1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trac nghiem PP toa do trong khong gian

10 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 829 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các điểm sau, điểm nào nằm trên mp P A... Tính tọa độ của MN A.. Xác định tọa độ tâm I của mặt cầu.. Tìm tọa độ N sao cho I là trung điểm của MN.. Gọi M là điểm nằm trên cạnh BC

Trang 1

NHẬN BIẾT Câu1: Trong không gian Oxyz , cho x= 2i + 3j - 4k Tìm tọa độ của x

A.(2;3;-4) B.(-2;-3;4) C.(-2;3;4) D.(2;3;4)

Câu 2:Trong không gian Oxyz cho điểm M(1;2;3) Tìm tọa độ điểm M’ là hình chiếu

của M trên trục Ox

A M’(0;1;0) B.M’(0;0;1) C M’(1;0;0) D M’(0;2;3).

Caâu 3:Viết PT mặt cầu (S) có tâm I(1 ; 0 ; -2) , bán kính R = 2

A.(S) :(x- 1)2 + y2 + (z + 2)2 = 2

B (S): (x- 1)2 + y2 + (z- 2 )2 = 2

C (S): (x- 1)2 + y2 + (z- 2 )2 = 2

D (S): (x+ 1)2 + y2 + (z – 2)2 = 2

Câu 4 :Cho mp ( ) :P x− 2y+ − = 3z 1 0.Một véc tơ pháp tuyến n của mp (P) là

A. (1;2;3).

B. (1; 2;3 − ). C (1;3;-2) D (1;-2;-3)

Câu 5: Cho mp ( )P x2 − 3y z+ − = 10 0 Trong các điểm sau, điểm nào nằm trên mp (P)

A (2; 2;0) B (2; 2;0 − ) C (1; 2;0) D (2;1; 2)

Câu 6:Viết PT đt (d) đi qua điểm A(1;2;-1) và nhận vec tơ u (1; 2; 3) làm VTCP A.

1

2 2

1 3

( ) x y t t

d 

= +

= +

.

1

1 3

= −

= +

= − +

C

1

( ) 2 2

1 3

= +

= −

.

1

1 3

= +

= +

= +

Câu 7:Viết PT đt đi qua A(4;2;-6) và song song với đt : :

x y z

x= -4 - 2t x= 2 – 2t x= 2 + 2t x= -4 + 2t

A y= 2 - 4t B y= 1 - 4t C y= 1 + 4t D y=-2 + 4t

z= -6 – t z= -3 - t z= -3 + t z= 6 + t

Câu 8:Trong không gian Oxyz , cho đt d : 1 4

x=y+ =z

trong các mp sau đây, mp nào song song với đt (d) ?

A.5x- 3y+ -z 2 = 0 C.5x- 3y+ + =z 2 0

B x+ +y 2z+ = 9 0 D 5x- 3y z+ - 9 0 =

Câu 9: Trong không gian Oxyz cho hai mp ( ) :a x- 2y+ 3z- 7 = 0và

( ) : 2b - x+ 4y- 6z+ = 3 0.Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào là đúng ?

A.( ),( )a b trùng nhau B.( ) / / ( ).a b C ( )a cắt ( )b D ( )a cắt và vuông góc ( )b

Câu 10Viết PT ( )a đi qua ba điểm A(8;0;0), B(0;-2;0), C(0;0;4)

x+ y + =z

x+ y + =z

C x- 4y+2z=0 D x- 4y+ 2z- 8 = 0

Câu 11 Trong các khằng định sau, khẳng định nào đúng?

A.PT của mp (Oxy) là: z =0

Trang 2

B.PT của mp (Oxy) là: y =0

C.PT của mp (Oxy) là: x =0

D.PT của mp (Oxy) là: x+ =y 0

x= -1 + t

Câu 12:Cho đt (d) : y= -2 + 2t Viết PT chính tắc của đt d.

z= 1 - t

A.x+2y z- + =6 0 C. 1 2 1

x- y- z+

x+ =y+ =z

D.

x+ =y+ =z

-Câu 13: Cho vectơ OM = 2i + 5j +3k Tìm tọa độ điểm M ?

A.M(2;5;3). B.M -( 2; 5; 3) - - C.M(2; 5;3) - D M -( 2;5; 3)

-Câu 14: Trong không gian Oxyz cho a(3;-1;2) , b (4;2;-6) Tính tọa độ của vectơ a+b

A. (1;3; 8).

B (7;1; 4) - C ( 1; 3;8).- - D ( 7; 1;4) -

-Câu 15 Trong không gian Oxyz cho M(1;-2;4) và N(-2;3;5) Tính tọa độ của MN

A (-3;5;1) B (3;-5;-1) C (-1;1;9) D (1;-1;-9)

THÔNG HIỂU Câu 1 Cho mp( )P : 2x+ 3y x+ − = 4 0 Tính khoảng cách từ điểm A(2;3; 1 − ) đến mp (P)

A ( ( ) ) 12

14

14

d A P =

C ( ( ) ) 1

14

d A P = D ( ( ) ) 8

6

d A P =

Câu 2 Tìm tọa độ giao điểm M của d :x 3 y 1 z

− và ( )P : 2x y z 7 0 − − − = .

A.M(3;-1;0) B M(0;2;-4) C M(6;-4;3) D M(1;4;-2)

Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 1

1

2 2

 = +

 = −

 = − −

; 2

2 ' : 1 '.

1

z

 = +

 = −

 =

Xác

định vị trí tương đối của hai đt d1 và d 2

A Hai đt song song B Hai đt chéo nhau.

C Hai đt cắt nhau D Hai đt trùng nhau.

Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đt : 1 1

y

( )P :2x y z+ − = 0. Viết PT mp ( )Q chứa đt d và vuông góc với mp ( )P

A (Q):2x y z− − = 0. B (Q):x− 2y+ = 1 0.

C (Q):x+2y z+ =0. D (Q):x−2y− =1 0.

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mp ( )P : 2x− 2y z+ − = 1 0 và đt

1 3

1

= +

 = −

 = +

Tìm các điểm M trên đt d sao cho khoảng cách từ M đến mp ( )P bằng 3

A.M1(4;1;2 ,) M2(− 2;3;0 ) B.M1(4;1;2 ,) M2(− − 2; 3;0 )

C.M1(4; 1;2 , − ) M2(− 2;3;0 ) D.M1(4; 1;2 , − ) M2(2;3;0 )

Trang 3

Câu 6 Trong không gian Oxyz cho mp ( ) : 2P x y+ − 2z+ = 1 0 và hai điểm

(1; 2;3), (3;2; 1) − −

A B Viết PT mp ( )Q qua A B, và vuông góc với mp ( )P

A.( ) : 2Q x+ 2y+ 3z− = 7 0. B ( ) : 2Q x− 2y+ 3z− = 7 0.

C ( ) : 2Q x+ 2y+ 3z− = 9 0. D ( ) :Q x+ 2y+ 3z− = 7 0.

Câu 7 Mp qua 3 điểm A(1;0;0 ,) (B 0; 2;0 , − ) (C 0;0;3) có PT

A x− 2y+ 3z= 1. B + + =

y

− 1 2 − 3 1.

y

x z D 6x− 3y+ 2z= 6.

Câu 8 Khoảng cách giữa hai đt − = = +

− −

1

:

y

2

2 7

y

d

A 35.

29

Câu 9 PT mp chứa − = + = −

1

2

:

y

2

:

y

A 3x+ 2y− = 5 0. B 6x+ 9y z+ + = 8 0.

C − + 8x 19y z+ + = 4 0. D Tất cả đều sai.

Câu 10 Hình chiếu vuông góc của A(− 2;4;3) trên mp 2x− 3y+ 6z+ 19 0 = có tọa độ

A (1; 1;2 − ) B − ÷

20 37 3; ; .

7 7 7

2 37 31; ; .

5 5 5

D Kết quả khác.

Câu 11 Cho mặt cầu( )S : x2 +y2 + −z2 2x− 4y z+ − = 1 0 Xác định tọa độ tâm I của mặt cầu

A. 1; 2; 1

2

 . B.I(2; 4;1) C.I(− − − 2; 4; 1) D 1; 2;1

2

Câu 12.Trong không gian Oxyz cho hai điểm M(0;3;7) và I(12;5;0) Tìm tọa độ N

sao cho I là trung điểm của MN

A N(2;5;-5) B N(0;1;-1) C N(1;2;-5) D N(24;7;-7).

Câu 13 Cho a (3; -1; -2), b( 1; 2; -1) Tìm tọa độ tích có hướng của hai vecto a và b.

A (-5;-1;-7) B (5;1;7) C (-5;1;7) D (5;-1;7).

Câu 14 Cho a (1 ; 2; 3) Tính độ dài a.

Câu 15 Cho hai mp( )P : 3x+ 3y z− + = 1 0; ( ) (Q : m− 1) x y+ −(m+ 2) z− = 3 0.

Xác định m để hai mp (P), (Q) vuông góc với nhau

2

B.m= 2 C. 1

2

m= D 3

2

VẬN DỤNG THẤP Câu 1 Viết PT mặt cầu (S) có tâm I(-1;2;1) và tiếp xúc với mp (P): x 2y 2z 2 0 − − − = .

A ( ) ( ) (2 ) (2 )2

(S) : x 1 + + − y 2 + − z 1 = 9

C ( ) ( ) (2 ) (2 )2

(S) : x 1 + + − y 2 + + z 1 = 9

Câu 2 Viết PT mp chứa 2 điểm A(1;0;1) và B(-1;2;2) và song song với trục Ox.

A x + 2z – 3 = 0 B.y – 2z + 2 = 0 C 2y – z + 1 = 0 D x + y – z = 0.

Câu 3 Trong không gian 0xyz, cho 3 điểm A(2;0;0), B(0;3;1),C(-3;6;4) Gọi M là

điểm nằm trên cạnh BC sao cho MC = 2MB Tính độ dài đoạn AM

Trang 4

Câu 4 Trong không gian Oxyz, cho đt d :x y 1 z 2

= = và mp( )P : x 2y 2z 3 0 + − + = .

Tìm tọa độ điểm M biết điểm M có tọa độ âm thuộc d và khoảng cách từ M đến (P) bằng 2

A M 2; 3; 1(− − − ) B.M 1; 3; 5(− − − ) C M 2; 5; 8(− − − ) D M 1; 5; 7(− − − )

Câu 5 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác BCD có

( 1;0;3), (2; 2;0), ( 3;2;1)

BCD − Tính diện tích S của tam giác BCD.

4

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(1;0;0 , 0;2;0 , 0;0;3) (B ) (C ) và

đt

 = −

 = +

 = +

3

Xác định cao độ giao điểm của d và mp (ABC)

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(2;1; 1 , − ) ( )P x: + 2y− 2z+ = 3 0. Đt d

đi qua A và vuông góc với ( )P . Tìm tọa độ các điểm M thuộc d sao cho OM= 3.

A.M1=(1; 1;1 − ) và  − ÷

2

7 5 5

; ;

3 3 3

M B.M1(1; 1;1 − ) và  − ÷

2

5 1 1

; ;

3 3 3

M

C.M1(3;3; 3 − ) và  − ÷

2

7 5 5; ; .

3 3 3

2

5 1 1; ; .

3 3 3

M

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu

( )S x: 2 +y2 + −z2 2x+ 6y− 8z− 10 0; = và mp( )P x: + 2y− 2z+ 2017 0 = Viết PT các mp ( )Q song song với ( )P và tiếp xúc với ( )S

A.( )Q1 :x+ 2y− 2z+ 25 0 = và ( )Q2 :x+ 2y− 2z+ = 1 0. B.

( )Q1 :x+ 2y− 2z+ 31 0 = và ( )Q2 :x+ 2y− 2z− = 5 0.

C ( )Q1 :x+ 2y− 2z+ = 5 0 và ( )Q2 :x+ 2y− 2z− 31 0 =

D ( )Q1 :x+ 2y− 2z− 25 0 = và ( )Q2 :x+ 2y− 2z− = 1 0.

Câu 9: Trong không gian Oxyz, cho ( )P x: + 2y z− − = 1 0 và đt

1 : 2

2

x t

d y t

= +

 =

 = − +

Đt d cắt ( )P tại điểm M Đt ∆ đi qua M và vuông góc với d và nằm trong mp ( )P có PT là A.

4 '

2 2 '.

3

x t

z

=

 = − −

B

4 '

2 2 ' 3

x t

z

=

 = −

C

4 '

2 2 ' 3

x t

z

=

 = +

D

4 '

2 2 ' 3

x t

z

=

 = +

Câu 10 Cho A 2; 4;3(− ) và mp ( )P : 2x 3 − y+ + = 6z 19 0.

Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu của A trên mp (P)

A. H(1; 1;2 − ) B. 20 37 3; ;

2 37 31

5 5 5

  D.H(− 20; 2;3 )

Trang 5

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ( )P :2x y+ − 2z+ = 9 0,( )Q x y z: − + + = 4 0 và

y

− một PT mặt cầu có tâm thuộc d tiếp xúc với ( )P và cắt ( )Q theo một đường tròn có chu vi 2 π là:

A. 2 ( ) (2 )2

C.( ) (2 ) (2 )2

VẬN DỤNG CAO Câu 1: Trong không gian Oxyz cho A(0; 1; 0), B(2; 2; 2), C(-2; 3; 1) và đuờng thẳng d :

− Tìm điểm M thuộc d để thể tích tứ diện MABC bằng 3.

A.M 3; 3 1; ; M 15 9; ; 11

C M 3; 3 1; ; M 15 9 11; ;

x = 0

Câu 2:Cho đt d: y= t Tìm PT đường vuông góc chung của d và trục Ox

z= 2 – t

x= 1 x= 0 x= 0 x= 0

A y= t B y= 2t C y= 2 – t D y= t

z = t z= t z= t z= t

Câu 3 Cho mp ( )P x: − 2y− + = 3z 14 0 và điểm M(1; 1;1 − ) Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng với M qua (P)

A.M(− 1;3;7) B.M(1; 3;7 − ) C M(2; 3; 2 − − ) D.M(2; 1;1 − )

Câu 4.Cho mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2

S x− + +y + −z = PT nào sau đây là PT của mp tiếp xúc với mặt cầu (S)?

A. 6x 2+ y+3z 0= B.2x 3+ y+6z-5 0=

C.6x 2 + y+ 3z-55 0 = D.x 2 + y+ 2z-7 0 =

Câu 5.Trong không gian Oxyz, cho hai đt

1 :

2 2

x t

y t

= +

 = +

Và đt : 2 1

− , điểm

A 2;1;1 Lập PT đt d đi qua A, cắt đt ∆, và tạo với đt a một góc α, biết os 2

3

A.

2 12

d : 1 12

1

z t

= +

 = +

 = +

hoặc

2

1

x

d y

z t

=

 = +

B.

2

1

x

d y

z t

=

 = +

C.

2 12

1

z t

= +

 = − +

hoặc

2

1

x

d y

z t

=

 = +

D

2 12

d : 1 12

1

z t

= +

 = +

 = +

Câu 6.Cho A(2;1;3) và ( )P x y: − − = 3 0 Viết PT đt d nằm trong (P) có vectơ chỉ phương

(1;1;1)

ur

và cách điểm A một khoảng bằng 26

Trang 6

1

7

x t

z t

= +

 = − +

 = +

hoặc

5

1

x t

y t

= +

 = +

 = − +

B

1

7

x t

z t

= +

 = − +

 = +

C.

5

1

x t

y t

= +

 = +

 = − +

D.

1

7

x t

z t

= −

 = − +

 = +

hoặc

5

1

x t

y t

= +

 = +

 = − +

Câu 7.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxy, cho mặt cầu

2 2 2

( ) :S x +y + +z 2x− 4y− 6z m+ − = 3 0 Tìm số thực m để (P) : 2x – y +2z – 8 = 0 cắt (S) theo một đường tròn có chu vi bằng

A − 2 B − 4 C − 1 D.m= − 3.

Câu 8: Trong không gian Oxyz cho mp (P) :x- 2y+ 2z- 5 = 0 và hai điểm A(-3;0;1), B(1;-1;3) Trong các đt đi qua A và song song với mp (P), tìm đt mà khoảng cách từ B đến đt

đó là nhỏ nhất.

x+ = y =z

x+ = y =z

x =y+ =z

D. 1 4

x- =y+ = z

Câu 9: Cho mp ( )P : 2x+ 2y z+ − = 3 0 và mặt cầu ( )S có PT là x2 +y2 + −z2 2 - 4 - 4x y z= 0

Mp ( )P cắt mặt cầu ( )S theo đường tròn ( )C Tâm của đường tròn ( )C là:

A. 1 8 13; ;

9 9 9

  B.

1 8 13

; ;

9 9 9

C. 1; 8 13;

Câu 10: Trong không gian Oxyz, cho đt : 1 1 1

− và điểm I(1;2;3) Gọi K là điểm đối xứng với I qua d Lập PT mặt cầu (S) tâm K cắt d tại hai điểm A và B, biết đoạn AB=4 là.

A.

B

Trang 7

HƯỚNG DẪN GIẢI

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

VẬN DỤNG THẤP

Câu 1

1 2.2 2.1 2

d I P = - - - - = =R

-PT mặt cầu :( ) (2 ) (2 )2

x 1 + + − y 2 + − z 1 = 9

Đáp án B

Câu 2:

( 2;2;1)

AB -uuur ir(1;0;0)n=éêëAB i, ùúû=(0;3; 2)

-ur uuur r

PT mp : 0(x-0)+3(y-0)-2(z-1)=0 Û 3y+2z+2=0

Đáp án B

Câu 3: Gọi M(x;y;z) MCuuur = - - ( 3 x;6 - y;4 - z),2MBuuur= - ( 2 ;6 2 ;2 2 )x - y - z

Đáp án C

Câu 4: Thay tọa độ điểm M vào đt d , chỉ có đáp án B thỏa mãn

Câu 5: BCuuur(3; 2; 3); - - BDuuur( 2;2;2) - BC2= 22;BD2= 12 (BC BD =uuur uuur ) 2 16

2

S = BC BD - BC BDuuur uuur =

Câu 6: PT mp (ABC) 1 6 3 2 6 0

x y z

x y z

M t- +t +t M Î (ABC) Þ t= 3 cao độ Z=9

Trang 8

Câu 7 PT đt d:

2

1 2

ìï = + ïï

ï = + íï

ï = -ïïî

,

1

3

t

t

é = -ê ê

-ê = ê

Vậy

(1; 1;1), ( ; ; )

3 3 3

-Đáp án B

Câu 8:( ) / / ( )P Q vậy (P) có dạng : x+2y-2z+D Tâm I(1;-3;4)

1 6 8

1 4 4

D

d I P = Û - - + =

PT mp : 2x+2y-2z+25 =0và 2x+2y-2z+1=0

Câu 9:M = Çd ( )P Þ M(0; 2; 3) - - mp (P) có véctơ pháp tuyến n -ur(0; 2; 3)- đt d có véc tơ chỉ phương ur(1;2;1) đt D đi qua M, D ^d, D Ì ( )P Þ D nhận uD =é ùê ún u; = (4; 2;0)

-ë û

làm vecto chi phương

3

z

ìï = + ïï

ï

D íï =

ï = -ïïî

Đáp án A

Câu 10

Gọi H là hình chiếu của A trên mp (P)

PT đt d đi qua A và vuông góc với (P) ,

2 2

3 6

= − +

 = −

 = +

Khi đó: ( ) 20 37 3; ;

Đáp án B

VẬN DỤNG CAO

Câu 1: nur(1;2; 2)- là vec to pháp tuyến của (ABC)

3

ABC

t

+

Câu 2:Véc tơ chỉ phương của Ox và đt d lần lượt là ir(1;0;0), (0;1; 1)ar

-Ta có I t( ;0;0)Î Ox J, (0; ';2t - t')Î dÞ I(0;0;0,IJ (0;1;1)uur vậy

0

x

y t

z t

ìï = ïï

ï = íï

ï = ïïî

Đáp án D

Câu 8: Gọi ∆ là dường thẳng cần tìm

Gọi (Q) là mp qua A và song song với (P) Suy ra (Q) :x− 2y+ 2 -1 0z = .

Gọi H là hình chiếu của B trên ∆, K là hình chiếu của B trên (Q)

Ta có: BHBK nên d B( , ∆) nhỏ nhất khi và chỉ khi BH=BK, tức đường thằng ∆ cần tìm là đt AK

Trang 9

Gọi d là đt qua B và vuông góc với (Q) PT

1

3 2

x t

= +

 = − −

 = +

Ta có: ( ) 1 11 7; ;

9 9 9

  Suy ra

9 9 9

uuur

Đáp án B

Câu 9 : (S) có tâm I(1 ;2 ;2), R=3 ( ,( )) 5 3

3

d I P = <R = đt V đi qua I và vuông góc (P)

nhận nuurp(2;2;1) làm véc tơ chỉ phương

1 2

2

ìï = + ïï

ï

ï = + ïïî

V H là tâm của đường tròn (C) vậy H là

giao điểm của H = ÇV ( )P Tọa độ ( 1 8 13; ; )

9 9 9

H

-Đáp án B

Câu 10:

Gọi H(1 2 ;1 2 ; 1 + t + t - - t) Î d là hình chiếu vuông góc của I trên d.

(2 ; 1 2 ; 4 ) (2;2; 1)

2

9

d

t

-=> =

Vậy : ( ; ;5 5 7)

9 9 9

H - Vì K đối xứng với I qua d nên ( ;1 8; 41)

K -

-Khoảng cách từ I đến d là 149

3

HK = , bán kính mặt cầu R= 185

3

Vậy : Mặt cầu (S) có phương trình là :( 1 )2 ( 8 )2 ( 41 )2 185

x- + y+ + z+ =

Đáp án A

Câu 3

Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên mp (P)

PT đường thẳng MH là

1

1 2

1 3

x t

= +

 = − −

 = −

Ta có tọa độ điểm H(0;1;4)

M’ là điểm đối xứng của M qua mp (P) Nên H là trung điểm của MM’

Suy ra tọa độ M' 1;3;7(− )

Đáp án A

Câu 4

Mặt cầu (S) có tâm I(1; 3; 2 − − ) ,

Bán kính r 6.1 2.( 3) 3.2 55 7

36 4 9

+ +

Trang 10

PT mp tiếp xúc với mặt cầu: 6x 2 + y+ 3z-55 0 =

Đáp án C

Câu 5

Gọi M = ∩ ∆ ⇒d M(1 ; ;2 2 +t t + t) ⇒uuuurAM t( − − 1;t 1; 2 1t+ ) là vecto chỉ phương của đt d.

Đt a có vecto chỉ phương ur(1; 2; 2 − ) Ta có

2

1

23

t

AM u

t

AM u

 =

uuuur r uuuur r

Với t=1, suy ra

2

1

x

d y

z t

=

 = +

Với 13

23

t= −

, suy ra

2 12

d : 1 12

1

z t

= +

 = +

 = +

Đáp án A

Câu 6

Gọi (Q) là mp đi qua A và vuông góc với d Suy ra ( )Q x y z: + + − = 6 0

9 2

x t

=

∆  = − +

 = −

Gọi H là hình chiếu của A trên d Suy ra

( )

2

; 3 ;9 2

1

5

t

t t

t

=

Với t=1, suy ra (1; 2;7) : 12

7

x t

z t

= +

 = +

Với t=5, suy ra (5; 2; 1) : 52

1

x t

= +

 = − +

Đáp án A

Ngày đăng: 13/05/2018, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w