1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Câu hỏi trắc nghiệm PP Tọa độ trong không gian - MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN

47 127 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 2,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P đi qua ba điểm.?. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1;2;3 . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi

Trang 1

MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN

Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x y  5 0.

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P ?

A nr 2; 1;1   B nr 2; 1;0   C nr 2;0; 1   D nr 2; 1;5  

Lời giải tham khảo

Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P là nr 2; 1;0  

Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng

 P : 2x2z z 2017 0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặtphẳng  P ?

A. nr 1; 2;2  . B nr 1; 1;4 . C nr   2;2; 1  D nr 2;2;1.

Lời giải tham khảo

Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P là nr   2;2; 1 

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2 y z– 3 0 .Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P ?

A nr   2;1; 3  B nr 0;1; 3  C nr 0; 2; 3   D nr 0; 2;1 

Trang 2

Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P đi qua ba điểm

Trang 3

Dạng 102 Phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M5;1;3 ,

Trang 4

A 6x3y13z39 0 . B 6x3y13z39 0 .

C 6 x 3y13z39 0 . D 6x3y13z0.

Lời giải tham khảo

Ta có uuurAB3; 6;0 ,  uuurAC 5;3;3 �nr ��uuur uuurAB AC; ��  18; 9;39   3 6;3; 13  

Do đó mpABC đi qua A1;2;3 nhận vectơ uurn16;3; 13  làm VTPT nên có

phương trình:

6 x 1 3 y 2 13 z3 0� 6x3y13z39 0 .

Trang 5

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;6;2,B5;1;3,

4;0;6

, ,

A B C ?

A 14x13y9z110 0 . B 14x13y9z110 0 .

C 14x13y9z110 0 . D 14x13y9z110 0 .

Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;1;1 , B4;3;2 , 5;2;1  C Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm , , A B C ? A.x4y5z 2 0. B x4y5z 2 0. C x4y5z 2 0. D  x 4y5z 2 0.

Trang 6

Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;0;0 , B0;2;0 ,

0;0;3 

, ,

A B C ?

A.x2y3z 1 0. B 0

1 2 3  y

x z .

C 6x3y2z 6 0. D 1

3 2 1  y

x z .

Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;0;1,B1;1;2, 2;1;1 C Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm , , A B C ? A.x y z  – 5 0 . B –x y z  0. C x y z – 0. D –x y z – 2 0 .

Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1;2;3  Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm , ,A B C lần lượt là hình

chiếu vuông góc của điểm M lên các trục tọa độ Ox Oy Oz.,

Trang 7

A 6x3y2z 6 0. B 0

1 2 3  y

x z .

C 2x y z   1 0. D x0.

Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;0;0 , B0; 2;0 ,  0;0,3 C Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm , , A B C ? A.x2y3z1. B 6 1 2 3   y x z . C 1 1 2  3   y x z . D 6x3y2z6.

Dạng 103 PT mặt phẳng đi qua 1 điểm và

vuông góc với đường thẳng (mặt phẳng) cho

trước

Trang 8

Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A2;1; 1 , 

1;0;4 ,

B C0; 2; 1    Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi

qua A và vuông góc với đường thẳng BC?

và vuông góc với AB?

AB , mp P vuông góc AB qua C có phương trình: 2x y 2 – 2 0z  .

Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;2;3 và

2; 1;2 

vuông góc với đường thẳng AB?

C x y 2z 1 0 D x y 2z 1 0

Lời giải tham khảo

Mặt phẳng  P qua A1;2;3 và nhận uuurAB1; 3; 1   làm vecto pháp tuyến nên

phương trình mặt phẳng  P là: x3y z  8 0.

Trang 9

Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;0;1và

Trang 10

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;1;1 và B0; 1;3  

Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB?

A.x y z –  1 0. B 2 – 2x y2z 4 0.

C x y z –  2 0. D 2x2 – 2 – 2 0y z  .

Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;0;1 và B2;1;1  Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua B và vuông góc với AB? A x y – 1 0 . B x y – 3 0 . C x y  1 0. D x y  3 0.

Trang 11

Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;0; 1 

3;2; 1  

B Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua

trung điểm của AB và vuông góc với đường thẳng AB?

A x y  3 0. B x y 3z0. C x3y0. D y3z0.

Câu 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng   : 1 32 3 2   � �   � �   � x t d y t z t Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A 1; 2;1 và vuông góc với đường thẳng  d ? A. P x: 2y3z 2 0. B  P : 3  x y 2z 3 0. C  P : 3  x y 2z 3 0. D  P x: 2y3z 2 0.

Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2; 3; 1   và

4; 1;2  

Trang 12

A 2x2y3z 1 0. B 4 4 6 15 0

2

C x y z  0. D 4x4y6z 7 0.

Câu 24 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;1;1 và B2; 1;0  Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với AB? A.x2y z  2 0 B x z  2 0. C x2y z 0. D x2y z  4 0

Dạng 104 PT mặt phẳng đi qua 2 điểm và

song song với đường thẳng (mặt phẳng) cho

trước

Trang 13

Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;0;1 và

1;2;2

B Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ,A B và

song song với trục Ox?

A. x2 – 3 0zB – 2y z 2 0.

C 2 –y z 1 0. D x y z – 0.

Lời giải tham khảo

Tinh tích có hướng của hai vecto ��uuur rAB i, �� 0;1; 2  , suy ra phương trình mặt phẳngcần tìm là – 2y z 2 0.

Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A4; 1;1  và

3;1; 1  

B Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ,A B và

song song với trục Ox ?

A x y 0. B x y z  0. C y z 0. D x z 0

Lời giải tham khảo

PT mp P có dạng: By Cz D  0 Thay tọa độ điểm A B ta được D0

Vậy PT mp P : y z 0.

Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;1; 5  và

0;0; 1  

và song song với Ox ?

A x y 0 B   x y 0 C x z 0. D 4y z  1 0

Lời giải tham khảo

Tìm được vectơ pháp tuyến nr ��uuur rAB i, ��0;4;1

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

Trang 14

Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 1;5  và

0;0;1 

B Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ,A B và

song song với trục Oy ?

A 4x y z   1 0. B 2x z  5 0.

C 4x z  1 0. D y4z 1 0.

Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x y 3z 7 0 và điểm A1;2;5 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và song song với  P ? A 2x y 3z11 0. B 2x y 3z11 0. C 2x y 3z15 0. D 2x y 3z 9 0

Câu 30 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1;5;7 và mặt phẳng

 P : 4 – 2x y z – 3 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm A1;5;7 và song song với mặt phẳng  P ?

A 4 – 2x y z  3 0. B 4 – 2x y z  1 0.

C 4 – 2x y z  1 0. D 4 – 2x y z  2 0.

Trang 15

.

Câu 31 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A2;4;3 và mặt phẳng  P : 2x3y6z19 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và song song với mặt phẳng  P ? A 2x3y6z0. B 2x3y6z19 0 . C 2x3y6z 2 0. D 2x3y6z 1 0.

Trang 16

Dạng 105 PT mặt phẳng đi qua 2 điểm và

vuông góc với đường thẳng (mặt phẳng) cho

trước

Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;4;1 , B 1;1;3

và mặt phẳng  P :x– 3y2 – 5 0z  Phương trình nào dưới đây là phương trìnhmặt phẳng đi qua hai điểm A B và vuông góc với mặt phẳng  P ?

Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) :Q nr 1; 1; 2  

Do đó mp P có một vectơ pháp tuyến là rp��uuur rAB n, ��2; 2;2 

Phương trình tổng quát của mp P :x y z   2 0.

Trang 17

Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3;1; 1 , 

Lời giải tham khảo

Mặt phẳng cần tìm đi qua điểm A và nhận vec tơ pháp tuyến là ��uuur rAB n với , �� n vec r

tơ pháp tuyến của mặt phẳng  

Trang 18

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2; 1;4 , B3;2; 1 

và mặt phẳng  P :x y z   3 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A B và vuông góc với  P ?

A 11x6y2z20 0 . B 11x6y2z20 0 .

C 11x6y2z20 0 . D 11x6y2z20 0 .

Câu 36 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm O0;0;0 , A 3;0;1và mặt phẳng  P x: 2y2z 5 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm O B và vuông góc với  P ? A 2x7y6z0. B 2x4y6z0. C 2x7y6z 1 0. D x y z   4 0.

Trang 19

Câu 37 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M1;0;1 , N 5;2;3 và mặt phẳng  P : 2x y z   7 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm M, N và vuông góc với  P ?

A x2z 5 0. B  x 2z 1 0. C x2z 1 0. D 2x z  1 0.

Trang 20

Dạng 106 Phương trình mặt phẳng (tổng hợp)

Câu 38 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A3; 1; 5   và hai mặtphẳng

 P : 3 – 2x y2z 7 0,  Q : 5 – 4x y3z 1 0 Phương trình nào dưới đây là

phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với    P , Q ?

Lời giải tham khảo

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên d Khi đó H1 2 ; ;2 2 t tt

Trang 21

Ta có uuuur uurAHu (với d uuuurAH 2 1;tt5;2 1t , uuurd2;1;2) Nên uuuur uurAH u d0�t1

 P đi qua A , song song với d và khoảng cách từ d tới  P là lớn nhất?

A 7x y 5z77 0 . B 7x y 5z77 0 .

C 7x y 5z77 0 . D 7x y 5z77 0 .

Lời giải tham khảo

Gọi H là hình chiếu của A trên d, mặt phẳng  P đi qua A và  P //d, khi đó

khoảng cách giữa d và  P là khoảng cách từ H đến  P

Giả sử điểm I là hình chiếu của H lên  P , ta có AH  HI=> HI lớn nhất khi

I

A 

Vậy  P cần tìm là mặt phẳng đi qua A và nhận AH làm véc tơ pháp tuyến.

)31

;

;21( t t t H

d

)3

;1

;2((0

phẳng đi qua M và chứa  ?

Trang 22

C 2x5y3z 8 0. D 4x3y2z 7 0.

Lời giải tham khảo

Đường thẳng  qua N2;1;1 và có véc tơ chỉ phương là ur 1; 1;2  Mặt phẳng

 P qua M và có véc tơ pháp tuyến là ,��u NMr uuuur��.

Câu 42 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng

  :x y z   3 0,   : 2x y z  12 0 Phương trình nào dưới đây là phươngtrình mặt phẳng  P vuông góc với   và   đồng thời khoảng cách từ

2; 3;1 

A Có hai mặt phẳng thỏa mãn là  P x: 2y3z16 0  P x: 2y3z12 0

B Có hai mặt phẳng thỏa mãn là  P : 2x y 3z16 0  P : 2x y 3z12 0

C Có hai mặt phẳng thỏa mãn là  P : 2x y 3z16 0  P : 2x y 3z12 0

D Có một phẳng thỏa mãn là  P x: 2y3z16 0

Lời giải tham khảo

Vector pháp tuyến của  P là nr 2;1; 3  mặt phẳng  P có dạng:

44,

24,

42,

m n

Lời giải tham khảo

Trang 23

phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng  và song song với 1  ?2

phương trình mặt phẳng cách đều hai đường thẳng d , 1 d ?2

d đi qua B1;2;1 có VTCP uuur22; 1;4 

Lí luận mp  P nhận VTPT là n ur uur uur 1�u27; 2; 4  

Trang 24

Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   :x2y z 0

và điểm D1;0;3 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng songsong với   và cách D một khoảng bằng 6?

Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng

  :x2y2z 1 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳngsong song với   và cách   một khoảng bằng 3?

Trang 25

Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : x2y z  5 0,đường thẳng d là giao của hai mặt phẳng  P1 :x2z0 và  P2 : 3x2y z  3 0.Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng vuông góc với  P và chứa

Gọi M là tọa độ giao điểm của đường thẳng d với

mặt phẳng   Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng chứa điểm

M và vuông góc với đường thẳng d?

Trang 27

Câu 52 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P cắt Ox tại A ,

Oy tại , B Oz tại C Biết G1; 2; 3 là trọng tâm của tam giác ABC, phương trìnhnào dưới đây là phương trình mặt phẳng  P ?

G và cắt các trục tọa độ tại các điểm A B C (khác gốc tọa độ ) sao cho

G là trọng tâm của tam giác ABC. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặtphẳng  P ?

Câu 54 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P cắt Ox tại A,

Oy tại B, Oz tại C Biết trực tâm của tam giác ABCH1;2;3  Phương trình nào

Trang 28

A. P x: 2y3z14 0. B  P x: 2y3z10 0.

C  P x: 2y3z 6 0 D  P x: 2y3z0

Câu 55 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm C0;0;3 và 1;3;2 M Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng qua C M đồng thời chắn trên các nửa trục dương Ox Oy các đoạn thẳng bằng nhau. A.x y 2z 6 0. B x y 2z 1 0. C x y z   6 0. D x y z   3 0.

Câu 56 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có các đỉnh 1;2;1 A , B2;1;3 , C2; 1;1  và D0;3;1 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng  P đi qua 2 điểm A B và d C , P  d D P ,  ? A.4x2y7 – 15 0;  2zx3 – 5 0z  . B 4x2y7 – 15 0; 2zx3z 5 0. C 4x2y7z15 0 . D 2x3z 5 0.

Ngày đăng: 22/09/2018, 16:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w