ar và brcùng nằm trong mặt phẳng Q và cr có giá vuông góc Q D.. Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành A?. Tìm tọa độ của C để ABC là tam giác đều A.. Tìm tọa độ của C để tam g
Trang 1HỆ TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Câu 1: Cho 3 vectơ , ,a b cr r r đều khác 0r Ba vectơ , ,a b cr r r đồng phẳng khi và chỉ khi:
A Giá của , ,a b cr r r cùng song song song với một mặt phẳng.
B a b cr, ,r r cùng nằm trong một mặt phẳng.
C ar nằm trong mặt phẳng (P), giá của br và cr song song với (P)
D Ba câu A, B và C
Câu 2: Cho 3 vectơ , ,a b cr r r đều khác 0r Ba vectơ , ,a b cr r r đồng phẳng khi và chỉ khi:
A a b cr, ,r r cùng nằm trong một mặt phẳng.
B m n, ��:a mb ncr r r
C ar và brcùng nằm trong mặt phẳng (P) và giá của cr cắt (P)
D Hai câu A và B
Câu 3: : Cho 3 vector , ,a b cr r r đều khác 0r Ba vector , ,a b cr r r đồng phẳng khi và chỉ khi:
A m n p, , ��:ma nb pcr r r0
B a b cr, ,r r cùng vuông góc với d �r r0
và d
r
có giá vuông góc với mp P( )
C ar và brcùng nằm trong mặt phẳng (Q) và cr có giá vuông góc (Q)
D Hai câu A và B
Câu 4: Cho 3 vectơ , ,a b cr r r đều khác 0r Ba vectơ , ,a b cr r r đồng phẳng khi và chỉ khi:
A a b cr, ,r r có giá cùng vuông góc với một mặt phẳng
B a b cr, ,r r có giá chéo nhau
C ar trong mặt phẳng (R), br và cr có giá cùng vuông góc với (R)
D m n p, , ��:ma nb pcr r r0�m n p 0
Câu 5: Cho 3 vectơ , ,a b cr r r đều khác 0r Ba vectơ , ,a b cr r r đồng phẳng khi và chỉ khi:
A Hệ phương trình
�
�
� có nghiệm ,m n
B Hệ phương trình
0 0 0
mb nc pc
mb nc pc
mb nc pc
�
�
� có nghiệm , ,m n p khác 0
C Vr, , , ��:Vr arbrcr
D Hai câu A và B
Câu 6: Trong hệ trục chuẩn Oxyz:
A Điểm M x y z , ,
được biểu thị bởi OM xe ye zeuuuur ur1 uur2 uur3
B Vectơ ara a a1, ,2 3
được biểu thị bởi a a e a e a er 1 1ur 2 2uur 3 3uur
C Vectơ ABuuur
được biểu thị bởi uuurABx A x e B ur1 y A y e Buur2z Az e Buur3 với Ax y z A, A, A
và
B, ,B B
B x y z
D Hai câu A và B
Trang 2Câu 7: Trong không gian Oxyz cho vectơ a�r 0r và a ar
Gọi , , lần lượt là ba góc tạo bởi ar với
ba trục Ox Oy Ozuuur uuur uuur, , Ta có:
A aracos , sin , tan a a
B aracos , cos , cos a a
C aracos , sin , tan a a
D arasin , sin , sin a a
Câu 8: Cho M trên đường thẳng AB với A x y z A, A, A
và B x y z B, ,B B
Nếu AMuuuurk BM.uuuur với k�1 thì tọa độ của M là:
x kx y ky z kz
x kx y ky z kz
x kx y ky z kz
x kx y ky z kz
Câu 9: Trong không gian Oxyz cho hai vectơ ara a a1, ,2 3, br b b b1, ,2 3
khác 0r
cùng phương Câu nào sau đây sai?
A
3
a
b b b
B
1 2 2 1
2 3 3 2
3 1 1 3
0 0 0
ab a b
a b a b
a b ab
�
�
,
a kb
a kb k
a kb
�
�
�
�
�
D Hai câu A và C Câu 10: Trong không gian Oxyz cho hai vector ara a a1, ,2 3, brb b b1, ,2 3
khác 0r
Câu nào sau dây đúng?
A ab ab a b a br.r 1 1 2 2 3 3 B a brr�ab a b a b1 1 2 2 3 30
C ar cùng phương br �cos , a br r 1
D Hai câu A và B Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ ara a a1, ,2 3, brb b b1, ,2 3
khác 0r
Tích hữu hướng
của ar
và b
r
là cr
Câu nào sau đây đúng?
A cr ab a b a b a b a b ab1 3 2 1, 2 3 3 2, 3 1 1 3
B crab a b a b ab ab a b1 3 3 2, 3 1 1 3, 1 2 2 1
C cr a b a b ab a b a b a b3 1 1 3, 1 2 2 1, 2 3 3 1
D cra b a b a b ab a b a b1 3 3 1, 2 2 1 2, 3 2 2 3
Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ ara a a1, ,2 3, brb b b1, ,2 3
khác 0r
Tích hữu hướng
của ar
và b
r
là cr
�
cos ,a br r
là biểu thức nào sau đây?
A
1 1 2 2 3 3
ab a b a b
a b
r r
B
1 2 2 3 3 1
ab a b a b
a b
r r
C
1 3 2 1 3 2
ab a b a b
a b
r r
D
1 1 2 2 3 1
ab a b a b
a b
r r
Câu 13: Trong hệ trục Descartes vuông góc Oxyz, cho tam giác ABC Công thức diện tích tam giác ABC là:
A
1
, 2
S ��AB AC��
uuur uuur
B
1 , 2
S ��BA BC��
uuur uuur
C
�
1 , sin ,
2
S ��AB AC�� ���AB AC���
uuur uuur uuur uuur
D Cả A, B, C.
Câu 14: Cho hình hộp ABCD.DEFG trong không gian Oxyz Thể tích hình hộp là công thức nào sau đây?
A V ��AB AD AE ��
uuur uuur uuur
B V ��BA BC BF ��
uuur uuur uuur
C V ��CBCD CG ��
uuur uuur uuur
D A, B, C đều đúng.
Trang 3Câu 15: Cho hình hộp ABCD.DEFG trong không gian Oxyz Công thức thể tích hình chop EABD là:
A
3
V ��AB AD AE��
uuur uuur uuur
B
3
V ��EA EA ED��
uuur uuur uuur
C
1
6
V ��AB AD AE��
uuur uuur uuur
D
1
12
V ��uuur uuur uuurAB AD AE��
Câu 16: Trong không gian Oxyz cho ba vectơ ,a br r và cr khác 0r Câu nào sai?
A ar cùng phương br � � �� �a br,r 0 B a b cr, ,r r đồng phẳng � � �� � a b cr, r r 0
C a b cr, ,r r không đồng phẳng ۹ � �� �a b cr, r r 0 D � �� �a br,r a br .cos ,r a br�r
Câu 17: Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC: biết A2,4, 3 ; uuurAB 3, 1,1 ; ACuuur2, 6,6 .
Tìm tọa độ vectơ trung tuyến AM
uuuur
A 1,7, 7
B 1, 7,7
C
1 7, , 7
2 2 2
1, 7 7,
2 2 2
� �
Câu 18: Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC: biết A2,4, 3 ; uuurAB 3, 1,1 ; ACuuur2, 6,6
Tìm tọa độ vectơ trung tuyến AM
uuuur
A
5, 5 2,
3 3 3
� �
5 5, , 2
3 3 3
7, 1 2,
3 3 3
8 1,3, 3
� �
Câu 19: Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC:
biết A2,4, 3 ; ABuuur 3, 1,1 ; uuurAC2, 6,6
Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
A 7,1, 2
B 1, 3,4
C 7 ,1,2
D 1,3, 4
Câu 20: Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC: biết A2,4, 3 ; ABuuur 3, 1,1 ; ACuuur2, 6,6
Diện tích tam giác ABC bằng
A 20 2 đvdt B 40 2 đvdt C 5 2 đvdt D 10 2 đvdt
Câu 21: Cho ba điểm A3,1,0 ; B 2,1, 1 ; C x y, , 1
Tìm tọa độ của C để ABC là tam giác đều
A 3,2, 1
B 3,0, 1
C 3, 2,1 ; 3,0, 1
D 3,2, 1 ; 3,0, 1
Câu 22: Cho ba điểm A3,1,0 ; B 2,1, 1 ; C x y, , 1
Tìm tọa độ của C để tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A
A 4,1 2 ; 4,1 2
B 4,1
C 2,1
D 2, 1
Câu 23: Cho ba điểm A3,1,0 ; B 2,1, 1 ; C x y, , 1
Tính x và y để A, B, C thẳng hàng:
A x2, y1 B x2, y 1 C x 2, y 1 D x1, y2
Câu 24: Cho ba điểm A3,1,0 ; B 2,1, 1 ; C x y, , 1
Tính ,x y để
2
2, 1,
3
G�� ��
� � là trọng tâm tam giác ABC
A x2, y1 B x2, y 1 C x 2, y 1 D x1, y 5
Trang 4Câu 25: Cho ba điểm A2, 1,1 ; B 3, 2, 1 ; C 1,3,4
Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB
và mặt phẳng (yOz)
A
5 3
, ,0
2 2
C 0,1,5
D 0, 1, 3
Câu 26: Cho ba điểm A2, 1,1 ; B 3, 2, 1 ; C 1,3,4
Tìm điểm N trên x’Ox cách đều A và B
A 4,0,0
B 4,0,0
C 1,0,0
D 2,0,0
Câu 27: Cho ba điểm A2, 1,1 ; B 3, 2, 1 ; C 1,3,4
Tìm điểm E trên mặt phẳng (xOy) cách đều
A, B, C
A
14 26, ,0
3 3
7 13, ,0
3 3
26, 14,0
3 3
26 14, ,0
3 3
Câu 28: Cho ba điểm A10,9,12 ; B 20,3,4 ; C 50, 3, 4
Câu nào sau đây đúng?
Câu 29: Cho tam giác ABC có A3,7,2 ; B 3, 1,0 ; C 2,2, 4
Gọi BD và BE lần lượt là phân giác trong và phân giác ngoài của góc B với D và E là chân của hai phân giác này trên AC Tính tọa độ của D
A
2,2, 8
� �
2, 2,8
� �
1 11, , 2
3 3
1 11, ,2
3 3
Câu 30: Cho tam giác ABC có A3,7,2 ; B 3, 1,0 ; C 2,2, 4
Gọi BD và BE lần lượt là phân giác trong và phân giác ngoài của góc B với D và E là chân của hai phân giác này trên AC Tính tọa độ
vectơ BE
uuur
A 2,6, 8
B 4, 2, 10
C 4,2,10
D 2, 6,8
Câu 31: Cho tam giác ABC có A3,7,2 ; B 3, 1,0 ; C 2,2, 4 Gọi BD và BE lần lượt là phân
giác trong và phân giác ngoài của góc B với D và E là chân của hai phân giác này trên AC Cho bốn điểm
1,5, 10 ; 5, 7,8 , 2,2, 7
và D5, 4,2
Câu nào sau đây đúng? ABDC là:
Câu 32: Ba vectơ MN GI KH, , :
uuuur uur uuur
A Bằng nhau B Đồng phẳng C Không đồng phẳng D Hai câu A và B
Câu 33: Ba vectơ MN GI KHuuuur uur uuur, , :
Câu 34: Bốn vectơ MG NI HJ KBuuuur uuur uur uuur, , , :
A Không đồng phẳng B Bằng nhau C Đồng phẳng D Hai câu C và B
Câu 35: Nếu ABC.DEF là lăng trụ đều thì ba vectơ AJ FM ENuur uuuur uuur, , :
Câu 36: Ba vectơ ar1, 2,3 ; br 3, 2, 1 ; cr1,3, 2 :
Trang 5Câu 37: Tính thể tích hình lăng trụ ABCD.EFGH, biết uuurAB2, 4,3 ; EHuuur3, 2,1 và
1,3, 2
CGuuur .
Câu 38: Cho bốn vectơ ar2,6, 1 ; br2,1, 1 ; cr 4,3,2
và dr2,11, 1
Tìm tọa độ ba vectơ đồng phẳng
A a b cr r r, , B a b dr r r, , C a c dr r r, , D Cả 3 câu trên.
Câu 39: Cho ba vectơ , ,a b cr r r khác 0r thỏa mãn ma nbr r pcr 0,r m n p, , �� Câu nào đúng?
A a b cr r r, , đồng phẳng ۹ m n p, , 0 B a b cr r r, , không đồng phẳng � m n p 0
C a b cr r r, , đồng phẳng ۹ m 0,n p, D Hai câu A và B
Câu 40: Cho hình chóp G.ABC có A0,2,2 ; B 0,1,2 ; C 1,1,1 ; G 1, 2, 1
Thể tích hình chóp bằng :
2
3 đvtt D 2 đvtt Câu 41: Cho hình chóp G.ABC có A0,2,2 ; B 0,1,2 ; C 1,1,1 ; G 1, 2, 1
Tính thể tích hình hộp ABCD.EFGH có đáy ABCD chứa đáy ABC của hình chóp và đáy EFGH qua đỉnh G của hình chóp
Câu 42: Cho hình hộp chữ nhật OABD.DEFG có OA a OC b CD c ; ; Gọi I là tâm hình hộp Biểu
thị vectơ OI
uur
theo ba vectơ OA OCuuur uuur, , và ODuuur
A OIuur OAuuur OC ODuuur uuur B OIuur OAuuur OC ODuuur uuur
C
OIuur OAuuur OCuuur ODuuur
D
1
2
OIuur OAuuur OC ODuuur uuur
Câu 43: Cho hình hộp chữ nhật OABD.DEFG có OA a OC b CD c ; ; Gọi I là tâm hình hộp Biểu
thị vectơ BI
uur
theo ba vectơ FE FGuur uuur, và FIuur
A BIuur FEuur FGuuur uur FI B BIuur FEuur FGuuur 2FIuur
C BIuur FEuur 2FGuuur 3FIuur D BIuur 12FEuur 23FGuuur 2FIuur
Câu 44: Cho hình hộp chữ nhật OABD.DEFG có OA a OC b CD c ; ; Gọi I là tâm hình hộp Chọn
hệ trục trực chuẩn Oxyz sao cho Ox Oy Ozuuur uuur uuur, , lần lượt là OA OC ODuuur uuur uuur, , Tính tọa độ của IFuur
A 2 , ,a b c
B
, , 2
b
a c
� � C 2 2 2, ,
a b c
� � D 2, ,2
a b c
Câu 45: Cho hình hộp chữ nhật OABD.DEFG có OA a OC b CD c ; ; Gọi I là tâm hình hộp Tính
tọa độ của AG
uuur
A
, ,2
2
a b c
� � B , ,2
b
a c
b
a c
� �
D
a b c, ,
Câu 46: Phân tích vectơ Vuur4,3, 5 theo ba vectơ không đồng phẳng
2, 1,1 ; 1, 3,2 ; 3,2, 2
a b c
Trang 6A Vuur 31ar 2br 20cr B Vuur 31ar 2br 20cr
C Vuur 21ar 2br 10cr D Vuur 21ar 2br 10cr
Câu 47: Tính góc của hai vectơ ar 4,2,4 ; br2 2, 2 2,0
Câu 48: Cho hai vectơ V mauur r 2br và W mb auur r r với ar2,1, 1
và br1, 2,1
Định m để V
uur
và W
uur
vuông góc
Câu 49: Cho hai vectơ V mauur r 2br và W mb auur r r với ar2,1, 1 và br1, 2,1 Với giá trị nào
của m thì V
uur
và W
uur cùng phương?
Câu 50: Cho hai vectơ ar2, 1,1 ; br 2,3,1 Xác định vectơ cr, biết cr cùng phương với ar và
ac
r r
A 4,2, 2
B
4 2 2 , ,
3 3 3
4 2 2 , ,
3 3 3
� �
Câu 51: Cho hai vectơ ar 2, 1,1 ; br 2,3,1
Xác định vectơ d
r
, biết d
r
vuông góc với a
r
và b
r
; dr
3 3
A 3, 3, 3
B 3, 3, 3
C 3, 3, 3 ; 3,3,3
D 3, 3, 3 ; 3, 3, 3
Câu 52: Cho hai vectơ ar 2, 1, 2 và br có br 6
“Nếu a br r 4
thì a br r
” Chọn câu điền khuyết đúng?
Câu 53: Cho hai vectơ ar2, 1, 2 và br có br 6
“Nếu � 0
, 60
a b
r r
thì a br r
” Chọn câu điền khuyết đúng?
Câu 54: Trong không gian Oxyz, cho vectơ a
r
hợp với Ox
uuur góc 60 , hợp với Oz0 uuur góc 60 Tính góc hợp0
bởi a
r
và Oy
uuur
A 150 B 600 C 900 D 450�135 0
Câu 55: Cho bốn điểm A
9 12
3, ,
5 5
� �; B4,0,0
; C
6 8
0, ,
5 5
� �; D
24 32
2, ,
5 5
� � Tam giác ABC là:
Câu 56: Cho bốn điểm A
9 12
3, ,
5 5
� �; B4,0,0
; C
6 8
0, ,
5 5
� �; D
24 32
2, ,
5 5
� � ABCD là:
A Hình thang B Hình thang vuông C Hình chữ nhật D Hình chóp
Câu 57: Cho bốn điểm S1,2,3
; A2,2,3
; B1,3,3
; C1,2,4
SABC là:
Trang 7A Tứ diện B Hình chóp đều C Tứ diện đều D Hình thang vuông Câu 58: Cho bốn điểm S1,2,3
; A2,2,3
; B1,3,3
; C1,2,4
Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA và AB.SMNP là:
A Hình chóp B Hình chóp đều C Tứ diện đều D Tam diện vuông
Câu 59: Cho bốn điểm S1,2,3
; A2,2,3
; B1,3,3
; C1,2,4
Xác định tọa độ trọng tâm G của hình SABC
A 5,9,13
B
5 13 ,3,
3 3
7 9
1, ,
4 4
5 9 13 , ,
4 4 4
Câu 60: Cho ba vectơ ar1,1, 2 ; br2, 1,2 ; cr 2,3, 2 Xác định vectơ dr thỏa mãn
4; 5; 7
ad bd cd
r r r r r r
A 3,6,5
B 3,6, 5 C ���23,6,52��� D ���3,6,52���
Câu 61: Cho khối tứ diện ABCD Nếu uuurAB a AC b AD c ;uuur ;uuur .Gọi M là trung điểm của BC thì:
A
2 2
a c b
DM r r r
uuuur
B
2 2
b c a
DM r r r
uuuur
C
2 2
a b c
DM r r r
uuuur
D
2 2
a b c
DM r uur r uuuur
Câu 62: Cho khối tứ diện ABCD Nếu uuurAB b AC c AD d ;uuur ;uuur .Gọi G là trung điểm của BCD thì
b c d
AG r r ur
uuur
b c d
AG r r ur
uuur
b c d
AG r r ur
uuur
D uuur r r urAG b c d .
Câu 63: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' '.Gọi O là tâm của hình lập phương, khi đó:
A
AA ' 3
AD AB
AO uuur uuur uuuur
uuur
AA ' 4
AD AB
AO uuur uuur uuuur
uuur
.
C
AA ' 2
AD AB
AO uuur uuur uuuur
uuur
3
AD AB
uuur uuur uuuur uuur
Câu 64: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Gọi I là tâm của mặt CDD ' 'C , khi đó:
A
' 2
AB AA
AI uuur uuur AD
AB AD
AI uuur uuur AA
.
C
' 2
AD AA
AI uuur uuur AB
' 2
AB AA AD
AI uuur uuur uuur
uur
Câu 65: Cho khối tứ diện ABCD Gọi ,P Q lần lượt là trung điểm của , AC BD Tìm hệ thức đúng:
A uuur uuur uuur uuurAB AD CB BD 4PQuuur. B uuur uuur uuur uuurAB AD CB BD 2uuurPQ.
C uuur uuur uuur uuurAB AD CB BD 3PQuuur. D uuur uuur uuur uuur uuurAB AD CB BD PQ .
Câu 66: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' '.Tìm hệ thức sai:
A uuuur uuurAC'CA' 2 ' C Cuuuur0. B uuuur uuuurAC'A C' 2uuurAC.
C uuuur uuuur uuuurAC'A C' AA '. D CAuuur uuur uuuur'AC CC '
Câu 67: Chi tứ diện ABCD M N lần lượt là trung điểm ,, AC BD Chọn hệ thức sai:
A MB MDuuur uuuur 2MNuuuur. B uuur uuurAB CD 2MNuuuur. C uuur uuurNC NA 2MNuuuur. D CB ADuuur uuur 2MNuuuur.
Câu 68: Cho 3 điểm , ,A B C thẳng hang và 1 điểm M tùy ý trong không gian Ta luôn có:
A 2MA MBuuur uuur 3MCuuuur uuurAC3uuurAB. B 2MA MBuuur uuur 3MCuuuur uuurAB3uuurAC.
C 2MA MBuuur uuur 3MCuuuur3uuur uuurAC AB D 2MA MBuuur uuur 3MCuuuur uuur uuurAB AC
Trang 8Câu 69: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ',AC'�A BD' E AC, '�CB D' ' F
Xác định hệ thức sai:
A uuur uuur uuur rEA'EB ED 0. B uuur uuuur uuur rFC FD 'FB' 0 .
C uuur uuur uuurAB AD AA ' 2 uuuurAC'. D
1
3AC
uur uuuur
Câu 70: Cho khối tứ diên ABCD, G là trọng tâm của tứ diện , A’ là trọng tâm tam giác BCD M là 1 điểm tùy ý trong không gian Chọn hệ thức đúng:
A GB GC GDuuur uuur uuur 3GAuuur'. B GA GB GC GDuuur uuur uuur uuur r 0.
C uuurAA' 3 uuurAG. D MA MB MC MDuuur uuur uuuur uuuur 4MGuuuur.
-ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI
Câu 1:
A, B, C đúng Chọn D
Câu 2:
A và B đúng Chọn D
Câu 3:
m n p� Suy ra A sai., , 0
a b cr r r, , cùng vuông góc với dr
và d
r vuông góc với P
nên giá của a b c, ,
r r r
cùng song song với P
Suy ra B đúng
Chọn B
Câu 4:
Giá của a b c, ,
r r r
cùng vuông góc với S
nên chúng song song với bất kỳ mặt phẳng nào vuông góc với S
Suy ra A đúng
D � a b cr r r, , không đồng phẳng.
Câu 5:
A và B đúng C � a b c, ,
r r r
không đồng phẳng
Chọn D
Câu 6:
A và B đúng Chọn D
Câu 7:
Dùng công thức hình chiếu vecto trên trục, ta có:
1, ,2 3 cos , cos , cos
a a a a a b c
r
Chọn B
Câu 8:
z z k z z
�
�
uuuur uuuur
Chọn C
Câu 9:
A Sai vì thiếu điều kiện b b b �1, ,2 3 0
B Đúng
Trang 9C Sai, vì thiếu điều kiện k��\ 0
Chọn D
Câu 10:
A và B đúng
C sai, vì a br r, k k, � �� cos , a br r �1
Chọn D
Câu 11:
B đúng Chọn B
Câu 12:
A đúng Chọn A
Câu 13:
Cả bốn câu A, B, C, D đều đúng Chọn E
Câu 14:
Cả bốn câu A, B, C, D đều đúng Chọn E
Câu 15:
C đúng Chọn C
Câu 16:
a
r
cùng phương br�� �� �a br r, 0r�
A sai
D sai
Chọn A
Câu 17:
AM AB AC � AM �� ��
uuuur uuur uuur uuuur
Chọn D
Câu 18:
1 2 1 4 5
1 4 3 2 5
3 2 3
x
G y
z
�
�
�
�
� �
�
�
�
�
Chọn B
Câu 19:
ABCD là hình bình hành � AD BC AC ABuuur uuur uuur uuur
2 3
6 1
A
A
A
x x
z z
�
�
�
Chọn C
Câu 20:
2
2
200 10 2
S
Trang 10Chọn D.
Câu 21:
Tam giác ABC đều
2
AC AB
Hai điểm C3;2; 1 ; ' 3;0; 1 C
Chọn D
Câu 22:
Tam giác ABC vuông cân tại A 2 2
AB AC
AB AC
AB AC AC AB
�
uuur uuur uuur uuur
2
6 2 9 0
4
4;1 1
x y x y
x
C
y
� �
��� �� ��
�
�� � �
Chọn B
Câu 23:
A, B, C thẳng thàng � uuurAB cùng phương với ACuuur
1 2 2 1
2 3 3 2
3 1 1 3
0
2
1
ab a b
x
y
�
Chọn A
Câu 24:
1
5 2
3
x
x y
y
�
� �
� � �
�
Chọn D
Câu 25:
Gọi M0, ,y z
là giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng yOz
Ta có AMuuuur 2,y1,z1 và
1, 1, 2
AB
uuur
cùng phương
1
Chọn C
Câu 26:
Gọi N x ,0,0
trên 'x Ox Ta có AN2BN2
x x x N
Chọn A