và vuông

góc (P) nhận nuurp(2;2;1)

làm véc tơ chỉ phương

1 2

2

ìï = + ïï

ï

Þ íï = +

ï = + ïïî

V

H là tâm của đường tròn (C) vậy H là giao điểm của H = ÇV ( )P Tọa độ

1 8 13 ( ; ; )

9 9 9

H

-Đáp án B

Câu 10:

Gọi H(1 2 ;1 2 ; 1+ t + t- - td là hình chiếu vuông góc của I trên d.

(2 ; 1 2 ; 4 ) (2;2; 1)

2

9

d

t

-=> =

Vậy :

5 5 7

( ; ; )

9 9 9

Vì K đối xứng với I qua d nên

1 8 41 ( ; ; )

9 9 9

-Khoảng cách từ I đến d là

149 3

HK =

, bán kính mặt cầu R=

185 3

Trang 11

Vậy : Mặt cầu (S) có phương trình là :

Đáp án A

Câu 3

Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng (P)

Phương trình đường thẳng MH là

1

1 2

1 3

 

 

  

Ta có tọa độ điểm H0;1; 4

M’ là điểm đối xứng của M qua mặt phẳng (P) Nên H là trung điểm của MM’ Suy ra tọa độ  

' 1;3;7

M 

Đáp án A

Câu 4

Mặt cầu (S) có tâm I1; 3; 2  ,

Bán kính

6.1 2.( 3) 3.2 55

36 4 9

   

  Phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu: 6x 2 y3z-55 0

Đáp án C

Câu 5

Gọi M    d M1 ; ;2 2t tt  AM t 1;t1; 2t1

là vecto chỉ phương của đường thẳng d

Đường thẳng a có vecto chỉ phương u1;2; 2 

Ta có

2

1

23

t

AM u

t

AM u

 

 

 

Với t=1, suy ra

2

1

x

  

Với

13

23

t

, suy ra

2 12

d : 1 12

1

 

 

  

 Đáp án A

Câu 6

Gọi (Q) là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với d Suy ra  

Q x y z   

Ngày đăng: 09/11/2021, 16:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w