1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

70 Câu Trắc Nghiệm Hệ Tọa Độ Trong Không Gian Có Đáp Án Update

18 146 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ar và brcùng nằm trong mặt phẳng Q và cr có giá vuông góc Q D.. Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành A?. Tìm tọa độ của C để ABC là tam giác đều A.. Tìm tọa độ của C để tam g

Trang 1

HỆ TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Câu 1: Cho 3 vectơ , ,a b cr r r đều khác 0r Ba vectơ , ,a b cr r r đồng phẳng khi và chỉ khi:

A Giá của , ,a b cr r r cùng song song song với một mặt phẳng.

B a b cr, ,r r cùng nằm trong một mặt phẳng.

C ar nằm trong mặt phẳng (P), giá của br và cr song song với (P)

D Ba câu A, B và C

Câu 2: Cho 3 vectơ , ,a b cr r r đều khác 0r Ba vectơ , ,a b cr r r đồng phẳng khi và chỉ khi:

A a b cr, ,r r cùng nằm trong một mặt phẳng.

B m n, ��:a mb ncr r r

C ar và brcùng nằm trong mặt phẳng (P) và giá của cr cắt (P)

D Hai câu A và B

Câu 3: : Cho 3 vector , ,a b cr r r đều khác 0r Ba vector , ,a b cr r r đồng phẳng khi và chỉ khi:

A m n p, , ��:ma nb pcr r r0

B a b cr, ,r r cùng vuông góc với d �r r0

và d

r

có giá vuông góc với mp P( )

C ar và brcùng nằm trong mặt phẳng (Q) và cr có giá vuông góc (Q)

D Hai câu A và B

Câu 4: Cho 3 vectơ , ,a b cr r r đều khác 0r Ba vectơ , ,a b cr r r đồng phẳng khi và chỉ khi:

A a b cr, ,r r có giá cùng vuông góc với một mặt phẳng

B a b cr, ,r r có giá chéo nhau

C ar trong mặt phẳng (R), br và cr có giá cùng vuông góc với (R)

D m n p, , ��:ma nb pcr r r0�m n p  0

Câu 5: Cho 3 vectơ , ,a b cr r r đều khác 0r Ba vectơ , ,a b cr r r đồng phẳng khi và chỉ khi:

A Hệ phương trình

� có nghiệm ,m n

B Hệ phương trình

0 0 0

mb nc pc

mb nc pc

mb nc pc

� có nghiệm , ,m n p khác 0

C Vr,  , , ��:Vr arbrcr

D Hai câu A và B

Câu 6: Trong hệ trục chuẩn Oxyz:

A Điểm M x y z , , 

được biểu thị bởi OM xe ye zeuuuur ur1 uur2 uur3

B Vectơ ara a a1, ,2 3

được biểu thị bởi a a e a e a er 1 1ur 2 2uur 3 3uur

C Vectơ ABuuur

được biểu thị bởi uuurABx Ax e B ur1 y Ay e Buur2z Az e Buur3 với Ax y z A, A, A

B, ,B B

Bx y z

D Hai câu A và B

Trang 2

Câu 7: Trong không gian Oxyz cho vectơ a�r 0r và a ar 

Gọi , ,   lần lượt là ba góc tạo bởi ar với

ba trục Ox Oy Ozuuur uuur uuur, , Ta có:

A aracos , sin , tan aa 

B aracos , cos , cos aa 

C aracos , sin , tan aa 

D arasin , sin , sin aa 

Câu 8: Cho M trên đường thẳng AB với A x y zA, A, A

B x y zB, ,B B

Nếu AMuuuurk BM.uuuur với k�1 thì tọa độ của M là:

x kx y ky z kz

x kx y ky z kz

x kx y ky z kz

x kx y ky z kz

Câu 9: Trong không gian Oxyz cho hai vectơ ara a a1, ,2 3, br b b b1, ,2 3

khác 0r

cùng phương Câu nào sau đây sai?

A

3

a

bbb

B

1 2 2 1

2 3 3 2

3 1 1 3

0 0 0

ab a b

a b a b

a b ab

,

a kb

a kb k

a kb

� 

D Hai câu A và C Câu 10: Trong không gian Oxyz cho hai vector ara a a1, ,2 3, brb b b1, ,2 3

khác 0r

Câu nào sau dây đúng?

A ab ab a b a br.r 1 1 2 2 3 3 B a brr�ab a b a b1 1 2 2 3 30

C ar cùng phương br �cos , a br r 1

D Hai câu A và B Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ ara a a1, ,2 3, brb b b1, ,2 3

khác 0r

Tích hữu hướng

của ar

và b

r

là cr

Câu nào sau đây đúng?

A cr ab a b a b a b a b ab1 3 2 1, 2 3 3 2, 3 1 1 3

B crab a b a b ab ab a b1 3 3 2, 3 1 1 3, 1 2 2 1

C cr a b a b ab a b a b a b3 1 1 3, 1 2 2 1, 2 3 3 1

D cra b a b a b ab a b a b1 3 3 1, 2 2 1 2, 3 2 2 3

Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ ara a a1, ,2 3, brb b b1, ,2 3

khác 0r

Tích hữu hướng

của ar

và b

r

là cr

 

cos ,a br r

là biểu thức nào sau đây?

A

1 1 2 2 3 3

ab a b a b

a b

r r

B

1 2 2 3 3 1

ab a b a b

a b

  r r

C

1 3 2 1 3 2

ab a b a b

a b

  r r

D

1 1 2 2 3 1

ab a b a b

a b

r r

Câu 13: Trong hệ trục Descartes vuông góc Oxyz, cho tam giác ABC Công thức diện tích tam giác ABC là:

A

1

, 2

S ��AB AC��

uuur uuur

B

1 , 2

S ��BA BC��

uuur uuur

C

1 , sin ,

2

S ��AB AC�� ���AB AC���

uuur uuur uuur uuur

D Cả A, B, C.

Câu 14: Cho hình hộp ABCD.DEFG trong không gian Oxyz Thể tích hình hộp là công thức nào sau đây?

A V  ��AB AD AE ��

uuur uuur uuur

B V  ��BA BC BF ��

uuur uuur uuur

C V  ��CBCD CG ��

uuur uuur uuur

D A, B, C đều đúng.

Trang 3

Câu 15: Cho hình hộp ABCD.DEFG trong không gian Oxyz Công thức thể tích hình chop EABD là:

A

3

V  ��AB AD AE��

uuur uuur uuur

B

3

V  ��EA EA ED��

uuur uuur uuur

C

1

6

V  ��AB AD AE��

uuur uuur uuur

D

1

12

V  ��uuur uuur uuurAB AD AE��

Câu 16: Trong không gian Oxyz cho ba vectơ ,a br r và cr khác 0r Câu nào sai?

A ar cùng phương br � � �� �a br,r 0 B a b cr, ,r r đồng phẳng � � �� � a b cr, r r 0

C a b cr, ,r r không đồng phẳng ۹ � �� �a b cr, r r 0 D � �� �a br,r a br .cos ,r  a br�r

Câu 17: Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC: biết A2,4, 3 ;  uuurAB   3, 1,1 ; ACuuur2, 6,6 .

Tìm tọa độ vectơ trung tuyến AM

uuuur

A 1,7, 7 

B  1, 7,7

C

1 7, , 7

2 2 2

1, 7 7,

2 2 2

�  �

Câu 18: Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC: biết A2,4, 3 ;  uuurAB   3, 1,1 ; ACuuur2, 6,6 

Tìm tọa độ vectơ trung tuyến AM

uuuur

A

5, 5 2,

3 3 3

�  �

5 5, , 2

3 3 3

7, 1 2,

3 3 3

8 1,3, 3

�  �

Câu 19: Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC:

biết A2,4, 3 ;  ABuuur   3, 1,1 ; uuurAC2, 6,6 

Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

A 7,1, 2 

B 1, 3,4 

C 7 ,1,2 

D 1,3, 4 

Câu 20: Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC: biết A2,4, 3 ;  ABuuur   3, 1,1 ; ACuuur2, 6,6 

Diện tích tam giác ABC bằng

A 20 2 đvdt B 40 2 đvdt C 5 2 đvdt D 10 2 đvdt

Câu 21: Cho ba điểm A3,1,0 ; B 2,1, 1 ;  C x y, , 1 

Tìm tọa độ của C để ABC là tam giác đều

A 3,2, 1 

B 3,0, 1 

C  3, 2,1 ; 3,0, 1   

D 3,2, 1 ; 3,0, 1    

Câu 22: Cho ba điểm A3,1,0 ; B 2,1, 1 ;  C x y, , 1 

Tìm tọa độ của C để tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A

A 4,1 2 ; 4,1   2

B  4,1

C  2,1

D 2, 1 

Câu 23: Cho ba điểm A3,1,0 ; B 2,1, 1 ;  C x y, , 1 

Tính x và y để A, B, C thẳng hàng:

A x2, y1 B x2, y 1 C x 2, y 1 D x1, y2

Câu 24: Cho ba điểm A3,1,0 ; B 2,1, 1 ;  C x y, , 1 

Tính ,x y để

2

2, 1,

3

G��   ��

� � là trọng tâm tam giác ABC

A x2, y1 B x2, y 1 C x 2, y 1 D x1, y 5

Trang 4

Câu 25: Cho ba điểm A2, 1,1 ;  B 3, 2, 1 ;   C 1,3,4

Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB

và mặt phẳng (yOz)

A

5 3

, ,0

2 2

C 0,1,5

D 0, 1, 3  

Câu 26: Cho ba điểm A2, 1,1 ;  B 3, 2, 1 ;   C 1,3,4

Tìm điểm N trên x’Ox cách đều A và B

A 4,0,0

B 4,0,0

C 1,0,0

D 2,0,0

Câu 27: Cho ba điểm A2, 1,1 ;  B 3, 2, 1 ;   C 1,3,4

Tìm điểm E trên mặt phẳng (xOy) cách đều

A, B, C

A

14 26, ,0

3 3

7 13, ,0

3 3

26, 14,0

3 3

26 14, ,0

3 3

Câu 28: Cho ba điểm A10,9,12 ; B 20,3,4 ; C 50, 3, 4  

Câu nào sau đây đúng?

Câu 29: Cho tam giác ABC có A3,7,2 ; B 3, 1,0 ;  C 2,2, 4 

Gọi BD và BE lần lượt là phân giác trong và phân giác ngoài của góc B với D và E là chân của hai phân giác này trên AC Tính tọa độ của D

A

2,2, 8

�  �

2, 2,8

�  �

1 11, , 2

3 3

1 11, ,2

3 3

Câu 30: Cho tam giác ABC có A3,7,2 ; B 3, 1,0 ;  C 2,2, 4 

Gọi BD và BE lần lượt là phân giác trong và phân giác ngoài của góc B với D và E là chân của hai phân giác này trên AC Tính tọa độ

vectơ BE

uuur

A 2,6, 8 

B 4, 2, 10  

C 4,2,10

D 2, 6,8 

Câu 31: Cho tam giác ABC có A3,7,2 ; B 3, 1,0 ;  C 2,2, 4  Gọi BD và BE lần lượt là phân

giác trong và phân giác ngoài của góc B với D và E là chân của hai phân giác này trên AC Cho bốn điểm

 1,5, 10 ; 5, 7,8 , 2,2, 7

D5, 4,2 

Câu nào sau đây đúng? ABDC là:

Câu 32: Ba vectơ MN GI KH, , :

uuuur uur uuur

A Bằng nhau B Đồng phẳng C Không đồng phẳng D Hai câu A và B

Câu 33: Ba vectơ MN GI KHuuuur uur uuur, , :

Câu 34: Bốn vectơ MG NI HJ KBuuuur uuur uur uuur, , , :

A Không đồng phẳng B Bằng nhau C Đồng phẳng D Hai câu C và B

Câu 35: Nếu ABC.DEF là lăng trụ đều thì ba vectơ AJ FM ENuur uuuur uuur, , :

Câu 36: Ba vectơ ar1, 2,3 ;  br    3, 2, 1 ; cr1,3, 2 : 

Trang 5

Câu 37: Tính thể tích hình lăng trụ ABCD.EFGH, biết uuurAB2, 4,3 ;  EHuuur3, 2,1  và

 1,3, 2

CGuuur   .

Câu 38: Cho bốn vectơ ar2,6, 1 ;  br2,1, 1 ;  cr  4,3,2

dr2,11, 1  

Tìm tọa độ ba vectơ đồng phẳng

A a b cr r r, , B a b dr r r, , C a c dr r r, , D Cả 3 câu trên.

Câu 39: Cho ba vectơ , ,a b cr r r khác 0r thỏa mãn ma nbr  r  pcr 0,r m n p, , �� Câu nào đúng?

A a b cr r r, , đồng phẳng ۹ m n p, , 0 B a b cr r r, , không đồng phẳng m n p  0

C a b cr r r, , đồng phẳng ۹ m 0,n p, D Hai câu A và B

Câu 40: Cho hình chóp G.ABC có A0,2,2 ; B 0,1,2 ; C 1,1,1 ; G 1, 2, 1   

Thể tích hình chóp bằng :

2

3 đvtt D 2 đvtt Câu 41: Cho hình chóp G.ABC có A0,2,2 ; B 0,1,2 ; C 1,1,1 ; G 1, 2, 1   

Tính thể tích hình hộp ABCD.EFGH có đáy ABCD chứa đáy ABC của hình chóp và đáy EFGH qua đỉnh G của hình chóp

Câu 42: Cho hình hộp chữ nhật OABD.DEFG có OA a OC b CD c ;  ;  Gọi I là tâm hình hộp Biểu

thị vectơ OI

uur

theo ba vectơ OA OCuuur uuur, , và ODuuur

A OIuur OAuuur OC ODuuur uuur B OIuur OAuuur OC ODuuur uuur

C

OIuur  OAuuur OCuuur  ODuuur

D

1

2

OIuur  OAuuur OC ODuuur uuur

Câu 43: Cho hình hộp chữ nhật OABD.DEFG có OA a OC b CD c ;  ;  Gọi I là tâm hình hộp Biểu

thị vectơ BI

uur

theo ba vectơ FE FGuur uuur, và FIuur

A BIuur  FEuur  FGuuur uur FI B BIuur  FEuur  FGuuur 2FIuur

C BIuur  FEuur  2FGuuur 3FIuur D BIuur  12FEuur  23FGuuur 2FIuur

Câu 44: Cho hình hộp chữ nhật OABD.DEFG có OA a OC b CD c ;  ;  Gọi I là tâm hình hộp Chọn

hệ trục trực chuẩn Oxyz sao cho Ox Oy Ozuuur uuur uuur, , lần lượt là OA OC ODuuur uuur uuur, , Tính tọa độ của IFuur

A 2 , ,a b c

B

, , 2

b

a c

� � C 2 2 2, ,

a b c

� � D 2, ,2

a b c

Câu 45: Cho hình hộp chữ nhật OABD.DEFG có OA a OC b CD c ;  ;  Gọi I là tâm hình hộp Tính

tọa độ của AG

uuur

A

, ,2

2

a b c

� � B , ,2

b

a c

b

a c

� �

D

a b c, , 

Câu 46: Phân tích vectơ Vuur4,3, 5  theo ba vectơ không đồng phẳng

2, 1,1 ; 1, 3,2 ;  3,2, 2 

a  b  c  

Trang 6

A Vuur 31ar  2br  20cr B Vuur 31ar  2br  20cr

C Vuur 21ar  2br 10cr D Vuur 21ar  2br 10cr

Câu 47: Tính góc của hai vectơ ar  4,2,4 ; br2 2, 2 2,0 

Câu 48: Cho hai vectơ V mauur r  2br và W mb auur r  r với ar2,1, 1 

br1, 2,1 

Định m để V

uur

và W

uur

vuông góc

Câu 49: Cho hai vectơ V mauur r  2br và W mb auur r  r với ar2,1, 1  và br1, 2,1  Với giá trị nào

của m thì V

uur

và W

uur cùng phương?

Câu 50: Cho hai vectơ ar2, 1,1 ;  br  2,3,1  Xác định vectơ cr, biết cr cùng phương với ar và

ac 

r r

A 4,2, 2 

B

4 2 2 , ,

3 3 3

4 2 2 , ,

3 3 3

�  �

Câu 51: Cho hai vectơ ar 2, 1,1 ;  br  2,3,1 

Xác định vectơ d

r

, biết d

r

vuông góc với a

r

và b

r

; dr

3 3

A  3, 3, 3

B  3, 3, 3 

C   3, 3, 3 ; 3,3,3  

D  3, 3, 3 ; 3, 3, 3    

Câu 52: Cho hai vectơ ar 2, 1, 2   và br có br 6

“Nếu a br  r  4

thì a br  r 

” Chọn câu điền khuyết đúng?

Câu 53: Cho hai vectơ ar2, 1, 2   và br có br  6

“Nếu  � 0

, 60

a b

r r

thì a br  r 

” Chọn câu điền khuyết đúng?

Câu 54: Trong không gian Oxyz, cho vectơ a

r

hợp với Ox

uuur góc 60 , hợp với Oz0 uuur góc 60 Tính góc hợp0

bởi a

r

và Oy

uuur

A 150 B 600 C 900 D 450�135 0

Câu 55: Cho bốn điểm A

9 12

3, ,

5 5

� �; B4,0,0

; C

6 8

0, ,

5 5

� �; D

24 32

2, ,

5 5

� � Tam giác ABC là:

Câu 56: Cho bốn điểm A

9 12

3, ,

5 5

� �; B4,0,0

; C

6 8

0, ,

5 5

� �; D

24 32

2, ,

5 5

� � ABCD là:

A Hình thang B Hình thang vuông C Hình chữ nhật D Hình chóp

Câu 57: Cho bốn điểm S1,2,3

; A2,2,3

; B1,3,3

; C1,2,4 

SABC là:

Trang 7

A Tứ diện B Hình chóp đều C Tứ diện đều D Hình thang vuông Câu 58: Cho bốn điểm S1,2,3

; A2,2,3

; B1,3,3

; C1,2,4 

Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA và AB.SMNP là:

A Hình chóp B Hình chóp đều C Tứ diện đều D Tam diện vuông

Câu 59: Cho bốn điểm S1,2,3

; A2,2,3

; B1,3,3

; C1,2,4 

Xác định tọa độ trọng tâm G của hình SABC

A 5,9,13

B

5 13 ,3,

3 3

7 9

1, ,

4 4

5 9 13 , ,

4 4 4

Câu 60: Cho ba vectơ ar1,1, 2 ;  br2, 1,2 ;  cr  2,3, 2  Xác định vectơ dr thỏa mãn

4; 5; 7

adbdcd

r r r r r r

A 3,6,5

B 3,6, 5  C ���23,6,52��� D ���3,6,52���

Câu 61: Cho khối tứ diện ABCD Nếu uuurAB a AC b AD c ;uuur ;uuur .Gọi M là trung điểm của BC thì:

A

2 2

a c b

DM  r r  r

uuuur

B

2 2

b c a

DM  r r  r

uuuur

C

2 2

a b c

DM  r r  r

uuuur

D

2 2

a b c

DM  r uur r  uuuur

Câu 62: Cho khối tứ diện ABCD Nếu uuurAB b AC c AD d ;uuur ;uuur .Gọi G là trung điểm của BCD thì

b c d

AG r r ur 

uuur

b c d

AG r r ur 

uuur

b c d

AG r r ur 

uuur

D uuur r r urAG b c d   .

Câu 63: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' '.Gọi O là tâm của hình lập phương, khi đó:

A

AA ' 3

AD AB

AO uuur uuur uuuur 

uuur

AA ' 4

AD AB

AO uuur uuur uuuur 

uuur

.

C

AA ' 2

AD AB

AO uuur uuur uuuur 

uuur

3

AD AB

uuur uuur uuuur uuur

Câu 64: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Gọi I là tâm của mặt CDD ' 'C , khi đó:

A

' 2

AB AA

AI uuur uuur AD

AB AD

AI uuur uuur AA

.

C

' 2

AD AA

AI uuur uuur AB

' 2

AB AA AD

AI uuur uuur uuur 

uur

Câu 65: Cho khối tứ diện ABCD Gọi ,P Q lần lượt là trung điểm của , AC BD Tìm hệ thức đúng:

A uuur uuur uuur uuurAB AD CB BD   4PQuuur. B uuur uuur uuur uuurAB AD CB BD   2uuurPQ.

C uuur uuur uuur uuurAB AD CB BD   3PQuuur. D uuur uuur uuur uuur uuurAB AD CB BD PQ    .

Câu 66: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' '.Tìm hệ thức sai:

A uuuur uuurAC'CA' 2 ' C Cuuuur0. B uuuur uuuurAC'A C' 2uuurAC.

C uuuur uuuur uuuurAC'A C' AA '. D CAuuur uuur uuuur'AC CC '

Câu 67: Chi tứ diện ABCD M N lần lượt là trung điểm ,, AC BD Chọn hệ thức sai:

A MB MDuuur uuuur 2MNuuuur. B uuur uuurAB CD 2MNuuuur. C uuur uuurNC NA 2MNuuuur. D CB ADuuur uuur 2MNuuuur.

Câu 68: Cho 3 điểm , ,A B C thẳng hang và 1 điểm M tùy ý trong không gian Ta luôn có:

A 2MA MBuuur uuur 3MCuuuur uuurAC3uuurAB. B 2MA MBuuur uuur 3MCuuuur uuurAB3uuurAC.

C 2MA MBuuur uuur 3MCuuuur3uuur uuurAC ABD 2MA MBuuur uuur 3MCuuuur uuur uuurAB AC

Trang 8

Câu 69: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ',AC'�A BD'  E AC, '�CB D' ' F

Xác định hệ thức sai:

A uuur uuur uuur rEA'EB ED 0. B uuur uuuur uuur rFC FD 'FB' 0 .

C uuur uuur uuurAB AD AA  ' 2 uuuurAC'. D

1

3AC

uur uuuur

Câu 70: Cho khối tứ diên ABCD, G là trọng tâm của tứ diện , A’ là trọng tâm tam giác BCD M là 1 điểm tùy ý trong không gian Chọn hệ thức đúng:

A GB GC GDuuur uuur uuur  3GAuuur'. B GA GB GC GDuuur uuur uuur uuur r   0.

C uuurAA' 3 uuurAG. D MA MB MC MDuuur uuur uuuur uuuur   4MGuuuur.

-ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI

Câu 1:

A, B, C đúng Chọn D

Câu 2:

A và B đúng Chọn D

Câu 3:

m n p� Suy ra A sai., , 0

a b cr r r, , cùng vuông góc với dr

và d

r vuông góc với  P

nên giá của a b c, ,

r r r

cùng song song với  P

Suy ra B đúng

Chọn B

Câu 4:

 Giá của a b c, ,

r r r

cùng vuông góc với  S

nên chúng song song với bất kỳ mặt phẳng nào vuông góc với  S

Suy ra A đúng

 D � a b cr r r, , không đồng phẳng.

Câu 5:

A và B đúng C � a b c, ,

r r r

không đồng phẳng

Chọn D

Câu 6:

A và B đúng Chọn D

Câu 7:

Dùng công thức hình chiếu vecto trên trục, ta có:

 1, ,2 3  cos , cos , cos 

aa a aabc

r

Chọn B

Câu 8:

z z k z z

uuuur uuuur

Chọn C

Câu 9:

A Sai vì thiếu điều kiện b b b �1, ,2 3 0

B Đúng

Trang 9

C Sai, vì thiếu điều kiện k��\ 0 

Chọn D

Câu 10:

A và B đúng

C sai, vì  a br r, k k, � �� cos , a br r �1

Chọn D

Câu 11:

B đúng Chọn B

Câu 12:

A đúng Chọn A

Câu 13:

Cả bốn câu A, B, C, D đều đúng Chọn E

Câu 14:

Cả bốn câu A, B, C, D đều đúng Chọn E

Câu 15:

C đúng Chọn C

Câu 16:

a

r

cùng phương br�� �� �a br r, 0r�

A sai

D sai

Chọn A

Câu 17:

AMAB AC � AM  ��  ��

uuuur uuur uuur uuuur

Chọn D

Câu 18:

1 2 1 4 5

1 4 3 2 5

3 2 3

x

G y

z

�    

�    

� �

�     

Chọn B

Câu 19:

ABCD là hình bình hành � AD BC AC ABuuur uuur uuur uuur  

2 3

6 1

A

A

A

x x

z z

�   

Chọn C

Câu 20:

2

2

200 10 2

S

Trang 10

Chọn D.

Câu 21:

Tam giác ABC đều

 

 

   

2

AC AB

Hai điểm C3;2; 1 ; ' 3;0; 1  C  

Chọn D

Câu 22:

Tam giác ABC vuông cân tại A 2 2

AB AC

AB AC

AB AC AC AB

uuur uuur uuur uuur

 

2

6 2 9 0

4

4;1 1

x y x y

x

C

y

�      �

���      ��     ��

�� � �

Chọn B

Câu 23:

A, B, C thẳng thàng � uuurAB cùng phương với ACuuur

1 2 2 1

2 3 3 2

3 1 1 3

0

2

1

ab a b

x

y

Chọn A

Câu 24:

 

1

5 2

3

x

x y

y

�      �

�    � � 

Chọn D

Câu 25:

Gọi M0, ,y z

là giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng yOz

Ta có AMuuuur  2,y1,z1 và

1, 1, 2

AB  

uuur

cùng phương

1

Chọn C

Câu 26:

Gọi N x ,0,0

trên 'x Ox Ta có AN2BN2

x     x   xN

Chọn A

Ngày đăng: 09/10/2019, 14:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w